bài tập chi tiết máy nguyễn hữu lộc...bài tập và bài giải có đáp án...file được scan rõ đẹp, giá rẽ ...
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA 'TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Nguyễn Hữu Lộc
BÀI TẬP
CHI TIẾT MÁY
(Tái bản lần thư tư)
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA
TP HỒ CHÍ MINH - 2011
Trang 2T.05.KTh
GT.05-KTH(V) 84-201 1/CXB/07-04
Trang 31.4 Công suất và phân bố tỉ số truyền
Chương 2 BỘ TRUYỀN BÁNH MA SÁT VÀ BỘ BIẾN TỐC CƠ KHÍ
4.1 Thông số hình học xích ống và xích con lăn
4.2 Tính toán thiết kế xích ống và xích con lăn
4.3 Xác định khả năng tải xích ống và xích con lăn
Trang 4Chương 6 BỘ TRUYỀN TRỤC VÍT
6.1 Thông số hình học, lực tác dụng, hiệu suất
6.2 Khả năng tải, ứng suất cho phép, kiểm bền
6.3 Tính toán thiết kế
6.4 Tính nhiệt
Chương 7 BỘ TRUYỀN VÍT ME — DAI OC
7.1 Vít me chuyển động quay va tịnh tiến
7.2 Vít me chuyển động quay, đai ốc tịnh tiến
7.3 Đai ốc chuyển động quay, vit me tịnh tiến
Chương 8 TRỤC
8.1 Tính toán thiết kế trục truyền theo tải trọng cho trước
8.2 Phân tích lực và tính toán thiết kế trục truyén
8.3 Kiểm bên, tính toán thiết kế các dạng trục khác nhau
8.4 Tính toán các đạng trục theo hệ số an toàn
10.1 Kiểm tra điều kiện bôi trơn
10.2 Xác định thông số làm việc theo điều kiện bôi trơn
Trang 513.3 Then ban nguyệt
13.4 Then ma sát, then ghép căng
18.5 Chốt
13.6 Then hoa
Chương 14 MỐI GHÉP REN
14.1 Thông số hình học, kiểm bền ren
16.2 Tải trọng không nằm trên bề mặt ghép
16.3 Chịu tác dụng mômen xoắn
Chương 17 MỐI GHÉP ĐỘ DÔI
Trang 7LỮI NÓI ĐẦU
Sâch BĂI TẬP CHI TIẾT MÂY được biín soạn uới mong muốn giúp sinh uiín nắm rõ cơ sở lý thuyết, rỉn luyện hỹ năng tính toân, ứng dụng câc kiến thức cơ học để giải quyết băi toân uí thiết kế móy uă chỉ tiết mây
Nội dung sâch bao gôm băi tập, băi giải uă phụ lục liín quan đến tết cả câc chỉ tiết mây điển hình uă được bố trí lăm 17 chương Mỗi
chương lă câc băi tập liín quan đến thông số hình học, động học, phđn
tích lực, tính toân thiết kế, kiểm nghiệm uằ xâc định khủ năng tải câc chỉ tiết mây Đông thời trong mỗi chương có câc băi giải mẫu cho từng
nĩi dung
Phđn phụ lục giúp người đọc tra cứu câc thông số cần thiết khi giải
bai tập
Sâch năy đê được in từ năm 2003, qua quâ trình giảng dạy được
bổ sung uỉ hoăn thiện dđn Sâch được sử dụng cho sinh uiín học câc
môn Chỉ tiết mây, Cơ sở Thiết kế mây, Thiết kế mây, Cơ ứng dụng
hoặc câc đô ân môn học liín quan thuộc câc ngănh của khoa Cơ khí, Kỹ
thuật giao thông Ngoăi ra sâch cũng có thể lă tăi liệu giúp ích cho câc Kỹ sư uă câc Nhă kỹ thuật muốn tham khảo kiến thúc của lĩnh vuc
chuyín môn năy
Với những binh nghiệm trong công tâc giảng dạy chúng tôi cố gắng
trình băy sâch một câch chính xâc, mạch lạc va dễ hiểu Toăn bộ đơn 0Ị
Thường Kiệt, Quận 10, TP Hồ Chí Minh hoặc liín hệ trực tiếp qua email:
nhlcad@yahoo.com
TP Hô Chí Minh 6/2008
PGS TS Nguyễn Hữu Lộc
Trang 9Chương 1 NHỮNG VẤN DE CHUNG
1.1 UNG SUAT CHO PHEP
1.1 Xác định ứng suất cho phép khi tính toán trục tâm con lăn căng băng
tải theo độ bền tĩnh chịu tác dụng mômen uốn Đường kính trục d = 50
mm, vật liệu - thép C45, giới han chay o,, = 360 MPa
Bài giải:
Ứng suất uốn cho phép:
ƠchgE
Ge|= chF =-
trong đó: ¿ng = 1,2ơạ; - giới hạn chảy uốn vật liệu, MPa
c- hệ số xét đến ảnh hưởng kích thước, đối với vật liệu
thép carbon tính theo giới hạn chảy thì ta xác định theo đường cong 1 (H.2.6 [10)), e = 0,85
[s]- hệ số an toàn cho phép, xác định theo công thức
[s] = 818283 VỚI: sị = 1,2 - hệ số xét đến ảnh hưởng mức chính xác tính toán
So = 1,25 - hệ số xét đến ảnh hưởng tính đồng nhất cơ
tính vật liệu
sạ = 1,2 - hệ số xét đến ảnh hưởng mức độ quan trọng của chỉ tiết
Từ đây suy ra [s] = 1,2.1,25.1,2 = 2,16
Thay thế các giá trị bằng số vào ta có:
lo] 1,2.360.0,85
Trang 1010 CHUONG 1
1.2 Chi tiét máy có đường kính d = 60 mm, có lỗ xuyên tâm đường kính
d, = 10 mm (H.1.1b), chịu tác dụng mômen uốn và tải trọng tác |
dụng thay đổi như hình 1.1a Vật liệu - thép 40Cr Bề mặt được mài
tỉnh Giới hạn bển ơ, = 1000 MPa (N/mm”) Hệ số an toàn cho phép
[s] = 1,75 Cho biết thời gian làm việc Lạ = 6 năm, mỗi năm làm việc 300 ngày, mỗi ngày làm việc 8 giờ Số vòng quay n = 200 vg/ph Số mũ đường cong mồi m = 6 Xác định ứng suất cho phép
Giới hạn mỏi uốn xác định theo công thức
lim =Ơ tt, — (0,4 0,5)o, = 450 MPa
Hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước trục e= 0,78 tương ứng
đường cong 2 khi tính theo giới hạn mỗi và có sự tập trung ứng
suất [10]
Hệ số xét đến ảnh hưởng chất lượng bề mặt gia công f = 0,88 tương
ứng với đường cong 2 [10].
Trang 11Xác định ứng suất kéo cho phép trục của
máy ép tại bể mặt chuyển tiếp giữa các
đường kính d = 60 mm và D = 70 mm, hệ ~ an
số tập trung ứng suất K, = 2,3 khi chu ky 1D
ứng suất đối xứng Biết rằng ứng suất
thay đối theo chu kỳ không đối xứng (r =
+ 0,2) với chế độ tải nặng Thời gian phục r 4
vụ Lạ = 10 năm Hệ số thời gian trong [ t nam K, = 0,75, hé s6 thời gian làm việc J
trong ngày K„ạ; = 0,66 Vật liệu trục là
thép 40Mn2, bề mặt được mài tinh Hệ số Hình 1.2
an toàn cho phép [s] = 2,4 Giới hạn bền
của vật liệu cột ơy = 750 MPa Tân số
thay đổi ứng suất n,= 5 chu kỳ/phút
Trang 12o ,, = 0,336, = 0,33.750 = 248 MPa - giới hạn mỏi khi ứng suất kéo thay đổi theo chu kỳ đối xứng,
Wo = 0,09 - hé s6 xét dén anh huéng cia ting sudt trung binh đến
hé s6 an toan (H.2.9) [10]
Thay thế các giá trị vào công thức ơ; ta có
248 Ø;: “———z—==z——¬=5468MPa 1 - 0,5(1 - 0,09)(1 + 0,2)
3) Hệ số tập trung ứng suất K,„ xác định theo công thức:
K,, = 0,5((1 + r)+ K,(1 - r)] = 0,5[(1 + 0,2) + 2,3(1 - 0,2)] = 1,52
4) Hệ số tuổi thọ được xác định theo công thức:
K,=es N, L Nig
trong đó: N, = 5.10° - sé chu kỳ làm việc cơ sở
Nụg - số chu kỳ làm việc tương đương được xác định theo công thức:
Nig = Kg Ns;
VỚI: Kg = 0,27 - hệ số chế độ tải trọng tra theo bảng sau:
Trang 13NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG 13
lơ Ì = trong đó: e = 0,77 và B = 0,99
Xác định ứng suất uốn cho phép của trục tâm quay của tang bị dẫn băng tải Đường kính trục d = 40 mm Vật liệu trục - thép 50 (och = 380 MPa) Tai trong xem nhu khong déi
Trang 14then Vật liệu trục là thép hợp kim 7 ⁄⁄
40Cr với ơ, =1000MPa Ứng suất
với ƠØ,=Ơ ,p=500MPa, trục được
mài tỉnh, thời gian làm việc Lị =8 ML
mỗi ngày làm việc 8 giờ, số vòng
Trục tâm quay có đường kính d = 50 mm, ứng suất uốn thay đổi
theo chu kỳ đối xứng Vật liệu trục - thép hợp kim 40Cr (ơy = 1000
MPa và ơ.y = 500 MPa) Bề mặt trục được mài tỉnh Tại tiết diện nguy hiểm (có mômen uốn lớn nhất) được lắp bánh răng có rãnh
then Số vòng quay của trục n= 200 vg/gh, thời gian làm việc tính
toán 3 năm, hệ số thời gian làm việc trong năm K, = 0,66; hệ số thời gian làm việc trong ngày K„y = 0,33 Hệ số an toàn [s] = 2 Số
mũ đường cong mỏi m = 9 Tải trọng thay đổi theo bậc như hình
1.4 Hãy xác định:
a) Số chu kỳ làm việc tương đương N¡;, hệ số tuổi thọ K, của trục, biết rằng số chu kỳ cơ sở Nạ = ð.10Ẻ
b) Ứng suất uốn cho phép [ơp] của trục
Trục bậc chịu uốn có bán kính góc lượn r = 4 mm, đường kính
d = 60 mm (H.1.4), bể mặt mài tỉnh Ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ đối xứng Tải trọng thay đổi theo bậc như hình 1b, số vòng quay trục n = 200 vg/ph Vật liệu trục là thép C45, giới han bén o,
= 600 MPa, giới hạn mỏi uốn ơ.p = 250 MPa Trục làm việc trong
3 năm, mỗi năm làm việc 300 ngày, mỗi ngày làm việc 8 giờ Hệ
Trang 15then Số vòng quay của trục n = 300 vg/gh, thời gian làm việc tính toán L„ =4 năm, hệ số thời gian làm việc trong năm K; = 0,67; hệ
số thời gian làm việc trong ngày K„; = 0,33 Hệ số an toàn [s] = 2
Số mũ đường cong mỏi m = 6 Tải trọng thay đổi theo bậc như hình
1.9 Xác định ứng suất cho phép của trục tâm quay có đường kính
d = 50 mm, ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ đối xứng Vật liệu trục - thép hợp kim 40CrNi (ơy = 1000 MPa và ơ.;r = 530 MPa) Bê
Trang 16(H.1.7a) Số vòng quay của trục n = 200 vg/ph, thời gian phục vụ
Lạ = 10 năm, hệ số thời gian làm việc trong năm K; = 0,75; hệ số thời gian làm việc trong ngày K;; = 0,33 Tải trọng thay đổi liên tục theo chế độ tải nặng Hệ số an toàn [s] = 2 Số mũ m = 8
Trục tâm quay có đường kính
d = 40 mm, ứng suất uốn thay đổi T
theo chu kỳ đối xứng Vật liệu
trục - thép hợp kim 40Cr (Ơơp =
1000 MPa và ơ.r = 500 MPa) Bé
mặt trục được mài tỉnh Tại tiết
0.4T
lớn nhất) được lắp bánh răng có 0.914 071
rãnh then Số vòng quay của trục
n = 150 vg/ph, thời gian làm việc tek
tính toán L = 3 năm, hệ số thời
gian làm việc trong năm Kạ = Hình 1.6
0,66, hệ số thời gian làm việc trong ngay K,, = 0,33 Hệ số an toàn [s] = 2 Số mũ đường cong mỏi m = 9 Tải trọng thay đổi theo bậc
Trang 17
xoắn Thời gian phục vụ L = lỗ năm, hệ số làm việc trong năm
K, = 0,80; hệ số thời gian làm việc trong ngày K„; = 0,66 Vật liệu
trục - thép C45, tần số thay đổi ứng suất n, = 3 chu kỳ/ph Đường
kinh d = 85 mm (o,, = 360 MPa; o, = 700 MPa) Truc dugc mai
tinh Hệ số an toàn [s] = 1,3
Trục bậc có bán kính góc lượn r = 3 mm, bề mặt mài tinh (H.1.7c)
Ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ không đối xứng, tại mặt cắt nguy hiém ox = 150 MPa, omin = —50 MPa Tai trong thay đổi liên tục theo chế độ trung bình chuẩn Tổng số chu kỳ làm việc
trong thời gian phục vụ NÑ; = 5.10” Vật liệu trục là thép C45 Xác định hệ số an toàn và so sánh với giá trị cho phép
Xác định ứng suất cho phép đối với trục có kết cấu như hình 1.7d
chịu tác dung cua luc doc truc F, = 25 + 20 KN tương ứng với sơ đồ
tải trọng hình 1.1a Tuổi thọ thiết kế 6 nam, K, = 0,75, Kng = 0,33,
n = 20 vgíph Vật liệu - thép C45 Hệ số an toàn cho phép [s] = 2,9
Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép của bộ truyền bánh ma sát với
Trang 18làm việc Nie > No
Bai giai:
1) Khi trạng thái ứng suất phức tạp (uốn và xoắn) thì hệ số an toàn
xác định theo công thức sau:
8,8,
ST Js +s:
trong đó: s„ và s, - hé số an toàn theo ứng suất uốn và xoắn
2) Trong trường hợp ứng suất thay đổi theo chu kỳ đối xứng:
từ đó suy ra: may =Ơa = 15.10 _ 82,16 MPa 18256
3) Hệ số tập trung ứng suất xác định theo bảng 10.8 [10] K, = 2,3;
hệ số kích thước e = 0,77; hệ số tăng bên bề mặt ÿ = 0,88
_ 530.0,77
Khi đó: Ss, =
2,3.82,16 0,88 =1,9
Trang 191.16 Xác định hệ số an toàn và so sánh với giá trị cho phép của trục
tang trống băng tải (H.1.7e) nếu tại tiết điện nguy hiểm mômen uốn M = 310 N.m và mômen xoắn T = 270 N.m Chế độ tải không đổi Số vòng quay trong thời gian phục vu Nz > Nọ, vật liệu trục -
thép C4ã.
Trang 2020 CHUONG 1 1.3 86 TIN CAY
1.17 Trục tâm nằm trên hai ổ đỡ như hình 1.9 chịu tác dụng lực hướng tâm có giá trị trung bình F; = 15000 N và sai lệch bình phương
trung bình S; = 4000 N Khoảng cách L và a là các đại lượng ngẫu nhiên với giá trị trung bình và sai lệch bình phương trung bình
L = 1000 mm, a = 400 mm, S,; = 40 mm, S, = 20 mm Giá trị
trung bình và sai lệch bình phương trung bình giới hạn bên uốn là
ơp = 180 MPa, S„› = 20 MPa
a) Tính đường kính trục d tại tiết diện nguy hiểm với xác suất làm việc không hỏng R = 0,95 Biết rằng d là đại lượng ngẫu nhiên với
Sa = 0,03d
b) Néu ta thay truc tam bằng thanh thép tiết điện vuông a x a với
S, = 0,25a thì kích thước a bằng bao nhiêu? So sánh hai trường hợp _ và rút ra kết luận
= 32 7 mémen can uốn
Giá trị trung bình và sai lệch bình phương trung bình của mômen
M xác định theo công thức sau:
Trang 21NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG 21 M- F,a(L ~ a) _ 15000.400(1000 - 400) L 1000 = 3600000 N 00 Nmm
Trang 22Sau khi thu được kết quả, đưa ra kết quả so sánh
1.18 Tính toán thiết kế đường kính trục tại điểm C chịu tác dụng các lực
F¡ và F¿ như hình 1.10 với xác suất làm việc không hỏng R = 0,99
Bán kính r là đại lương ngẫu nhiên phân bố chuẩn với sai lệch bình
Giá trị F¡ = 8000 N là đại lượng đơn định Các đại lượng F; và ứng
suất giới hạn Ơlim phân bố chuẩn với Mp2 = 6000N, Sro = 600N, Melim
= 240MPa, Solim= 24MPa Cac gid tri a, b, 1 được cho là đơn dinh véi
1 = 800 mm, a = 300 mm, b = 200 mm.
Trang 23NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG - 23
1.4 CÔNG SUAT VA PHAN BO Ti SO TRUYEN
1.19 Trong cơ cấu Mean như hình 1.11 chuyển động và công suất được truyễn từ trục I sang trục III, số răng z¿ = 18, z¡ = 36, z` = 24 Tỉ số truyền của cơ cấu là bao nhiêu nếu bánh răng trung gian zo và z ở
1.20 Luc kéo bang tai (H.1.12) có giá trị lớn nhất F, = 3550 N và chuyển động với vận tốc vạ = 1,24 m/s Xác định công suất yêu cầu của động cơ 1 và công suất trên các trục của hộp giảm tốc Cho biết hiệu suất bộ truyễển đai 2: na = 0,95, bộ truyền bánh răng 3: rị; = 0,97, bộ truyền xích 4: rị„ = 0,95, cặp ổ lăn nạ = 0,99 Hộp giảm tốc
có hai cặp ổ lăn, tang trống băng tải ð có một cặp ổ lăn
Trang 24
24 CHUONG 1
1.21 Xác định ti số truyền bộ truyền đai dẫn động băng tải và vận tốc các trục của hộp giảm tốc (H.1.12) Vận tốc băng tải v, = 1,24 m/s, đường kính tang trống D = 500 mm Vận tốc góc truc déng co wa =
300 rad/s Tỉ số truyền hộp giảm tốc uạ = 4, bộ truyền xích u„ = 5
1.22 Cho hệ thống dẫn động băng tải (H.1.13) bao gồm: 1-Động cơ điện
ba pha không đông bộ; 2- Nối trục đàn hồi ; 3- Hộp giảm tốc bánh răng trụ hai cấp phân đôi cấp nhanh; 4- Bộ truyền xích ống con
lăn; 5- Bang tai
Chọn động co va phân phối tỉ số truyền theo các số liệu bảng 1.1
ngày, 1 ca làm việc 8 giờ
Trang 25
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
1.23 Hệ thống dẫn động thùng trộn (H.1.14) gồm: Động cơ điện ba pha không đồng bộ; 2- Nối trục đàn hồi; 3- Hộp giảm tốc hai cấp bánh răng côn trụ; 4- Bộ truyền xích ống con lăn; 5- Thùng trộn Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền theo các số liệu bảng 1.1
Trang 26
Tìm lực nén hướng tâm cho phép và công suất truyền tương ứng đối
với bộ truyền bánh ma sát trụ (H.2.1) Con lăn nhỏ có số vòng quay
2400 vg/ph Các con lăn được ché tao tiv thép SpCr15 (HRC 60), ứng suất tiếp xúc cho phép khi nén là 600 MPa Hệ số ma sát Ÿ =
E - môđun đàn hồi tương đương
p - bán kính cong tương đương
b - chiều rộng con lăn
Từ đây suy ra công thức xác định F;:
F <( feud) Be
"\ 0,418) E
Trang 27BO TRUYEN BANH MA SAT VA BO BIẾN TỐC 00 KHÍ 27
2.2
2.3
Theo điều kiện bài toán ứng suất tiếp xúc cho phép [ơn] = 600
MPa, b = 12 mm Do vat liệu bánh ma sát bang thép, cho nên E, =
[ơn] = 80 MPa Vật liệu con lăn lớn CT3 Hệ số ma sát f = 0,25, hệ
sé an toan K = 1,25
Tính toán bộ truyền bánh ma sát trụ với các con lăn bằng thép theo các số liệu sau: công suất truyền P¿ = 6 kW, số vòng quay bánh dẫn nị = 1240 vgíph, tỉ số truyền u = 2, hiệu suất bộ truyền n =
Trang 2828
2.4
2.5
CHƯƠNG 2 0,85, bộ truyền được che kín và được bôi trơn Tải trọng không đổi, thời gian phục vụ Lạ= 6 năm, hệ số làm việc trong ngày ng = 0,33,
hệ số làm việc trong nam K, = 0,7
Tải trọng có ích cho phép của ba bộ truyền bánh ma sát có tỉ lệ như
thế nào (H.2.2), các bộ truyền này chỉ khác nhau ở các thông số hình học con lăn nhỏ (bán kính mặt tiếp xúc) Vật liệu các con lăn
là thép SpCr5 (HRC 60) Ứng suất tiếp xúc cho phép khi nén: khi tiếp xúc theo đường [ơn] = 800 MPa, khi tiếp xúc theo điểm [ơn] =
1200 MPa
Bộ truyền bánh ma sát trên hình 2.3 có các thông số cho trước: lực
vòng F„, vận tốc vòng vạ= 1,ð7 m⁄s, đường kính dạ = 300 mm, tỉ số
truyền u = 2, hệ số ma sát giữa các bánh ma sát f = 0,1, ứng suất tiếp
xúc cho phép giữa các bánh ma sát [ø„]= 100 MPa, hệ số trượt đàn hôi giữa các bánh ma sát š = 0,01, hiệu suất bộ truyền rị = 0,98
Trang 29BO TRUYEN BANH MA SAT VA BO BIEN TOC CO KHi 29
Xác định mômen xoắn T; trên bánh bị dẫn và ứng suất tiếp xúc giữa các bánh ma sát Số vòng quay của bánh dẫn cho trong bảng
sau (giải cho 1 phương án)
Trang 30
30 CHƯƠNG 2 Bài giải:
1) Theo bảng 9.3 [10] ta chọn hệ số ma sát giữa thép và thép trong
dầu bôi trơn f = 0,05 Môđun đàn hồi tương đương E = 2,1.10° MPa
Số rãnh z = 3, hệ số an toàn tiếp xúc K = 1,5, hệ số trượt đàn hồi
& = 2% (e = 0,98), ứng suất tiếp xúc cho phép [oy] = 20.48 = 960 MPa (bang 9.1 [10]) khi Kuu = 1
2) Khoảng cách trục xác định theo công thức (9.36) [10]:
3) Kích thước các con lăn:
Đường kính con lăn dẫn:
= 2a _ 2.87,66 -4383Nmm u+l 3+1
Đường kính con lăn bị dẫn:
Trang 31BỘ TRUYEN BÁNH MA SÁT VÀ BỘ BIẾN TỐC CƠ KHÍ 31
trước như bài 2.7
Tỉ số truyền của bộ truyền bánh ma sát hình chém (H.2.6), phụ thuộc vào tải trọng truyền, thay đổi trong phạm vi như thế nào?
Xác định các kích thước chủ yếu các con lăn trụ của bộ truyền bánh
ma sát cạnh của máy ép kiểu vít (H.2.7) và lực nén Cho biết công suất trên trục dan P, = 3 kW, số vòng quay bánh dẫn n, = 600 vg/ph,
số vòng quay nhỏ nhất của trục bị dẫn nạ = 200 vg/ph Phạm vi điều chỉnh D = 8 Đĩa 1 và bánh đà 2 chế tạo từ gang xám GX15-32
Trang 321) Tai trong riéng cho phép [q] = 19,6 N/mm (bảng 9.2) [10], hệ số
ma sát gang-da f = 0,3 (bảng 9.3) [10], hệ số an toàn tiếp xúc K = 1,4, hệ số chiều rộng bánh đà w›a = 0,2
Trang 33BỘ TRUYỀN BÁNH MA SÁT VÀ BỘ BIẾN TỐC CƠ KHÍ 33 7) Lực nén tác động lên đĩa:
Giải bài toán trên với các sẽ liệu khác nhau như bảng sau:
Phương án Ny, kW ni, vg/ph nzmin, Vg/ph
và đĩa ma sát 0,96 Hiệu suất thực sự của bộ biến tốc bằng bao
nhiêu, nếu như mômen xoắn trên bánh dẫn bằng một nửa mômen tính toán và R = 22 mm?
Trang 34
CHƯƠNG 2
Bài giải:
1) Nếu ta gọi lực nén lò xo lên mặt tiếp xúc là F„ và hệ số ma sát
là f thì tải trọng giới hạn có thể truyền bằng lực ma sat 1a fF, Theo điều kiện bài toán thì tải trọng tính toán khi thiết kế nhỏ hơn 1,5 lần tải trọng giới hạn và tải trọng đang khảo sát nhỏ hơn
2) Ta khảo sát đường tiếp xúc AB của con lăn với đĩa như hình vẽ
2.9 Nếu điểm không trượt tại vị trí C thì trên đoạn AC đĩa tiếp
xúc con lăn, và trên đoạn CB thì đĩa trượt trên con lăn
Áp suất trên 1 đơn vị chiều đài tiếp xúc
Trang 35BỘ TRUYỀN BÁNH MA SÁT VÀ BỘ BIẾN TỐC CƠ KHÍ 35
2.12
Suy ra: 3(a, — ag) = b
Tuy nhién: aj t+ag=b = 12
Từ đây suy ra: 3(12 — 2a) = 12
ta tìm được: aa = 4 mm va a; = 8 mm
3) Tỉ số truyền ua Gt nh ch cỡ
vớt: r - bán kính con lăn có giá trị 15 mm
4) Sau đây ta xác định mômen quay tạo nên bởi lực ma sát tác
động lên vùng tiếp xúc „
Mômen trên con lăn: M, - SE fr = 5fF,
Mômen trên dia: M, = (BI) - shat R+a, 42) =6,67F,f
Q
`|} | nạ = const
@!!@
Hình 2.10
Trang 362.13 Con lăn của bộ biến tốc ma sát côn (H.2.11) có bán kính không đổi
R, = 300 mm, truyền chuyển động quay cho con lăn côn 2 VỊ trí biên trái của con lăn 1 tương ứng bán kính con lăn 2 Ramia = 150
mm và con lăn 2 này có số vòng nạma„ = 240 vgíph Xác định số
vòng quay trục các con lăn 1 và 2 khi con lăn 1 ở vị trí biên phải v6i Remax = 450 vg/ph Ngoài ra, tìm vị trí con lăn 1 khi đó các trục
có cùng số vòng quay Xác định phạm vi điều chỉnh của bộ biến tốc
Trang 373) Các con lăn quay với số vòng quay như nhau, khi đó u = Ì, nghĩa
là khi đó bán kính con lăn sẽ giống nhau, trong trường hợp này
các điểm giữa các con lăn sẽ trùng nhau
Phạm vi điều chỉnh: D= 1 2mex „ ta - 459 _3 Romin U 300
suất trên trục bị dẫn P; = 2 kW, số vòng quay bánh bị dẫn nạ = 90
vgiph, tỉ số truyền u = 2,ð Các con lăn được chế tạo từ gang xám
GX15-32, con lăn dẫn được bọc bởi lớp vải cao su
Trang 381) Chọn hệ số ma sát cặp gang - vải cao su là f = 0,6 (bảng 9.3) [10],
hệ số an toàn ăn khớp K = 1,5, cường độ tải trọng cho phép [q] = 29,4 N/mm (bảng 9.2) [10], hệ số chiều rộng banh ma sat wm = 0,25
2) Xác định công suất trên trục bánh dẫn, khi đó ta chọn hiệu suất
bộ truyền n = 0,85 Một trong hai bánh được bọc cán lớp vật liệu đàn hồi chế tạo từ vật liệu có hệ số ma sát cao
Trang 39BỘ TRUYỀN BÁNH MA SÁT VÀ BỘ BIẾN TỐC CƠ KHÍ 39
ð) Xác định kích thước các bánh ma sát
- Chiều rộng: b = wmR„ = 0,25.302,2 = 75,6 mm
- Đường kính vòng chia trung bình bánh bị dẫn:
2R„u - 2.302,2.2,5 u2+1 42,8? +1
- Đường kính vòng chia trung bình bánh dẫn:
Trang 4040 CHUONG 2
2.16 Xác định mômen xoắn giới hạn theo điều kiện trượt trơn trên cặp
bị dẫn bánh đai côn khi tỉ số truyền lớn nhất và nhỏ nhất (H.2.14)
Ứng suất kéo cho phép khi nén 600 MPa, hệ số ma sát 0,05 Xác
định phạm vi điều chỉnh tốc độ D