1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán lớp 4 đầy đủ chi tiết cả năm

304 524 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 304
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án toán lớp 4 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán lớp 4 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán lớp 4 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán lớp 4 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán lớp 4 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán lớp 4 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán lớp 4 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán lớp 4 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán lớp 4 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán lớp 4 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán lớp 4 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán lớp 4 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán lớp 4 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán lớp 4 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán lớp 4 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán lớp 4 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán lớp 4 đầy đủ chi tiết cả năm

Trang 1

- Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân

chia số có đến năm chữ số với số có một chữ số

- Tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính

2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng tính toán

3 Thái độ : Giaó dục hs thích học toán

- Đổi vở kiểm tra chéo bài lẫn nhau

- HS nêu yêu cầu

- 4 HS lên bảng tính

- HS làm vào vở phần b

Trang 2

- Giáo viên nhận xét,

- GV chỉ định, yêu cầu-Thứ tự thực hiện trong một biểu thức ?

- Chữa bài ,nhận xét

- Hướng dẫn luyện tập thêm - Nhận xét tiết học

HS nêu yêu cầu của bài.-4HS nêu và lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở:a) 3257 + 4659 – 1300 = 7916-1300

= 6616b) 6000 – 1300 x 2 = 6000 – 2600

= 3400

- Lớp nghe

Giáo viên: NGUYỄN THỊ HƯỜNG (A) Trường: TIỂU HỌC CHU VĂN AN

Trang 3

Ngày dạy: 25/8/2015Lớp: 4B

LUYỆN TỪ VÀ CÂU Bài : CẤU TẠO CỦA TIẾNG

I, MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

1, Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng ( âm đầu, vần, thanh ) – ND Ghi nhớ

2, Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngửơ BT1 vào bảng

con mẫu (mục III )

2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng phân tích cấu tạo tiếng

3 Thái độ : Giaó dục hs sử dụng tiếng việt chính xác vào cuộc sống

- GV giới thiệu dẫn dắt vào bài

- GV hướng dẫn h.s thực hiện lần lượt từng nhận xét + Đếm số tiếng trong câu tụcngữ ?

+ Đánh vần tiếng bầu ghi lại

cách đánh vần đó ?

- GV ghi bảng, dùng phấn mầu tô các chữ:

- Lớp nghe

- HS đọc câu tục ngữ Bầu ơi … một giàn+ HS đếm ghi lại kết quả ; 6 tiếng , 8 tiếng+ HS đánh vần, ghi lại cách đánh vần vào bảng con

+ HS thảo luận nhóm đôiTiếng bầu gồm ba bộ phận: âm đầu, vần, thanh

Trang 4

+ Tiếng bầu do những bộ

phân nào tạo thành ?

- GVghi lại kết quả làm việc của

hs

- Yêu cầu phân tích cấu tạo của tiếng còn lại

-Tiếng nào đủ các bộ phận như tiếng bầu?

- Tiếng nào không đủ các bộ phận như tiếng bầu ?

* GV kết luận: Trong mỗi tiếng, vần và thanh bắt buộc phải có mặt Thanh ngang không biểu hiện khi viết, còncác thanh khác đều được đánh dấu trên hoặc dưới âm chính của vần

- GV treo sơ đồ cấu tạo của tiếng và giải thích

* Phân tích các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ dưới đây:

* HS nêu yêu cầu của bài

- HS nghe

Giáo viên: NGUYỄN THỊ HƯỜNG (A) Trường: TIỂU HỌC CHU VĂN AN

Tiếng

âmđầu

vầnthanh

Bầu b âu huyề

n

Trang 5

- Nhận xét, kết luận: chữ Sao-Nhắc lại phần ghi nhớ

- chuẩn bị bài sau

Trang 6

Ngày soạn: 18/8/2015

Ngày dạy: 25/8/2015 Lớp: 4B

2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng kể chuyện diễn cảm đúng giọng nhân vật.

3 Thái độ : Giaó dục hs giàu lòng nhân ái.

- Giới thiệu chương trình học

- GV treo tranh giới thiệu câu chuyện

- GV kể chuyện Sự tích hồ Ba

Bể :+ Lần 1: Kể kết hợp giải nghĩa

từ + Lần 2: Kể kết hợp chỉ tranh minh hoạ

- Chuyện gì xảy ra trong đêm?

- Khi chia tay bà cụ cho và dặn

- Lớp nghe

- Lớp quan sát, lắng nghe

- HS chú ý nghe

- HS nghe kết hợp quan sát tranh

- HS đọc thầm lời dưới mỗi bức tranh

- HS chú ý nghe, đọc thầm các yêu cầu của bài

Giáo viên: NGUYỄN THỊ HƯỜNG (A) Trường: TIỂU HỌC CHU VĂN AN

Trang 7

kể của cô giáo mà kể bằng lời văn của mình

-Tổ chức cho h.s kể theo nhóm-Tổ chức cho h.s thi kể

-Tổ chức cho h.s trao đổi về nộidung câu chuyện

- GV và h.s nhận xét, bình chọnnhóm, bạn kể hay, hấp dẫn nhất

- Nêu lại ý nghĩa câu chuyện

- Kể lại câu chuyện cho người thân nghe

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- Một vài nhóm thi kể trước lớp

- Một vài h.s kể toàn bộ câu chuyện

- HS trao đổi về nội dung câu chuyện nêu ý nghĩa

- HS nêu

- HS nghe

Trang 8

Ngày soạn: 21/8/2015 Ngày dạy: 28/8/2015

Lớp: 3B

TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần và giảm một số đi một số lần và vận dụngvào giải toán

- Tăng cường xác định dạng toán

- HS ĐHT Thực hiện theo chuẩn kiến thức kỹ năng

- HS CHT: làm được bài 1 dòng 2

II CHUẢN BỊ:

- Giáo viên : SGK Phiếu khổ to

- Học sinh : SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của Thầy

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu quy tắc giảm đi một số lần ?

Trang 9

- GV nhận xét, sửa sai cho HS.

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS phân tích - nêu cách giải

- HS làm bài tập vào vở, 2 HS lên bảnggiải bài (a,b)

a Bài giải Buổi chiều cửa hàng đó bán là:

60 : 3= 20 (l) Đáp số 20 lít dầu

b Trong số còn lại số cam là:

60 : 3 = 20 (quả) Đáp số: 20 quả

* Điều chỉnh bổ sung

………

………

Trang 10

Ngày soạn: 21/8/2015 Ngày dạy: 28/8/2015

Lớp: 3B

TẬP LÀM VĂN Bài: Nói về đội thiếu niên tiền phong HCM I.MỤC TIÊU

Rèn kĩ năng nói, trình bày về một cảnh đẹp đất nước

Rèn kĩ năng viết một đoạn văn ngắn từ 5-7 câu về cảnh đẹp đất nước

Thái độ:

Thái độ mạnh dạn, tự tin, diễn đạt sinh động, có cảm xúc, lời kể rõ ràng

Thể hiện, bộc lộ được tình cảm với cảnh vật trong tranh (ảnh)

Bảng phụ dùng để viết đoạn văn

Sách giáo khoa, giáo án, đồ dùng dạy học

III.CÁC HOẠT Đ NG DẠY- HỌC ỘNG DẠY- HỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ỔN ĐỊNH LỚP

2.KIỂM TRA BÀI CŨ

Gọi 2 HS, 1 HS kể lại chuyện vui Tôi có

đọc đâu, 1 HS nói về quê hương hoặc

Trang 11

3.1 Giới thiệu bài

 TTrong giờ Tập làm văn này, các

cảnh bãi biển Phan Thiết

 GGọi HS lần lượt trả lời câu hỏi

 GGọi 1 HS khá nói mẫu về bãi

biển Phan Thiết theo các câu hỏi

gợi ý

 YYêu cầu HS quan sát tranh ảnh

và giới thiệu với bạn bên cạnh

những điều em biết về bãi biển

Phan Thiết

 GGV nhận xét, sửa lỗi

 TTuyên dương những HS trình

bày tốt

 NNghe GV giới thiệu bài

 TTrình bày tranh ảnh đã chuẩn bị

 LLàm việc theo cặp, sau đó một

số HS giới thiệu với cả lớp về bãi biển Phan Thiết

 HHS cả lớp theo dõi, bổ sung và nhận xét

Trang 12

3.3 Viết đoạn văn

 GGọi HS đọc yêu cầu 2 trong

SGK

 YYêu cầu HS tự làm bài, chú ý

nhắc nhở HS viết phải thành câu

 SSửa lỗi, nhận xét 2 HS viết vào

bảng phụ

4 CỦNG CỐ, DẶN DÒ

 NNhận xét tiết học

 DDặn dò HS về nhà viết lại đoạn

văn về một cảnh đẹp đất nước cho

hoàn chỉnh, chuẩn bị bài sau

Trang 13

Ngày dạy: 28/8/2015 Lớp: 3B

Luyện từ và câu

Núi về đội TNTP HCM

I Mục tiêu

- Nhận biết đợc hiện tợng nhân hóa, các cách nhân hóa

- Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi “Khi nào?”;tìm đợc bộ phận câu trả lời cho câuhỏi

Khi nào? ; trả lời đợc câu hỏi Khi nào?

II Đồ dùng

- Bảng phụ, phiếu bài tập

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 (1-2’) Giới thiệu bài

- G nêu mục tiêu tiết học

Hoạt động 2 (28-30’) Bài mới

Bài 1 (7-9’) SGK - H đọc thầm và nêu yêu cầu.

- 1H đọc to câu hỏi

G nhấn mạnh yêu cầu H làm phiếu bài tập

- Đại diện các nhóm nếu kết quả

a, Đom Đóm trong bài thơ đợc gọi là

“anh” - đó là từ chỉ ngời

b, H làm bảng phụ

- H nêu miệng theo dãy các từ chỉ tínhnết, hoạt động của anh Đom Đóm

=> G chốt: Tính nết, hoạt động của Đom

H lấy VD câu có hình ảnh nhân hoá?

Chuyển ý: Trong bài thơ tác giả còn

nhân hóa những loài vật nào?

Bài 2 (5-7’) Miệng - H đọc thầm và nêu yêu cầu.

- H nhẩm lại bài

- 1H đọc to bài thơ

Trang 14

- H trao đổi theo cặp và phát biểu ýkiến.

=> G chốt: Cò Bợ đợc gọi bằng chị và

biết ru con Vạc đợc gọi bằng thím và

lặng lẽ mò tôm

Tên convật

Các convật

Tả con vật

tômCách dùng từ gọi ngời, từ chỉ tính nết,

hoạt động của ngời để tả loài vật, sự vật

đó là biện pháp nhân hóa Biện pháp này

giúp miêu tả sự vật sinh động, gần gũi

hơn

Bài 3 (7-8’) SGK - H đọc thầm và nêu yêu cầu.

G nhấn mạnh yêu cầu - Đọc và gạch chân dới bộ phận trả lời

câu hỏi “Khi nào?”

- 1H đọc câu – 1H nêu bộ phận trả lờicâu hỏi “Khi nào?”

Bài 4 (8-10’) Vở - H đọc thầm và nêu yêu cầu.

- H trao đổi theo cặp - Đại diện nêu trớclớp

- G chốt đáp án Đ -H trình bày bài

- G chấm kiểm tra

=> G chốt: Cách viết câu, trình bày câu

văn

Hoạt động 3 (1-2’) Củng cố

- Em hiểu thế nào là nhân hóa?

- Bộ phận trả lời câu hỏi “Khi nào?” là bộ phận chỉ gì trong câu?

Ngày soạn: 21/8/2015

Ngày dạy: 28/8/2015 Lớp: 3B

Thủ côngGấp tàu thủy 2 ống khúi (T1)

I Mục tiêu

- Biết cách kẻ ,cắt, dán một số chữ cái đơn giản có nét thẳng , nét đối xứng

- Kẻ ,cắt ,dán đợc một số chữ cái đơn giản có nét thẳng , nét đối xứng đã học

Trang 15

- Y/c H kể tên các chữ cái đơn giản đã học ở chơng II - 6 chữ cái: I, T, H, U, V, E

Hoạt động 2 (8-10’) Hớng dẫn H thực hành ôn tập - H nêu lại cách cắt , dán các chữ

Trang 16

Tuần 2 (Từ ngày 31/8/2015 đến ngày 4/9/2015) Ngày soạn: 26/8/2015

Ngày dạy: 2/9/2015Lớp: 3B

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động2: Hình thành kiến thức mới

HS nối tiếp đọc từng câu

HS nối tiếp đọc đoạn,dựa vàoSGK để giải thích từ

HS đọc từng đoạn trong nhóm

Giáo viên: NGUYỄN THỊ HƯỜNG (A) Trường: TIỂU HỌC CHU VĂN AN

Trang 17

Tìm hiểu bài

-Đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi

1/Các bạn nhỏ trong bài chơi trị chơi gì ?

.2/Những cử chỉ nào của cơ giáo Bé làm em

Nhận xét chốt ý

GV:Bài văn tả trị chơi lớp học rất ngơ nghĩnh

của mấy chị em

HS đọc đoạn 1

Cơ giáo và học trịThích cử chỉ Bé ra vẻ người lớn: kẹp lại tĩc ,thả ống……

Thích cử chỉ Bé bắt chước cơvào lớp: đi khoan thai ,…

Thích cử chỉ Bé bắt chước cơdạy học:bẻ nhánh trâm bầu làmthước ,

HS đọc thầmLàm y hệt các học trị :đứng dậy, khúc khích cười chào cơ

Hoạt động 3: Luyện đọc lại

GV đọc diễn cảm đoạn 1

-Hướng dẫn HS đọc đúng đoạn 1

-Tổ chức cho HS thi đọc đoạn 1Cho 2 nhĩm

HS thi đọc theo

Trang 18

Ngày soạn: 26/8/2015

Ngày dạy: 2/9/2015Lớp: 3B

III Các hoạt động dạy học:

- Ta dựa vào đâu để tính nhẩm ?

- Gọi HS nối tiếp đọc kết quả

Trang 19

Bài 2: TÝnh (theo mÉu):

- Bµi 2 yªu cÇu g× ?

-YCHS TÝnh (theo mÉu)

4 x 3 + 10 = 12 + 10

= 22.

Bài 3:

Gọi HS đọc yêu cầu

+ Trong phòng ăn có mấy cái bàn ?

+ Mỗi cái bàn xếp mấy cái ghế ?

+ Vật 4 cái ghế được lấy mấy lần?

+ Tính số ghế trong phòng ăn ta làm thế nào ?

c) 2 x 2 x 9 = 4 x 9 = 36

3 HS đọc đề

- Có 8 cái bàn, mỗi bàn xếp 4 ghế

- 4 ghế lấy 8 lần

- Ta thực hiện tính 4 x 8

Trang 20

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Yêu cầu HS về nhà ôn luyện thêm

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập các bảng chia

100 + 100 + 100 = 300 (cm) ( HoÆc 100 x 3 = 300 (cm) §¸p sè: 300cm

Giáo viên: NGUYỄN THỊ HƯỜNG (A) Trường: TIỂU HỌC CHU VĂN AN

Trang 21

- Mẫu chữ viết hoa Ă, Â, L

- Tên riêng Âu Lạc và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

- Vở TV, bảng con, phấn

III Hoạt động dạy học:

a)LuyÖn viÕt ch÷ hoa:

-T×m c¸c ch÷ hoa cã trong bµi?

- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con

- Có các chữ hoa : Ă, Â, L

- 3 HS nhắc lại, cả lớp theo dõi

- 2 HS viết bảng lớp

- Lớp viết bảng con

- 1 HS đọc Âu Lạc

\- Lớp viết bảng con

Trang 22

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng

-Đọc câu ứng dụng

-Nêu ý nghĩa câu ứng dụng:

+Phải biết nhớ ơn những ngời đã giúp đỡ mình,

những ngời đã làm ra thứ mà mình đợc thừa

h-ởng

- Viết bảng con: Ăn khoai, Ăn quả

3.Hớng dẫn học sinh viết vào vở:

Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng

4.Chấm, chữa bài:

- HS viết bài theo yờu cầu

- Đổi chộo vở cho nhau để kiểm tra

- Nhận xột bài của bạn

Giỏo viờn: NGUYỄN THỊ HƯỜNG (A) Trường: TIỂU HỌC CHU VĂN AN

Trang 23

Lớp: 3B

Đạo đức

KÍNH YÊU BÁC HỒ (Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Giúp HS biết thực hiện theo 5 điều Bác Hồ dạy

- Giúp HS biết thêm thông tin về Bác Hồ

- Các em biết được tình cảm của bác đối với các cháu thiếu niên Nhi đồng

- HS biết yêu quý, kính yêu Bác Hồ Thực hiện được 5 điều Bác Hồ dạy

II Đồ dùng:

- Các bài thơ, bài hát, truyện, tranh ảnh về Bác Hồ

- Sưu tầm các bức ảnh dùng cho hoạt động 1

- Giúp HS tự đánh giá việc thực hiện

5 điều Bác Hồ dạy Thiếu niên Nhi

Trang 24

tụ vĩ đại của dân tộc Việt Nam.

Kính yêu và biết ơn Bác Hồ chúng

ta phải thực hiện 5 điều Bác Hồ

+ Xin bạn vui lòng cho biếtBác Hồ còn có nhữngc tên gọinào khác?

Giáo viên: NGUYỄN THỊ HƯỜNG (A) Trường: TIỂU HỌC CHU VĂN AN

Trang 25

- Giải thích được cơ sở khoa học của việc luyện tập TDTT đúng cách.

- Nêu rõ khái niệm về dung tích sống lúc thở sâu (bao gồm: khí lưu thơng, khí bổ sung, khí dự trữ và khí cặn).

- Phân biệt, thở sâu với thở bình thường và nêu rõ ý nghĩa của thở sâu.

- Đề ra các biện pháp luyện tập để cĩ một hệ hơ hấp khoẻ mạch và tích cực hành động ngăn ngừa các tác nhân gây ơ nhiễm khơng khí.

- Kể các bệnh chính về cơ quan hơ hấp (viêm phế quản, lao phổi) và nêu tác hại của thuốc lá.

- Giáo dục ý thức bảo vệ giữ gìn cơ quan hơ hấp.

- Ý thức bảo vệ mơi trường.

II CHUẨN BỊ:

- Một số hình ảnh về ơ nhiểm khơng khí và tác hại.

- Tư liệu về thành tích rèn luyện cơ thể đặc biệt là hệ hơ hấp.

- Học sinh đọc trước bài ở nhà.

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1 Ổn định lớp: (1 phút).

2 Kiểm tra bài cũ: (3 phút).

Câu hỏi: Sự trao đổi khí ở phổi và tế bào được thực hiện như thế nào?

3 Giảng bài mới:

Trang 26

Hơ hấp cĩ vai trị quan trọng đối với sự sống của con người Mơi trường khơng khí

bị ơ nhiễm dẫn đến một số bệnh về đường hơ hấp Kể một số bệnh về đường hơ hấp mà

em biết? Vậy nguyên nhân nào gây ra hậu quả đĩ và làm thế nào để cĩ một hệ hơ hấp khoẻ mạnh chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học hơm nay.

* Hoạt động 1: (19 phút) Xây dựng các biện pháp bảo vệ hệ hơ hấp tránh các tác nhân có hại.

*Mục tiêu - Học sinh chỉ ra được các tác nhân gây hại cho hệ hơ hấp.

- Nêu biện pháp bảo vệ tránh tác nhân gây hại

Hoạt động của GV Hoạt động của học

GV nêu câu hỏi: Cĩ những

tác nhân nào gây hại cho

sinh vật gây hại.

GV: Chiếu hình yêu cầu học

sinh quan sát và cho biết:

Nguyên nhân nào gây ra

bụi Tác hại của bụi?

GV: Các khí độc, chất độc

hại thải ra mơi trường cĩ

nguồn gốc từ đâu? Tác hại

HS: Các tác nhân gây hại là:

bụi, nitơ ơxit, lưu huỳnh điơxit, cacbon ơxit, các chất độc hại, các vi sinh vật gây bệnh.

HS: Quan sát, trả lời.

HS: Do núi lửa, lốc xốy, khai thác đá, xe lưu thơng trên đường,…

HS: Bụi quá nhiều > 100000 hạt / ml, cm3 khơng khí làm mất khả năng lọc sạch của đường dẫn khí gây bệnh bụi phổi.

HS: Các khí độc, chất độc

cĩ trong khí thải xe ơ tơ, khí thải trong cơng nghiệp, khí thải trong sinh hoạt, khĩi

I Cần bảo vệ hệ hơ hấp khỏi các tác nhân có hại.

Giáo viên: NGUYỄN THỊ HƯỜNG (A) Trường: TIỂU HỌC CHU VĂN AN

Trang 27

GV: Vi sinh vật gây bệnh

đường hô hấp có nguồn gốc

từ đâu? Tác hại của vi sinh

vật gây bệnh?

GV: Liên hệ vi khuẩn lao,

virus cúm.Vi khuẩn lao lây

qua đường không khí,

chúng ta không nên khạc

nhỗ bừa bãi tránh lây bệnh

cho người lành

GV: Chúng ta đều biết môi

trường sống xung quanh

- Chất độc nicôtin làm giảm hiệu quả lọc sạch không khí gây ung thư phổi

HS: Các vi sinh vật có trong không khí ở bệnh viện và các môi trường thiếu vệ sinh gây bệnh viêm đường dẫn khí và phổi làm tổn thương

+ Hoạt động do con người:

khai thác than, khai thác đá, khí thải của các động cơ sử dụng than, dầu, khí thải sinh hoạt, khí thải công nghiệp,

Trang 28

khí bị ô nhiễm thì nó gây

tác hại như thế nào đến hệ

hô hấp của con người và

động vật?

GV: Để bảo vệ môi trường

cũng như bảo vệ hệ hô hấp

GDMT: Bảo vệ cây xanh,

HS: - Trồng nhiều cây xanh

ở 2 bên đường.

- Đeo khẩu trang khi dọn vệ sinh.

- Hạn chế sử dụng các thiết bị có thải ra các khí độc.

- Không hút thuốc lá, vận động mọi người bỏ thuốc lá.

HS: - Điều hoà thành phần không khí, hạn chế ô nhiễm không khí từ khói bụi.

- Hạn chế ô nhiễm không khí từ các vi sinh vật gây bệnh.

- Hạn chế ô nhiễm từ các chất độc hại.

HS: Không vứt rác, xé giấy, không khạc nhổ bừa bãi

Tuyên truyền cho các bạn khác cùng tham gia.

- Biện pháp bảo vệ hệ hô hấp tránh tác nhân gây hại: + Trồng nhiều cây xanh góp phần điều hòa không khí.

+ Đeo khẩu trang khi dọn

vệ sinh và những nơi có nhiều bụi nhằm hạn chế ô nhiễm không khí từ vi sinh vật gây bệnh.

+ Hạn chế sử dụng các thiết

bị có thải ra các khí độc + Không hút thuốc lá, vận động mọi người bỏ thuốc lá.

Giáo viên: NGUYỄN THỊ HƯỜNG (A) Trường: TIỂU HỌC CHU VĂN AN

Trang 29

khơng khí.

NL: Cần sử dụng nguồn

năng lượng một cách hợp lí

hiệu quả khơng lãng phí để

tránh gây ơ nhiểm mơi

trường.

* Hoạt động 2: (17 phút) Xây dựng các biện pháp luyện tập để có một hệ hơ hấp khoẻ mạnh.

* Mục tiêu: - HS chỉ ra được lợi ích của việc tập luyện hít thở sâu từ nhỏ.

- Xây dựng cho mình phương pháp luyện tập phù hợp cĩ hiệu quả

Hoạt động của GV Hoạt động của học

khung xương sườn).

Câu 1: Vì sao khi luyện

tập thể thao đúng cách thì cĩ

được dung tích phổi (dung

tích sống) lí tưởng ?

Câu 2: Giải thích vì sao

khi thở sâu và giảm số nhịp

thở trong mỗi phút sẽ làm

tăng hiệu quả hơ hấp?

HS: Thảo luận nhĩm, thống nhất ý kiến

- Cử đại diện nhĩm trình bày.

- Các nhĩm khác theo dỗi

bổ sung.

+ Yêu cầu:

- Tập thường xuyên từ nhỏ tăng thể tích lồng ngực.

- Hít thở sâu đẩy được nhiều khí cặn ra ngồi.

II Cần tập luyện để có một hệ hơ hấp khoẻ mạnh.

Trang 30

GV nhận xét, đánh giá kết

quả hoạt động của các

nhóm.

GV lưu ý: có rất nhiều ý

kiến khác nhau của HS sau

khi trao đổi, GV phải tổng

Trang 31

HS: Phụ thuộc vào giới tính, tình trạng sức khoẻ.

Cần luyện tập TDTT phối hợp với tập thở sâu và nhịp thở thường xuyên từ bé, sẽ

có hệ hô hấp khoẻ mạnh

4 Củng cố: (4 phút).

- Gọi học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.

- Giáo viên đặt câu hỏi dẫn dắt HS hoàn thành bản đồ tư duy:

1 Qua bài vệ sinh hô hấp em đã tìm hiểu những nội dung gì?

2 Nêu các tác nhân chủ yếu gây hại đến hệ hô hấp.

3 Để bảo vệ hệ hô hấp chúng ta cần thực hiện những biện pháp gì?

4 Để có hệ hô hấp khỏe mạnh chúng ta cần luyện tập như thế nào?

Trang 32

Lựa chọn đáp áp đúng trong các câu sau:

Câu 1 Hô hấp đúng cách, làm tăng hiệu quả hô hấp là cách hô hấp nào?

A Hít vào ngắn hơn thở ra.

B Thở qua mũi, thở sâu và giảm nhịp thở.

C Thở qua miệng, tăng nhịp thở.

D Hai câu A, B đúng.

Câu 2 Các bệnh nào dễ lây qua đờng hô hấp:

A Bệnh Sars, bệnh lao phổi.

- Đọc và chuẩn bị trước bài 23: Thực hành: Hô hấp nhân tạo.

- Mỗi nhóm mang một chiếu, một gối bơng cá nhân, gạc (cứu thương).

Giáo viên: NGUYỄN THỊ HƯỜNG (A) Trường: TIỂU HỌC CHU VĂN AN

Trang 33

- Học sinh biết so sánh các số có nhiều chữ số

- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá sáu chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn

2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng so sánh số có nhiều chữ số.

3 Thái độ : Giaó dục hs thích học toán.

b, So sánh các số có số các chữ

số bằng nhauSố: 693 251 và 693 500

- So sánh hai số trên

- HS lên bảng

- 1 vài HS mang vở lên

- HS nêu + 99 578 < 100 000

+ Vì: số 99 578 có 5 chữsố; số 100 000 có 6 chữ số

- Khi so sánh các số có nhiều chữ số khác nhau

ta so sánh số các chữ số…

- HS nêu:

Trang 34

Mục tiêu: Rèn kĩ năng so sánh các số có nhiều chữ số.

- Chữa bài, đánh giá

- Chuẩn bị bài sau

+ 693 251 < 693 500

+ Vì: Cùng có 6 chữ số,lớp nghìn giống nhau nhưng lớp đơn vị của số

693 251 nhỏ hơn nên số

đó nhỏ hơn

- Khi s/s các số có chữ

số bằng nhau ta so sánh các hàng, các lớp với nhau

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

Thứ tự từ bế đến lớn: 2 467; 28 092; 932 018;

943 567

- HS nêu

Giáo viên: NGUYỄN THỊ HƯỜNG (A) Trường: TIỂU HỌC CHU VĂN AN

Trang 35

- Hiểu được tác dụng của dấu hai chấm trong câu (ND Ghi nhớ)

- Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm (BT1); Bước đầu biết dùng dấu hai chấm khi viết văn (BT2)

2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng sử dụng dấu hai chấm khi viết văn.

3 Thái độ : Giaó dục hs thích học tiếng việt

II, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ viết nội dung phần ghi nhớ

III, CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

- Dấu hai chấm báo hiệu phần sau là lời của nhân vật nói ( hay lời giải thíchcho bộ phận đứng trước) Phối hợp với dấu gạch đầu dòng

- Dấu hai chấm báo hiệu

Trang 36

- Khi dấu hai chấm dùng để dẫn lời nhân vật thi có thể dùng kết hợp với dấu câu nào?

- Khi dấu hai chấm dùng để báo hiệu lời giải thích thì được dùng kết hợp với dấu câu nào?

* HS nêu yêu cầu của bài

- HS thảo luận nhóm đôi

- HS trình bày kết quả thảo luận

* HS nêu yêu cầu

- Dùng phối hợp với dấu ngoặc kép hoặc khi xuống dòng phối hợp với dấu gạch đầu dòng

- Không cần dùng phối hợp với dấu câu nào

- HS viết đoạn văn

- HS đọc đoạn văn đã viết

- HS chữa bài bổ sung

- HS nêu

Giáo viên: NGUYỄN THỊ HƯỜNG (A) Trường: TIỂU HỌC CHU VĂN AN

Trang 37

Lớp: 4B

MÔN LỊCH SỬLÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ

Một số loại bản đồ : Bản đồ thế giới, bản đồ châu lục, bản đồ Việt Nam

III,CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

- Hôm nay chúng ta cùng làm quen với bản đồ: Bản

đồ là như thế nào? Nó có những yếu tố gì?

- GV treo các loại bản đồ theo thứ tự lãnh thổ từ lớn đến bé (Bản đồ thế giới, bản đồ châu lục,…) và yêu cầu

- GV bổ sung, kết luận:

Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ của một khu vực hay toàn

-HS quan sát hình-Xác định vị trí của Hồ Hoàn Kiếm, đền Ngọc Sơn trên hình

- Sử dụng ảnh chụp từ máy bay

Trang 38

-Ngày nay muốn vẽ bản đồ

ta phải làm như thế nào?

- Tại sao cùng vẽ về Hà Nội

mà 2 bản đồ lại to nhỏ khác nhau?

- Bản đồ treo trên bảng lớp

-Tổ chức cho h.s thảo luận :

+Tên bản đồ cho ta biết điềugì?

+Trên bản đồ, xác định các hướng: đông, tây, nam, bắc như thế nào?

+ Tỉ lệ bản đồ cho biết điều gì?

+ Bảng chú giải ở hình 3 có những kí hiệu nào? Kí hiệu bản đồ được dùng làm gì ?

* K.luận: Một số yếu tố của bản đồ mà các em vừa tìm hiểu đó là tên của bản đồ, phương hướng, tỉ lệ và kí hiệu bản đồ

- Tổ chức cho h.s thảo luận theo cặp

- Tổ chức cho h.s vẽ một số đối tượng địa lí

- Khu vực đó được thu nhỏ hơn

so với ngoài thực tế bao nhiêu lần

- Để thể hiện các đối tượng lịch

Trang 39

Tuần 3 (Từ ngày 7/9/2015 đến ngày 11/9/2015) Ngày soạn: 1/9/2015

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng phân biệt từ đơn ,từ phức.

3 Thái độ : Giaó dục hs thích học tiến việt

II, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết đoạn văn để kiểm tra

- Bảng lớp viết câu văn:

Nhờ/ bạn/ giúp đỡ/ lại/ có/ chí/ học hành/ nhiều/ năm/ liền/ Hanh/ là/ học sinh/ tiên tiến.

- Viết sẵn nội dung bài tập 1

III, CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

T

G

3’ 1, Kiểm tra bài cũ:

- Đọc đoạn văn kể về câu chuyện Nàng tiên ốc kết hợp dùng dấu hai chấm

- Nhận xét, đánh giá

- GVnêu mục tiêu tiết học

- GV đưa ra ví dụ câu văn nhưsgk, yêu cầu

- Mỗi từ trong câu được phân cách bằng dấu ghạch chéo

Câu văn có bao nhiêu từ? Số

Trang 40

+ Nhóm: từ gồm nhiều tiếng (từ phức)

- Nêu cấu tạo của tiếng?

+ Nhóm 1: Nhờ, bạn, lại,

có, chí, nhiều, năm, liền,Hanh, là

+ Nhóm 2: giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến

- Từ gồm 1 hay nhiều tiếng

- HS đọc ghi nhớ sgk

- HS lấy ví dụ về từ đơn

và từ phức

- Lớp trả lời :+ Từ gồm 1 hay nhiều tiếng

+ Tiếng dùng để cấu tạo từ

+ Từ gồm 1 tiếng gọi là

từ đơn Từ gồm 2 tiếng gọi là từ phức

+ Để biểu thị sự vật, hoạt động,đặc điểm ; để cấu tạo câu

- 1HS làm bảng,lớp nhận

Giáo viên: NGUYỄN THỊ HƯỜNG (A) Trường: TIỂU HỌC CHU VĂN AN

Ngày đăng: 08/01/2017, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w