1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bài Giảng Dị Tật Bẩm Sinh Vùng Hàm Mặt Y Hà Nội

67 999 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 19,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các khe hở hiếm khácKhe hở ngang mặt Khe hở đường giữa mũi Khe hở đường giữa môi trên... Nhóm điều trị Bs Nhi khoa/dinh dưỡng/tư vấn di truyền  Phẫu thuật viên: hàm mặt - tạo hình, c

Trang 1

DỊ TẬT BẨM SINH VÙNG HÀM MẶT

Bs Nghiêm Chi Phương

Trang 3

 Có 2 nhóm chính: khe hở thuộc hội chứng

và không thuộc hội chứng Ngày càng có nhiều khe hở được xếp vào nhóm thuộc

hội chứng

Trang 4

Giải phẫu môi

Trang 5

Khe hở môi

Trang 7

Khe hở môi - cleft lip - fente labiale

Trang 8

Cơ chế bệnh sinh KHM

 Thuyết “nụ mặt” về sự phát triển phôi thai

 Cuối tuần 3: miệng nguyên thủy

 Tuần 4: các nụ mặt: 1 trán, 2 hàm trên, 2 hàm dưới

 Nụ mũi phải và trái xuất hiện từ nụ trán, rồi nụ mũi lại chia thành nụ mũi trong & ngoài

 Sự gắn các nụ mặt tạo nên khe miệng

Trang 13

Vòm miệng

Trang 14

Màn hầu (vòm miệng mềm)

Trang 15

Khe hở vòm miệng

Trang 17

Cơ chế bệnh sinh KHVM

 Từ thành miệng nguyên thủy trồi ra 5 nụ:

 1 nụ dọc giữa từ nụ trán rủ xuống  vách

ngăn mũi

 2 nụ ngang trước: nụ khẩu cái, từ nụ hàm trên

 2 nụ ngang sau: nụ chân bướm

 Các nụ gặp nhau ở đường giữa  ngăn cách hốc mũi và miệng

 Sự gắn nối các nụ là từ trước ra sau

Trang 20

 Liên quan nhiều gen (# CHA, tiểu đường )

 Liên quan nhiều yếu tố môi trường: rượu,

thuốc lá, bệnh virus, thuốc/hóa chất:

phenytoin, methotrexate, ma túy…

 Acid folic: tác dụng phòng ngừa

Trang 21

Đặc điểm dịch tễ

 Sự khác biệt của KHM±VM và KHVM: gen, phôi thai & đặc điểm dịch tễ KHVM

nữ/nam=2/1, KHM±VM: ngược lại

 Tỷ lệ thống kê tăng dần: quản lý, điều trị,

môi trường

 Khác biệt đáng kể theo chủng tộc: da

đỏ(3,7/1000) - Nhật(2,7) - Trung Quốc (2,0)

- Châu âu(1,7) - Da đen(0,4)

 75% là khe hở 1 bên, còn lại là 2 bên

 KHM: bên trái hay gặp hơn, bệnh nhân

thường thuận tay trái

Trang 22

 Treacher Collin: thiểu sản toàn xương

mặt, khe mắt xếch xuống, dị dạng tai,

KHVM

Trang 23

HC Van de Woude HC Treacher Collins

HC Pierre Robin

Trang 24

Phân loại và mô tả

 Theo Kernahan (1971): sơ

Trang 25

Phân loại và mô tả

Bổ sung của Millard (1976)

Trang 26

Phân loại và mô tả

Davidson 1998

Trang 27

Phân loại và mô tả

 Sơ đồ bút chì

 Nguyên phát và thứ phát

 Phân độ (Harkins và cs - 1962)

Trang 30

Các khe hở hiếm khác

Khe hở ngang mặt Khe hở

đường giữa mũi

Khe hở đường giữa

môi trên

Trang 31

Các khe hở hiếm khác

Khe hở chéo mặt

Trang 32

Phân loại của Tessier

Trang 33

Chẩn đoán trước sinh

Trang 34

 Chuẩn bị tâm lý

 Thông tin, hướng dẫn bố mẹ trẻ

 Xác định các bất thường khác

 Cơ hội để tiếp tục hay không

 Phẫu thuật thai nhi

Trang 35

Các vấn đề của bệnh nhân

KHMVM

 Dinh dưỡng: ăn uống khó, sặc, trớ, thiếu dưỡng

 Tai mũi họng và thính lực: viêm mũi họng, viêm tai giữa xuất tiết.

 Phát âm: giọng mũi hở, thoát hơi mũi, biến

giọng, nhăn mặt khi phát âm, âm thay thế

 Hô hấp: viêm nhiễm

 Răng miệng: sâu răng, lệch lạc răng và hàm

 Phát triển xương hàm: thay đổi và mất cân đối

 Thẩm mỹ

 Tâm lý và hòa nhập xã hội

Trang 36

Nhóm điều trị

 Bs Nhi khoa/dinh dưỡng/tư vấn di truyền

 Phẫu thuật viên: hàm mặt - tạo hình, chỉnh hình xương

 KTV điều trị phát âm

 Bs Tai mũi họng

 Nha sỹ/bs chỉnh nha

 Bs tâm lý, tâm thần

Trang 37

Lịch trình điều trị

dưỡng, theo dõi sự phát triển (chỉnh hình tiền phẫu thuật)

Trang 38

Lịch trình điều trị (khác)

Trang 39

Điều trị và tư vấn trước phẫu thuật

 Dinh dưỡng:

 Không bú mẹ được vì: không tạo được áp lực

âm & các vấn đề khác: tim, hô hấp => bú

bình chuyên dụng, cắt thêm đường bên núm cao su, đổ thìa, dùng xy lanh bơm

 Dễ sặc, trớ do nuốt nhiều hơi => bế ở góc 45

độ, bế đứng và vuốt lưng mỗi 5p.

Trang 41

Điều trị và tư vấn trước phẫu thuật

 Chống viêm đường hô hấp trên

 Phát hiện sớm các triệu chứng viêm tai

giữa: nghe kém, đau, kích thích tai

 Xử trí viêm tai giữa: dẫn lưu, thông khí

qua màng nhĩ

Trang 43

Điều trị và tư vấn trước phẫu thuật

 Quản lý sự phát triển thể chất theo biểu

Trang 44

NAM (naso-alveolar molding)

device

Trang 45

Phẫu thuật đóng khe hở môi

 Phục hồi giải phẫu cơ vòng môi bình thường

 Phục hồi hình dáng cung cupidon, chiều cao môi, cánh mũi

Trang 46

Phẫu thuật đóng khe hở môi

Trang 47

Phẫu thuật đóng khe hở môi

 Phương pháp:

 Tennison

 Millard (vạt tam giác xoay đẩy - 1955)

 Wave (Pfeifer, Skoog)

Trang 50

Phẫu thuật đóng khe hở môi

Phương pháp Millard trong phẫu thuật khe hở môi 1 bên

Trang 51

Phẫu thuật đóng khe hở môi

Phương pháp Millard trong phẫu thuật khe hở môi 2 bên

Trang 52

Phẫu thuật đóng khe hở

 Trước khi học nói

 Phòng ngừa các biến chứng về tai

 Phương pháp:

 Von Langenbeck: đường giảm căng 2 bên

 Push back (Veau): bóc tách cơ, đẩy ra sau

 Kriens: tạo hình cơ trong màn hầu

 Furlow: vạt chữ Z đúp (double Z plasty)

Trang 53

Phẫu thuật đóng khe hở

vòm miệng

Phương pháp Pushback trong phẫu thuật khe hở vòm miệng

Trang 54

Phẫu thuật đóng khe hở

vòm miệng

Phương pháp Furlow trong phẫu thuật khe hở vòm miệng

Trang 55

Điều trị tiếng nói

 Đánh giá chức năng màn hầu:

 Khám lâm sàng: khẩu hình sai (articulation),

âm mũi, thoát khí mũi, phát âm tắc, âm bù, nhăn mặt khi phát âm

Trang 56

Điều trị tiếng nói

 Tập luyện

 Khí cụ hỗ trợ

Trang 57

Speech bulb obturator

Trang 58

Các điều trị tiếp theo

 Phẫu thuật sửa chữa và thẩm mỹ:

 Sửa sẹo môi, sửa mũi

 Đóng khe hở vòm miệng bục

 Vạt thành hầu

 Điều trị răng miệng

 Chỉnh nha và ghép xương ổ răng

 Phẫu thuật chỉnh hình xương

Trang 59

Ghép xương ổ răng

 Theo chỉ định của bs chỉnh nha, căn cứ vào thời điểm mọc răng nanh

 Đóng khe thông miệng - mũi

 Tạo điều kiện cho răng 3 mọc

 Ổn định kết quả chỉnh nha

 Cải thiện thẩm mỹ

Trang 60

Alveolar graft

Trang 61

Chỉnh nha, ghép xương

và phẫu thuật chỉnh hình xương

 Điều chỉnh sự phát triển khối hàm trên và dưới

 Kiểm soát sự mọc răng và chống “bù”

 Phẫu thuật kéo giãn xương

 Phẫu thuật mở xương

Trang 65

Kéo giãn xương

Trang 67

XIN CẢM ƠN

nghiemchiphuong@gmail.com

Ngày đăng: 10/01/2017, 10:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình xương - Bài Giảng Dị Tật Bẩm Sinh Vùng Hàm Mặt  Y Hà Nội
Hình x ương (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w