1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TỪ VỰNG ÔN THI HỌC KỲ 1 TIẾNG ANH 10_CÔ PHAN ĐIỆU

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 418,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+To be proud of sth / sb: tự hào về ai / về điều gì My parents are very proud of my school report... READING - channel n [‘t∫ænl] Kênh truyền hình - Population and development [,pɔ pju

Trang 1

TỪ VỰNG ÔN THI HKI – TIẾNG ANH 10

SƯU TẦM và BIÊN SOẠN bởi cô Phan Điệu _MOON.VN

MỤC LỤC

UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF 3

UNIT 2: SCHOOL TALKS 6

UNIT 3: PEOPLE’S BACKGROUND 7

UNIT 4: SPECIAL EDUCATION 9

UNIT 5: TECHNOLOGY AND YOU 10

UNIT 6: AN EXCURSION 12

UNIT 7: THE MASS MEDIA 13

UNIT 8: THE STORY OF MY VILLAGE 14

Trang 2

PRONUNCIATION AND PHONETIC SYMBOLS

/p/

/b/

/t/

/d/

/k/

/g/

/t∫/

/dʒ /

/f/

/v/

/θ/

/đ/

pen bad tea did cat get chain jam fall van thin this

/pen / /bæd/

/ti: / /did / /kæt/

/get/

/t∫ein/

/dʒ æm/

/fɔ :l/

/væn/

/θin/

/đis/

/s/

/z/

/∫/

/ʒ / /h/

/m/

/n/

/η/

/l/

/r/

/j/

/w/

see zoo shoe vision hat man now sing leg red yes wet

/si:/

/zu:/

/∫u:/

/viʒ n/

/hæt/

/mæn/

/naʊ / /siη/

/leg/

/red/

/jes/

/wet/

/i:/

/i/

/I/

/e/

/æ/

/ɑ :/

/ɔ /

/ɔ :/

/ʊ /

/u:/

see happy sit ten cat father got saw put too

/si: / /’hæpi/

/sit / /ten / /kæt/

/’fa:đə(r)/

/gɔ t/

/sɔ :/

/pʊ t/

/tu:/

/ʌ / /ə:/

/ə/

/ei/

/əʊ / /aI/

/ɔ I/

/aʊ / /Iə/

/eə/

/ʊ ə/

cup fur about say

go

my boy now near hair pure

/kʌ p/

/fə:(r)/

/ə’baʊ t/

/sei/

/gəʊ / /maI/

/bɔ I/

/naʊ / /nIə/

/heə/

/pjʊ ə(r)/

CONSONANTS

VOWELS AND DIPTHONGS

Trang 3

UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF

***

I VOCABULARY

A READING

- daily routine (n) ['deili ru:'ti:n] công việc hàng ngày

- transplant (v) [træns'plɑ :nt] cấy lúa, cấy rau

= do the transplanting

- to be contented with smt [kən'tentid] hài lòng với

= to be satisfied with smt ['sætisfaid]

- occupation (n) [,ɒ kjʊ 'pei∫n] nghề nghiệp= job (n)

B SPEAKING:

- a tenth/ eleventh-grade student học sinh lớp 10-11

- cycle

= ride a bicycle

- Civic education

- Physical education

- Information technology

- Mathematics/ Maths

- Physics

- Chemistry

- Biology

- Literature

- History

- Geography

(n) (n) (n)

(n)

(n) (n)

(n) (n) (n)

['sivik,edju:'kei∫n]

['fizikl,edju:'kei∫n]

[,infə'mei∫n tek'nɔ lədʒ i]

['fiziks]

['kemistri]

[bai'ɔ lədʒ i]

['litrət∫ə]

['histri]

[dʒ i'ɔ grəfi]

giáo dục công dân giáo dục thể chất công nghệ thông tin

môn toán vật lý học

môn hoá học sinh vật học

văn học môn lịch sử địa lý; địa lý học

C LISTENING:

Trang 4

D WRITING:

-> death (n), dead (a) [deθ]/ [ded]

- take off (v) > < land (v) cất cánh>< hạ cánh

- an air hostess (n) ['eə,həustis] nữ tiếp viên hàng không

(shook, shaken)

- to be in danger ['deindʒ ə] trong tình trạng nguy hiểm

- scream (v) [skri:m] thét lên, kêu thất thanh

- panic (n) ['pænik] sự hoảng loạn, sự hoang mang

scream in panic

- overjoyed (a) [,ouvə'dʒ ɔ id] vui mừng khôn xiết

- relieved (a) [ri'li:vd] cảm thấy bớt căng thẳng

- climax (n) ['klaimæks] đỉnh điểm; cực điểm

go to the discotheque

- fire exit (n) ['faiə 'eksit] cửa thoát hiểm

- fire brigade (n) ['faiə bri'geid] đội cứu hoả

- block (v) [blɔ k] phong tỏa, làm trở ngại; ngăn chặn

- cyclo

- pedal

- purchase (v) = buy

- drop

- passenger

- park

- food stall

- immediately

- district

- continue

- ride off (v) ~ ride

- toward

- fellow (n) ~ friend

(n) (n, v) (v)/ (n) (v) (n) (v) (n) (adv) (n) (v) (v) (adv) (n)

['saikləu ] ['pedl]

['pə:t∫əs]

[drɔ p]

['pæsindʒ ə]

[pɑ :k]

[fu:d stɔ :l]

[i'mi:djətli]

['distrikt]

[kən'tinju:]

[raid]

[tə'wɔ :d]

['feləu]

xích lô bàn đạp, đạp bàn đạp mua sắm

trả (hành khách) hành khách

đỗ xe quầy bán thức ăn ngay lập tức, tức thì

khu vực, quận, huyện tiếp tục, làm tiếp đạp, cưỡi

về phía bạn; đồng chí

Trang 5

E LANGUAGE FOCUS:

- favourite

- boots

- rubbish

- waste

- a waste of time

- tent

- camp-fire

- creep

- sleep soundly

- stream

- form

thành, nặn

- flow

(a) (n) (n) (v) (n) (n) (v) (n) (v)

(v)

['feivərit]

[bu:ts]

['rʌ bi∫]

[weist]

[tent]

['kæmp,faiə]

[kri:p]

[stri:m]

[fɔ :m]

[fləu]

được ưa thích nhất đôi ủng

vật bỏ đi, rác rưởi lãng phí

lãng phí thời gian lều, rạp, tăng lửa trại

bò, trườn ngủ ngon dòng suối làm thành, tạo thành

chảy

Trang 6

UNIT 2: SCHOOL TALKS

***

I VOCABULARY

A READING

- traffic

- household task

- shop

- shopper

- attitude

- profession

- professional

- narrow

( n ) ( n ) ( v ) ( n ) ( n ) ( n ) ( a ) ( a )

[‘træfik]

['haushəuld]

[∫ɔ p]

['∫ɔ pə]

['ætitju:d]

[prə'fe∫n]

[prə'fe∫ənl]

['nærəu]

giao thông vận tải việc nhà

≈ go shopping người mua sắm thái độ

nghề nghiệp mang tính chuyên nghiệp hẹp

B SPEAKING

- back

- backache

- express

- expression

- appropriate

( n ) ( n ) ( v ) ( n ) ( a )

[bæk]

['bækeik]

[iks'pres]

[iks'pre∫n]

[ə'prəupriət]

lưng bệnh đau lưng bày tỏ

sự bày tỏ hợp lí

C LISTENING

- semester

- plan

( n ) ( v )

[si'mestə]

[plæn]

kì thi, học kì lập kế hoạch

D WRITING

- block capital ( n ) [blɔ k'kæpitl] chữ in hoa

- employer ( n ) [im'plɔ iə] người chủ

- employee ( n ) [,implɔ i'i:] người làm

- status ( n ) ['steitəs] địa vị, thân phận

- (on the) occasion ( n ) [ə'keiʒ n] dịp, nhân dịp

- put a cross ( v ) đánh dấu chéo

- put a tick ( v ) đánh dấu tích

- enroll ( v ) [in'rəul] đăng ký, ghi tên

- enrollment ( n ) [in'rəulmənt] sự đăng ký

- reason ( n ) ['ri:zn] lý do

- specify ( v ) ['spesifai] ghi rõ, định rõ

- specification ( n ) [,spesifi'kei∫n] sự ghi rõ, sự định rõ

- delete ( v ) [di'li:t] xóa, bỏ

- applicable ( a) ['æplikəbl] có thể dùng được, phù hợp

- applicability ( n ) [ə, plikə'biləti] sự phù hợp

- sign ( v ) [sain] ký

- signature ( n ) ['signət∫ə] chữ ký

Trang 7

UNIT 3: PEOPLE’S BACKGROUND

***

I VOCABULARY

A READING

- background ( n ) ['bækgraund] tiểu sử

- scientific ( a ) [,saiən'tifik] thuộc về khoa học

- scientist ( n ) ['saiəntist] nhà khoa học

- specialize ( v ) ['spe∫əlaiz] có chuyên môn về

- specialization ( n ) [,spe∫əlai'zei∫n] chuyên khoa

- train ( v ) [trein] đào tạo

- training ( n ) ['treiniη] việc đào tạo

- brilliant ( a ) ['briljənt] thông minh, lỗi lạc

- mature ( a ) [mə'tjuə] trưởng thành

- private tutor ( n ) ['praivit 'tju:tə] gia sư

- interrupt ( v ) [,intə'rʌ pt] làm gián đoạn

- interruption ( n ) [,intə'rʌ p∫n] sự gián đoạn

- with flying colors

≈ successfully (adv) [sək'sesfəli] rất thành công

- tragedy ( n ) ['trædʒ ədi] bi kịch

- professor ( n ) [prə'fesə] giáo sư

- determine ( v ) [di'tə:min] phân tích, xác định

- atomic weight [ə'tɔ mik 'weit] trọng lượng nguyên tố

- easing human suffering ( n ) làm giảm bớt nỗi khổ đau của

nhân loại

- found (v) [faund] thành lập

- humane (a ) [hju:'mein] nhân đạo

- humanitarian (a ) [hju:,mæni'teəriən] có tính nhân đạo

- describe ( v ) [dis'kraib] miêu tả

- evidence ( n ) ['evidəns] bằng chứng

- prove (v) [pru:v] chứng minh

- strong-willed ( a ) ['strɔ η'wild] ý chí mạnh mẽ

- ambitious ( a ) [æm'bi∫əs] có hoài bão, tham vọng

B SPEAKING

- appearance ( n ) [ə'piərəns] ngoại hình

- experience ( n ) [iks'piəriəns] kinh nghiệm

- discuss ( v ) [dis'kʌ s] thảo luận

- imagine ( v ) [i'mædʒ in] tưởng tượng

- journalist ( n ) ['dʒ ə:nəlist] nhà báo

- interview ( v ) ['intəvju:] phỏng vấn

Trang 8

- role ( n ) [rəul] vai trò

C LISTENING

- champion ( n ) ['t∫æmpjən] chiến thắng, quán quân

- diploma ( n ) [di'pləumə] văn bằng

- romantic ( a ) [rəu'mæntik] lãng mạn

D WRITING

- C.V ( curriculum vitea ) ( n ) [kə,rikjuləm'vi:tai] lí lịch

- education ( n ) [,edju:'kei∫n] giáo dục

- previous job ( n ) ['pri:viəs dʒ ɔ b] nghề nghiệp trước đây

- tourist guide ( n ) ['tuərist gaid] hướng dẫn viên du lịch

- telephonist ( n ) [ti'lefənist] người trực điện thoại

- interest ( n ) ['intrəst] sở thích

- travel agency ( n ) ['trævl'eidʒ ənsi] văn phòng du lịch

Trang 9

UNIT 4: SPECIAL EDUCATION

I VOCABULARY

A READING

- blind (a) [blaind] mù

- deaf (a) [def] điếc

- dumb (a) [dʌ m] câm

- mentally retarded (a) ['mentəli ri'tɑ :did] chậm phát triển trí tuệ

- proper schooling ['prɔ pə 'sku:liη] học hành tử tế

- opposition (n) [,ɔ pə'zi∫n] sự chống đối, phản đối

- time - consuming (a) [taim kən'sju:miη] tốn nhiều thời gian

- raise (v) [reiz] giơ tay ( phát biểu ý kiến )

- demonstration (n) [,deməns'trei∫n] sự biểu diễn

- subtract (v) [səb'trækt] trừ

- gradually (adv) ['grædʒ uəli] dần dần

- feeling of doubt [daut] cảm giác nghi ngờ

- suspicious (a) [sə'spi∫əs] nghi ngờ

- admiring (a) [əd'maiəriη] ngưỡng mộ

* structures:

Eg: Her house is different from my house It is bigger and more beautiful

+To prevent sb from doing sth: ngăn cản ai làm việc gì

Eg: She prevents me from going into her room

+To be proud of sth / sb: tự hào về ai / về điều gì

My parents are very proud of my school report

B L ISTENING

- photograph (n) ['fəutəgrɑ :f ; ảnh, bức ảnh

'fəutəgræf]

- photographer (n) [fə'tɔ grəfə] nhà nhiếp ảnh

- photography (n) [fə'tɔ grəfi] thuật nhiếp ảnh

- photographic (a) [,fəutə'græfik] (thuộc) thuật nhiếp ảnh

- photogenic (a) ['fəutə'dʒ enik] ăn ảnh, lên ảnh đẹp

- exhibition (n) [,eksi'bi∫n] cuộc triển lãm

- stimulate (v) ['stimjuleit] thúc đẩy, khuyến khích

- sorrow (n) ['sɔ rəu] nỗi buồn

- passion (n) ['pæ∫n] niềm say mê

- comprise (v) [kəm'praiz] bao gồm

- lens (n) [lenz] ống kính

- take in our surroundings through a lens: nhìn mọi vật xung quanh chúng ta qua

ống kính

Trang 10

UNIT 5: TECHNOLOGY AND YOU

***

I VOCABULARY

A READING

- miraculous (a) [mi’rækjuləs] tuyệt vời

- be capable of doing sth [‘keipəbl] có thể làm

- calculating machine (n) [‘kælkjuleitiηmə’∫i:n] máy tính

- calculation (n) [,kælkju’lei∫n] phép tính

- lightning speed (n) [‘laitniη spi:d] tốc độ ánh sáng

- storage device (n) [‘stɔ :ridʒ di’vais] thiết bị lưu giữ thông tin

- request for leave (n) [ri’kwest]/ [li:v] đơn xin nghỉ

B SPEAKING

- cell phone (n) [sel fəun] điện thọai di động

- participant (n) [pɑ :’tisipənt] người tham gia

- rank (v) [ræηk] xếp thứ, xếp loại

C LISTENING

- camcorder (n) [‘kæmkɔ :də(r)] máy quay video

- VDU (visual display unit) (n) thiết bị hiển thị hình ảnh

- make an excuse (v) [iks’kju:s] xin lỗi

D WRITING

- press (v) [pres] ấn nút

- emergency (n) [i’mə:dʒ ensi] trường hợp khẩn cấp

- dial (v) [‘daiəl] quay số

- fire service (n) [‘faiə ‘sə:vis] cứu hỏa

- ambulance (n) [‘æmbjuləns] xe cấp cứu

- remote control (n) [ri’məut,kən’trəul] điều khiển từ xa

- cord (n) [kɔ :d] dây dẫn

E LANGUAGE FOCUS

Trang 11

- spill ( spilt, spilled) (v) [spil] tràn, đổ ra

Trang 12

UNIT 6: AN EXCURSION

***

I VOCABULARY

A READING

- excursion (n) [iks’kə:∫n] cuộc đi chơi, chuyến tham quan

- shape (n) [∫eip] hình dáng

- lotus (n) [‘ləutəs] hoa sen

- picturesque (a) [,pikt∫ə’resk] đẹp như tranh

- pine (n) [pain] cây thông

- rock formation [rɔ k fɔ :’mei∫n] sự hình thành của đá

- cave (n) [keiv] hang, động

- permission (n) [pə’mi∫n] sự cho phép

- get someone’s permission có được sự cho phép của ai đó

B SPEAKING

- get sunburnt (v) [‘sʌ nbə:nt] rám, cháy nắng

- travel sickness (n) [‘siknis] say tàu, xe

- air-conditioned (a) [‘eəkən’di∫nd] được trang bị điều hòa

- non air-conditioned (a) không được trang bị điều hòa

- refreshments (n) [ri’fre∫mənt] phòng ăn uống trên tàu

- occupied (a) [‘ɒ kjʊ paied] đang có người sử dụng

C LISTENING

- spacious (a) [‘spei∫əs] rộng, nhiều không gian

- destination (n) [,desti’nei∫n] điểm, đích đến

- left-overs (n) [‘left’əuvə] thức ăn còn thừa

- Botanic Garden (n) [bə’tænik ‘gɑ :dn] vườn bách thảo

D WRITING

- confirmation (n) [,kɔ nfə’mei∫n] lời xác nhận, khẳng định

- confirmation letter (n) thư xác nhận

- bunch (n) [bʌ nt∫] chùm, bó, nải

- wildlife (n) [‘waildlaif] động vật hoang dã

Trang 13

UNIT 7: THE MASS MEDIA

***

I VOCABULARY

A READING

- channel (n) [‘t∫ænl] Kênh truyền hình

- Population and development [,pɔ pju’lei∫n]

/[di’veləpmənt] Dân số và phát triển

- TV series (n) [‘siəri:z] Phim truyền hình dài tập

- Folk songs (n) [fəuk sɔ η] Dân ca nhạc cổ

- News headlines (n) [nju:z ‘hedlain] Điểm tin chính

- Weather forecast (n) [‘weđə’fɔ :kɑ :st] Dự báo thời tiết

- Quiz show (n) [kwiz ∫əu] Trò chơi truyền hình

- Portrait of life [‘pɔ :treit] Chân dung cuộc sống

- Documentary [,dɔ kju’mentəri] Phim tài liệu

- Wildlife world [wə:ld] Thế giới thiên nhiên hoang dã

- Around the world Vòng quanh thế giới

B SPEAKING

- mass media ( n) [‘mæs’mi:djə] thông tin đại chúng

- feature ( n) [‘fi:t∫ə] đặc điểm, đặc trưng

- orally ( adv) [‘ɔ :rəli] bằng lời nói

- visually ( adv) [‘viʒ uəli] bằng thị giác, bằng mắt

- aurally ( adv) [‘ɔ :rəli] bằng thính giác, bằng tai

C LISTENING

- climb ( v.t) [klaim] leo, trèo, leo trèo

- view ( n) [vju:] tầm nhìn, cảnh, tầm mắt

(v) ngắm cảnh, xem,quan sát

- flood ( v) [flʌ d] ngập nước, làm lụt

- rise ( rose- risen) ( v) [raiz] dâng lên, mọc

D WRITING

- memorable ( a) [‘memərəbl] đáng ghi nhớ, không quên được

- present ( v.t) [pri’zent] giới thiệu, trình bày

( n) [‘preznt] hiện nay, lúc này, món quà

- effective ( a) [i’fektiv] có kết quả, có hiệu lực

- increase ( v) [‘inkri:s] tăng lên, tăng thêm, lớn thêm

- popularity ( n) tính đại chúng, sự yêu mến

của nhân dân

- be aware of ( a) [ə’weə] biết, nhận thấy

- global responsibility [‘gləubəl [ri,spɔ nsə’biləti] trách nhiệm toàn cầu

Trang 14

UNIT 8: THE STORY OF MY VILLAGE

I VOCABULARY

A READING

- make ends meet (v) kiếm đủ sống

- straw (n) [strɔ :] rơm

- mud (n) [mʌ d] bùn

- better (v) ['betə] cải thiện, làm cho tốt hơn

- technical high school (n) [‘teknikl] trường trung học kĩ thuật nghề

- farming methods (n) [‘fɑ :miη ‘meθəd] phương pháp canh tác

- brick house (n) [brik haus] nhà ngói

- shortage of (n) [‘∫ɔ :tidʒ ] sự thiếu

- result in (v) [ri’zʌ lt] mang lại kết quả, mang lại, tạo ra

- bumper crops (n) ['bʌ mpə] [krɔ p] vụ mùa bội thu

- cash crop (n) [kæ∫] cây trồng thương phẩm

B SPEAKING

- resurface (v) [,ri:’sə:fis] làm lại bề mặt, đặt lại lớp mới

- canal (n) [kə’næl] kênh, sông đào

- widen (v.t) [‘waidn] làm cho rộng ra, mở rộng

- raise (v.t) [reiz] nâng cấp

- medical centre (n) [‘medikl ‘sentə] trung tâm y tế

- football ground ( n) [‘futbɔ :l graund] sân bóng

(v.t) chở bằng xe bò, chở bằng xe

C LISTENING

- coast (n) [kəust] bờ biển

- atmosphere (n) [‘ætməsfiə] khí quyển

- replace (v.t) [ri’pleis] thay thế, thay chỗ của ai/ cái gì

D WRITING

- enclose (v.t) [in’kləuz] vây quanh, gửi kèm theo

- follow (v.t) [‘fɔ ləu] đi theo sau, làm nghề, làm theo

- keep doing [ki:p] tiếp tục làm gì

- go over ( a bridge) [gəu’əuvə] đi qua cầu

- walk past [wɔ :k pɑ :st] đi ngang qua

Giáo viên Phan Điệu

Ngày đăng: 08/01/2017, 11:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w