1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẨN ĐOÁN BỆNH DỊ ỨNG TỰ MIỄN

46 843 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 6,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẨN ĐOÁN BỆNH DỊ ỨNG - TỰ MIỄN BS.. Trần Thị Mùi BM DỊ ỨNG – MIỄN DỊCH LÂM SÀNG... Các bước chẩn đoán bệnh dị ứngCác test chẩn đoán Khai thác tiền sử Quan trọng nhất Khá

Trang 1

CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẨN ĐOÁN

BỆNH DỊ ỨNG - TỰ MIỄN

BS Trần Thị Mùi

BM DỊ ỨNG – MIỄN DỊCH LÂM SÀNG

Trang 2

CÁC BỆNH DỊ ỨNG

Trang 3

Các bước chẩn đoán bệnh dị ứng

Các test chẩn đoán

Khai thác tiền sử (Quan trọng nhất)

Khám lâm sàng

Trang 5

2 Khám lâm sàng

Trang 6

2 Khám lâm sàng

Trang 7

Hồng ban đa dạng

AGEP

2 Khám lâm sàng

Trang 9

3 Các test chẩn đoán

Trang 11

Độ nhạy (95%), đặc

hiệu cao (90%)

Đơn giản

Nhanh

Trang 12

CHỈ ĐỊNH: Các bệnh lý thuộc typ nhanh thông qua

trung gian IgE

Trang 13

dịch, ĐTĐ, suy tủy… (giảm độ nhạy)

3.1 Test lẩy da

Trang 14

Khi nào nên làm test?

- 4 -6 tuần không quá 6 tháng sau phản ứng

+ < 4 tuần: âm tính giả + > 4 tháng: âm tính giả

- Trường hợp đặc biệt: làm test trước 4 tuần, vẫn phải làm lại để xác định chẩn đoán sau 4 tuần

3.1 Test lẩy da

Trang 16

Fruit Prick-Prick Test

Chuẩn bị dụng cụ :

- Kim lẩy chuyên dụng hoặc kim chích máu Lancet

- Thuốc cần test: pha ở nồng độ thích hợp (1/1, 1/10 )

Trang 17

CÁCH LÀM:

Nhỏ các chứng và dị nguyên, cách nhau >3cm Dùng kim lảy da: tùy loại kim mà đặt 90, 45 độ

so với mặt da, xoáy nhẹ da hoặc lảy trên mặt da Sau 15 phút đọc kết quả

3.1 Test lẩy da

Trang 18

Kết quả

Đường kính sẩn = (D+d)/2

3.1 Test lẩy da

Trang 19

3.2 Test nội bì

Độ nhạy cao hơn test lảy da

Có thể dương tính giả nhiềuhơn

Có thể gây ra phản ứng toànthân

Chỉ thực hiện khi test lẩy da

âm tính

Trang 20

Thời gian: 6 tuần – 6 tháng (hội viêm da tiếp xúc châu Âu)

Vị trí: mặt trước cánh tay

CCĐ: Dị ứng nặng (SJS, DRESS, Lyell )

3.2 Test nội bì

Trang 21

Cách làm

Dùng bơm tiêm cỡ 26 0.01-0.05 ml tiêm trong da để tạo sẩn 2-3 mm

Đọc kết quả sau 15 phút, dương tính khi sẩn >5mm

3.2 Test nội bì

Trang 22

3.3 Test áp (Patch test)

Trang 23

- Thời gian: 3 tuần – 3 tháng

- Vị trí: Trên lưng, cẳng tay

Trang 24

3.4 Test kích thích

Test kích thích là tạo lại bệnh cảnh lâm sàng với dị nguyên nghi ngờ để xác định nguyên nhân gây dị ứng

Trang 25

Test kích thích với thuốc

Chỉ định

– Loại trừ quá mẫn ở BN nghi ngờ hoặc triệu chứng không đặc hiệu – Cung cấp các bằng chứng an toàn về dược học khi dùng các thuốc

có cấu trúc liên quan ở những BN quá mẫn

– Loại trừ mẫn cảm chéo ở BN dị ứng thuốc

– Chẩn đoán xác định không dị ứng ở BN nghi ngờ

Trang 26

Test kích thích với thuốc

Giải thích kỹ cho bệnh nhân về nguy cơ và lợi íchNgừng kháng histamin trước khi thực hiện testThực hiện ở các trung tâm chuyên khoa

Aberer W, et al ENDA, the EAACI interest group on drug hypersensitivity Drug provocation testing in the

diagnosis of drug hypersensitivity reactions: general considerations

Allergy 2003; 58:854-63

3.4 Test kích thích

Trang 27

Phân loại test kích thích phế quản

Trực tiếp (Methacholine –Histamines)

tác động trực tiếp lên cơ trơn phế quản

Gián tiếp (Gắng sức hoặc do không khí lạnh) Thông qua việc giải phóng cytokine

3.4 Test kích thích

Trang 28

3.4 Test kích thích

Trang 29

3.5 CÁC TEST INVITRO

Trang 30

Tryptase máu

0 30 60 90 120 150 180 210 240 270 300 330

Plasma histamine Serum tryptase 24-hr Urinary histamine metabolite

Các giá trị tryptase và histamin tăng có vai trò chẩn đoán sốc phản vệ

Nếu xét nghiệm bình thường không có giá trị loại trừ

Trang 32

Test chuyển dạng lympho bào

Đo mực độ biệt hóa tế bào lympho T với thuốc nghi ngờ

Có thể áp dụng cho nhiều loại thuốc khác nhau, các phản ứng dị ứng chậm

Độ đặc hiệu 70%

Độ nhạy hạn chế Cần có kỹ thuật và phương tiện tốt, đắt tiền

Picher WJ, et al Allergy 2004: 59: 809–820

Trang 33

Bệnh tự miễn

Trang 35

Ảnh hưởng đến nhiều cơ quan

Viêm mạch Viêm đa khớp dạng thấp

Trang 36

Ví dụ bệnh tự miễn hệ thống

SLE

Trang 37

Ví dụ bệnh tự miễn hệ thống Sjogren’s Syndrome

Trang 38

Chẩn đoán

Xét nghiệm toàn thân

– Công thức máu, máu lắng, chứcnăng gan, thận, nước tiểu, C3, c4– Yếu cố dạng thấp, test Coobm

– Kháng thể: kháng thể kháng

nhân, kháng thể kháng chuỗi kép, Kháng thể kháng

phospholipids…)

– Chụp tim phổi, siêu âm ổ bụng,

siêu âm tim

Trang 39

(+) ANA

Histone

SLE Drug LE

RO (SS-A)

SLE Sogren’s syndrome

Scl-70 Scleroderma

La

SLE Sogren’s syndrome

Trang 46

Thank you very much for your attention!

Ngày đăng: 09/01/2017, 19:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm