-Đođạc, kiểm tra vàđóng thêm các cọc phụ ởnhững đoạn cá biệtđểtínhđược khối lượng chính xác hơn.. -Điều chỉnh tuyến tại một số đoạnđểtuyến tốt hơn.. - Kiểm tra caođộtựnhiênởcác cọc caođộ
Trang 1CÔNG T
CÔNG TÁÁÁÁC CHU C CHU C CHUẨẨẨẨN B N B N BỊỊỊỊ THI CÔNG THI CÔNG
N NỀỀỀỀN ĐƯ N ĐƯ N ĐƯỜ Ờ ỜNG NG
Ch ươ ng 2 :
CÔNG T
CÔNG TÁÁÁÁC KHÔI PH C KHÔI PH C KHÔI PHỤ Ụ ỤC C C C C CỌ Ọ ỌC & C & C &
Đ
ĐỊỊỊỊNH PH NH PH NH PHẠẠẠẠM VI THI CÔNG M VI THI CÔNG
§ 2.1 :
1 M Ụ C Đ ÍCH :
- Khôi phục tại thựcđịa các cọc chủyếu nhằm xácđịnh
chính xác vịtrịcủa tuyếnđường
-Đođạc, kiểm tra vàđóng thêm các cọc phụ ởnhững
đoạn cá biệtđểtínhđược khối lượng chính xác hơn
-Điều chỉnh tuyến tại một số đoạnđểtuyến tốt hơn
- Kiểm tra caođộtựnhiênởcác cọc caođộcũtrên các
đoạn cá biệt vàđóng thêm các cọcđo cao tạm thời
Trang 22 CÔNG TÁC KHÔI PH Ụ C TIM ĐƯỜ NG
- Trênđường thẳng (cọc Km, cọc H, cọc phụ):
+ Cọcđỉnh, cọc dấu, mốc caođộ: cọc BT hình tam
giác cạnh 12cm, dài 40cm
+ Cọc H : cọc BT hoặc gỗ (vuông hoặc tròn) cạnh
7cm, dài 30 – 40cm
+ Cọc phụ: cọc gỗ(3x3cm), cọc sắt (Ф10,12 hoặc14)
- Trênđường cong (cọc TĐ, P, TC, cọc chi tiết)
Khoảng cách cọc chi tiết trênđường cong :
+ 5m nếu R < 100m
+ 10m nếu R = 100 – 500m
+ 20m nếu R > 500m
PHƯƠNG PHÁP CẮM CỌC CHI TIẾT TRÊN ĐƯỜNG CONG
Ph ươ ng pháp t ọ a độ vuông góc theo ti ế p tuy ế n
−
−
= 1 1 22
R
x R y
Ph ươ ng pháp nhi ề u ti ế p tuy ế n Ph ươ ng pháp dây cung kéo dài
PH ƯƠ NG PHÁP B Ố TRÍ & C Ố ĐỊ NH C Ọ C ĐỈ NH TRÊN ĐƯỜ NG CONG
a Góc có phân c ự l ớ n
Trang 33 XÁC ĐỊ NH L Ạ I CAO ĐỘ VÀ B Ố TRÍ CÁC M Ố C Đ O CAO T Ạ M
TH Ờ I
••••Khoảng cách tối thiểu giữa các mốcđo cao tạm thời :
+ 3 km đối với vùngđồng bằng
+ 2 km đối với vùngđồi
+ 1 km đối với vùng núi
••••Vịtrí bốtrí: tại các công trình nhân tạo tươngđối lớn,
công trình có xửlýđặc biệt (cầu, cống, hầm, nềnđắp cao,
chỗgiao nhau khác mức, )
4 XÁC ĐỊ NH PH Ạ M VI THI CÔNG (Dãi đấ t dành cho đườ ng)
+ Cấp hạngđường
+ Chiều caođàođắp
+ Yêu cầu lấyđất vàđổ đất
+ Bốtrí các công trình phòng hộ,…
CÔNG T
CÔNG TÁÁÁÁC D C D C DỌ Ọ ỌN D N D N DẸẸẸẸP M P M P MẶẶẶẶT B T B T BẰẰẰẰNG NG
THI CÔNG
§ 2.2 :
Trang 41 CÔNG TÁC CH Ặ T CÂY, CƯA CÂY : (máy ủ i, máy kéo,
máy c ư a)
Dùng máy kéo
Dùng máy ủ i Dùng máy c ư a
2 CÔNG TÁC Đ ÀO G Ố C CÂY : (máy ủ i, máy kéo, n ổ phá)
Đẩ y g ố c (d<20cm)
C ắ t r ễ (d >20cm) L ậ t g ố c và v ậ n chuy ể n
C ắ t r ễ và l ậ t g ố c Đẩ y g ố c (d>20cm)
3 CÔNG TÁC D Ọ N Đ Á, PHÁ Đ Á : (máy ủ i, n ổ phá)
Trang 54 CÔNG TÁC BÓC ĐẤ T H Ữ U C Ơ : (máy ủ i, máy xúc chuy ể n)
1 Dãi đ t đã bóc đ t h u c
2, 3 Đ t h u c
4 Đ ng đ t h u c 100÷200m 3
CÔNG T
CÔNG TÁÁÁÁC LÊN KHUÔN ĐƯ C LÊN KHUÔN ĐƯ C LÊN KHUÔN ĐƯỜ Ờ ỜNG NG
§ 2.3 :
M Ụ C Đ ÍCH :
Cố định những vịtrí chủyếu của mặt cắt ngang
nềnđường trên thựcđịa
TÀI LI Ệ U :
- Bìnhđồ
- Bản vẽtrắc dọc
- Bản vẽtrắc ngang
PH ƯƠ NG PHÁP :
- Phương pháp căng dây tre (nềnđắp)
- Thước mẫu (nềnđào vàđắp)
Trang 61 CÔNG TÁC LÊN KHUÔN ĐƯỜ NG ( Đố i v ớ i n ề n đắ p)
Ph ươ ng pháp đắ p l ề hoàn toàn Ph ươ ng pháp đắ p l ề m ộ t n ử a
Độcao nềnđắp tại trụcđường (timđường) :
Ho= H + bo.io- hk + bk.ik/2
H –Độcao mép nềnđường
) (
1
) (
m i
m
i
i
b
h
x
k
k o
o
k
−
−
−
A S
∆
) ( 2
2i b i B B i m b
o o o
=
Khoảng cách từtimđườngđến chân taluy :
) (
B
l= +
) ( 2
m n
n
−
=
) ( 2
m n
n
+
=
Đị a hình b ằ ng ph ẳ ng Đị a hình s ườ n d ố c 1/n
Khoảng cách từtimđườngđến mép taluy nềnđào:
) (
B
Trang 73 BI Ệ N PHÁP ĐẢ M B Ả O THOÁT N ƯỚ C TRONG QUÁ TRÌNH
THI CÔNG
Thi công ngay các công trình thoát nước có trong hồ
sơthiết kế
Làm thêm các công trình thoát nước phụ(mương,
rãnh tạm thời) đểthoát nước trong quá trình thi công
Thi công nềnđắp luônđảm bảo bềmặt cóđộdốc
ngang 3 ÷ 4%
Đối với nềnđào và các hệthống rãnh (rãnh biên,
rãnhđỉnh, ) cần thi công từthấpđến cao và luôn phảiđảm
bảođộdốc cho bềmặt các lớpđào
Quá trình thi công rãnh biên, rãnhđỉnh, hệthống
mương thoát nước, cần tiến hành từhạlưuđến thượng
lưu