Các doanh nghiệp có quyền chủ động và tự chịu trách nhiệm về hoạt động sản xuất kinh doanh của mình.. Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty: Sản xuất kinh doanh các sản phẩm Bóng đèn,
Trang 1Lời mở đầu
Trong những năm gần đây,cùng với sự phát triển của kinh tế thế giới, nền kinh tế Việt Nam cũng không ngừng phát triển và đã đạt được nhiều thành tựu lớn.
Các doanh nghiệp có quyền chủ động và tự chịu trách nhiệm về hoạt động sản xuất kinh doanh của mình Năm 2008, cả thế giơi chao đảo trong cơn khủng hoảng kinh tế ,biến động giá cả Không nằm ngoài cơn xoáy đó, nền kinh tế Việt Nam cũng chịu nhiều tác động Đến cuối năm 2008, nhiều công ty đã phải đóng cửa hoặc thu hẹp sản xuất do không có đơn đặt hàng.
Trong bối cảnh đó , vượt qua nhiều biến động, khó khăn, thách thức , năm 2008 ,Công ty Bóng đèn Phích nước Rạng Đông vẫn trên đà phát triển, tăng trưởng , hiệu quả và bền vững 19 năm , công ăn việc làm của cán bộ công nhân viên được đảm bảo , cổ tức để đóng góp vào ngân sách nhà nước.
Hiện nay công ty đã và đang trong quá trình đi lên và đạt những thành tựu lớn Thông qua bài tiểu luận này, em xin phép được trình bày về Công ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông – một
công ty tiên phong trong vấn đề chiếu sáng.
Trang 2I. Giới thiệu về công ty
KHÔNG TIẾT KIỆM ÁNH SÁNG, CHỈ TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG! CHIẾU SÁNG TIỆN NGHI CẤU THÀNH CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG!
Tên tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN BÓNG ĐÈN PHÍCH NƯỚC RẠNG ĐÔNG Tên tiếng Anh: RANG DONG LIGHT SOURCE & VACUUM FLASK JOINT STOCK COMPANY Tên giao dịch: RALACO
Địa chỉ: Số 87 - 89 Phố Hạ Đình, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà NộiĐiện thoại: (04) 3 858 4310/3 858 4165
Fax: (04) 3858 5038
Website: www.rangdongvn.com
Email: ralaco@hn.vnn.vn
Đại diện theo
pháp luật: Ông Nguyễn Đoàn Thăng - Chức vụ: Tổng Giám đốc
Trang 31 Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty:
Sản xuất kinh doanh các sản phẩm Bóng đèn, vật tư thiết bị điện, dụng cụ chiếu sáng, sản phẩm thủy tinh và các loại phích nước;
Dịch vụ khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ;
Xuất nhập khẩu trực tiếp;
Tư vấn và thiết kế chiếu sáng trong dân dụng, công nghiệp (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình);
Sửa chữa và lắp đặt thiết bị chiếu sáng trong dân dụng, công nghiệp; Dịch vụ quảng cáo thương mại;
Dịch vụ vận chuyển hàng hoá.
2 Sơ đồ tổ chức
Trang 53 Bộ máy kế toán của công ty
Phòng kế toán của công ty gồm 10 người 1 kế toán trưởng kiêm trưởng phòng 2 phó phòng kế toán, 6 kế toán viên và 1 thủ quỹ.
_ Kế toán trưởng; chỉ đạo thực hiện công tác kế toán , thống kê của công ty Phân phối cho từng nhân viên dựa theo kế hoạch công tác chung, trực tiếp chịu trách nhiệm trước Giám đốc và toàn bộ kế hoạch công tác kế toán của công ty và có trách nhiệm ,quyền hạn trước pháp luật
_ Phó phòng kế toán ; đồng thời là kế toán tổng hợp , điều hành mọi công tác
kế
toán, cùng kế toán trưởng xem xét các yếu tố sản xuất , định mức vật tư, sản lượng tiêu thụ, để đưa ra các quyết định , kế hoạch cụ thể Đặc biệt, cuối tháng chấp nhật các Nhật ký- Chứng từ của các kế toán viên, vào các sổ tài khoản, lập các báo cáo
_ Phó phòng kế toán phụ trách các công tác tin học kiêm công tác thống kê tổng hợp ; thiết lập các công tác phần mềm , thực hiện việc lưu giữ , bảo quản số liệu
_ Kế toán tiền mặt và tiền gửi ngân hàng : quản lý và hạch toán các khoản vốn bằng tiền, phản ánh số tài sản hiện có và tình hình tăng giảm của quỹ tiền mặt, tiền gửi ngân hàng
_Kế toán nhập, xuất vật liệu và tính giá thành : theo dõi tình hình nhập, xuất vật liệu, theoo dõi thuê giá công , thuê ngoài, chế biến, tình hình luân chuyển vật tư trong kho, tính giá vật liệu thực tế , phân bố chi phí vật tư vào chi phí sản xuất, đồng thời tính giá thành
_ Kế toán công nợ : theo dõi các khoản nợ phải thu , phải trả theo từng đối tượng, thường xuyên đối chiếu, kiểm tra , đôn đốc việc thanh toán được kịp thời
_ Kế toán chi phí và khấu hao tài sản cố định : xác định chi phí của phân xưởng, đồng thời theo dõi tình trạng tăng giảm hiên có, hao mòn TSCĐ
_ Kế toán tiêu thụ và xác định KQKD; xác định đươc chi phí, thu nhập , và kết quả thuộc từng hoạt động kinh doanh
Trang 6_ Kế toán tiền lương ; Hạch toán tiền lương , các khoản trích theo lương và phần huy động vốn của công nhân viên chức
_ Thủ quỹ : Phụ trách việc thu, chi tiền măt khi có nhu cầu, quản lý két tiền mặt của công ty Cuôi ngày, thủ quỹ tổng hợp các phiếu thu, phiếu chi để lập báo cáo
Mọi hoạt động tài chính trong công ty được lập theo đúng mẫu và phương pháp tính toán Hệ thống sổ Sách của công ty bao gồm :
+ Nhật kí chứng từ số 1,2,4, 4,7,8,10
+ Bảng kê số 1,2, 4, 5, 6, 11
+ Bảng phân bố số 1,2,3
+ Sổ chi tiết các tài khoản
+ Sổ cái các tài khoản
Trang 7Thông tin về tổ chức công tác kế toán
_ Công ty hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, _ Tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
_ Hạch toán ngoại tệ theo giá thực tế,
_ Phương pháp tính giá vật liệu và giá vốn hàng xuất kho theo phương pháp nhập trước xuất trước
_ Tính giá thành sản phẩm theo phương pháp giản đơn
Sau đây em xin trình bày về của công ty trong tháng 3 năm 2015
II. Số liệu thưc hành
A. Số dư đầu kì của các tại khoản
112 Tiền gửi ngân hàng 2.700.000.000
131 Phải thu của khách hàng 570.000.000
133 Thuế GTGT được khấu trừ 38.000.000
138 Phải thu của khách hàng 42.000.000
Trang 8331 Phải trả cho người bán 1.470.000.000
333 Thuế và các khoản phải trả
cho nhà nước 102.000.000
334 Phải trả người lao động 34.000.000
338 Phải trả, phải nộp khác 45.000.000
353 Quỹ khe thưởng phúc lợi 120.500.000
411 Vốn dầu tư chủ sở hữu 399.000.000
414 Quỹ đàu tư và phát triên 55.000.000
421 Lợi nhuận chư phân phối 235.000.000
441 Nguồn vốn xây dựng cơ
Tổng cộng 20.974.300.000 3.533.500.000
B. Số dư đầu kì chi tiết của một só tài khoản
1. Số dư chi tiết công nợ
Chi tiết 131 – Phải thu của khách hàng
STT Tên khách hàng Mã KH Dư nợ Dư có
Trang 92 Công ty cổ phần thiết bị mới JSC
Địa chỉ : số 345 Minh Khai –Hai Bà Trưng – Hà
Mã số thuế : 0101245486 Ngân hàng Công
thương Việt Nam
CC003 23.000.000
4 Công ty TNHH Thiên Thành
Địa chỉ : số 345- Đông Anh – Hà Nội
Mã số thuế :0101011532 Ngân hàng VI Bank
CC004 98.000.000
5 Công ty SPU
Địa chỉ : 22 Tam Trinh – Hà Nội
Mã số thuế : 0101229724 Ngân hàng VI Bank
CC005 120.000.000
Tổng cộng 301.000.000
2 Số dư chi tiết hàng tồn kho
*Chi tiết 152- Nguyên liệu, vật liệu
Trang 10C. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tháng 3 /2015
1. Ngày 01/3/2015, nhân viên Nguyễn Lệ Hà mua nguyên vật liệu của công ty cổ phần Thịnh Phát hóa đơn HDGTGT HD/16T 03001 , công ty Rạng Đông đã thanh toán bằng chuyển khoản tiền VNĐ theo UNC
03001 và GBN 03011 Nguyên vật liệu đã về nhập kho đủ theo PNK
03001 thông tin chi tiết
Mã vật
tư Tên vật tư Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiềnVL001 Thủy tinh Kg 100 14.500 1.450.000VL002 Bột huỳnh quang Kg 60 23.650 1.419.000
Cộng tiền hàng 2.869.000
Tổng số tiền thanh toán 3.155.900
2. Ngày 03/3/2015 mua máy tính của công ty cổ phần thiết bị mới JSC cho phòng kế toán Giá mua có thuế GTGT là 11.000.000đ, đã thanh toán bằng tiền mặt
3. Ngày 04/3/2015 Trả nợ vay ngắn hạn bằng tiền gửi ngân hàng
Trang 11ty Chi phí vận chuyển thanh toán bằng tiền mặt 1.760.000đ , đã thanh toán bằng tiền mặt
STT MVT Tên vật tư Đơn vị
tính Số lượng Đơn giá Thành tiền
1 VL003 Bao bì kg 22.000 15.000 330.000.000
Tổng tiền hàng 330.000.000Thuế 10% 33.000.000Tổng 363.000.000
6. Ngày 09/2/2015 thanh toán tiền hàng nợ kì trước cho công ty TNHH Thiên Thành số tiền 220.045.000 thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng
7. Ngày 10/3/2015 Xuất bán hàng cho công ty TNHH Minh Nhật , giá đã
có thuế GTGT 10%
Dây tóc bóng đèn 9.500kg x 21.150đ/kg
Nhôm 20.450kg x 25.500đ/kg
8. Ngày 12/3/2015 Mua TSCĐ của công ty SPU giá mua chưa thuế GTGT
là 250.000.000 thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng Chi phí lắp đặt chạy thử 3.252.000 đã bao gồm thuế, thanh toán bằng tiền mặt
9. Ngày 14/3/2015 Chuyển tiền gửi ngân hàng cho công ty Nam Thành 400.000.000
10. 17/3/2015 Thanh toán tiền điện cho công ty điện lực Việt Nam
T2/2015 số tiền chưa thuế gtgt 3.860.000đ
11. Ngày 18/3/2005 Bán hàng cho công ty TNHH Phú Mĩ Hưng , đơn giá chưa thuế 10% Công ty thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, số tiền 300.000.000 số tiền còn lại chưa thanh toán
Bóng đèn sợi đốt : 10.500c x 21.050đ/c
Bóng đèn huỳnh quang : 14.350c x 26.170đ/c
12 Ngày 19/3/2015 Nhân viên thanh toán tạm ứng:
- Hàng hóa nhập kho theo giá trên hóa đơn 8.800.000đ, gồm thuế GTGT 800.000đ
- Chi phí vận chuyển hàng hóa 300.000đ, thuế GTGT 30.000đ.
Trang 12- Số tiền mặt còn thừa nhập lại quỹ.
13 Ngày 19/3/2015 mua tiền văn phòng phẩm sử dung cho Bộ phận bán hàng của công ty Thiên Long , theo HĐGTGT , giá chưa thuế GTGT là 10% số tiền 1.500.000
14 Ngày 20/3/2015 Nhận góp vốn liên doanh của công ty cổ phần Hà Nam bằng tiền gửi ngân hàng , số tiền 1.000.000.000 Công ty Cổ phần Bóng đèn Phích Nước Rạng Đông đã nhân được GBC số 030055 , giao cho bên góp vốn biên bản chứng nhận góp vốn số 03001
15 Ngày 20/3/2015, kiểm kê thấy thiếu 1 số lượng hàng hóa thấy thiếu, trị giá 20.000.000đ, chưa rõ nguyên nhân Xử lí số hàng thiếu như sau : bắt thủ kho bồi thường ½ , số còn lại tính vào giá vốn hàng bán
16 Dùng tiền gửi ngân hàng để kí quỹ mở LC/ 12.000 USD Ngân hàng đã gửi giấy báo có Tỉ giá 16.200đ/USD
17 Công Ty Thanh Bình vay ngắn hạn 200.000.000đ bằng chuyển khoản, công ty đã nhận Giấy báo nợ của ngân hàng Lãi suất 1% / tháng , Công ty nhận lãi hàng tháng
18 Ngày 21/3/2015, Công ty đồng ý cho người mua trả lại lô hàng đã bán ở tháng trước , theo giá bán chưa thuế là 260.000.000 Thuế GTGT 10 % , giá mua 200.000.000 , lô hàng này người mua đã trả tiền Hàng trả còn lại gửi bên mua
19 Phải trả hóa đơn tiền nước cho công ty nước sạch tháng này là
- Khách hàng H bị phá sản, theo quyết định của tòa án khách hàng H đã trả
nợ cho doanh nghiệp 50.000.000đ bằng tiền mặt, số còn lại doanh nghiệp xừ
Trang 1323 Ngày 27/3/2016 thanh toán lương cho công nhân bằng tiền mặt, số tiền : 55.288.650đ
24 Chuyển khoản nộp tiền BHYT, BHXH, BHTN số tiền 10.983.050đ
Trang 19Chữ T
Nợ tk111 có Đầu kỳ 400.000.000
70.000
50.000.000 10.000.000
11.000.000 11.300.000 17.600.000 3.520.000 3.146.000
1.650.000 286.000.000 1.701.600 1.116.500
Trang 2055.228.650 402.262.750
Nợ TK 112 Có
Đầu kỳ 2.700.000.000
350.000.000 1.000.000.000
3.155.900 50.000.000 220.045.000 275.000.000 275.000.000 400.000.000
184.400.000 200.000.000 10.983.050
Ck :2.431.416.050
Nợ TK 1288 Có Đk:0
20.000.000
Trang 21Ck: 20.000.000
Nợ TK 131 Có Đầu kỳ 570.000.000
101.500
656.220.950 350.000.000
Ck:
Nợ TK133 Có Đầu kỳ 38.000.000
286.900 1.000.000 33.000.000 1.600.000 25.000.000 320.000 286.000 830.000 1.500.000 200.000 245.600 101.500
100.000.000 Ck:
Trang 22Nợ TK138 Có
Đk 42.000.000
20.000.000 10.000.000
Trang 23Nợ TK152 Có
Đk :998.000.000
1.450.000 1.419.000 0
140.771.000
Trang 24167.959.750 462.607.250
20.000.000 Ck:
Nợ TK 157 Có
Đk :0
140.771.000 167.950.750
0 Ck:
Nợ TK 211 Có
Đk : 10.222.800.000
0 0 Ck:10.222.800.000
Nợ TK213 Có Đk: 3.800.000.000
0 0 Ck: 3.800.000.000
Nợ TK 214 Có
Đk: 748.000.000 0
Ck:748.000.000
Trang 25Nợ TK 221 Có Đk:0
250.000.000 3.200.000 Ck: 253.200.000
Nợ TK 242 Có Đk: 130.000.000
11.000.000 Ck: 141.000.000
Nợ TK 331 Có
Đk:1.470.000.000 3.155.990
50.000.000 363.000.000 275.000.000 400.000.000
3.155.990
2.200.000 Ck:
Nợ TK 332 Có Đk: 0
Trang 26220.045.000 Ck: 220.045.000
Nợ TK 3331 Có
Đk:102.000.000
0 59.656.450 26.000.000 Ck:
Nợ TK 334 Có
Đk: 34.000.000 55.228.650
Ck
Nợ TK 338 Có
Đk: 45.000.000 8.462.400
1.620.450 720.200
Ck:
Nợ TK 353 có
Đk: 120.500.000
0 0 Ck:120.500.000
Trang 27Nợ TK 411 Có
Đk: 399.000.000
0 1.000.000.000 Ck: 1.399.000.000
Nợ Tk 414 Có
Đk: 55.000.000
0 0 Ck:55.000.000
Nợ TK 421 Có
Đk: 235.000.000
0 0 Ck: 235.000.000
Nợ TK 441 Có
Đk: 325.000.000
0 0 Ck: 325.000.000
Nợ TK 511 Có
Đk:0
596.564.500 904.000
Trang 28Ck: 596.564.500
Nợ TK 531 Có
Đk: 0
260.000.000 Ck: 260.000.000
Nợ TK 532 Có
Đk:0 10.000.000 Ck: 10.000.000
Nợ TK 632 Có
Đk: 0
462.607.250 10.000.000
200.000.000 Ck:272.607.250
Nợ Tk 641 có
Đk:0
1.200.000 10.000.000 Ck: 11.200.000
Trang 29Nợ TK 642 Có
Đk:0
2.860.000 1.500.000 800.000 2.456.000 1.015.000 20.000.000 20.000.000
Nợ TK 811 Có
Đk: 0
20.000.000 Ck: 20.000.000