Đề cương ôn tập THPT 2017 môn toán là tài liệu tham khảo môn toán hay ... tập các kiến thức nhằm ôn thi THPT Quốc gia môn toán, luyện thi đại học khối A , .... đổi tư tưởng, tình cảm của mình với người thân, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp ... Tìm thêm: Đề cương ôn tập THPT 2017 môn toán ôn tập thi tốt nghiệp .
Trang 1Phạm Đình Luyến, Chuyên viên Phòng GDTrH, Sở GD&ĐT 1
ỨNG DỤNG LƯỢNG GIÁC TRONG CÁC BÀI TOÁN
tan
,tan
cos3 =4cos 3cos, do đó đặt
Trang 2Phạm Đình Luyến, Chuyên viên Phòng GDTrH, Sở GD&ĐT 2
vậy phương trình có 3 nghiệm 1 cos ; 2 cos5 ; 3 cos7
Bài 2: Giải phương trình 3 2 2 x 2 1 x3 1
Lời giải: Đặt 2t 2 1 x t0 khi đó phương trình có dạng
Vậy Phương trình 1 có nghiệm
5 nghiệm thuộc khoảng 1;1 và ta biết 5 3
cos5 =16cos 20cos5cos, do đó đặt xcost 0 t khi đó phương trình có dạng 1 2
Do đó phương trình có 4 nghiệm thuộc
khoảng 1;1 Ta viết laị phương trình dưới dạng 2 2 3
2 2x 1 1 4 x 3x
Do đó đặt xcost 0 t khi đó phương trình có dạng
2cos4 =cos3 2
Trang 3Phạm Đình Luyến, Chuyên viên Phòng GDTrH, Sở GD&ĐT 3
Bài 5: (Đề thi chọn đội tuyển học sinh giỏi tỉnh Bến Tre năm học 2013-2014)
Với k 0 x 4sin 0 0;2 y4sin2 2.0 0; z4sin2 4.0 0 T 0
Với k 1; 2; 3 ta được cùng một giá trị
Trang 4Phạm Đình Luyến, Chuyên viên Phòng GDTrH, Sở GD&ĐT 4
Vậy T có thể nhận một trong 4 giá trị 0; 6; 7; 9
Bài 6: Giải phương trình 2 3 3 2
1 sin 1 cos 1 cos 2 sin
cos sin 2 cos 2 sin 2 sin
2 2 cos sin cos sin 2 sin
2 2 cos sin cos cos sin sin 2 sin
12cos 1 cos
21
Trang 5Phạm Đình Luyến, Chuyên viên Phòng GDTrH, Sở GD&ĐT 5
Lời giải: Đặt atan ;btan ;ctan khi đó
cosA + cosB cosCsin A + B cosC + sin Csin A + B
tan A tan Btan CcosAcosBcosC cosAcosBcosC
sin A + B + Ctan A + tan B + tan C tan A tan Btan C
cos cos cos
Trang 6Phạm Đình Luyến, Chuyên viên Phòng GDTrH, Sở GD&ĐT 6
Bài 3: Cho ab bc ca 1 a b c, , 0 Chứng minh rằng
ta có tan tan + tantan + tan tan 1
tan tan + tan tan 1 tan tan
tan tantan tan + tan
co t co t cos co t co t cos co t co t cos
co t co t co t tan cos tan cos tan cos1
co t co t co t sin 2 sin 2 sin 22
Trang 7Phạm Đình Luyến, Chuyên viên Phòng GDTrH, Sở GD&ĐT 7
11
x y
12
4 Tính giới hạn và tìm số hạng tổng quát của dãy số
Bài 1: Cho dãy số u thỏa n
Bài 2: Cho dãy số u thỏa n u0 2, u n1 2u n, n N Tính limun
Lời giải: Ta có 0 2 2cos , 1 2 0 2 1 cos 2cos 3
Trang 8Phạm Đình Luyến, Chuyên viên Phòng GDTrH, Sở GD&ĐT 8
Trang 9ĐƠN VỊ ĐỒN THỊ ĐIỂM
CHỦ ĐỀ: CÁC PHÉP TỐN TRÊN TẬP HỢP
HỆ THỐNG CÂU HỎI
CÂU HỎI NHẬN BIẾT
1 Hãy nêu định nghĩa giao của hai tập hợp A và B
Sau đĩ hãy viết cơng thức AB=?
2 Hãy nêu định nghĩa hợp của hai tập hợp A và B
Sau đĩ hãy viết cơng thức AB=?
3 Hãy nêu định nghĩa hiệu của hai tập hợp A và B
Sau đĩ hãy viết cơng thức A\ B =?
CÂU HỎI THƠNG HIỂU
4 Trong các khẳng định sau , khẳng định nào đúng:
Xác định các tập hợp: A\B, B\A
7 Cho tập hợp A, hãy xác định A A
A C C A A A A A
10, Xác định các tập hợp rồi biểu diễn trên trục số trong các trường hợp sau:
Trang 1012, Cho tập hợp ; và ;
Xác định các tập hợp A và B
CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO
13 Trong một lớp học ngoại ngữ, tập A gồm các học viên nữ có 4 phần tử, tập hợp B gồm các học viên từ 20 tuổi trở lên có 5 phần tử Trong đó có 3 học viên nữ từ 20 tuổi trở lên Tìm số phần tử của tập AB?
14 Trên một bãi đổ xe có 42 xe gồm taxi và xe buýt Có 14 xe màu vàng và 37 xe buýt hoặc xe không có màu vàng Hỏi trên bãi xe có bao nhiêu xe buýt màu vàng?
15 Một lớp học có 40 học sinh, có 15 học sinh khá môn Toán, 16 học sinh khá môn Văn và 17 học sinh khá môn Tiếng Anh.Có 5 học sinh khá cả 2 môn Toán và Văn, 8 học sinh khá cả hai môn Toán và Tiếng Anh, 6 học sinh khá cả 2 môn Văn và Tiếng Anh, 2 học sinh khá cả 2 môn Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ học khá môn Toán, chỉ học khá môn Văn, chỉ học khá môn Tiếng Anh, không học khá môn nào?
Trang 11Vậy có 9 xe buýt màu vàng
15) Gọi A: các học sinh khá toán
Tương tự: có 7 hs chỉ khá môn văn, có 4 hs chỉ khá môn toán
Có 40 – 31=9 hs không giỏi khá môn nào
Trang 12VD Sự tương ứng giữa các
số thứ tự từ 1 đến 34 với tên các học sinh của lớp 10 có
34 học sinh
MT Biết tìm tập xác định của một số hàm số quen thuộc
VD Tìm TXĐ của các hàm số: a) 2 3
2
x y x
a/ Với mỗi x = {1995,
1996, …, 2004} có tìm được giá trị y tương ứng duy nhất không?
b/ Nêu tập các giá trị x? (Tập xác định) Nêu tập các giá trị y? (Tập giá trị)
VD Nêu các cách cho hàm số
MT Hiểu các đại lượng biến
số và giá trị hàm số theo các cách cho hàm số
MT Xác định được giá trị hàm số khi biết biến số
2/ Cho hàm số:
2
1 khi 1( )
… b/ Xác định giá trị số công trình đoạt giải vào các năm 1995, 1996, 1997
Trang 132
x y
VD y=x Gồm những điểm (0;0), (1;1), (2;2)
MT Dựa vào đồ thị hàm số xác định được f(xi) khi biết
VD Nêu được định nghĩa hàm số đồng biến, nghịch biến trên 1 khoảng (a, b)
MT Hiểu mối liên hệ giữa x
và y đối với hàm số đồng biến, nghịch biến
VD:
+ Hàm số đồng biến: x tăng
y tăng + Hàm số nghịch biến: x tăng y giảm
MT Xác định được mối liên
hệ giữa tính tăng (giảm) của hàm số và đồ thị
VD:
+ Hàm số đồng biến trên khoảng (a, b): đồ thị đi lên (Từ trái qua phải) trên khoảng (a, b)
+ Hàm số nghịch biến trên khoảng (a, b): đồ thị đi xuống (Từ trái qua phải) trên khoảng (a, b)
2
Bảng
biến
MT Nhận biết được bảng biến thiên biểu thị tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
MT Hiểu được mối liên quan giữa bảng biến thiên và tính đồng biến, nghịch biến
MT Biết lập bảng biến thiên của hàm số khi biết đồ thị của nó
Trang 14thiên VD
Quan sát đồ thị 2
yx và bảng biến thiên sau, nêu các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
y x
0 0
của hàm số VD:
+ Các khoảng đồng biến:
mũi tên đi lên + Các khoảng nghịch biến:
mũi tên đi xuống
VD: Lập bảng biến thiên của hàm số y = 3x2
VD Phát biểu định nghĩa hàm số chẵn, hàm số lẻ
MT Hiểu được hàm số chẳn
có những cặp điểm đối xứng qua Ox Hàm số lẻ có những cặp điểm đối xứng qua O
VD hàm số chẳn: f(-x)=f(x) hàm số lẻ: f(-x)= -f(x)
MT Thực hiện được các bước xét tính chẵn, lẻ của hàm số
VD: Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
a/ y = x4 3x2 1 b/. y = 1
VD
Nêu được: hàm số chẳn có đồ thị đối xứng qua Ox Hàm số
lẻ đồ thị đối xứng qua O
MT Hiểu được cách biểu diễn những cặp diểm
(x; f(x)) và (-x; f(-x)) của các hàm số chẵn, lẻ
VD:
+ M(x; f(x)) và M’(-x; f(x)) đối xứng nhau qua trục Ox
+ M(x; f(x)) và M’(-x; -f(x)) đối xứng nhau qua trục O
MT Nêu được tính đối xứng của đồ thị hàm số khi biết tính chẵn, lẻ của nó
VD Nêu tính đối xứng của
đồ thị các hàm số :
a/ y = x4 3x2 1 b/. y = 1
|x 1| |x1|
Trang 15Trường THPT Lê Hoàng Chiếu
Câu 2: Nêu các tính chất của tích vô hướng của hai vectơ a r và b r ?
Câu 3: Viết biểu thức tọa độ của tích vô hướng của hai vectơ a r và b r ?
Câu 4: Viết công thức tính góc giữa hai vectơ a r và b r ?
Câu 5: Viết công thức tính khoảng cách giữa hai điểm A x y A; A và B x y B; B
HD Giải : Công thức trong sgk
6 câu ở mức độ thông hiểu
Trang 16Câu 5: Cho tam giác ABC có A(1;2), B(-2; 6), C(9;8)
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A
b) Tính số đo góc B của tam giác ABC
Câu 6 : Cho tam giác ABC với A(4;2), B(-2;0), C(3;-5)
a) Chứng minh tam giác ABC là tam giác cân
b) Tính chu vi tam giác ABC
Suy ra AC = BC Vậy tam giác ABC cân tại C
b) Chu vi tam giác ABC
uuur uuuruuur uuuruuur uuuruuur uuur r
Câu 2 Trong mp Oxy, cho A2; 3 , B 4;1 Tìm tọa độ điểm C trên trục Oy sao cho
Trang 17Ta có: uuurAB 3;1 , uuurAC 5; 5 , uuurBC 2; 6
Ta thấy uuur uuurAB BC 3. 2 1 6 0 suy ra tam giác ABC vuông tại B
Trang 18Mức 2 (Thông hiểu)
Mức 3 (Vận dụng thấp)
Mức 4 (Vận dụng cao)
2
Câu 2a (1đ) Câu 2b (1đ) Câu 2c (1đ)
a) Tính góc giữa hai vectơ dựa vào tính chất hình cho trước
b) Cho giá trị lượng giác của một góc Tính các giá trị lượng giác còn lại
c) CM một đẳng thức dựa vào tính chất Giá trị lượng giác của một góc
Câu 2 :Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 điểm A,B,C không thẳng hàng đã biết tọa độ
a) Tính tích vô hướng của hai vec tơ
b)Tìm góc giữa hai vectơ
c)Vận dụng tìm một điểm thỏa yêu cầu đề bài
Câu 3 :Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 điểm A,B,C không thẳng hàng đã biết tọa độ
a) Vận dụng tích vô hướng của hai vectơ để chứng minh tam giác vuông
b) Vận dụng độ dài của vectơ để tính chu vi, diện tích tam giác
Câu 4 :
a) Cho tam giác ABC, biết 1 góc nào đó và 2 cạnh tạo thành góc đó Vận dụng
nhiều công thức để tìm một số yếu tố trong tam giác
Trang 19b) Cho tam giác biết độ dài 3 cạnh Chứng minh 1 hệ thức liên quan giữa góc và cạnh
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN : HÌNH HỌC 10 CƠ BẢN CHƯƠNG II : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNH Câu 1: (2.5đ)
a) Cho hình vuông ABCD Tính uuur uuur AC BA , ; uuur uuur AC BD ,
b) Cho biết cos 2
3
Tính sin , tan ? c) CMR trong tam giác ABC ta có tan (A+B ) = - tanC
Câu 2: (3đ )Cho tam giác ABC có A(5;3), B(2;1), C(-1;5)
a) Tính tích vô hướng uuur uuuurAB AC
b) Tìm số đo góc A của tam giác ABC
c) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
Câu 3 (2,5đ): Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có 3
a ) Chứng minh rằng ABC vuông tại A
b) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC
Câu 4 (2đ)
a) Cho ABC biết µ 0
A b cm c cm Tính đường cao h a và bán kính R của
đường tròn ngoại tiếp ABC
b) Cho tam giác ABC với BC = a, AC = b, AB = c
0,25
Trang 20x y
0,5
0,25
0.25
b)
Trang 212 AB AC =
39 2
0,25 0,25 0,25
S h
0,25
0,25
Trang 23Sở GD-ĐT Bến Tre
Trường THPT Lê Quí Đôn
Tổ Toán - Tin
CÂU HỎI/BÀI TẬP MINH HỌA ĐÁNH GIÁ THEO CÁC MỨC ĐỘ ĐÃ MÔ TẢ
CHỦ ĐỀ: TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Định nghĩa
Mô tả: Học sinh phát biểu được định nghĩa tích vectơ với một số
Mô tả: Xác định được hướng
và độ dài của vectơ kar
Mô tả: Tìm k để a r kb r
VD1.1: Hãy phát biểu định nghĩa tích vectơ với một số VD1.2: Cho a
là trung điểm BC, AC Tìm
uuur uuur
2 Tính chất
Mô tả: Nêu được các tính chất
về tích của vectơ với một số
Mô tả: Giải thích được các
hệ thức vectơ liên quan đến tính chất tích của vectơ với một số
Mô tả: Tính độ dài vectơ dựa vào tính chất
VD2.1: Hãy nêu các tính chất
về tích của vectơ với một số
VD2.2: a) Giải thích tại sao:
Trang 24b) Nếu G là trọng tâm tam giác MNP thì với điểm I tùy ý
ta có hệ thức vectơ gì?
VD3.2: a) Cho I là trung điểm AB, giải thích tại sao:
2
MA MB MI
uuur uuur uuur
, với M tùy ý b) Cho G là trọng tâm tam giác ABC, giải thích tại sao:
3
MA MB MC MG
uuur uuur uuuur uuuur
, với M tùy ý
VD3.3: Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = a, I
là trung điểm AC
Tính: uuurBA BIuuruuurBC
VD3.4: Cho hai lực F Fuur uur1, 2 đặt tại gốc O, độ lớn lực F Fuur uur1, 2
bằng nhau và bằng 100N, hai lực tạo với nhau một góc
600 Tính độ lớn của tổng hợp lực F Fuur uur1, 2?
4 Điều kiện
hai vectơ cùng
phương
Mô tả: Điều kiện cần và đủ
để hai vectơ cùng phương
Mô tả: Giải thích tại sao
( 0)
ar kb br r r thì a br r, cùng phương với nhau?
Mô tả: Biết chứng minh ba điểm thẳng hàng
VD4.1: Phát biểu điều kiện VD4.2: Cho ba điểm A, B, C
phân biệt thẳng hàng Giải thích tại sao khi đó ta có:
3
BC AC
uuur uuur
Chứng minh A, B, C thẳng hàng
Mô tả: Cho hai vectơ ,a br r
không cùng phương Khi đó
x
r luôn có cặp số m, n duy nhất sao cho: x r ma r nb r
Mô tả: Biết phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
Mô tả: Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
VD5.1: Phát biểu định lí VD5.2: Cho tam giác OAB,
M là trung điểm AB Hãy biểu thị OM
theo GA GBuuur uuur,
VD5.4: Cho hình bình hành ABCD Gọi M,N là hai điểm lần lượt trên AB và CD sao
AB CD G là trọng tâm tam giác MNB Hãy phân tích vectơ uuurAG
theo uuurAB và uuurAC
Trang 25SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO BẾN TRE
TRƯỜNG THPT NGÔ VĂN CẤN
TỔ TOÁN
BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ YÊU CẦU CẦN ĐẠT VÀ CÂU HỎI/ BÀI TẬP MINH HỌA THEO CÁC MỨC ĐỘ
ĐÃ MÔ TẢ TRONG CHỦ ĐỀ: MẶT CẦU LỚP 12
* Mô tả:
- Xác định được khoảng cách
từ một điểm đến tâm mặt cầu
* Câu hỏi/ Bài tập:
1.1.1 Hãy phát biểu khái
niệm mặt cầu
1.1.2 Một mặt cầu được
xác định khi biết các yếu
tố nào?
* Câu hỏi/ Bài tập:
1.2.1 Cho mặt cầu (S) có tâm O
và bán kính R = 3 Điểm A nằm trên mặt cầu (S) khi nào?
A OA < 3 C OA 3
B OA = 3 D OA > 3
1.2.2 Cho đường tròn (C) quay
quanh đường kính AB = 5 ta được một mặt cầu có tâm I là trung điểm của AB và bán kính R
= 5
2 đúng hay sai? Vì sao?
* Câu hỏi/ Bài tập:
1.3 Cho hình chóp tứ giác đều
S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a Chứng minh năm điểm
S, A, B, C, D cùng thuộc một mặt cầu
* Câu hỏi/ Bài tập:
- Nhận biết khi nào thì có
vị trí tương đối tương ứng xảy ra giữa mặt cầu và mặt phẳng
* Mô tả:
- Nêu được các đại lượng cần tính khi tìm được vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu
- Giải thích được vì sao có thể khẳng định một kết quả nào đó là một vị trí tương ứng giữa mặt mặt cầu và mặt phẳng
Trang 26* Câu hỏi/ Bài tập:
2.1.1 Cho mặt cầu (S) tâm
O, bán kính R và mặt phẳng (P) Trường hợp nào sau đây cho ta biết mặt cầu (S) cắt (P):
d O P thì (P) tiếp xúc mặt cầu (S) phải hay không?
* Câu hỏi/ Bài tập:
2.2.1 Muốn xác định được vị trí
tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu ta cần tìm những đại lượng nào?
2.2.2 Cho mặt cầu (S) tâm O,
bán kính R=5 và mặt phẳng (P)
Giả sử ( ,( )) 0d O P , vì sao đường tròn (C) là giao tuyến của (S) và (P) cũng có tâm là O và bán là 5
* Câu hỏi/ Bài tập:
2.3 Cho hình hộp chữ nhật
ABCD A B C D có A B a,,
ABb ADc a) Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình hộp trên
- Nhận biết được một đường thẳng là tiếp tuyến của một mặt cầu
- Biết được khái niệm mặt cầu ngoại tiếp (nội tiếp) hình đa diện
- Giải thích được một mặt cầu ngoại tiếp hay nội tiếp một hình
đa diện
* Mô tả:
- Vận dụng được vị trí tương đối của một đường thẳng với một mặt cầu để làm bài toán có liên quan
- Tìm được tâm và bán kính của một mặt cầu ngoại tiếp hay nội tiếp một hình đa diện
* Mô tả:
Tính được độ dài của một đoạn thẳng dựa vào vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
* Câu hỏi/ Bài tập:
3.1.1 Nêu vị trí tương đối
của đường thẳng d với mặt cầu S(O; R)
3.1.2 Nêu điều kiện cần
và đủ để đường thẳng d tiếp xúc với mặt cầu S(O;
R)
3.1.3 Nêu khái niệm mặt
cầu ngoại tiếp (nội tiếp) một hình đa diện
* Câu hỏi/ Bài tập:
3.2.1 Cho mặt cầu S(O; 5) và các
đường thẳng: d1, d2, d3 Biết d(O,d1) = 3, d(O,d2) = 7, d(O,d3) = 5
Hãy nêu các vị trí tương đối của các đường thẳng d1, d2, d3 với mặt cầu S(O; 5)
3.2.2 Cho hình lập phương
ABCD.A’B’C’D’ tâm O Mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương trên có tâm là O và bán kính OA
là đúng hay sai?
* Câu hỏi/ Bài tập:
3.3.1 Cho mặt cầu S(O;15)
Đường thẳng d cắt (S) tại hai điểm A và B, biết AB= 10
Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng d
3.3.2 Cho hình lập phương
ABCD.A’B’C’D’ tâm O, có các cạnh bằng a Hãy xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu (S), biết (S):
a/ Đi qua 8 đỉnh của hình lập phương
* Câu hỏi/ Bài tập:
3.4 Dựa vào hình vẽ tính độ
dài của sợi dây AB treo quả cầu sao cho quả cầu tiếp xúc với đường thẳng d Biết quả cầu (S) có bán kính bằng 4cm
và khoảng cách giữa hai đường thẳng song song d và d’ bằng 13cm
Trang 273.2.3 Cho mặt cầu S(O;R) và tứ
diện ABCD như hình vẽ Khi đó mặt cầu S(O;R) ngoại tiếp hay nội tiếp tứ diện ABCD
b/ Tiếp xúc với 12 cạnh của hình lập phương
c/ Tiếp xúc với 6 mặt của hình lập phương
3.3.3 Cho hình chóp S.ABC có
SA vuông góc mp(ABC) Tam giác ABC đều cạnh a, SA = 2a
Hãy xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC
- Nhận biết được công thức nào là công thức diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu
* Mô tả:
- Nêu được yếu tố cần tìm khi tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu
- Giải thích được một kết quả có phải là diện tích của một mặt cầu hay thể tích của một khối cầu hay không
* Mô tả:
- Vận dụng công thức tính được diện tích của mặt cầu và thể tích của khối cầu
* Mô tả:
- Vận dụng công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu để giải một số bài toán trong thực tế
* Câu hỏi/ Bài tập:
4.1.1 Hãy viết công thức
tính diện tích mặt cầu và
* Câu hỏi/ Bài tập:
4.2.1 Hãy cho biết khi tính diện
tích mặt cầu và thể tích khối cầu
* Câu hỏi/ Bài tập:
4.3.1 Một mặt cầu có chu vi
đường tròn lớn bằng 4 a Hãy
* Câu hỏi/ Bài tập:
4.4.1 Chỉ dùng thước dây, hãy
tính diện tích mặt ngoài của
Trang 28A (I) đúng, (II) sai
B (I) sai, (II) đúng
C Cả (I) và (II) đều đúng
D Cả (I) và (II) đều sai
ta cần tìm yếu tố nào?
4.2.2 Một mặt cầu có diện tích
100 cm Khi đó để tính thể tích khối cầu tương ứng, một học sinh đã giải như sau:
2 2
tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu tương ứng?
4.3.2 Cho một hình chóp tứ
giác đều cạnh đáy a Cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 600
Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp này
Trang 29Trường THPT Phan Thanh Giản
Tổ Toán
Bản mô tả Bài 4: PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ (Đại số lớp 11)
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Hiểu không gian mẫu là gì?
Mô tả được không gian mẫu của một phép thử
Mô tả được không gian mẫu của một phép thử
VD: Phát biểu khái niệm không gian mẫu?
VD:Hãy liệt kê các kết quả có thể của phép thử gieo một con súc sắc
VD: Mô tả không gian mẫu của phép thử gieo một đồng tiền 2 lần
VD: Mô tả không gian mẫu của phép thử gieo con súc sắc đồng chất liên tiếp 3 lần
II Biến cố Mô tả: HS
thuộc định nghĩa
Mô tả: Hiểu định nghĩa, giải thích được sự kiện A
có phải là biến cố của phép thử hay không
Mô tả: Dùng định nghĩa, xác định được biến
cố của phép thử
VD: Phát biểu định nghĩa VD: Không gian mẫu của phép thử gieo một
con súc sắc là:
Ω = {1, 2, 3, 4, 5, 6}
Tập A = {1, 2, 3}, B=
{1, 3, 5, 7} có phải làbiến cố của phép thử trên không? Tại sao ?
VD: Gieo một đồng tiền hai lần, xác định các biến cố sau:
A: Kết quả hai lần gieo như nhau
B: Có ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp
III Phép toan
trên các biến
cố
Mô tả: HS nêu được khái niệm biến cố đối, biến cố xung khắc, giao của hai biến cố, hợp của hai biến cố
Hiểu được ý nghĩa của các biến cố đối nhau, xung khắc nhau Hiểu được thế nào là giao, hợp của các biến cố
Sử dụng được các khái niệm xác định được các phép toán trên các biến cố
Sử dụng được các khái niệm xác định được các phép toán trên các biến cố
Trang 30VD:
Phát biểu khái niệm biến
cố đối?
Phát biểu khái niệm biến
cố xung khắc?
Phát biểu khái niệm giao, hợp của hai biến cố?
VD:Một hộp chứa 6 cái thẻ được đánh số 1, 2, 3,
4, 5, 6 Lấy ngẫu nhiên một thẻ Cho biết các biến cố:
A: Thẻ lấy ra có số chẵn B: Thẻ lấy ra có số lẻ C: Thẻ lấy ra có số lớn hơn 4
D: Thẻ lấy ra có số tùy ý E: Thẻ lấy ra có số là 5 a) Cho biết biến cố đối của biến cố A
b) Cho biết biến xung khắc với biến cố A c) Cho biết AB = ?;
BC= ?
VD: Có ba hộp đựng bi đỏ và xanh Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một bi
Gọi Ai là biến
cố bi lấy ra từ hộp thứ i ( i
=1, 2, 3) là đỏ.Sử dụng các biến cố Ai và các phép toán, hãy biểu diễn các biến cố sau đây:
A: Cả 3 bi lấy
ra đều đỏ B:Có ít nhất một bi đỏ
VD: Một chuồng
gà có 5 gà trống,
9 gà mái Bắt ngẫu nhiên một con gà Gọi A là biến cố bắt được
gà trống, B là biến cố bắt được
gà mái Xác định: a) Biến cố đối của biến cố A b) Hai biến cố A
và B có xung khắc không? Tại sao?
Trang 31THPT Phan Văn Trị -Giồng Trôm
BẢNG MÔ TẢ KIẾN THỨC
CHỦ ĐỀ: QUY TẮC ĐẾM (ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11)
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Giải:
+Chọn 1 quyển sách trong 6 quyển:
Có 6 cách chọn +Chọn 1 quyển vở trong 4 quyển : có
4 cách chọn Khi chọn sách thì không chọn vở nên
có 6 + 4 = 10 cách chọn 1 trong các quyển đã cho
2)Lớp 11A có 9 HS nam và 26 HS
nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 HS
đi trực thư viện?
Giải:
+Chọn 1 HS nam trong 9 HS nam: Có
9 cách chọn +Chọn 1 HS nữ trong 26 HS nữ: Có
26 cách chọn Khi chọn HS nam thì không chọn HS
VD
1)Trong hộp viết của bạn A có 7 cây viết màu xanh khác nhau, 5 cây viết màu đen khác nhau, và 3 cây viết màu tím khác nhau Hỏi
A có bao nhiêu cách chọn một cây viết trong hộp?
Giải:
+Chọn viết xanh: Có 7 cách
+Chọn viết đen: Có 5 cách chọn +Chọn viết tím: Có 3 cách chọn Suy ra:Có 7+5+3=15 cách chọn một cây viết trong hộp
2)Từ các chữ số tự nhiên 1,2,3
có thể lập được bao nhiêu số tựnhiên khác nhau có những chữ số khác nhau?
Giải:
+ Số có 1 chữ số khác nhau là 3 số: 1, 2, 3
+ Số có 2 chữ số khác nhau là 6 số: 12, 13, 21, 23, 31,32
+ Số có 3 chữ số khác nhau là 6 số: 123, 132, 213, 231, 312, 321
Trang 32giỏi cả văn lẫn
toán
Suy ra : Có 3+6+6=15 số tự nhiên khác nhau, được lập từ các chữ số tự nhiên 1,2,3
3) Chiều nay bạn Lan đi dự sinh nhật ban Hà Trong tủ có rất nhiêu đồ, nhưng Lan ưng ý nhất
là 4 chiếc áo màu: đỏ, trắng, hồng, vàng và 3 quần màu: đen, xanh, nâu Hỏi Lan có bao nhiêu cách chọn 1 bộ quần áo đi dự sinh nhật bạn Hà?
Giải:
+Chọn 1 bộ quần áo gồm quần màu đen với lần lượt 4 áo: có 4 cách chọn
+Chọn 1 bộ quần áo gồm quần màu xanh với lần lượt 4 áo: có 4 cách chọn
+Chọn 1 bộ quần áo gồm quần màu nâu với lần lượt 4 áo: có 4 cách chọn
TL:
+Nếu công việc đó được hoàn thành
bởi các hành động liên tiếp (
i i
i ) thì lúc đó
Mô tả : vận dụng được quy tắc
nhân trong việc giải các bài tập
s dụng quy tắc đếm
Ví dụ 1 : một tuyến đường xe
l a có 10 nhà ga Hỏi có bao nhiêu cách chọn một cuộc hành trình bắt đầu ở một nhà
ga và chấm dứt ở một nhà ga khác,biết rằng từ nhà ga nào cũng có thể đi tới bất kì một
Mô tả : vận dụng quy tắc đếm
giải các bài toán thực tế và bài toán kết hợp quy tắc cộng và quy tắc nhân
Ví dụ 1: Một văn phòng cần
chọn mua một tờ nhật báo mỗi ngày.Có 4 loại nhật báo để chọn lựa mua.Hỏi có mấy cách chọn mua báo cho một tuần gồm 6 ngày làm việc lưu ý mỗi ngày chỉ mua một tờ nhật báo
Trang 33ta cần phải s dụng quy tắc nhân
+Nếu công việc đó được hoàn thành theo một trong các phương án thì lúc
đó ta s dụng quy tắc cộng
Mô tả : Hiểu được định ngh a và
cách dùng quy tắc nhân trong việc giải các bài tập s dụng quy tắc đếm
Ví dụ 2: Một lớp có 20 học sinh nam
và 25 học sinh nữ.Hỏi : a)Có bao nhiêu cách để chọn một học sinh đi dự lễ
b)Có bao nhiêu cách để chọn một đôi nam –nữ đi dự lễ
KQ:
a) Có 20+25=45cách
b)Có 20.25=500 cách
Ví dụ 3: Một bình chứa các viên bi
khác nhau gồm: 7 viên bi trắng, 6 viên
bi đen và 3 viên bi đỏ.Hỏi:
a)Có bao nhiêu cách chọn 1 viên bi trong bình
b)Có bao nhiêu cách chọn một viên trắng ,một viên bi đen và một viên bi
đỏ
KQ:
a)Có 7+6+3=16 cách b)Có 7.6.3=126 cách
nhà ga khác
TL:
Nhà ga đi có 10 cách chọn Nhà ga đến có 9 cách chọn Vậy có 10.9=90 cách
Ví dụ2 : Một lớp có 30 học sinh
Cần chọn một bạn làm lớp trưởng, một bạn làm lớp phó và một bạn làm thư ký Hỏi có bao nhiêu cách chọn, biết rằng học sinh nào cũng có khả năng làm lớp trưởng, lớp phó hoặc thư ký như nhau
KQ: 30.29.28=24360 cách
Ví dụ 3: Bạn An có 5 bông hoa hồng khác nhau, 4 bông hoa cúc khác nhau, 3 bông hoa lan khác nhau, bạn cần chọn ra 3 bông để cắm vào một lọ hoa, hỏi bạn có bao nhiêu cách chọn hoa để cắm sao cho hoa trong lọ phải có đủ
cả loại
KQ: 5.4.3= 60 cách
TL:
Có 4 cách chọn mua nhật báo cho mỗi ngày.Vậy số cách chọn mua nhật báo cho 6 ngày trong tuần là 4.4.4.4.4.4=4096 cách
Ví dụ 2: Từ các số 0,1,2,3,4,5
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên trong mỗi trường hợp sau:
a Số tự nhiên ch n có 4 chữ số khác nhau
Trang 34CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP QUY TẮC ĐẾM
Bài 1: Tổ 1 lớp 11A cĩ 4 HS nam và 7 HS nữ Hỏi cĩ bao nhiêu cách chọn 1 HS làm tổ trưởng?
Giải:
+ Chọn 1 HS nam trong 4 HS nam: Cĩ 4 cách chọn
+ Chọn 1 HS nữ trong 7 HS nữ: Cĩ 7 cách chọn
Khi chọn HS nam thì khơng chọn HS nữ nên cĩ 4 + 7 = 11 cách chọn 1 HS làm tổ trưởng
Bài 2: Trên giá sách cĩ 5 quyển sách Tốn khác nhau, 8 quyển sách Vật lý khác nhau và 10 quyển sách Hĩa học khác nhau Hỏi cĩ bao nhiêu cách chọn một quyển sách trong các quyển sách đĩ?
Giải:
Cơng việc chọn một quyển sách trong số các quyển sách đã cho được thực hiện bởi một trong ba phương án sau:
Phương án 1: Chọn quyển sách Tốn: cĩ 5 cách chọn
Chọn 1 học sinh chuyên tin, cĩ 12 cách chọn
Chọn 1 học sinh chuyên tốn, cĩ 18 cách chọn
Theo qui tắc nhân ta cĩ: 12.18 = 216 cách
Bài 4: Người ta viết các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 lên các tấm phiếu, sau đĩ xếp thứ tự ngẫu nhiên thành một hàng Hỏi cĩ bao nhiêu số lẻ gồm 6 chữ số được sắp thành?
Trang 35e cĩ 1 cách chọn Vậy: cĩ 3.4.4.3.2.1 = 288 số
Bài 5: Người ta xếp ngẫu nhiên 5 lá phiếu cĩ ghi số thứ tự từ 1 đến 5 cạnh nhau Hỏi cĩ bao nhiêu cách xếp để các phiếu số ch n luơn ở cạnh nhau?
Giải
* Xếp các phiếu số 1, 2, 3, 5 cĩ 4.3.2.1 = 24 cách
* Sau đĩ xếp phiếu số 4 vào cạnh phiếu số 2 cĩ 2 cách
Vậy: cĩ 2.24 = 48 cách xếp để các phiếu số ch n luơn ở cạnh nhau
Bài 6: Từ 3 chữ số 2, 3, 4 cĩ thể tạo ra được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số, trong đĩ cĩ mặt đủ 3 chữ số trên
Trang 36Do đĩ số các số tự nhiên cĩ một chữ số lặp lại đúng 3 lần là:
9 + 9.35 = 324 số
Vậy số các số tự nhiên gồm 4 chữ số mà trong đĩ khơng cĩ chữ số nào lặp lại đúng 3 lần là: 9000 – 324 = 8676 số
Bài 8: Cĩ 25 đội bĩng đá tham gia tranh cúp Cứ 2 đội phải đấu với nhau 2 trận (đi và về) Hỏi cĩ bao nhiêu trận đấu?
Giải
-Chọn đội thứ nhất cĩ : 25 cách
-Chọn đội thứ hai cĩ : 24 cách
Theo quy tắc nhân ta cĩ:25.24 = 600 trận
Bài 9: Cĩ bao nhiêu số tự nhiên cĩ 5 chữ số trong đĩ các chữ số cách đều số đứng giữa thì giống nhau?
Theo quy tắc nhân ta cĩ:9.10.10=900 số cần tìm
Bài 10: Chợ Bến Thành cĩ 4 c a Đơng, Tây, Nam, Bắc Một người đi chợ (đi vào mua hàng rồi đi ra) Hỏi cĩ bao nhiêu cách đi vào và đi ra biết rằng khi vào và ra phải đi hai c a khác nhau?
Giải:
Ta thực hiện liên tiếp 2 hành động
- Đi vào chợ cĩ: 4 cách
- Đi ra chợ cĩ: 3 cách
Theo quy tắc nhân ta cĩ: 4.3 = 12 cách đi theo yêu cầu
Bài 11: Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên bé hơn 1000?
Trang 37Bài 12: Một lớp học cĩ 40 học sinh.Hỏi cĩ bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh làm lớp trưởng, lớp phĩ và thủ quỹ biết rằng mỗi học sinh cĩ khả năng được chọn như nhau và mỗi học sinh chỉ giữ một chức vụ ?
Theo quy tắc nhân ta cĩ 40.39.38=59280 cách chọn
Bài 13: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm:
Theo quy tắc nhân, ta cĩ các số cần tìm là: 7.7.7=343 (số)
b) Mỗi số tự nhiên cĩ 3 chữ số khác nhau cĩ dạng a a a1 2 3, trong đĩ a i a j với i j và a a a1, 2, 31, 2,3, 4,5, 6, 7
Chọn a1: cĩ 7 cách chọn
Chọn a2: cĩ 6 cách chọn
Chọn a3: cĩ 5 cách chọn
Theo quy tắc nhân, ta cĩ các số cần tìm là: 7.6.5=210 (số)
Bài 14: Cho tập A = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7} Từ các chữ số của A cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên ch n cĩ 3 chữ số khác nhau?
Trang 39ượ ả
VD 1.1 đ
ượ
2) sin 2
a b
đ
VD 1.3
25sin , cos( 240 ), tan( 405 )4
Trang 40cos sincos
ượ
đ
đ
ụ
VD 4.1
ượ liên quan đ
đ
ụ
*Mô tả:
ượ
đ đ ụ
VD 4.3 Cho
cosm m( 1) cos() theo m
VD 4.5
sin 10 sin 20 sin 80