Tuần: 1 Ngày soạn :……20… Tiết: 1 Ngày dạy :……20… I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: HS biết được khái niệm số hữu tỉ( HĐ 1) 2. Kĩ năng:
Trang 1Tuần: 1 Ngày soạn :…/…/20… Tiết: 1 Ngày dạy :…/…/20…
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS biết được khái niệm số hữu tỉ( HĐ 1)
2 Kĩ năng:
- Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số ( HĐ 2), biết so sánh hai số hữu tỉ ( HĐ 3)
- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q
3 Thái độ:
-Linh hoạt, cẩn thận, chính xác, khoa học…
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
a) Phương pháp: thảo luận nhóm, vấn đáp
b) Đ DDH: SGK, bảng phụ ghi bài tập 1
2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới :
HĐ 1: Giới thiệu khái niệm số hữu tỉ:
? Viết các số sau dưới dạng
phân số (hai phân số) : 0,2;
? Các phân số bằng nhau
biểu diễn cho mấy số hữu tỉ?
Áp dụng làm ?1, ?2 / 5 và
4 = =8 16
HS trả lời như nội dung SGK
1 2 10
2 = =4 20Một số hữu tỉ
1 Số hữu tỉ:
-Khái niệm: ( SGK/5)Kí hiệu: Q
HĐ 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
HD HS cách biểu biexn số
hữu tỉ trên trục số ( chú y 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
Chương 1: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC
Trang 2biểu diễn số hữu tỉ âm)
Biểu diễn số 2
3
− trên trục số
HĐ 3: So sánh số hữu tỉ:
GV đưa ra bảng phụ, yêu cầu
HS điền vào ô trống và cho
biết quy tắc so sánh hai phân
số cùng mẫu, so sánh một số
với số 0
? Muốn so sánh hai phân số
2
3
−
và 4
5
− ta làm như thế
nào?
→Yêu cầu HS làm ví dụ
GV yêu cầu HS nhắc lại số
nguyên âm, số nguyên
dương từ đó rút ra khái niệm
số hữu tỉ âm, số hữu tỉ
dương
→Yêu cầu HS làm ?5
4 Củng cố:
-Nhắc lại khái niệm số hữu
tỉ, số hữu tỉ âm, số hữu tỉ
dương
-Nhắc lại mối quan hệ giữa
ba tập hợp N, Z, Q
5.HD về nhà:
-Học bài, làm các bài tập
3;4/8
-Ôn tập quy tắc cộng trừ các
phân số cùng mẫu và không
cùng mẫu; Quy tắc chuyển
vế
5
10 6
10; 1
2 0 ;
4 9 − 7
9 − ; 0 3
7 −
Quy đồng mẫu các phân số rồi so sánh tử với nhau HS nhắc lại kiến thức cu HS trả lời các câu hỏi để củng cố kiến thức cần ghi nhớ trong bài 3.So sánh số hữu tỉ: VD: So sánh hai phân số 2 3 − và 4 5 − Ta có: 2 3 − = 10 15 − 4 5 − = 4 5 − = 12 15 − Vì -10 > -12 nên 10 15 − > 12 15 − hay 2 3 − > 4 5 − Số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu tỉ dương Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 là số hữu tỉ âm Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ âm, cung không là số hữu tỉ dương IV.RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY: ………
………
………
………
⋅
-2/3
Trang 3Tuần: 1 Ngày soạn: / /20
Tiết: 2 Ngày dạy: / /20
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Khái niệm số hữu tỉ âm, số
hữu tỉ dương? Làm bài tập
4/8
-Phát biểu quy tắc cộng, trừ
hai phân số cùng mẫu? Áp
HĐ 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ:
Phát biểu quy tắc cộng trừ
hai số hữu tỉ →làm ví dụ
yêu cầu HS quan sát
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ:
Quy tắc:
Để cộng hay trừ hai số hữu tỉ taviết chúng dưới dạng hai phân sốcó cùng mẫu dương rồi áp dụngquy tắc cộng trừ phân số
Cho 2 số hữu tỉ x, y ta có:
§2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
Trang 4HS HĐ nhóm: ?1 (N1); BT
6a,c/10 (N2); BT 6b,d/10
(N3)
x a m
HĐ 2:Quy tắc “chuyển vế”:
?Nhắc lại quy tắc chuyển vế
đã học ở lớp 6?
a + b = c suy ra a =
Phát biểu quy tắc, HD HS
làm ví dụ
Lưu y HS khi giữ x lại,
trước x có dấu gì thì giữ
nguyên dấu đó.
Yêu cầu 2 HS làm ?2
Yêu cầu HS đọc chú ý/9
4 Củng cố:
-Nhắc lại quy tắc cộng trừ
hai số hữu tỉ, quy tắc chuyển
-Ôn tập quy tắc nhân chia
phân số; khái niệm tỉ số của
28 28
− − – x = 29
28
−
x = 29
28
HS nhắc lại kiến thức để
củng cố nội dung bài học
x x x
Trang 5IV.RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
………
………
………
………
Trang 6Tuần: 2 Ngày soạn: …… Tiết: 3 Ngày dạy: ………
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS biết được quy tắc nhân hai số hữu tỉ( HĐ 1), quy tắc chia hai số hữu tỉ (HĐ 2)
2 Kĩ năng:
- Thực hiện thành thạo các phép tính nhân, chia số hữu tỉ, quy tắc nhân chi phân số.
- Giải được các bài tập vân dụng các quy tắc
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Phát biểu quy tắc nhân, chia
? Phép toán thực hiện trong
bài tập trên là phép toán gì?
Nhân, chia hai phân số cung
chính là nhân, chia hai số
hữu tỉ
→ Vậy muốn nhân hai số
hữu tỉ ta làm như thế nào?
Yêu cầu HS làm BT11/12
Trang 7b)
15 24 15
4 100 4 24.( 15) 9 100.4 10
c)
( 2).( 7) 7 1.12 6
− ÷= ÷
− −
HĐ 2: Tìm hiểu quy tắc chia hai số hữu tỉ.
GV cho HS tự phát biểu quy
tắc chia hai số hữu tỉ và viết
công thức vào vở
Yêu cầu HS làm phần ?b/11
và BT11d/12
Yêu cầu học sinh đọc thông
tin chú ý trong SGK
4 Củng cố:
-Nhắc lại quy tắc nhân chia
hai số hữu tỉ; Khái niệm tỉ số
của hai số
5 HD về nhà:
-Học bài, làm các bài tập còn
lại
HS phát biểu quy tắc chia hai
số hữu tỉ và viết công thức
? b)
: ( 2) :
5 1 ( 5).( 1) 5
− − = − −
Bài 11d)
: 6 :
3 1 ( 3).1 1
25 6 25.6 50
− =−
HS nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ trong bài
2 Chia hai số hữu tỉ.
Với x a;y c
b d
(b; d ≠ 0)
x y: a c: a d.
b d b c
*Chú y: (SGK/11)
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 8
Tuần: 2 Ngày soạn: …/…/20… Tiết: 4 Ngày dạy: …/…/20…
- Thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân và vận dụng
tính chất các phép toán để tính hợp lý
- Giải được các bài tập vân dụng các quy tắc
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Phát biểu quy tắc nhân hai
số hữu tỉ? Làm bài 13a/12?
-Phát biểu quy tắc chia hai số
hữu tỉ? Làm bài 13c/12?
3 Bài mới :
3 12 25 ( 3).12.( 25) .( )
HĐ 1: Tìm hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
GV yêu cầu HS làm ?1
Trang 9? Trên trục số | x | là gì?
? Em có nhận xét gì về | x |
và | -x |?
Yêu cầu HS làm ?2 và rút ra
nhận xét
Yêu cầu HS làm bài tập
17a/15
- Là khoảng cách từ điểm biểu diễn của x tới gốc O | x | = | -x |
HS làm bài tập
x nếu x ≥ 0
| x | = - x nếu x < 0 *Nhận xét: (SGK/14) HĐ 2: Quy tắc cộng, trừ , nhân, chia số thập phân. GV giới thiệu quy tắc ? Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ta có thể lam như thế nào? Yêu cầu HS làm ?3 theo hai cách Yêu cầu HS HĐ nhóm làm bài 19 4 Củng cố: -Làm bài tập 17b; 18/15 5 HD về nhà: -Học bài, làm các bài tập -Ôn tập hai dạng toán về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ; Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ HS ghi nhớ Để nguyên số thập phân hoặc đổi ra phân số để thực hiện ?3: a) -3,116+0,263 =-( 3,116-0,263)=-2,853 b) (-3,7).(-2,16)=3,7.2,26 =7,992 HS làm bài tập theo nhóm Bài 17b/15: 0,37 x = x = 0,37 hoặc x = -0,37 Bài 18/15: a) -5,639 b) -0,32 c) 16,027 d) -2,16 2 Cộng, trừ , nhân, chia số thập phân. Khi cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ta cung cộng, trừ, nhân, chia như số nguyên IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 10
Tuần: 3 Ngày soạn: …/…/20… Tiết: 5 Ngày dạy: …/…/20…
- Thực hiện thành thạo các phép tính về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ; Cộng, trừ,
nhân, chia số hữu tỉ
- Giải được các bài tập vân dụng các quy tắc
3 Thái độ:
-Linh hoạt, cẩn thận, chính xác, khoa học…
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
a) Phương pháp: Luyện tập thực hành, Kĩ thuật mảnh ghép
b) Đ DDH: SGK, máy tính bỏ túi
2 Học sinh: SGK, máy tính bỏ túi
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Phát biểu định nghĩa giá
trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ x?
3 Luyện tập :
HS nêu định nghĩa
Dạng toán: Các bài tập về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ.
HD HS giải câu a, yêu cầu
HS làm câu c, d
Yêu cầu HS HĐ nhóm
( Kĩ thuật mảnh ghép)
c)0
x=
d)213
x= hoặc 12
3
x= −
a) x−1,7 =2,31,7 2,3
x
⇒ − = hoặc− −(x 1,7) 2,3=4
Trang 113 1
4 3
x
⇒ + =
3 1
4 3
x
⇒ + = hoặc ( 3) 1
x
− + = 5
12
x
⇒ = − hoặc 13
12
x=−
Dạng toán 2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Yêu cầu HS làm bài tập
GV HD HS sử dụng máy
tính làm bài tập 26
? Tính nhanh là tính như
thế nào?
Ta phải nhóm thừa số nào
với nhau để có cách tính
hợp lý nhất?
4 Củng cố:
-Nhắc lại các dạng bài tập
đã làm và pp giải các bài
tập đó
5 HD về nhà:
-Làm các bài tập còn lại
-Ôn tập luy thừa của một
số tự nhiên; Quy tắc tính
tích và thương của hai luy
thừa cùng cơ số là số tự
nhiên
a) -5,17-0,469 = -(5,17+0,469) =-5,639
b) -2,05+1,73 = -(2,05-1,73) =-0,32
c) (-5,17).(-3,1) = 5,17.3,1 =16,027 d) (-9,18):4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16
HS làm bài tập
Là nhóm các thừa số một cách hợp lí để tính toán
HS trả lời và làm bài tập ( HS các thể nhóm các hạng tử bằng nhiều cách)
HS ghi nhớ pp giải các dạng bài tập đã làm
Bài 18/15:
Bài 26/16:
a) -5,5497 b) 1,3138 c) -0,42 d) -5,12
Bài 20/15: Tính nhanh
a) 6,3+(-3,7)+2,4+(-0,3)
=6,3+2,4+(-3,7) +(-0,3)
=6,3+2,4-(3,7+0,3)
=8,7 – 4 = 4,7 b) (-4,9)+5,5+4,9+(-5,5)
=(-4,9+4,9 +(-5,5) )+5,5
=0+0=0 c) 2,9+3,7+ (-4,2) + (-2,9)+4,2
=2,9+ (-2,9)+4,2+ (-4,2) +3,7
=3,7 d) (-6,5).2,8+2,8.(-3,5)
=2,8.(-6,5-3,5)=2,8.(-10)=-28
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 12
Tuần: 3 Ngày soạn: …/…/20… Tiết: 6 Ngày dạy: …/…/20…
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu khái niệm luy thừa với số mu tự nhiên của một số hữu tỉ ( HĐ 1), biếtcác quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số (HĐ 2), quy tắc tính luỹ thừacủa luỹ thừa ( HĐ 3)
2 Kĩ năng:
- Thực hiện thành thạo các phép tính về luy thừa của số hữu tỉ;
- Giải được các bài tập vân dụng các quy tắc
Kĩ thuật mảnh ghép
b) Đ DDH: SGK, máy tính bỏ túi, bảng phụ,
2 Học sinh: SGK, bảng nhóm, máy tính bỏ túi
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới :
HĐ 1: Khái niệm lũy thừa của một số hữu tỉ.
? Lũy thừa bậc n của số hữu
*Chú y:
x: Cơ số; n: Số muNếu x a
b
=
§5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Trang 13? Nhận xét về dấu của luy
thừa với số mu chẵn và luy
thừa với số mu lẻ của một số
hữu tỉ âm?
( HD HS sử dụng máy tính
bỏ túi để tính)
HS nêu nhận xét
thì
n
a a
b b
=
÷
x1 = x
x0 = 1
HĐ 2: Quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
? Hãy phát biểu công thức
tính tích và thương hai lũy
thừa cùng cơ số?
Yêu cầu HS làm nhanh ?2
Yêu cầu HS HĐ nhóm làm
bài tập 30/19 (Kĩ thuật
mảnh ghép)
HS trả lời như nội dung SGK
HS làm ?2
Bài 30/19:
: ( )
x − = −
.( ) ( )
⇒ = − − = −
4
( )
x
⇒ = − =
b) 3 5 3 7
( ) ( )
4 x= 4
( ) : ( ) ( )
2
( )
x
2 Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
x x =x +
x x =x − x≠ m n≥
HĐ 3: Quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa.
Yêu cầu HS làm ?3/18 rồi rút
ra kết luận ( )x m n =x x m n ?
? Hãy viết công thức và phát
biểu qui tắc tính lũy thừa
của lũy thừa?
Treo bảng phụ yêu cầu HS
làm nhanh ?4
4 Củng cố:
-Nhắc lại những nội dung
cần ghi nhớ qua bài học
5 HD về nhà:
-Học bài, làm các bài tập còn
lại
-Thực hiện ?1; ?3/21
HS làm ?3 Bằng
HS phát biểu quy tắc
HS làm ?4
-Khái niệm luy thừa của một
số hữu tỉ
-Quy tắc tính tích và thương của hai luy thừa cùng cơ số
-Quy tắc tính luy thừa của luy thừa
3 Lũy thừa của lũy thừa.
( )x m n =x m n.
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 14
- Thực hiện thành thạo các phép tính về luy thừa của số hữu tỉ;
- Giải được các bài tập vân dụng các quy tắc
3 Thái độ:
-Linh hoạt, cẩn thận, chính xác, khoa học…
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
a) Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập thực hành
b) Đ DDH: SGK, máy tính bỏ túi
2 Học sinh: SGK, máy tính bỏ túi, thực hiện ?1; ?3/21.
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Phát biểu định nghĩa luy
thừa bậc n của số hữu tỉ x?
luy thừa cùng cơ số? Áp
dụng làm bài tập Tìm x,
-Viết công thức tính thương
hai luy thừa cùng cơ số? Áp
0
112
Trang 15dụng làm bài tập Tìm x,
biết:
=
÷ ÷
3 Bài mới :
:
x x
=
÷ ÷
⇒ = ÷ ÷
2 1 1 2 4 x= = ÷ HĐ 1: Lũy thừa của 1 tích. Yêu cầu HS thông báo kết quả ?1 đã làm ở nhà GV rút ra quy tắc và yêu cầu HS phát biểu quy tắc Yêu cầu HS làm ?2 HS thông báo kết quả làm bài tập 5 5 5 5 1 1 3 3 1 1 3 3 = = = ÷ ÷ ( )3 3 3 3 3 3 1,5 8 2 2 27 2 2 = ÷ = ÷ = 1 Lũy thừa của 1 tích. ( ) n n n x y =x y HĐ 2: Lũy thừa của 1 thương. Yêu cầu HS thông báo kết quả ?3 đã làm ở nhà GV rút ra quy tắc và yêu cầu HS phát biểu quy tắc Yêu cầu HS làm ?4; ?5 Nêu chú ý, HD HS làm VD 4 Củng cố: -Nhắc lại những nội dung cần ghi nhớ qua bài học 5 HD về nhà: -Học bài, làm các bài tập 36; 37; 38; 39; 42 HS thông báo kết quả làm bài tập HS lắng nghe -Quy tắc tính luy thừa của 1 tích -Quy tắc tính luy thừa của 1 thương 2 Lũy thừa của một thương. ( 0) n n n x x y y y = ≠ ÷ *Chú y: Nếu x m = x n thì m = n VD: tìm m biết: 5
1 1 2 32 1 1 2 2 5 m m m = ÷ ⇒ ÷ = ÷ ⇒ = IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 16
Tuần: 4 Ngày soạn: …/…/20… Tiết: 8 Ngày dạy: …/…/20…
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Ôn tập các quy tắc tính luy thừa của một số hữu tỉ
2 Kĩ năng:
- Thực hiện thành thạo các phép tính về luy thừa của một số hữu tỉ.
- Giải được các bài tập vân dụng các quy tắc
3 Thái độ:
-Linh hoạt, cẩn thận, chính xác, khoa học…
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
a) Phương pháp: Luyện tập thực hành
b) Đ DDH: SGK, máy tính bỏ túi
2 Học sinh: SGK, máy tính bỏ túi
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
2
x− =132
Trang 17Dạng toán: Tính lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương.
10 ; 2 = 10 : 2 =5c)
( )8
25 2 =(5 ) 2 = 5.2 =10d)
0, 2
Dạng toán : Tính lũy thừa của lũy thừa.
? Hãy xem 27 bằng tích
thành lũy thừa của một
lũy thừa?
+ Làm tương tự cho 318?
HD HS làm bài tập
4 Củng cố:
-Nhắc lại các dạng bài
tập đã giải và pp giải
5 HD về nhà:
-Làm các bài tập còn lại.
HS làm bài tập theo sự HD của GV
Trang 18- Thực hiện thành thạo các phép tính ;
- Giải được các bài tập vân dụng định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Tỉ số của hai số a và b ( với
b ≠ 0 ) là gì? Kí hiệu? So
6 3
8= 4
Hoạt động 1: Giới thiệu khái niệm tỉ lệ thức
Đặt vấn đề giới thiệu định
nghĩa, kí hiệu
Yêu cầu HS cho ví dụ về tỉ lệ
-Các trung tỉ ( số hạng trong):
b, cVD:
§7 TỈ LỆ THỨC
Trang 19ngay ?1 SGK vào vở.
(Gợi ý: Tính 2: 4 ?
5 = ; 4
: 8 ?
5 = →so sánh hai tỉ số
→kết luận)
Hoạt động 2: Tính chất của tỉ lệ thức
Yêu cầu HS đọc VD/25 để
nắm thông tin
Yêu cầu HS HĐ nhóm ( 4
HS) làm ?2
Nhắc lại tính chất, yêu cầu
HS ghi vở
Yêu cầu HS HĐ nhóm tương
tự làm ?3 để suy ra tính chất
2 (GV HD để có nhóm chia
hai vế cho c.d; có nhóm
chia hai vế cho a.b, a.c ):
GV treo bảng phụ giới thiệu
bảng tóm tắt/26
Yêu cầu HS làm nhanh bài
47a/26
4 Củng cố:
- Hãy nhắc lại đinh nghĩa tỷ
lệ thức?
- Nhắc lại tính chất tỉ lệ
thức?
5 HD về nhà:
-Học bài, làm các bài tập
chuẩn bị cho tiết luyện tập
HS đọc VD Nhân hai tỉ số với tích b.d
a c b d a c b d b d b d a d c b = ⇒ = ⇒ = HS quan sát 6 42 6 9 ; ; 9 63 42 63 63 42 63 9 ; 9 6 42 6 = = = = HS nhắc lại nội dung bài học 2 Tính chất *Tính chất 1: Nếu a c b = d thì a.d = b.c *Tính chất 2: Nếu a.d = b.c và a, b, c, d ≠ 0 thì: ; a c b = d ; d c b =a ( Giữ nguyên trung tỉ, thay đổi ngoại tỉ) ; a b c = d ( Giữ nguyên ngoại tỉ, thay đổi trung tỉ) d b c =a ( Thay đổi cả ngoại tỉ và trung tỉ) IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 20
Tuần: 5 Ngày soạn: …/…/20… Tiết: 10 Ngày dạy: …/…/20…
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Ôn tập định nghĩa, các tính chất của tỉ lệ thức
2 Kĩ năng:
- Thực hiện thành thạo các phép tính.
- Giải được các bài tập vân dụng định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức
3 Thái độ:
-Linh hoạt, cẩn thận, chính xác, khoa học…
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
a) Phương pháp: Luyện tập thực hành
b) Đ DDH: SGK, bảng phụ, sưu tầm tư liệu về Hưng Đạo Vương Trần Quốc Toản vàtác phẩm Binh Thư Yếu Lược của ông
2 Học sinh: SGK
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Phát biểu định nghĩa tỉ lệ
thức? Cho ví dụ?
-Nêu các tính chất của tỉ lệ
Dạng toán: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên.
Gợi ý cách làm: Viết các số
hữu tỉ dưới dạng phân số và
thực hiên phép chia phân số
Yêu cầu HS chép bài tập về
nhà làm:
Bài tập: Thay tỉ số giữa các
số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các
10 324 27
b) 2 :1 3 11 3 11 4: 44
5 4= 5 4 = 5 3 15=c)
7 =7 100=7 42 =147
LUYỆN TẬP
Trang 21Dạng toán: Tìm số hạng chưa biết của một tỉ lệ thức.
-Trong tỉ lệ thức, muốn tìm
một ngoại tỉ ta làm thế nào?
-Trong tỉ lệ thức, muốn tìm
một trung tỉ ta làm thế nào?
Yêu cầu HS áp dụng làm bài
46/26 (Gợi ý: Xác định xem
x là ngoại tỉ hay trung tỉ, để
áp dụng)
Lưu y: câu c HS có thể thay
tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng
tỉ số giữa các số nguyên rồi
làm bài
GV treo bảng phụ tổ chức
cho HS chơi trò chơi giải ô
chữ để tìm hiểu kiến thức
Thể lệ: Mỗi HS sẽ giơ tay
để điền một số bất kì vào ô
vuông Nếu điền đúng, chữ
cái tương ứng ở từ chìa khóa
sẽ được mở ra và HS đó sẽ
được cộng 1 điểm HS nào
tìm ra từ chìa khóa sớm nhất
sẽ được điểm tốt, HS nào
tìm được nhiều từ chìa khóa
nhất sẽ được điểm tốt
4 Củng cố:
-GV giới thiệu sơ lược về
Hưng Đạo Vương Trần
Quốc Toản và tác phẩm
Binh Thư Yếu Lược của
ông
-Nhắc lại các dạng bài tập
đã làm và pp giải
5 HD về nhà:
-Học bài, làm các bài tập
còn lại
-Thực hiện ?1/28
-Lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ còn lại
-Lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ còn lại
HS làm bài tập
Nhắc lại các dạng bài tập đã làm và pp giải Bài 46/26: a) 2 ( 2).27 15 27 3,6 3,6 x x − − = ⇒ = = − b) 0,52 :x 9,36 :16,38 − = − ( 0,52.16,38) 0,91 9,36 x − ⇒ = = − c) 1 1 4 4 1,61 4 4 7 1,61 7 2 2 8 8 x x = ⇒ = 2,38 = Bài 50/27: N: 14; H: -25; C:16; I: -63 Ư: -0,84; Ế: 9,17; Y: 41 5; Ợ: 11 3; B: 31 2; U: 3 4; L: 0,3; T: 6 IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
B I N H T H Ư Y Ế
U L Ư Ợ
C
Trang 22Tuần: 6 Ngày soạn: …/…/20… Tiết: 11 Ngày dạy: …/…/20…
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (HĐ 1), biết cách biểu diễn các
tỉ lệ bằng các dãy tỉ số bằng nhau( HĐ 2)
2 Kĩ năng:
- Thực hiện thành thạo các phép tính ;
- Giải được các bài tập vân dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Thực hiện phép tính rồi so
1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Từ dãy tỉ số bằng nhau
Trang 23Tương tự, các tỉ số trên còn
bằng các tỉ số nào ?
Lưu y HS tính tương ứng
của các số hạng và dấu (+),
(-) trong các tỉ số.
HĐ 2: Chú y.
Yêu cầu học sinh đọc chú ý
Yêu cầu HS làm ?2
4 Củng cố:
Giới thiệu phương pháp làm
dạng toán: Tìm hai số khi
biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số
Đề bài yêu cầu tìm đại lượng
nào thì ta gọi đại lượng đó là
a, b, c hoặc x, y, z rồi lập ra
tỉ số theo yêu cầu bài toán
Học sinh đọc chú ý
?2: Gọi số học sinh của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a,
168
= =2
23
x
x
= ⇒ = 2.3 6=
25
−
= = −1
12
x
x
= − ⇒ = 2.( 1)− = −2
15
y
y
= − ⇒ =
− ( 1).( 5) 5− − =Hs: lắng nghe và thực hiện ở nhà
s
=
x s
a = ⇒ =x s a
y s
a = ⇒ =x s a
y s
b = ⇒ =y s b
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY: