1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG ON TAP 11 HOC KI 1 NAM HOC 16 17

14 427 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 880 KB
File đính kèm DE CUONG ON TAP 11 HOC KI 1 NAM HOC 16_17.rar (279 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu được soạn dựa theo ma trận đề thi của sở gồm 25 câu trắc nghiệm 5 điểm và 5 câu tự luận 5 điểm. bám sát chương trình học giúp các em định hướng cũng như cách ra đề thi mới mẻ mà các mới bắt đầu làm quen với cách thi toán có trắc nghiệm, Chúc các em thi tốt

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 11

ĐỀ SỐ 1 Phần 1: Trắc nghiệm

Câu 1: Nghiệm của phương trình 2sin2x 3sinx 1 0 thỏa điều kiên 0

2

  là:

A

2

4

D

6

Câu 2: Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG

A Hàm số y=cotx nghịch biến trên khoảng 0; B Tập giá trị của hàm số y=sinx là R

C đồ thị hàm số y= cosx đối xứng qua gốc tọa độ O D Hàm số y=tanx là hàm số chẵn

Câu 3: Phương trình sinx=1 có nghiệm:

2

2

2

2 ,

x k  k Z

Câu 4: Phương Trình cos5x+2-m=0 có nghiệm khi:

A m 3 B 1 m 3 D 1 m D  2 m 3

Câu 5: Số các số tự nhiên lẻ có 5 chữ số khác nhau được lập từ các số 1;2;3;4;5;6;7;9 là:

Câu 6: Một lớp có 40 học sinh GVCN muốn chọn ban cán sự lớp gồm 1 lớp trưởng và 3 lớp phó Hỏi có bao nhiêu cách chọn biết rằng mọi học sinh đều có khả năng như nhau:

Câu 7: Một tổ có 7 nam, 3 nữ Chọn ngẫu nhiên 2 người Tính xác suất sao cho người được chọn có ít nhất một nữ

A 7

15 D 1

5 Câu 8: Tìm số nguyên dương n thỏa mãn 2 n 4 2

Câu 9: Tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Niwton

6 2

1

y x

  là:

A 6

Câu 10: Có 4 quyển sách toán, 6 quyển sách Hóa, 5 quyển sách Lí Hỏi có bao nhiêu cách để sắp xếp lên giá sách sao cho các quyển sách cùng loại được xếp cạnh nhau và sách Toán không sắp ở giữa?

Câu 11: Trên giá sách có 6 quyển Toán, 5 quyển Lí, 3 quyển Tin Lấy ngẫu nhiên 3 quyển Số phần tử của không gian mẫu và biến cố A” 3 quyển lấy ra có 1 quyển sách Toán” lần lượt là:

A 3360; 140 B 3360; 168 C 364; 168 D 560; 15

Câu 12: Có 17 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 17 Rút ngẫu nhiên hai thẻ Gọi biến cố A:” Tổng các số trên hai thẻ là số chẵn” Tính n(A)

Câu 13: Một phép thử với không gian mẫu  có một số hữu hạn các kết quả đồng khả năng xuất hiện; A

và B là các biến cố bất kì liên quan đến phép thử đó Chọn khẳng định đúng

A P A B(  ) P A( ) P B( )

B Biến cố A xung khắc với biến cố B thì A và B là hai biến cố đối nhau

C P(A.B) = P(A).P(B) khi A và B là hai biến cố độc lập

D P(A) = 1- P(B)

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy chov  2; 1  và điểm M(-3;2) Ảnh của M qua phép tịnh tiến v có tọa độ là:

Trang 2

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d): 2x-y+1=0 Để phép tịnh tiến theo vecto v biến (d) thành chính nó thì v phải là vecto nào sau đây:

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn tâm I(2; 2) bán kính R=2 qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số k = 0,5 và phép tịnh tiến theo v  (2; 1) là

A x 32y2 1, B x2 y 32 1 C.x12y12 4 D x12y12 4

Câu 17: Cho đường các thẳng d1 : x + 2y – 2 = 0 ; d2 : x + 2y + 2 =0 ; d3 : y + 1 = 0 Phép quay tâm I góc

1800 biến d2 thành d1 và biến d3 thành chính nó Tìm tọa độ điểm I

A (2; 1) B (1; 1)

2

 C (0 ;1) D ( ; 1)1

4  Câu 18: Giá trị biểu thức 2006 1 2004 3 2002 5 0 2007

A 320071 B 1 2007

(3 1)

2  C 320071 D 1 2007

(3 1)

Câu 19: Cho dãy số ( )u n biết 3

2n 1

n

  Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A 1 2n 2

n

u    B 2

1 2 2n 1

n

   C 2

1 2 2n 1

n

u    D 2

1 2 2n 2

n

Câu 20: Cho tứ diện ABCD Điểm M thuộc đoạn AC Mặt phẳng (α) qua M song song với AB và AD Thiết diện của (α) với tứ diện ABCD là:

A hình tam giác B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Hình vuông

Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình bình hành ABCd Giao tuyến cảu (SAD) và (SBC) là đường thẳng song song với dường thẳng nào sau đây:

Câu 22: Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b

Câu 23: Hàm số nào sau đây là hàm số lẽ

sin cos

yxx B ytan 3 cosx x C 2

sin sin

yxx D 2

sin tan

Câu 24: Số hạng chứa x12 trong khai triển (x2-2x)10 là:

A 8

10

10 1 2

10.2

10.2

C

 Câu 25: Một hộp đựng 30 quả cầu đánh số thứ tự từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên 5 quả Tính xác suất biến

cố A:” trong 5 quả lấy ra có 2 quả lẻ, 3 quả chẵn trong đó có đúng một quả chẵn chia hết cho 4”

A 0,3 B 0, 2 C 0,14 D 0, 41

II Tự luận

Bài 1 (1điểm) Giải phương trình 2sinx 3 0

1 2cos x

Bài 2.(2điểm)

1 Giải bóng chuyền VTV Cup 2016 gồm 12 đội bóng tham dự, trong đó có 9 đội nước ngoài và 3 đội của Việt Nam Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A, B, C mỗi bảng 4 đội Tính xác suất để 3 đội bóng của Việt Nam ở ba bảng khác nhau

2 Trong ngày mua sắm “Black Friday’’, một cửa hàng đưa ra chương trình khuyến mại giảm giá

25 chiếc áo, 14 chiếc váy, 10 chiếc khăn Biết rằng mỗi người được mua đúng 5 món đồ trong chương trình khuyến mại Tính sác xuất nếu một người mua ít nhất 2 chiếc váy và số áo nhiều hơn số khăn?

Bài 3( 2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình

hành tâm O Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA và CD Gọi E là giao điểm của AD và BN a) Tìm giao tuyến của: (SAB) và (SCD); (SAC) và (SBD) b) Tìm giao điểm F của SD và (BMN ) Chứng minh: SF =2FD

Trang 3

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 11

ĐỀ SỐ 2

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Khẳng định nào sau đây là đúng

A Hàm số y = cotx nghịch biến trên khoảng 0; B Đồ thị hàm số y = cosx đối xứng qua gốc tọa độ O

C Hàm số y = tanx là hàm số chẵn D tập giá trị của hàm số y = sinx là R

Câu 2 Khẳng định nào sau đây là đúng

A.Hàm số y = sinx tăng trên 0;

B.Đồ thị hàm số y = sinx đối xứng qua trục Oy

C.Tịnh tiến đồ thị hàm số y = sinx theo vec tơ u= ;0

2

 

 

  ta được đồ thị hàm số y = cosx D.hàm số y = tanx đồng biến trên nửa khoảng 0;

2

 

 Câu 3.Phương trình 3 sin2x-cos2x = 0 có số nghiệm trong khoảng (-;) là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 4.Nghiệm của PT cosx = 0 là

A.x1800k B x= 180 0

2 k

 C.x900k1800 D 2

2

Câu 5 Giữa hai thành phố A và B có 5 con đường đi Số cách chọn con đường đi từ A đến B rồi trở về A

mà không có con đường nào được đi hai lần là

A 20 B 5 C 10 D 25

Câu 6 Cho tập hợp A có n phần tử (n 1) Chọn khẳng định Sai

A Mỗi tập con gồm k phần tử khác nhau được chọn từ A là một chỉnh hợp chập k của n phần tử đã cho

B Mỗi tập con gồm k phần tử của A được gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử đã cho

C Mỗi hoán vị của n phần tử cũng chính là một chỉnh hợp chập n của n phần tử đó

D Hai hoán vị của n phần tử chỉ khác nhau ở thứ tự sắp xếp

Câu 7.Kí hiệu k

n

n

A lần lượt là số tổ hợp chập k , số chỉnh hợp chập k của n phần tử, với 1 k n  Chọn

khẳng định sai : A

!

k

n

A C k

 B k ( 1) ( 1)

n

An nn k  C n k ( ! )!

n A

n k

 D

0 1 2 3 Cn 2n 1

Câu 8 Tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Newton

9 2 1

y x

  là

A 512 B 1536 C 19683 D 1024

Câu 9 Chọn khẳng định Sai

A Phép thử ngẫu nhiên là phép thử mà ta không đoán trước được kết quả của nó

B Tập hợp các kết quả có thể xảy ra của một phép thử gọi là không gian mẫu của phép thử

C Xác suất của biến cố chắc chắn luôn nhỏ hơn 1

D Hai biến cố đối nhau là hai biến cố xung khắc

Câu 10.Tổng Sn= 2 5 8 (3    n1) là

A (3 1)

2

n n 

B

2 (3 1) 2

C

2 (3 1) 2

n n 

D 3 ( 1)

2

n n 

Câu 11 Cho dãy số ( )u n biết 2n 5

n

A 1 2n 6

n

u    B 1 2n 7

n

u    C 1 2.2n 5

n

u    D 1 2.2n 6

n

Câu 12.Trong các phép biến hình sau phép nào không phải là phép dời hình?

A Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng B Phép vị tự tỉ số k=1

C Phép quay D Phép đồng nhất

Trang 4

Câu 13.Ảnh của M(1;2) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp qua phép vị tự tâm O tỉ

số k=2 và phép quay tâm O góc 900 là: A M’(2;4) B M’(4;2) C M’(4;-2) D M’(-4;2)

Câu 14 Phép vị tự tỉ số k= -5 là phép đồng dạng tỉ số k bằng bao nhiêu?

A 1 B -1 C -5 D 5

Câu 15 Nếu ba đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường thẳng đó

A Đồng qui B Tạo thành tam giác C Trùng nhau D Cùng song song với một mặt phẳng

Câu 16.Nghiệm của phương trình 2sin2x -3sinx + 1 = 0 thỏa điều kiện 0

2

  là:

A x=

4

B.x= 0 C

6

D

2

Câu 17.Từ các chữ số 0; 2; 3;4 có bao nhiêu cách thành lập số tự nhiên gồm ba chữ số

A 48 B 100 C 18 D 64

Câu 18 Kí hiệu k

n

n

A lần lượt là số tổ hợp chập k , số chỉnh hợp chập k của n phần tử, với 1 k n 

.Chọn khẳng định sai

A

!

k

n

A

C

k

 B k ( 1) ( 1)

n

An nn k  C n k ( ! )!

n A

n k

Cn 2n

Câu 19 Số hạng thứ ba trong biểu thức khai triển của

5 4 2

x x

  là:

Câu 20 Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách tin Lấy ngẫu nhiên 3 quyển

Số phần tử của không gian mẫu và biến cố A: “ 3 quyển lấy ra thuộc 3 môn khác nhau” lần lượt là:

Câu 21.Cho đường các thẳng d1 : x + 2y – 2 = 0 ; d2 : x + 2y + 2 =0 ; d3 : x + 1 = 0 Phép quay tâm I góc

1800 biến d2 thành d1 và biến d3 thành chính nó Tìm tọa độ điểm I

A ( 1; )1

2

 B (1; 1)

2

 C (0 ;1) D ( 1; )1

4

 Câu 22 Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn tâm I(2;2) bán kính R=2 qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số k = 0,5 và phép tịnh tiến theo v   ( 1;2) là

A x 32y2 1, B x2 y 32 1 C.x12y12 4 D x12y12 4

Câu 23 Cho tứ diện ABCD Gọi I; J và K lần lượt là trung điểm của AC; BC và BD Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABD) và (IJK) là

A KD B KI C Đường thẳng đí qua K và song song với AB D Không có Câu 24 Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là tứ giác lồi Thiết diện của mặt phẳng ( ) tùy ý với hình chóp không thể là

A Lục giác B Ngũ giác C Tứ giác D Tam giác Câu 25 Cho hai đường thẳng d1 và d2 Điều kiện nào sau đây đủ để kết luận d1và d2 là chéo nhau

A d1 và d2 không có điểm chung B d1 và d2 là hai cạnh của một hình tứ diện

C d1 và d2 nằm trên hai mặt phẳng phân biệt D d1 và d2 không cùng nằm trên một mặt phẳng bất

II TỰ LUẬN

Bài 1 (1điểm) Giải phương trình sin 3x 0

cos3x 1 

Bài 2.(2điểm)

1 Hai xạ thủ cùng bắn vào bia Kí hiệu Ak là biến cố : “ người thứ k bắn trúng ” ; k = 1;2 Hãy biểu diển các biến cố sau qua các biến cố A ;A1 2

Trang 5

A: “ có đúng một người bắn trúng ” B : “ cả hai đều bắn trúng ” C : “ có ít nhất một người bắn trúng

2 Gọi X là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1; 2; 3 4; 5;

6 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp X, tính xác suất để số được chọn có tổng các chữ số là một số lẻ Bài 3( 2 điểm) Cho hình chóp có đáy ABCD là hình bình hành Gọi G là trọng tâm tam giác SAB và I là trung điểm AB Lấy điểm M trong đoạn AD sao cho AD = 3AM

1 Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC)

2 Đường thẳng qua M và song song với AB cắt CI tại N; IM cắt CD tại K Chứng minh NG // (SCD) và

MG // (SCD)

Trang 6

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 11

ĐỀ SỐ3

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Tập xác định của hàm số sin 1

cos

x y

x

 là:

2 k k

  B \k k;  C ;

2 k k

  D 2 ;

2 k k

Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A ysin2 xcosx B ytan 3 cosx x C ysin2 xsinx D ysin2xtanx

Câu 3: Nghiệm của phương trình sin2x 4sinx 3 0, là:

2

x kkZ B ,

2

x kkZ C x k ,kZ D x k 2 , kZ Câu 4: Nghiệm của phương trình sin 2x cos 2x 1, là:

A

4

x k

  

B

2 2 4

x k

  

C

2 4 3 2 4

 

  



D 4 ;

3 4

k

 

  



Câu 5: Một hội đồng gồm 5 nam và 4 nữ được tuyển vào một ban quản trị gồm 4 người Số cách tuyển chọn là:

A 126 B 260 C 3024 D 120

Câu 6: Bạn An có 5 quyển sách toán khác nhau và có 7 quyển sách lý khác nhau An cho bạn Ân mượn một cuốn Hỏi có bao nhiêu cách

A 12 B 35 C 5 D 7

Câu 7: Hệ số của x4trong khai triển x  26là:

A.60 B.–60 C.240 D.–240

Câu 8: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn 30 Tính xác suất của biến cố A: “số được chọn là số nguyên tố” ?

A   1

3

29

30

2

Câu 9: Cho dãy số (un) với un=

1

n n

 , n N* khẳng định nào sau đây đúng?

A 5 số hạng đầu của dãy là 1 2; ; 3; 4; 5

2 3 4 5 6

    

B Số hạng đầu của dãy là 0

C số hạng thứ 2 của dãy là 2

3 D Là dãy số dương Câu 10: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào SAI:

A Phép vị tự là phép đồng dạng B Phép dời hình là phép đồng dạng

C Phép dời hình là phép vị tự D Phép quay là phép dời hình

Câu 11: Chọn câu trả lời sai:

A Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó

B Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng bằng đoạn thẳng bằng nó

C Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

D Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

Câu 12: Phép tịnh tiến theo v 1; 3 

biến điểm E(4, 5) thành điểm:

A A ( 5, 2) B B(5, -2) C C(0, 2) D D( -3, 2)

Câu 13 : Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn tâm I(2;2) bán kính R=2 qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số k = 0,5 và phép quay tâm O góc 900 là:

Trang 7

A x12y12 1, B.x 22y 22 1

C.x12y12 1 D x12y12 4

Câu 14: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng thành chính nó:

A Có vô số B Chỉ có một C Chỉ có 2 D Không có

Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung

B Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

C.Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau

D Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau

Câu 16 : Cho tứ diện ABCD Gọi GE lần lượt là trọng tâm của tam giác ABDABC Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A.GE CD/ / B GECDchéo nhau C GE cắtAD D GE cắt CD

Câu 17: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình sinx + 3 - m=0 có nghiệm

A 2 m 4 B m R C   1 m 3 D 1

1

m m

 

 Câu 18: Có bao nhiêu cách xếp 4 quyển sách toán khác nhau, 6 quyển sách lí khác nhau và 3 quyển sách hóa khác nhau trên một dãy hàng ngang sao cho các quyển sách cùng loại thì nằm gần nhau:

A 622080 B.103680 C 6227020800 D 72

Câu 19: Trong không gian cho 4 điểm không đồng phẳng Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?

Câu 20: Hệ số của x5 trong khai triển (1 x)12 là?

A 792 B - 792 C – 924 D 495

Câu 21: Gieo một con súc sắc 2 lần Tính xác suất tổng số chấm của hai lần gieo là 9

A 1

9

B 1 6

C 1 18

D 1 3 Câu 22: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, AD =5 Gọi M là chân đường phân giác trong góc BAC Khi đó:

A 3

( , )

7

( )

B

V CM B V( ,2)B ( ) CM  C 3

( , ) 7

(M)

B

(B, ) 2 ( ) C

Câu 23: Ảnh của ( C): (x-3)2 + (y+6)2= 25 qua PVT tâm O( 0, 0) tỉ số k = 2

A x 62y122 100, B x 62y122 25

C.x62y122 100 D x62y122 25

Câu 24:Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang, đáy lớn AB, giao tuyến của mặt (SAD) và (SBC) là:

A SK với KADBC B SK với KACBD

C SK với KAB CD D Sx với Sx/ /AB

Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang, đáy lớn AB, Gọi O là giao của AC với BD M là trung điểm SC Giao điểm của đường thẳng AM và mp(SBD) là:

A I , với IAMSO B I , với IAMBC

C I , với IAMSB D I , với IAMSC

II PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: (1điểm) Giải phương trình c/ cos 2x 3 sinx 3 sin 2x cosx

Câu 2: Có 20 tấm thể được đánh số từ 1 đến 20 Chọn ngẫu nhiên 5 tấm Tính xác suất để trong 5 tấm được chọn có 3 tấm mang số lẻ, 2 tấm mang số chẵn trong đó chỉ có đúng một thẻ mang số chia hết cho 4

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB = 2CD.Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SB và O là giao điểm của AC và BD

a.Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) ; (SAD) và (SBC)

b.Tìm giao điểm I của đường thẳng AN với (SCD)

Trang 9

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 11

ĐỀ SỐ 4

I.TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Hàm số y = cot2x là hàm số tuần hoàn có chu kì

A T = 2 B T =

2

C T =  2 D T = 

Câu 2 Tập xác định của hàm số y=tanx là:

2

R  k k Z  

  B D=R k k Z\ ,   C

C.D= \ 90 ,0

2

R  k k Z 

3

R  k k Z  

Câu 3.Giải phương trình sinx = 1 ta được

A x = , k Z

2 k

   B x = , k Z

2 k

  C x=k 2 , k Z D.x = 2 , k Z

2 k

Câu 4.giải phương trình sin x = 1

2 ta được

A

2 6

5

2 6

 

  



B

2 6 5 2 6

 

  



C 56

6

 

  



D

0 0

30 2

150 2

  

Câu 5.Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số được lập từ các số 1; 2; 3; 4; 5

Câu 6.Có 3 học sinh a, b, c và bốn giải thưởng Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích Có bao nhiêu cách chọn giải

thưởng cho ba học sinh đó

Câu 7.Hệ số của x8 trong khai triển  2 10

2

A C10624 B 6

10

10

102

C

Câu 8.Một hộp có 5 bi đen kích thước khác nhau, 4 bi trắng kích thước khác nhau Chọn ngẫu nhiên 2

bi Xác suất 2 bi được chọn đều cùng màu là:

A 1

9

Câu 9.Cho dãy số (un) có các số hạng đàu là 5,10,15,20,25,…số hạng tổng quát của dãy là:

A.un = 5(n-1) B.un= 5n C un= 5+n D un = 5n+1

Câu 10.Cho S= 1 2 n   , n N* Khi đó S bằng:

A ( 1)

2

n n 

4

n n 

D ( 1) 2

n n 

Câu 11.Cho v   1;5

và điểm M' 4; 2  Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến T v Tìm M

A.M5; 3  B M  3;5 C M3;7 D M  4;10

Câu 12.Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào Sai ?

A Phép tịnh tiến là phép đồng nhất khi vecto tịnh tiến v  0

B Phép quay ;

2

I

Q 

 

  biến đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó

C Phép quay Q ; chỉ có một điểm bất động

D Phép vị tự k 1 là phép dời hình

Trang 10

H K

N M

O

B A

S

N

C A

B

D S

M

Câu 13.Trong mp Oxy, cho điểm M(2,2) Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép

vị tự tâm O, tỉ số 1

2

k  và phép quay tâm O góc 90o biến M thành điểm nào sau đây:

A.(-2,1) B (1,1) C (2,2) D (-1,1)

Câu 14.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N, K lần lượt là trung

điểm của CD, CB, SA

Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau:

C KM và SC D MN và SA

Câu 15 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Mp() qua AB và cắt

SC tại M, cắt SD tại N Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A MN cắt BC B MN cắt CD

C MN // SA D MN // CD

Câu 16 Nghiệm của PT cos(x +3)= 0 là

A

2

x k B x= 3

  C 3 3600

2

x  k D.x  3 k

Câu 17.Cho các chữ số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Hỏi có bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số khác nhau được lập

ra từ các chữ số trên ?

Câu 18.Trong một đội công nhân có 15 nam và 22 nữ Hỏi có bao nhiêu cách để chọn hai người một nam

và một nữ ?

Câu 19.Số hạng chứa x12 trong khai triển ( 2x - x2)10 là:

A 8

10

10 1 2

10.2

10.2

C

Câu 20.Một bình chứa 16 viên bi, với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 3 viên

bi Tính xác suất lấy được 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ

A 1

280

Câu 21.Trong mặt phẳng Oxy,ảnh của đường thẳng (d):x-y+1=0 qua phép Q( ,90 )O 0 có phương trình là:

A x y 1 0 B x y  2 0 C x y  1 0 D x y  2 0

Câu 22.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, một phép vị tự với tỉ số k biến điểm M thành điểm M’, điểm N

thành điểm N’ Biết MN (2, 1); M N' ' (4, 2) 

Tỉ số k của phép vị tự này bằng:

A 1

2

B 1

2

Câu 23.Cho hình chóp có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn là CD M là trung điểm của SA,

N là giao điểm của cạnh SB và mp(MCD) Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

A MN và SD cắt nhau B MN // CD

C MN và SC cắt nhau D MN và CD chéo nhau

Ngày đăng: 09/01/2017, 23:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w