1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán - Số 1

29 418 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 3,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíKhẳng định nào sau đây đúng: A.Hàm số đã cho có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại.. VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp

Trang 1

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

ĐỀ THI MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

m m m

Câu 6:Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng:

A.Mỗi hình đa diện có ít nhất bốn đỉnh

B.Mỗi hình đa diện có ít nhất ba đỉnh

C.Số đỉnh của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó

D.Số mặt của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó

Câu 7:Cho hàm số y  x3 2m1x22m x 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

Trang 2

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Câu 10:Cho hàm số 1

2

x y x

 Xác định m để đường thẳng y x m  luôn cắt đồ thị hàm số tại hai

điểm phân biệt A, B sao cho trọng tâm tam giác OAB nằm trên đường tròn x2y23y4

 Mệnh đề nào sau đâysai

A.Đồ thị hàm số luôn nhận điểm I  2;1 làm tâm đối xứng

B.Đồ thị hàm số không có điểm cực trị

C.Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm A 0;2

D.Hàm số luôn đồng biến trên khoảng  ; 2 & 2;  

 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

Trang 3

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 21:Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB2 ;a AD a Tam giác SAB là tam

giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Góc giữa mặt phẳngSBC và ABCDbằng 450 Khi đó thể tích khối chóp S ABCD là:

y  x mx  mx Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

nghịch biến trên khoảng  ; 

Trang 4

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Khẳng định nào sau đây đúng:

A.Hàm số đã cho có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại

B.Hàm số đã cho không có cực trị

C.Hàm số đã cho có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu

D.Hàm số đã cho có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu

Câu 27: Cho hàm số: cos 2sin 3

Trang 5

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang 5/6 - Mã đề thi 132

Khẳng định nào sau đây đúng:

A.Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

B.Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1 và  1;4

C.Hàm số ngịch biến trên khoảng 2;1

D.Hàm số đồng biến trên khoảng  3; 1 và  1;3

Câu 36: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Các mặt bênSAB , SACcùng vuônggóc với mặt đáy ABC; Góc giữa SB và mặt ABC bằng 600 Tính thể tích khối chóp S ABC

Câu 39:Một kim tự tháp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 trước công nguyên Kim tự tháp này

là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 154m; Độ dài cạnh đáy là 270m Khi đó thể tích của khối kim

Trang 6

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Câu 42: Người ta gọt một khối lập phương bằng gỗ để lấy khối tám mặt đều nội tiếp nó ( tức là khối cócác đỉnh là các tâm của các mặt khối lập phương) Biết cạnh của khối lập phương bằng a Hãy tính thể

tích của khối tám mặt đều đó:

Câu 44:Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có góc giữa hai mặt phẳng (A BC' ) và (ABC) bằng 600;

AB a Khi đó thể tích của khối ABCC B' ' bằng:

Câu 45:Trong các mệnh đề sau mệnh đề nàosai:

A.Hình lăng trụ đều có cạnh bên vuông góc với đáy

B.Hình lăng trụ đều có các mặt bên là các hình chữ nhật

C.Hình lăng trụ đều có các cạnh bên bằng đường cao của lăng trụ

D.Hình lăng trụ đều có tất cả các cạnh đều bằng nhau

Câu 46:Cho một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều Thể tích của hình lăng trụ là V Để diện tích

toàn phần của hình lăng trụ nhỏ nhất thì cạnh đáy của lăng trụ là:

Câu 50:Cho hàm số: y x 33x2mx1 và  d y x:  1 Tìm tất cả các giá trị của tham sốm để đồ

thị hàm số cắt (d) tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x1, ,2 3 thoả mãn: 2 2 2

Trang 7

Trang 1/6 - Mã đề thi 172

SỞ GD& ĐT TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

MÔN TOÁN – KHỐI 12 Ngày thi: 14/10/2016

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 172

Câu 1: Một hình nón có độ dài đường sinh bằng 2a và mặt phẳng qua trục cắt hình nón theo thiết diện

là tam giác vuông Tính thể tích V của khối nón

a

D

323

Câu 3: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, SA(ABCD) , góc giữa đường

thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 600 Tính thể tích khối chóp SABCD

a

363

a

326

a

323

A Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài B

Câu 9: Cho tam giác ABO vuông tại O, có góc 0

30

AO ta được một hình nón có diện tích xung quanh bằng:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Đường thẳng d song song với trục hoành B Đường thẳng d song song với trục tung

C Đường thẳng d có hệ số góc dương D Đường thẳng d có hệ số góc âm

1

x

1

m2

m 

Trang 8

Câu 12: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4 Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích của các khối trụ sinh ra khi quay hình chữ nhật quanh trục AB và BC Khi đó tỉ số 1

Câu 18: Một hình nón tròn xoay có đường sinh bằng đường kính đáy Diện tích đáy của hình nón bằng

9 Khi đó chiều cao h của hình nón bằng:

Câu 20: Cho hình chóp S.ABC có diện tích đáy là 10cm2, đường cao là 6cm Hỏi thể tích hình chóp

đã cho là bao nhiêu?

 ?

Trang 9

Trang 3/6 - Mã đề thi 172

Câu 23: Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếu vuông góc của A xuống mặt phẳng ( ABC là trung điểm của AB Mặt bên () AA C C  tạo với đáy một góc )bằng 0

45 Thể tích khối lăng trụ bằng:

A

3

332

ABC A B C

a

V    B

3

316

ABC A B C

a

V    C

3

34

ABC A B C

a

V    D

3

38

A Hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu B Một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu

C Một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu D Một điểm cực đại, một điểm cực tiểu

Câu 26: Cho đồ thị như hình vẽ bên Đây là đồ thị của hàm số nào?

Trang 10

A 2 B 0 C 3 D 1

Câu 33: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

2

x y

 có tiệm cận đứng nằm bên phải trục Oy

d y  tại 3 điểm phân biệt

A Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài B m 0

Câu 36: Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp

tương ứng sẽ:

A tăng 2 lần B tăng 4 lần C tăng 6 lần D tăng 8 lần

Câu 37: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình: 4 2

2x m 0

x    có bốn nghiệm phân biệt

A   4 m 4 B   2 m 2 C   1 m 1 D   1 m 0

Câu 38: Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ, các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí nguyên

liệu làm vỏ lon là ít nhất, tức là diện tích toàn phần của hình trụ là nhỏ nhất Muốn thể tích khối trụ đó

bằng V và diện tích toàn phần phần hình trụ nhỏ nhất thì bán kính đáy R bằng:

Câu 39: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A Số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) với đường thẳng d: y = g(x) bằng số nghiệm của

phương trình f(x) = g(x)

B Đồ thị hàm số bậc 3 luôn cắt trục hoành tại ít nhất một điểm

C Bất kỳ đồ thị hàm số nào cũng đều phải cắt trục tung và trục hoành

Câu 40: Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

A Tiệm cận đứng là x = 1, tiệm cận ngang là y = -1

B Tiệm cận đứng là x = 1, tiệm cận ngang là x = 2

C Tiệm cận đứng là y = 1, tiệm cận ngang là y = 2

D Tiệm cận đứng là x = 1, tiệm cận ngang là y = 2

Câu 41: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc đáy ABCD

và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60o Tính thể tích hình chóp S.A BCD

a

336

a

D a3 3

Trang 11

yxx.Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Hàm số có một điểm cực tiểu và hai điểm cực đại

B Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu

C Hàm số có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu

D Hàm số có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại

Câu 44: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y x 3

Trang 12

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ:172

Câu 1: A Câu 11: A Câu 21: A Câu 31: A Câu 41: B Câu 2: C Câu 12: A Câu 22: A Câu 32: A Câu 42: A Câu 3: D Câu 13: A Câu 23: B Câu 33: C Câu 43: B Câu 4: D Câu 14: A Câu 24: A Câu 34: D Câu 44: A Câu 5: B Câu 15: B Câu 25: D Câu 35: B Câu 45: B Câu 6: B Câu 16: A Câu 26: A Câu 36: D Câu 46: C Câu 7: C Câu 17: A Câu 27: D Câu 37: D Câu 47: B Câu 8: D Câu 18: D Câu 28: B Câu 38: A Câu 48: D Câu 9: C Câu 19: D Câu 29: A Câu 39: C Câu 49: A Câu 10: A Câu 20: A Câu 30: A Câu 40: D Câu 50: B

Trang 19

Trang 1/5 - Mã đề thi 142

SỞ GD& ĐT TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 MÔN TOÁN – KHỐI 12 Ngày thi: 14/10/2016

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

11 40

13 60a

Câu 4: Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ Một mặt phẳng (P) cắt khối lập phương theo thiết

diện là tứ giác ACC’A’, khi đó ta sẽ được các khối lăng trụ:

A ACD.A’C’D’ và BCD.B’C’D’ B ABD.A’B’D’ và BCD.B’C’D’.

C ABC.A’B’C’ và ABD.A’B’D’ D ABC.A’B’C’ và ACD.A’C’D’.

Câu 5: Trên đoạn [-1,1], hàm số y  x3 3x2 có giá trị nhỏ nhất bằng 0 khi a bằng:a

y      D. y 2 x

Câu 11: Tập xác định của hàm số yln x23x4 là :

A D = R \ -1;4   B D = [ 1; 4]

C D = (  ; 1] [4;) D D =  ; 1 4; 

Trang 20

Câu 12: Cho log 3 a ; log 3 b2  5  Biểu diễn log 45 theo a, b là:6

ab b

22a 2abab

Câu 13: Cho hàm số y x 3x2  Hãy tìm khẳng định ĐÚNG?x 5

A Hàm số nhận điểm x = 1 làm điểm cực tiểu.

B Hàm số nhận điểm x = 1 làm điểm cực đại.

C Hàm số nhận điểm x = 1

3

 làm điểm cực tiểu

D Hàm số nhận điểm x = 3 làm điểm cực đại

Câu 14: Cho hình nón tròn xoay có đường cao là a 3 , đường kính đáy là 2a Diện tích xung quanh

yxx  x là đồ thị nào dưới đây?

A Hình (IV) B Hình (II) C Hình (I) D Hình (III).

Câu 17: Cho hàm số

2 2

4 xy

D Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng và 2 tiệm cận ngang.

Câu 18: Cho hàm số y 2x 33x2  có đồ thị (C) Chọn đáp án SAI trong các đáp án sau:1

A Hàm số không có tiệm cận B Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;3).

C Hàm số có 2 cực trị D Hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; 1).

Câu 19: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y x 42mx2 có ba điểm1cực trị tạo thành 1 tam giác đều

A. m3 3 B. m 33 C. m 32 D. m 32

Câu 20: Cho a > 0 và a 1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. log x ya  log x log ya  a B. log 1 aa  và log a 0a 

C. log xy log x.log ya  a a D. n

log x n log x

Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông Mặt phẳng (SAB) vuông góc với đáy.

Khẳng định nào sau đây là khẳng định ĐÚNG?

Trang 21

Trang 3/5 - Mã đề thi 142

A Hình chiếu của S xuống đáy là điểm A.

B Hình chiếu của S xuống đáy là trung điểm của AB.

C Hình chiếu của S xuống đáy là tâm hình vuông ABCD.

D Hình chiếu của S xuống đáy nằm trên cạnh AB.

Câu 22: Cho a 0; a 1  và b > 0 Rút gọn biểu thức 2

A. log b 1a  B. log b 1a  C. log b a D 0.

Câu 23: Đồ thị hàm số nào sau đây nhận 2 trục tọa độ làm 2 tiệm cận:

A. y log x 3 B.

1 5

Câu 27: Đồ thị hàm số y x 44x2 có đặc điểm nào sau đây?9

A Nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng B Có hai điểm uốn là tâm đối xứng.

Câu 31: Một người gửi 88 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kỳ hạn 1 quý với lãi suất

1,68% (quý) Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó có được 100 triệu cả vốn lẫn lãi từ số vốn banđầu (giả sử rằng lãi suất không đổi)?

Câu 32: Cho hàm số 3

y2x 1

 Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG:

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3

y2

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1

x2

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 0 D Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

Câu 33: Cho hàm số y log (x 1) 2  Chọn phát biểu đúng:

A Trục Oy là tiệm cận ngang đồ thị hàm số trên.

B Trục Ox là tiệm cận đứng đồ thị hàm số trên.

Trang 22

C Hàm số đồng biến trên ( 1; ).

D Hàm số đồng biến trên ( 2; )

Câu 34: Cho khối chóp O.ABC Trên ba cạnh OA, OB, OC lần lượt lấy ba điểm A’, B’, C’ sao cho:

2OA’ = OA , 4OB’ = OB , 5OC’ = 3OC Khi đó tỉ số O.A'B'C'

Câu 37: Một mặt cầu S(O;R) có R = 10a Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu theo thiết diện là hình tròn có

diện tích là 36 a Hỏi khoảng cách từ O đến mặt phẳng (P) là bao nhiêu?2

Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2 , SA vuông góc với đáy và SA =

3 .

Câu 39: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, AA’ = 2a Gọi M là trung

điểm BC, O là tâm của ABB’A’ Độ dài của MO là:

Câu 44: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, SA vuông góc với đáy Biết

SA = a, AB = b, BC = c Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC là:

Trang 24

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí TRƯỜNG THPT

NGUYỄN XUÂN NGUYÊN

-Đề có 06 trang

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài:90 phút

(không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ 121 Câu 1 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong

bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng y  1 và y  1.

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x  1 và x  1.

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3

x y

Câu 4 Cho hàm số y f x ( ) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên :

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Hàm số có đúng hai cực trị B Hàm số có giá trị cực đại bằng 1.

C Hàm số có giá trị cực đại bằng 2 D Hàm số không xác định tại x 1

Câu 5 Hàm số y x3– 3x22 có giá trị cực tiểu y CT là:

Trang 25

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 6 Giá trị lớn nhất của hàm số 2 3 3

1

y x

Câu 11 Cho hai số thực a và b, với 0  a 1 b Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

A. loga b 0 log b a B. 0 log a blog b a

C. logb aloga b0 D. loga blogb a0

Câu 12 Cho 0 b 1 Giá trị của biểu thức M 6log bb b3 3  bằng ?

Câu 15 Cho a 0 và a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A loga x có nghĩa với xB log 1aa và loga a 1

C log ( ) log loga xya x a y D log n log

Trang 26

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 18 Đặt a log 32 Hãy biểu diễn log 246 theo a

1

a a

Câu 20 Cho (H) là khối lăng trụ có chiều cao bằng a, đáy là hình vuông cạnh 2a Thể tích

Câu 23 Nếu độ dài chiều cao của khối chóp tăng lên 6 lần ,diện tích đáy không đổi thì thể tích

của khối chóp sẽ tăng lên :

Câu 24 Hàm số y  x4 (m3)x2m22 có đúng một cực trị khi và chỉ khi:

Câu 25 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để của hàm số y x x 2( 26m  4) 1 m

có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông

Câu 27 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số sin

sin

x m y

Câu 28 Cho khối lăng trụ (H) có thể tích là a 3 3, đáy là tam giác đều cạnh a Độ dài chiều

cao khối lăng trụ (H) bằng:

Câu 29 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x 42mx23m4cócác cực trị đều nằm trên các trục tọa độ

Trang 27

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 30 Cho một tấm nhôm hình chữ nhật có

chiều dài bằng 12 cm và chiều rộng bằng 8 cm

Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn

hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh

bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ

dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm x

 Tiếp tuyến với đồthị (H) tại điểm M(-2; 3) cắt hai đường tiệm cận của (H) tại hai điểm A và B Khi đó diện tíchtam giác ABI bằng:

Trang 28

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 37 Một người gửi tiết kiệm ngân hàng, mỗi tháng gửi 1 triệu đồng, với lãi suất kép

1%/tháng Gửi được hai năm 3 tháng người đó có công việc nên đã rút toàn bộ gốc và lãi về

Số tiền người đó rút được là:

Câu 39 Cho khối chóp S.ABC có SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với

(ABC), AB=a và tam giác ABC có diện tích bằng 6a 2 Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

Câu 40 Cho ABCD.A’B’C’D’ là khối lăng trụ đứng có AB’=a 5, đáy ABCD là hình vuông cạnh a Thể tích của khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ bằng:

Câu 41 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AB=a, đáy ABC có diện tích bằng a 2; góc giữa

đường thẳng A’B và (ABC) bằng 600 Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng:

Câu 42 Cho khối chóp (H1) và khối lăng trụ (H2) có cùng độ dài chiều cao và diện tích đáy

Tỉ số thể tích khối lăng trụ (H2) và khối chóp (H1) bằng:

Câu 43 Cho khối chóp S.ABC ; M và N lần lượt là trung điểm của cạnh SA, SB; thể tích khối

chóp S.ABC bằng 4a 3 Thể tích của khối chóp S.MNC bằng:

Câu 44 Cho khối chóp S.ABC , M là trung điểm của cạnh BC Tỉ số thể tích của khối chóp

S.MAB và thể tích khối chóp S.ABC bằng:

Câu 45 Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là 12a 3 , M là trung điểm của cạnh bên AA’ Thể tích khối chóp M.A’B’C’ bằng:

Câu 46 Cho hình chóp S.ABCD có SA(ABCD), SB=a 5 ; ABCD là hình thoi cạnh a và

góc ABC = 600 Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

Ngày đăng: 09/01/2017, 12:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm