1. Trang chủ
  2. » Tất cả

3_Chuong 3-Cac nguyen tac va PA thi cong nen duong

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số biện pháp xử lý lớp mặt n ề n đấ t nói chungĐào bỏ lớp đất đã cày xới cho tới lớp đất chặt.. Ổn định, đất chặt không có nước đọng < 1:10 is< 10% Biện pháp xử lý Tình hình nền đất

Trang 1

CÁÁÁÁC NGUYÊN T C NGUYÊN T C NGUYÊN TẮẮẮẮC & C & C & PHƯƠNG PHƯƠNG PHƯƠNG ÁÁÁÁN N

THI CÔNG N

THI CÔNG NỀỀỀỀN ĐƯ N ĐƯ N ĐƯỜ Ờ ỜNG NG

Ch ươ ng 3 :

CÁC PH ƯƠ NG ÁN Đ ÀO ĐẮ P ĐẤ T N Ề N ĐƯỜ NG

đắpởnửa bên dưới (nềnđường nửađào nửađắp)

chuyểnđếnđắp cho nềnđắp

đất, hoặcđemđất từnềnđào chữL đổvềphía bên dưới

của nềnđào,

CÁC YÊU C Ầ U KHI L Ự A CH Ọ N PH ƯƠ NG ÁN Đ ÀO ĐẮ P

Máy móc và nhân lực phảiđược sử dụng thuận lợi

nhất, tạođiều kiệnđểphát huy tốt năng suất làm việcở

mức tốiđa

Phải cóđủdiện thi côngđảm bảođiều kiện làm việc

bình thường và an toàn

thành nền đường theo từng lớp khác nhau và đạt độ

chặt yêu cầu

Đảm bảo thoát nước ra khỏi nềnđường trong mọi giai

đoạnđàođắp

Tuân thủchặt chẽcác yêu cầu thiết kế, qui trình qui

phạm kỹthuật thi công

Trang 2

CÁÁÁÁC NGUYÊN T C NGUYÊN T C NGUYÊN TẮẮẮẮC & C & C & PHƯƠNG PHƯƠNG PHƯƠNG ÁÁÁÁN N

THI CÔNG N

THI CÔNG NỀỀỀỀN ĐƯ N ĐƯ N ĐƯỜ Ờ ỜNG Đ NG Đ NG ĐÀÀÀÀO O

§ 3.1

CÁC PH ƯƠ NG ÁN THI CÔNG N Ề N ĐƯỜ NG Đ ÀO

A Phương án đào toàn bộ theo chiều ngang

••••Bi ệ n pháp thi công :

- Máy đ ào : Hbậc= 3 – 4 m

- Th ủ công : Hbậc= 1,5 – 2 m

B ố trí m ộ t ho ặ c nhi ề u b ậ c thi công

••••Ph ạ m vi áp d ụ ng :

- N ề n đ ào sâu, ng ắ n.

- Đấ t đồ ng nh ấ t ho ặ c đ ào đổ đ i.

M ộ t b ậ c thi công

Hai b ậ c thi công

CÁC PH ƯƠ NG ÁN THI CÔNG N Ề N ĐƯỜ NG Đ ÀO

B Phương án đào từng lớp theo chiều dọc

••••Bi ệ n pháp thi công :

- Máy ủ i : chi ề u dài ng ắ n, đị a hình d ố c l ớ n.

- Máy xúc chuy ể n : chi ề u dài l ớ n, đị a hình b ằ ng ph ẳ ng, r ộ ng.

Chi ề u dày m ỗ i l ớ p đ ào t ừ 10 – 20 cm.

••••Ph ạ m vi áp d ụ ng :

- N ề n đ ào sâu, dài.

Đ ào t ừ ng l ớ p theo chi ề u d ọ c

Trang 3

CÁC PH ƯƠ NG ÁN THI CÔNG N Ề N ĐƯỜ NG Đ ÀO

C Phương án đào hào dọc (đào thành luống)

••••Bi ệ n pháp thi công :

- Máy đ ào, th ủ công.

- V ậ n chuy ể n: xe goòng, ôtô.

••••Ph ạ m vi áp d ụ ng :

- N ề n đ ào sâu và dài.

Đ ào hào d ọ c (2 b ậ c thi công)

CÁC PH ƯƠ NG ÁN THI CÔNG N Ề N ĐƯỜ NG Đ ÀO

D Phương án đào hỗn hợp

••••Ph ạ m vi áp d ụ ng :

- N ề n đ ào sâu và đặ c bi ệ t dài.

- Di ệ n thi công l ớ n.

- Máy móc thi ế t b ị thi công nhi ề u.

Đ ào h ỗ n h ợ p

M Ộ T S Ố CHÚ Ý KHI THI CÔNG N Ề N ĐƯỜ NG Đ ÀO

Cơ sởchọn phương án thi công nền đường đào:

- Tính chất công trình: thời hạn thi công, diện thi công, chiều

sâu đào, khối lượng đất đào, cựly vận chuyển,

- Loại máy móc và công cụthi công,

-M t c t đ a ch tcủa nềnđào:

+ Nếuđấtđào dùng để đắp có nhiều loại khác nhau,

phân bố thành nhiều lớp nằm ngang ⇒ đào từng lớp theo

chiều dọc

+ Nếuđất nềnđào làđất sét, cần chú ý đảm bảo thoát

nước tốt trong suốt thời gian thi công

Trang 4

M Ộ T S Ố CHÚ Ý KHI THI CÔNG N Ề N ĐƯỜ NG Đ ÀO

Nếuđấtđào rakhông dùng đ đ pthìđượcđổthành

từngđống

- Nếu đổ về phía taluy âm →đổ thành từng đống gián

đoạn

- Nếuđổvềphía taluy dương→đổthành từng dãy liên tục

- Nếuđổ ởven sông suối: khôngđược chắn ngang hay làm

thu hẹp lòng sông, suối

- Khôngđượcđổtại những vịtrí dự định mởrộng sau này

Đường hoàn thànhđến đâu phải làm ngay hệ thống

cống rãnh thoát nướcđếnđó, đảm bảo mặt nềnđường luôn

khô ráo

C

CÁÁÁÁC NGUYÊN T C NGUYÊN T C NGUYÊN TẮẮẮẮC & C & C & PHƯƠNG PHƯƠNG PHƯƠNG ÁÁÁÁN N

THI CÔNG N

THI CÔNG NỀỀỀỀN ĐƯ N ĐƯ N ĐƯỜ Ờ ỜNG Đ NG Đ NG ĐẮẮẮẮPPPP

§ 3.2

1 CÁC NGUYÊN T Ắ C X Ử LÝ N Ề N TR ƯỚ C KHI ĐẮ P

+ is< 20% ⇒bócđất hữu cơ, dẫy cỏ

+ is= 20 ÷ 40% ⇒đánh bậc cấp trước khiđắp (chiều

rộng bậc cấp phụthuộc biện phápđầm nén)

+ is > 40% ⇒cần có biện pháp xử lýđặc biệt (kè,

Bi ệ n pháp đ ánh c ấ p n ề n đườ ng tr ướ c khi đắ p

Trang 5

Một số biện pháp xử lý lớp mặt n ề n đấ t nói chung

Đào bỏ lớp đất đã cày xới cho tới

lớp đất chặt.

Chiều sâu cày lớn, không thể đầm chặt được

nt

-Đầm chặt.

Đất đã được cày, chiều sâu

cày không lớn

≤ 1,5

Đào bỏ lớp đất phủ, đánh cấp trên

tầng đá để tránh trượt.

Có tầng đá nghiêng về phía chân dốc, có lớp đât phủ không dày

1:2,5 ÷ 1:5

Thiết kế riêng.

nt

-≥ 1:2,5

Đánh cấp, mỗi cấp rộng 1,0m, cao

0,2 ÷ 0,3m.

nt -1:5 ÷ 1:2,5

(is= 20% - 40%)

Rẫy cỏ.

nt -1:10 ÷ 1:5

(is= 10% - 20%)

Nền đường cao dưới 0,5m phải dẫy cỏ.

nt

nt

-Nền đường cao trên 0,5m không cần xử lý.

Ổn định, đất chặt không có

nước đọng

< 1:10

(is< 10%)

Biện pháp xử lý Tình hình nền đất

Độ dốc ngang mặt đất

Một số biện pháp xử lý lớp mặt n ề n đấ t có đọ ng n ướ c

Thiết kế riêng

Có nước mạch

Dùng mương rãnh dẫn nước ra ngoài nền đường tới nơi thấp

Có nước ngầm

Xử lý theo cách 2, làm mương rãnh tháo nước ra nơi thấp hơn.

Địa hình thấp, khó thoát

nước

Xử lý theo cách 2, làm thêm thềm rộng 2÷3m, đáy thềm xử lý như trên.

Chân nền đắp tiếp xúc với

nước, không có thùng đấu

Tháo nước cho khô, đào bỏ lớp đất yếu, đất lẫn hữu cơ, đắp lại bằng đất thoát nước tốt và cao hơn mặt đất cũ một ít.

Ruộng nước, đất yếu.

Tháo nước cho khô, đào bỏ bùn, đắp lại theo từng lớp đầm chặt bằng đất đắp thoát nước tốt.

Ao, hồ nhỏ

Biện pháp xử lý Tình hình nền đất

2 CÁC NGUYÊN T Ắ C ĐẮ P ĐẤ T N Ề N ĐƯỜ NG

Cần chọn loạiđất thích hợpđể đắp nềnđường

+ Nên dùng các loại đất thoát nước tốtđể đắp nền

đường (vì ma sát trong lớn, tính co rút nhỏ, ít chịuảnh hưởng

củaẩmướt)

+ Không nên dùng các loạiđất dính cóđộ ẩm lớn, đất

có lẫn nhiềuđá tảng, đất có lẫn hữu cơvà muối hòa tan để

đắp nềnđường

Trường hợp sửdụng các loại đất không đồng nhất để đắp:

cầnđảm bảo các nguyên tắc cơbản khiđắpđất nềnđường

Đảm bảođầm nén theođúng yêu cầu kỹthuật

Đảm bảo thoát nước tốt trong quá trìnhđắpđất

Trang 6

Đất cơlẫn nhiềuđá tảng không thích hợpđể đắp nềnđường

( Ả nh tham kh ả o)

3 M Ộ T S Ố NGUYÊN T Ắ C ĐẮ P ĐẤ T KHI S Ử D Ụ NG ĐẤ T

KHÔNG ĐỒ NG NH Ấ T

Đắ p trên cùng m ộ t đ o ạ n n ề n đườ ng

Đắ p trên hai đ o ạ n khác nhau

4 M Ộ T S Ố NGUYÊN T Ắ C ĐẮ P ĐẤ T M Ở R Ộ NG N Ề N ĐƯỜ NG

-Đất dùngđểmởrộng tốt nhất là cùng loại vớiđất

thoát nước tốt

- Trước khi mởrộng phải dẫy cỏ, đánh cấp, chiều

rộng mỗi cấp tối thiểu 1m

- Khiđắpđất, cầnđắp từng lớp vàđầmđạtđộchặt

cần thiết

Trang 7

5 CÁC PH ƯƠ NG ÁN ĐẮ P ĐẤ T N Ề N ĐƯỜ NG

Ph ươ ng án đắ p đấ t t ừ ng l ớ p n ằ m ngang

Ph ươ ng án đắ p đấ t t ừ ng l ớ p xiên

Ph ươ ng án đắ p h ỗ n h ợ p

6 K Ỹ THU Ậ T ĐẮ P ĐẤ T TRÊN C Ố NG

Đất được đắp và đầm chặt đồng thời thành từng lớp mỏng

(khoảng 15 ÷ 20cm) ở hai bên cống

Nên dùng các loại đất thoát nước tốt và dễ đầm nén để đắp (tốt

nhất là đất cát có hàm lượng sét khoảng 10%), không nên dùng đất

sét để đắp

Trường hợp cống được

đặt ở đoạn nền đường đắp

bằng đá, trong phạm vi từ

đỉnh cống trở lên phía trên

1m và từ trục cống ra hai bên

ít nhất bằng 2 lần đường kính

cống nên dùng đất có lẫn đá, hoặc đácó đường kính không lớn hơn

15cm để đắp (đảm bảo cống chịu lực tập trung tác dụng đều và

không xuất hiện ứng suất cục bộ)

ĐẮ P ĐẤ T TRÊN C Ố NG

Trang 8

7 K Ỹ THU Ậ T ĐẮ P ĐẤ T ĐẦ U C Ầ U

Đất được đắp thành từng lớp mỏng (15 ÷ 20cm) và đầm đạt độ

chặt yêu cầu (để tránh lún và giảm chấn động khi xe chạy vào cầu)

Khi đắp cần đảm bảo thoát nước tốt nhằm đảm bảo nền đường

luôn ổn định

Công tác đắp đất ở 1/4

hình nón cần tiến hành song

song, đồng thời với công tác

đắp đất sau mố, và đắp tương

tự như đắp sau mố

8 M Ộ T S Ố CHÚ Ý KHI THI CÔNG N Ề N ĐƯỜ NG ĐẮ P

Để đảm bảo độ chặt ở mái dốc và hai bên vai đường cần đắp

đất nền đường rộng hơn thiết kế 20 – 30cm, phần đất thừa có thể

được gạt bỏ sau khi hoàn thiện

Nền đắp hoàn thiện đến đâu, cần thi công các lớp áo đường

kịp thời ngay đến đó

Các lớp đất đắp phải đảm bảo bằng phẳng và đủ độ dốc

ngang để tránh đọng nước

Chỉ được phép đắp lớp tiếp theo khi lớp dưới đã được đầm

nén đạt độ chặt yêu cầu

Sau khi đầm nén xong lớp dưới, trước khi tiến hành san rãi

lớp trên cần phải xử lý liên kết giữa hai lớp

Cần dự kiến chiều cao phòng lún để xác định chiều cao đắp

bù lún và tính toán lượng đất đắp bù lún cần thiết

ĐỘ CH Ặ T YÊU C Ầ U T Ố I THI Ể U C Ủ A N Ề N ĐƯỜ NG TRONG

PH Ạ M VI KHU V Ự C TÁC D Ụ NG (THEO 22 TCN 211-06)

≥ 0,90

≥ 0,93

30 - 80

≥ 0,95

≥ 0,98 30

N ề n đ ào và n ề n không đ ào không đắ p

( đấ t n ề n t ự nhiên) (2)

≥ 0,90

≥ 0,93 Cho đế n 80cm

Đấ t n ề n t ự nhiên (1)

≥ 0,93

≥ 0,95

Đấ t m ớ i đắ p Bên d ướ i chi ề u

sâu k ể trên

≥ 0,95

≥ 0,98 50

Khi áo đườ ng dày < 60cm

≥ 0,95

≥ 0,98 30

Khi áo đườ ng dày > 60cm

N ề n đắ p

Đườ ng

Đườ ng

IV

Độ ch ặ t K

Độ sâu

(cm)

(1) Tr ườ ng h ợ p n ề n đắ p th ấ p, khu v ự c tác d ụ ng có m ộ t ph ầ n n ằ m trong ph ạ m vi

đấ t n ề n t ự nhiên Lúc này yêu c ầ u ph ầ n đấ t n ề n t ự nhiên n ằ m trong khu v ự c tác

Trang 9

CHI Ề U CAO N Ề N ĐẮ P PHÒNG LÚN C Ủ A N Ề N ĐẮ P

SAU KHI ĐẦ M CH Ặ T (THAM KH Ả O)

(1) Đơn vị tính : % so với chiều cao nền đắp.

(2) Đối với nền đắp sau 2 năm, trị số trong bảng giảm 30 - 60%

1,0 1,5 2,0 2,5 3,0

2,0 2,5 3,0 3,5 4,5

2,5 3,0 3,5 4,0 5,0

Cát mịn

Đất cát, á cát

Đất cát lẫn sỏi, á sét

Á sét nặng, sét lẫn sỏi

Đất sét, đá rời, đá mácnơ

1

2

3

4

5

10 ÷ 20

5 ÷ 10

0 ÷ 5

Chiều cao nền đắp (m) Tên đất

Stt

Ngày đăng: 10/01/2017, 22:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w