1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi học kì 1 môn toán 11 của sở giáo dục và đào tạo tỉnh quảng nam

16 1,3K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,32 MB
File đính kèm đề thi học kì 1 môn toán 11.rar (265 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đây là bộ đề thi học kì 1 năm học 20162017 của sở giáo dục và đaò tạo tỉnh quảng nam. mỗi đề gồm hai phần, 25 câu trắc nghiệm, mỗi câu 0,2 điểm vfà phần tự luận 5 câu mỗi câu 1 điểm. đây là năm đầu tiên thi với hình thức trắc nghiệm nên nhiều em bỡ ngỡ với cách làm bài tập trắc nghiệm. hi vọng đây là tài liệu bổ ích cho các em.

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017

Môn: TOÁN – Lớp 11

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ: 101

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.

B Phép dời hình là phép đồng nhất.

C Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia.

D Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

Caâu 2 Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có 2 bi đỏ và 4 bi trắng.

Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu

A 8

21

7

21

9

P 

Caâu 3 Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học

sinh gồm 2 nam và 1 nữ ?

Caâu 4 Tìm số nghiệm thuộc đoạn [0; ] của phương trình sin 1

3

x 

Caâu 5 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin 2x

Caâu 6 Tìm nghiệm của phương trình tanx  3

A

6

3

x k (với k Z )

C

3

6

x  k (với k Z )

Caâu 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 2x y  1 0 Ảnh của

đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay  90 0 là đường thẳng có phương trình là

A x2y1 0 B x2y 1 0 C x 2y  1 0 D x 2y 1 0 

Caâu 8 Tập xác định của hàm số y 1 cos1

x

A D R \ k2 ,  k Z  B D R \k2 , k Z 

2

D R  kk Z 

Caâu 9 Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2

ghế Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế

A 1

6

12

3

3

P 

Caâu 10 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau.

B Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt.

C Hình chóp tam giác là hình tứ diện.

D Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác.

Trang 2

Caâu 11 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v  (2; 1) và điểm M ( 3;2) Ảnh của Mqua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’ Tìm tọa độ điểm M’

A M’(5;3) B M’( 1;1) C M’(1;1) D M’(1; 1)

Caâu 12 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép đồng dạng F tỉ số k  2 biến hai điểm M(0;1) và (1;0)

N lần lượt thành M' và N' Tính độ dài đoạn thẳng M N' '

Caâu 13 Cho x thuộc khoảng 3 ;2

2

  Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A sinx 0, cosx 0 B sinx 0, cosx 0

C sinx 0, cosx 0 D sinx 0, cosx 0

Caâu 14 Phương trình 0 1

cos( 20 )

2

x   có các nghiệm là

A x 50 0 k.360 , 0 x 10 0 k.360 0 (với k Z )

B x 40 0 k.360 , 0 x 40 0 k.360 0 (với k Z )

C x 80 0 k.360 , 0 x 40 0 k.360 0 (với k Z )

D x 80 0 k.360 , 0 x 40 0 k.360 0 (với k Z )

Caâu 15 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A ( 1;0) và M(2; 1) Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k 2 là điểm M’ Tìm tọa độ điểm M’

A M’( 5;2)  B M’(5; 2)  C M’(5; 2) D M’(3; 2) 

2016 2016 2016 2016

S C CC  C

A S 22016 B S 220161 C 22016 1

2

S   D S 220151

Caâu 17 Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (ABD) đi qua trung điểm của AD.

B Hai đường thẳng MN và BD cắt nhau.

C Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau.

D AD song song với mặt phẳng (MNK).

Caâu 18 Mỗi đội bóng đá có 11 cầu thủ ra sân Trước một trận thi đấu bóng đá, mỗi cầu thủ của đội

này đều bắt tay với 11 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài Tính tổng số cái bắt tay

Caâu 19 AB là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là 13, xác suất xảy ra biến cố B

là 1

5 Tính xác suất P để xảy ra biến cố AB

15

4

15

15

P 

Caâu 20 Cho hai đường thẳng song song ab Trên đường thẳng a có 5 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 7 điểm phân biệt Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng ab

A 175 tam giác B 220 tam giác C 45 tam giác D 350 tam giác Caâu 21 Từ các số 1, 3, 5, 7, 9 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu

tiên là chữ số 3?

Trang 3

Caâu 22 Một tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh Tính

xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới

A 8

15

9

15

5

P 

Caâu 23 Hệ số a của số hạng chứa x3 trong khai triển (1 x) 5 là

Caâu 24 Có 5 quyển sách khác nhau gồm 3 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán Hỏi có bao

nhiêu cách xếp 5 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau?

Caâu 25 Tìm nghiệm của phương trình sin(x  )1

A

2

2

x  k  (với k Z )

2

x   k  (với k Z ) D x  k2 (với k Z )

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:

6

x  b/ 3 sinxcosx 2

Bài 2 (1,0 điểm)

a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: 1

n

Cn b/ Tìm số hạng chứa x6 trong khai triển của

10

1 2 2

x

  , với x  0

Bài 3 (2,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có ABCD không song song với nhau Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SCSA

a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng (ABCD ; tìm giao tuyến của mặt phẳng () DMN và) mặt phẳng (ABCD )

b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng (MAB )

Bài 4 (1,0 điểm) Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau Tất cả 10

người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi Tính xác suất

để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề

HEÁT

Trang 4

-ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017

Môn: TOÁN – Lớp 11

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ: 104

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Phép dời hình là phép đồng nhất.

B Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.

C Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia.

D Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

Caâu 2 AB là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là 13, xác suất xảy ra biến cố B

1

5 Tính xác suất P để xảy ra biến cố AB

15

4

15

15

P 

Caâu 3 Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2

ghế Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế

A 1

6

12

3

3

P 

Caâu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A ( 1;0) và M(2; 1) Ảnh của M qua phép vị tự

tâm A tỉ số k 2 là điểm M’ Tìm tọa độ điểm M’

A M’( 5; 2)  B M’(5; 2) C M’(5; 2)  D M’(3; 2) 

Caâu 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 2x y  1 0 Ảnh của

đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay   90 0 là đường thẳng có phương trình là

A x2y 1 0 B x2y 1 0 C x 2y  1 0 D x 2y 1 0 

Caâu 6 Tập xác định của hàm số y 1 cos1

x

A D R \ k2 ,  k Z  B D R k \ 2 , k Z 

2

D R  kk Z 

Caâu 7 Cho hai đường thẳng song song ab Trên đường thẳng a có 5 điểm phân biệt, trên

đường thẳng b có 7 điểm phân biệt Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường

thẳng ab

A 220 tam giác B 175 tam giác C 45 tam giác D 350 tam giác.

Caâu 8 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép đồng dạng F tỉ số k  2 biến hai điểm M(0;1) và

(1;0)

N lần lượt thành M' và N' Tính độ dài đoạn thẳng M N' '

Caâu 9 Mỗi đội bóng đá có 11 cầu thủ ra sân Trước một trận thi đấu bóng đá, mỗi cầu thủ của đội

này đều bắt tay với 11 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài Tính tổng số cái bắt tay

Caâu 10 Tìm nghiệm của phương trình tanx  3

Trang 5

A

6

3

x k (với k Z )

C

3

6

x  k (với k Z )

Caâu 11 Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học

sinh gồm 2 nam và 1 nữ ?

Caâu 12 Có 5 quyển sách khác nhau gồm 3 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán Hỏi có bao

nhiêu cách xếp 5 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau?

Caâu 13 Cho x thuộc khoảng 3 ;2

2

  Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A sinx 0, cosx 0 B sinx 0, cosx 0

C sinx 0, cosx 0 D sinx 0, cosx 0

Caâu 14 Phương trình 0 1

2

x   có các nghiệm là

A x 80 0 k.360 , 0 x 40 0 k.360 0 (với k Z )

B x 50 0 k.360 , 0 x 10 0 k.360 0 (với k Z )

C x 40 0 k.360 , 0 x 40 0 k.360 0 (với k Z )

D x 80 0 k.360 , 0 x 40 0 k.360 0 (với k Z )

Caâu 15 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau.

B Hình chóp tam giác là hình tứ diện.

C Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt.

D Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác.

Caâu 16 Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin 2x

Caâu 17 Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (ABD) đi qua trung điểm của AD.

B Hai đường thẳng MN và BD cắt nhau.

C Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau.

D AD song song với mặt phẳng (MNK).

Caâu 18 Hệ số a của số hạng chứa x3 trong khai triển (1 x) 5 là

Caâu 19 Tìm nghiệm của phương trình sin(x)  1

2

x   k  (với k Z ) B

2

x   k (với k Z )

2

x  k  (với k Z ) D x   k2 (với k Z )

Trang 6

Caâu 20 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v  (2; 1)  và điểm M ( 3; 2) Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’ Tìm tọa độ điểm M’

A M’(5;3) B M’(1;1) C M’(1; 1)  D M’( 1;1) 

2016 2016 2016 2016

A S 2 2016  1 B 22016 1

2

S  C S 2 2016 D S 2 2015  1

Caâu 22 Tìm số nghiệm thuộc đoạn [0; ] của phương trình sinx 13

Caâu 23 Từ các số 1, 3, 5, 7, 9 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu

tiên là chữ số 3?

Caâu 24 Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có 2 bi đỏ và 4 bi trắng.

Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu

A 10

21

21

7

9

P 

Caâu 25 Một tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh Tính

xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới

A 8

15

9

5

15

P 

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:

6

x  b/ 3 sinxcosx 2

Bài 2 (1,0 điểm)

a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: 1

n

Cn b/ Tìm số hạng chứa x6 trong khai triển của

10

1 2 2

x

  , với x  0

Bài 3 (2,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác S ABCD có AB và CD không song song với nhau Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SC và SA

a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng (ABCD); tìm giao tuyến của mặt phẳng (DMN) và mặt phẳng (ABCD)

b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng

(MAB)

Bài 4 (1,0 điểm) Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau Tất cả 10

người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi Tính xác suất

để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề

HEÁT

Trang 7

-ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ: 107

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin 2x

Caâu 2 Tìm nghiệm của phương trình sin(x  )1

A

2

2

x  k  (với k Z )

2

x   k  (với k Z ) D x  k2 (với k Z )

Caâu 3 Từ các số 1, 3, 5, 7, 9 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu

tiên là chữ số 3?

Caâu 4 Tìm số nghiệm thuộc đoạn [0; ] của phương trình sinx 13

Caâu 5 Cho x thuộc khoảng 3 ;2

2

  Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A sinx 0, cosx 0 B sinx 0, cosx 0

C sinx 0, cosx 0 D sinx 0, cosx 0

Caâu 6 AB là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là 13, xác suất xảy ra biến cố B

1

5 Tính xác suất P để xảy ra biến cố AB

15

4

15

15

P 

Caâu 7 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau.

B Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt.

C Hình chóp tam giác là hình tứ diện.

D Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác.

Caâu 8 Hệ số a của số hạng chứa x3 trong khai triển (1 x) 5 là

Caâu 9 Một tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh Tính

xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới

A 8

15

9

5

15

P 

Caâu 10 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v  (2; 1) và điểm M ( 3;2) Ảnh của M qua phép tịnh

tiến theo vectơ v là điểm M’ Tìm tọa độ điểm M’

A M’(5;3) B M’(1;1) C M’(1; 1) D M’( 1;1)

Trang 8

Caâu 11 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A ( 1;0) và M(2; 1) Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k 2 là điểm M’ Tìm tọa độ điểm M’

A M’(5; 2)  B M’( 5; 2)  C M’(5; 2) D M’(3; 2) 

Caâu 12 Tìm nghiệm của phương trình tanx  3

A

3

x k (với k Z ) B

6

x k (với k Z )

C

3

6

x  k (với k Z )

2016 2016 2016 2016

S C CC  C

A S 220161 B S 22016 C 22016 1

2

S   D S 220151

Caâu 14 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.

B Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia.

C Phép dời hình là phép đồng nhất.

D Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

Caâu 15 Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có 2 bi đỏ và 4 bi trắng.

Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu

A 8

21

7

9

21

P 

Caâu 16 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 2x y  1 0 Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay  90 0 là đường thẳng có phương trình là

A x2y 1 0 B x 2y  1 0 C x 2y 1 0  D x2y 1 0

Caâu 17 Phương trình 0 1

cos( 20 )

2

x   có các nghiệm là

A x 50 0 k.360 , 0 x 10 0 k.360 0 (với k Z )

B x 80 0 k.360 , 0 x 40 0 k.360 0 (với k Z )

C x 40 0 k.360 , 0 x 40 0 k.360 0 (với k Z )

D x 80 0 k.360 , 0 x 40 0 k.360 0 (với k Z )

Caâu 18 Cho hai đường thẳng song song ab Trên đường thẳng a có 5 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 7 điểm phân biệt Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng ab

A 175 tam giác B 220 tam giác C 45 tam giác D 350 tam giác Caâu 19 Có 5 quyển sách khác nhau gồm 3 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán Hỏi có bao

nhiêu cách xếp 5 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau?

Caâu 20 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép đồng dạng F tỉ số k  2 biến hai điểm M(0;1) và (1;0)

N lần lượt thành M' và N' Tính độ dài đoạn thẳng M N' '

2

Caâu 21 Mỗi đội bóng đá có 11 cầu thủ ra sân Trước một trận thi đấu bóng đá, mỗi cầu thủ của đội

này đều bắt tay với 11 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài Tính tổng số cái bắt tay

Caâu 22 Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Trang 9

A Hai đường thẳng MN và BD cắt nhau.

B Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (ABD) đi qua trung điểm của AD.

C Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau.

D AD song song với mặt phẳng (MNK).

Caâu 23 Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có

2 ghế Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế

A 1

6

3

12

3

P 

Caâu 24 Tập xác định của hàm số y 1 cos1

x

A D R \ k2 ,  k Z  B \ 2 ,

2

D R  kk Z 

C D R k \ 2 , k Z  D Dk2 , k Z 

Caâu 25 Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học

sinh gồm 2 nam và 1 nữ ?

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:

6

x  b/ 3 sinxcosx 2

Bài 2 (1,0 điểm)

a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: C n12n30

b/ Tìm số hạng chứa x6 trong khai triển của

10

1 2 2

x

  , với x  0

Bài 3 (2,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có ABCD không song song với nhau Gọi M , Nlần lượt là trung điểm của SCSA

a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng (ABCD ; tìm giao tuyến của mặt phẳng () DMN và) mặt phẳng (ABCD )

b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng (MAB )

Bài 4 (1,0 điểm) Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau Tất cả 10

người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi Tính xác suất

để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề

HEÁT

Trang 10

-ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017

Môn: TOÁN – Lớp 11

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ: 110

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1 Hệ số a của số hạng chứa x3 trong khai triển (1 x) 5 là

Caâu 2 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin 2x

Caâu 3 Tìm số nghiệm thuộc đoạn [0; ] của phương trình sin 1

3

x 

Caâu 4 Tìm nghiệm của phương trình sin(x  )1

A

2

2

x  k  (với k Z )

C x  k2 (với k Z ) D 2

2

x   k  (với k Z )

Caâu 5 Một tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh Tính

xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới

A 8

15

9

15

5

P 

Caâu 6 Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD Trong các khẳng

định sau, khẳng định nào đúng?

A Hai đường thẳng MN và BD cắt nhau.

B Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau.

C AD song song với mặt phẳng (MNK).

D Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (ABD) đi qua trung điểm của AD.

Caâu 7 Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có 2 bi đỏ và 4 bi trắng.

Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu

A 8

21

21

7

9

P 

Caâu 8 Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học

sinh gồm 2 nam và 1 nữ ?

Caâu 9 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau.

B Hình chóp tam giác là hình tứ diện.

C Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt.

D Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác.

Caâu 10 Cho x thuộc khoảng 3 ;2

2

  Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A sinx 0, cosx 0 B sinx 0, cosx 0

C sinx 0, cosx 0 D sinx 0, cosx 0

Ngày đăng: 10/01/2017, 17:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w