1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập hóa hữu cơ ôn thi tốt nghiệp

32 440 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 904,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ôn tập hóa hữu cơ ôn thi tốt nghiệp tham khảo

Trang 1

2 Cấu tạo phân tử

- Trong phân tử amino axit, nhóm NH2 và nhóm COOH tương tác với nhau tạo ion lưỡng cực Vì vậy amino axit kết tinh tồn tại ở dạng ion lưỡng cực

- Trong dung dịch, dạng ion lưỡng cực chuyển một phần nhỏ thành dạng phân tử

3 Phân loại

Dựa vào cấu tạo gốc R để phân 20 amino axit cơ bản thành các nhóm Một trong các cách phân loại là

20 amino axit được phân thành 5 nhóm như sau:

a) Nhóm 1: các amino axit có gốc R không phân cực kị nước, thuộc nhóm này có 6 amino axit: Gly

(G), Ala (A), Val (V), Leu (L), ILe (I), Pro (P)

b) Nhóm 2: các amino axit có gốc R là nhân thơm, thuộc nhóm này có 3 amino axit: Phe (F), Tyr (Y),

Tên hệ thống

Axit aminoaxetic Axit α -aminopropionic Axit α -aminoglutaric Axit α , ε -điamonicaproic

Tên riêng

Glyxin Alanin Glutamic Lysin

Kí hiệu

Gly Ala Glu Lys

Trang 2

d) Nhóm 4: các amino axit có gốc R phân cực, không tích điện, thuộc nhóm này có 6 amino axit: Ser

(S), Thr (T), Cys (C), Met (M), Asn (N), Gln (Q)

e) Nhóm 5: các amino axit có gốc R axit, tích điện âm, thuộc nhóm này có 2 amino axit: Asp (D), Glu

(E)

4 Danh pháp

a) Tên thay thế: axit + vị trí + amino + tên axit cacboxylic tương ứng Ví dụ:

H2N–CH2–COOH: axit aminoetanoic ; HOOC–[CH2]2–CH(NH2)–COOH: axit 2-aminopentanđioic b) Tên bán hệ thống: axit + vị trí chữ cái Hi Lạp (α, β, γ, δ, ε, ω) + amino + tên thông thường của axit cacboxylic tương ứng Ví dụ:

CH3–CH(NH2)–COOH : axit α-aminopropionic

Trang 3

H2N–[CH2]5–COOH : axit ε-aminocaproic

H2N–[CH2]6–COOH: axit ω-aminoenantoic

c) Tên thông thường: các amino axit thiên nhiên (α-amino axit) đều có tên thường Ví dụ:

H2N–CH2–COOH có tên thường là glyxin (Gly) hay glicocol

Ngoài ra α - aminoaxit thiên nhiên còn có tên tên riêng

Tên hệ thống

Axit aminoaxetic Axit α -aminopropionic Axit α -aminoglutaric Axit α , ε -điamonicaproic

Tên riêng

Glyxin Alanin Glutamic Lysin

Kí hiệu

Gly Ala Glu Lys

II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Các amino axit là các chất rắn không màu, vị hơi ngọt, dễ tan trong nước vì chúng tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội phân tử), nhiệt độ nóng chảy cao (vì là hợp chất ion)

III – TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Tính chất axit – bazơ của dung dịch amino axit

a) Tác dụng lên thuốc thử màu: (H2N)x – R – (COOH)y Khi:

- x = y thì amino axit trung tính, quỳ tím không đổi màu

- x > y thì amino axit có tính bazơ, quỳ tím hóa xanh

- x < y thì amino axit có tính axit, quỳ tím hóa đỏ

b) Tính chất lưỡng tính:

- Tác dụng với dung dịch bazơ (do có nhóm COOH)

H2N–CH2–COOH + NaOH → H2N–CH2–COONa + H2O

hoặc: H3N+–CH2–COO– + NaOH → H2N–CH2–COONa + H2O

- Tác dụng với dung dịch axit (do có nhóm NH2)

H2N–CH2–COOH + HCl → ClH3N–CH2–COOH

hoặc: H3N+–CH2–COO– + HCl → ClH3N–CH2–COOH

2 Phản ứng este hóa nhóm COOH

3 Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2

H2N–CH2–COOH + HNO2 → HO–CH2 –COOH + N2 + H2O

axit hiđroxiaxetic

4 Phản ứng trùng ngưng

- Do có nhóm NH2 và COOH nên amino axit tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành polime thuộc loại poliamit

- Trong phản ứng này, OH của nhóm COOH ở phân tử axit này kết hợp với H của nhóm NH2 ở phân

tử axit kia tạo thành nước và sinh ra polime

- Ví dụ:

V - ỨNG DỤNG

- Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống

- Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm mì chính (hay bột ngọt)

- Axit ε-aminocaproic và axit ω-aminoenantoic là nguyên liệu sản xuất tơ tổng hợp (nilon – 6 và nilon – 7)

- Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin (CH3–S–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH) là thuốc bổ gan

Trang 4

BẠN LÀ GIÁO VIÊN TRẺ, NĂNG ĐỘNG, TÂM HUYẾT VỚI NGHỀ NHÀ GIÁO

VÀ KHÔNG ĐỂ HS CHO LÀ KHÔNG CẬP NHẬT, PHƯƠNG PHÁP CŨ, GIẢI CÁC BÀI TOÁN CHẬM , MẤT NHIỀU THỜI GIAN, ÍT CÁCH GIẢI HAY VÀ CHƯA HIỆU QUẢ THÌ HÃY GỌI CHO TÔI ĐỂ SỞ HỮU TOÀN BỘ TÀI LIỆU CHÌA KHÓA VÀNG VÀ

100 THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MỚI NHẤT

Theo cấu trúc mới nhất của Bộ giáo dục và đào tạo

(40 câu trắc nghiệm).

BẠN CÓ THỂ CHỈNH SỬA ĐỀ VÀ TÀI LIỆU PHÙ HỢP HƠN VỚI ĐỐI TƯỢNG HS CỦA MÌNH ĐỂ CÁC BẠN KHÔNG MẤT THỜI GIAN BIÊN SOẠN ĐỀ THÌ HÃY LIÊN HỆ:

THẠC SĨ: NGUYỄN VĂN PHÚ: 0989292117

HOẶC QUA MAIL: phueuro@gmail.com

FACEBOOK: trieu phu nguyen

TÀI LIỆU SẼ GỮI QUA: ĐỊA CHỈ EMAIL, MAIL, YAHOO, FACE

- MỖI ĐỀ THI THEO CẤU TRÚC CỦA BỘ VÀ GIẢI CHI TIẾT (100% file Word) GIÁ LÀ: 20.000đ.

- TOÀN BỘ TÀI LIỆU CHÌA KHÓA VÀNG TẶNG MIỄN PHÍ.

1 CHÌA KHÓA VÀNG 1: PP GIẢI NHANH ANCOL VÀ PHENOL

2 CHÌA KHÓA VÀNG 2: PP GIẢI NHANH ANDEHIT VÀ XETON

3 CHÌA KHÓA VÀNG 3: PP GIẢI NHANH AXIT CACBOXYLIC

4 CHÌA KHÓA VÀNG 4: PP GIẢI NHANH ESTE

5 CHÌA KHÓA VÀNG 5: PP GIẢI NHANH LIPIT(CHẤT BÉO)

6 CHÌA KHÓA VÀNG 6: PP GIẢI NHANH CACBONHIDRAT

7 CHÌA KHÓA VÀNG 7: PP GIẢI NHANH AMIN (ANILIN)

8 CHÌA KHÓA VÀNG 8: PP GIẢI NHANH AMINOAXIT

9 CHÌA KHÓA VÀNG 9: PP GIẢI NHANH PEPTIT VÀ PROTEIN

10 CHÌA KHÓA VÀNG 10: PP GIẢI NHANH POLIME

03 30 50 70 100 130 160 180 200 220

Trang 5

mX = 11,15 - ∆m =11,15 – 0,1.36,5 = 7,5 → MX = 75 = 16 + R + 45 → R =14 → NH2CH2COOH

Câu 2: (KB-2011) Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối lượng nitơ trong X là 15,73% Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hóa thành anđehit) Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa Giá trị của m là:

Câu 4: (KB-2012) Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch

KOH, thu được dung dịch X chứa 32,4 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

HƯỚNG DẪN

Có 75x + 60y = 21; và x + y = (32,4 – 21) : 38 => x = 0,2 mol ; y = 0,1 mol

Dung dịch chứa m gam muối đó là Cl-H3N+CH2COOH (0,2 mol) và KCl (0,3 mol) Vậy m = 44,65 gam.

+ = + (bảo toàn O)

⇒x = 0,13 ; y = 0,25 Do đó số mol kết tủa = số mol CO2 = x = 0,13 mol

Vậy m kết tủa = 0,13.100 = 13 gam

HD2 ; hhX có CT (H2N)xR(COOH)y hay CnH2n+2+2x-2yNxO2y suy ra 32y/14x= 80/21 nên y/x= 5/3 HCl

pứ nhóm NH2 nên số mol NH2= 0,03 suy ra số mol COOH=0,05;

Gọi số mol CO2, H2O sinh ra là a và b và số mol N2 = 0,03/2=0,015 Bảo toàn klg: Klg hhCO2;H2O= 3,83 + 3,192.32/22,4-0,015.28=7,97g vậy 44a+18b=7,97 Bảo toàn ng.tố O ta có: 0,05.2+0,1425.2= 2a +b Giải hệ này a= 0,13 Vậy m kết tủa = 0,13.100 = 13 gam Chọn đáp án B

Câu 6: (KA-2013)Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung

dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối Công thức của X là

Trang 6

A NH2C3H6COOH B NH2C3H5(COOH)2 C (NH2)2C4H7COOH D NH2C2H4COOH

HƯỚNG DẪN

Số mol X = NaOH nên X có 1 nhóm COOH

Mặt khác Mmuối = 5/0,04 = 125=> Mamino axit X = 125 – 22 = 103=> C4H9O2N Chọn đáp án A

Câu 7: (KB-2013) Amino axit X có công thức H NC H (COOH) Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung 2 X Y 2dịch H SO 0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và 2 4KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là

Câu 8: (KB-2010) Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với

dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối Giá trị của m là

Giải (*), (2*) ⇒ x = 0,6 mol; y = 0,4 mol ⇒ m = 0,6 89 + 0,4 147 = 112,2 gam

Câu 9: (KA-2010) Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có

khả năng phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol

CO2, x mol H2O và y mol N2 Các giá trị x, y tương ứng là

A 8 và 1,0 B 8 và 1,5 C 7 và 1,0 D 7 và 1,5

HƯỚNG DẪN

Số nhóm –NH2 = nHCl/nX = 2/2 = 1 Vậy amin đơn chức, aminoaxit có một nhóm –NH2

Số nhóm –COOH của amino axit = nNaOH/1 = 2/1 = 2 Vậy aminoaxit có hai nhóm –COOH

Vậy n NaOH = 0,65 (mol) đáp án B đúng

Câu 11: (KB-2008) Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với

100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là :

A HCOOH3NCH=CH2 B H2NCH2CH2COOH C CH2=CHCOONH4 D H2NCH2COOCH3

Trang 7

HƯỚNG DẪN

Ta có: 8,9 0,1

89

X

n = = mol , nNaOH= 0,15 mol

Dựa vào đáp án thì các chất đều phản ứng với NaOH theo tỷ lệ 1:1,

Nên nX = nNaOH (p)= 0,1 mol => nNaOHd = 0,05 mol hay 2 gam

áp dụng phơng pháp tăng giảm khối lợng ta có:

Từ giả thiết m2–m1=7,5 nghĩa là số nhúm axit lớn hơn số nhúm amino, dựa vào đỏp ỏn chỉ cú đỏp ỏn

B là thoó món ( C5H9O4N cú 2 nhúm axit và 1 nhúm amino)

Chỳ ý:

- Nếu m1_- m2=14,5 thỡ số nhúm axit bằng số nhúm amino đều bằng 1 ta sẽ chọn đỏp ỏn D

- Nếu m1_- m2=29 thỡ số nhúm axit cũng bằng số nhúm amino đều bằng 2 ta sẽ chọn đỏp ỏn C

- Nếu m1_- m2=51 thỡ số nhúm axit bộ hơn số nhúm amino ta sẽ chọn đỏp ỏn A( C4H10O2N2 cú 1 nhúm axit và 2 nhúm amino)

- Nếu cỏch trờn mà chưa được rừ thỡ chỳng ta tham khảo cỏch giải sau

Cỏch khỏc.

- Gọi cụng thức amino axit X là: R C ( OOH) (NH )a 2 b

- R C ( OOH) (NH )a 2 b+ bHCl -> R C ( OOH) (NH Cl)a 3 b (1)

- R C ( OOH) (NH )a 2 b + aNaOH->R C( OONa) (NH )a 2 b+ aH2O (2)

Theo (1) thỡ cứ 1mol amino axit X tỏc dụng HCl thỡ khối lượng tăng lờn 36,5.b gam

Theo (2) thỡ cứ 1mol amino axit X tỏc dụng NaOH thỡ khối lượng tăng lờn 22.a gam

Theo giả thiết m2–m1=7,5 => 22.a – 36,5.b= 7,5, nghiệm hợp lý là a=2 và b=1 vậy

chỉ cú đỏp ỏn B là thoó món

Cõu 13: (kA - 2009) Hợp chất X mạch hở cú cụng thức phõn tử là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khớ Y và dung dịch Z Khớ Y nặng hơn khụng khớ, làm giấy quỳ tớm ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z cú khả năng làm mất màu nước brom Cụ cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là:

- Nếu mCH3−CH C2 OONa = 0,1.96 9,6 = gam => D sai

- Nếu mCH C3 OONa = 0,1.8, 2 8, 2 = gam => A sai

- Nếu mC H C3 5 OONa = 0,1.108 10,8 = gam => B sai

Cỏch khỏc.

Trang 8

Khí Y nặng hơn không khí(M=29), nên không thể là NH3 Khí Y có thể là CH NH hoặc 3 2

- Nếu R = CH3 thì R’=C2H3 => X là CH NH3 3OOCCH=CH2 Vậy Z là CH =CH OONa2 C làm mất

màu brom Vậy mCH2=CHCOONa = 0,1.94 9, 4 = gam chọn C là đáp án đúng

- Nếu R = C3H5 thì R’=H => X là C H NH3 5 3OOCH Vậy Z là H OONaC làm mất màu brom vì

có nhóm –CHO (anđehit) Vậy mHCOONa = 0,1.68 6,8 = gam không có đáp án nào thoả mãn cả Vậy C đúng

Câu 14: (KB 2009) Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu

được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là

A H2NC2H3(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2 C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H6COOH

HƯỚNG DẪN

Cách 1:

Dựa vào giả thiết bài toán chỉ có một nhóm amin nên dễ dàng loại đáp án C (H2N)2C3H5COOH

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng thì

n = n = mol chứng tỏ có 2 nhóm axit COOH nên loại D

3,67 gam muối khan chính là khối lượng của ClH3NR(COOH)2

có dạng CH2=CHCOONH4 Như vậy khi phản ứng với NaOH sinh ra khí T là NH3 nên đáp án A đúng

Câu 16: (KB 2009) Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung

dịch AgNO3 trong NH3 Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc) Công thức cấu tạo của X là

A O=CH-CH2-CH2OH B HOOC-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

HƯỚNG DẪN

Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng chứng tỏ X phải là este hoặc axit, phênol nên loại A Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 phải chứa nhóm CHO nên loại C

Trang 9

Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 nghĩa là nX = nO2 = 0,05 mol

3,7

740,05

số nguyên tử các bon trong X phải lớn hơn 2 nên đáp án D đúng

Câu 17: (KB 2009) Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn

chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300

ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị m là

Nếu R’=43 (C3H7-) thì m= 33,5- 0,25.43=22,75 gam, không có đáp án nào nên loại

Câu 18: ĐH 2016 Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối

AlaNa : 0,1146

Câu 19:ĐH 2016: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm

41,2% về khối lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là:

Định hướng tư duy giải

Để ý : Cứ hai nguyên tử O sẽ tạo thành 1 nhóm COOH cân vừa đủ với NaOH

Câu 21 : ĐH 2015: Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều tạo

bởi glyxin và alanin Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản

ứng và thu được dung dịch chứa m gam muối Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol

Y thì đều thu được cùng số mol CO2 Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong

X và Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4 Giá trị của m là

Dùng pp trung bình: gọi số gốc amino axit là n

Trang 10

Vậy Tn + nNaOH → muối +1H2O;=> n=3,8/0,7=5,4; vì số liên kết peptit trong X hoặc Y ≥ 4 nên trong X hoặc Y có từ 5 gốc amino axit trở lên và n=5,4 nên X có 5 gốc có chứa 6O; do tổng số O =13 nên Y có chứa 6 gốc có 7 O;

Vậy x+y=0,7; 5x+6y=3,8; x=0,4; y=0,3;

Lại có 0,4*số C(X)=0,3*số C(Y); thử nghiệm suy ra số C(X)=12; C(Y)=16;

Công thức X là (Gly)3(Ala)2 0,4 mol; Y là (Gly)2(Ala)4 0,3 mol

Muối là Gly –Na (3*0,4+2*0,3)=1,8 mol và Ala-Na (2*0,4+4*0,3)=2 mol

Vậy m muối =1,8*(75+22)+2*(89+22)=396,6 gam

Câu 22 : ĐH 2014: hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 3 Thủy

phân hoàn toàn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin, và 8,19 gam valin Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit nhỏ hơn 13 Giá trị của m là

+ Với bazơ NaOH:

H2N– R – COOH+ NaOH  H2N– R – COONa+ H2O

1 Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với

HCl dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là

A axit glutamic B valin C alanin D Glixin

2 0,1 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl hoặc 0,1 mol NaOH Công thức của X có dạng là.

A (H2N)2R(COOH)2 B H2NRCOOH C H2NR(COOH)2 D (H2N)2RCOOH

3 X là một α - amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 23,4 gam X tác dụng với HCl dư thu được 30,7 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào?

Trang 11

C CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D C3H7CH(NH2)CH2COOH

6 X là một amino axit Khi cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dung dịch HCl 0,125

M và thu đợc 1,835 g muối khan Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần 25 gam dung dịch NaOH 3,2% Công thức nào sau đây là của X ?

A C7H12-(NH)-COOH B C3H6-(NH)-COOH

C NH2-C3H5-(COOH)2 D (NH2)2-C3H5-COOH

7 Cho 4,41g một aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH d cho ra 5,73g muối Mặt khác cũng lợng

X nh trên nếu cho tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 5,505 g muối clorua Xđ CTCT của X

A HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH B CH3CH(NH2)COOH

C HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH D.Cả A,B

8 0,1 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl, sản phẩm tạo thành pứ vừa hết với 0,3 mol NaOH

Giỏ trị n, m lần lượt là:

A (H2N)2R(COOH)3 B H2NRCOOH C H2NR(COOH)2 D (H2N)2RCOOH

9 Cho 1 mol aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH d m1 g muối Y Mặt khác cũng 1 mol X nh trên nếu cho tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc m2 g muối Z Biết m1 - m2 = 7,5 Xđ CTPT của X

A C5H9O4N B C4H10O2N2 C C5H11O4N D C5H8O4N2

10 Cho 14,7 gam một amino axit X (cú 1 nhúm NH2) tỏc dụng với NaOH dư thu được 19,1 gam muối Mặt khỏc cũng lượng amino axit trờn phản ứng với HCl dư tạo 18,35 gam muối Cụng thức cấu tạo của X cú thể là

A NH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)COOH

C NH2-(CH2)6 -COOH D HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH

11 X là một amin a–amino axit chứa 1 nhúm–COOH và 1 nhúm –NH2 Cho 8,9g X tỏc dụng với dung dịch HCl Sau đú cụ cạn dung dịch thỡ thu được 12,55g muối khan Cụng thức đỳng của X là

12 Amino axit X chứa 1 nhúm–COOH và 2 nhúm –NH2 Cho 0,1 mol X tỏc dụng hết với 270ml dung dịch NaOH 0,5M cụ cạn thu được 15,4g chất rắn Cụng thức phõn tử cú thể cú của X là

A C4H10N2O2 B C5H12N2O2 C C5H10NO2 D C3H9NO4

13 X là một a – amino axit chứa 1 nhúm –COOH và 1 nhúm –NH2 Cho 8,9g X tỏc dụng với 200ml dung dịch HCl 1M Thu được dung dịch Y Để phản ứng hết với cỏc chất trong dung dịch Y cần dựng 300ml dung dịch NaOH 1M CTCT của X là

2

NH2

CH2

CH3

COOH

CH3

NH2C

A CH3 - CH – COOH B CH3 – CH2 – CH – COOH

C CH2(NH2) - CH2 – COOH D

Trang 12

1 Một amino axit (X) có công thức tổng quát NH2RCOOH Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu đợc 6,729 (l) CO2 (đktc) và 6,75 g H2O CTCT của X là :

A CH2NH2COOH B CH2NH2CH2COOH C CH3CH(NH2)COOH D Cả B và C

2 Este X được tạo bởi ancol metylic và α - amino axit A Tỉ khối hơi của X so với H2 là 51,5 Amino axit A là

A Axit α - aminocaproic B Alanin C Glyxin D Axit glutamic

3 Hợp chất X cú 40,45%C, 7,86%H, 15,73%Nvà cũn lại là oxi Khối lượng mol phõn tử của X nhỏ hơn 100 gam Biết X tỏc dụng được với hiđro nguyờn tử Cụng thức cấu tạo của X là

A CH3CH(NH2)COOH B CH3-CH2-CH2-CH2NO2

C H2NCH2CH2COOH D CH3-CH2-CH2-NO2

4 Phõn tớch định lượng hợp chất hữu cơ X ta thấy tỉ lệ khối lượng giữa 4 nguyờn tố C, H, O, N là

mC : mH : mO : mN = 4,8 : 1 : 6,4 : 2,8 Tỉ khối hơi của X so với He bằng 18,75 Cụng thức phõn tử của

Cõu 2 Cú bao nhiờu tripeptit (mạch hở) khỏc loại mà khi thủy phõn hoàn toàn đều thu được 3

aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?

Cõu 3 Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X cú khả năng phản

ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt chỏy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, x mol H2O và

y mol N2 Cỏc giỏ trị x, y tương ứng là

A 7 và 1,0 B 8 và 1,5 C 8 và 1,0 D 7 và 1,5

Cõu 4 Hai hợp chất hữu cơ X và Y cú cựng cụng thức phõn tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phúng khớ Chất Y cú phản ứng trựng ngưng Cỏc chất X và Y lần lượt là

A amoni acrylat và axit 2-aminopropionic B axit 2-aminopropionic và amoni acrylat

C vinylamoni fomat và amoni acrylat D axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic

Cõu 5 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch

NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối Mặt khỏc, nếu cho m gam X tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối Giỏ trị của m là

A 171,0 B 112,2 C 123,8 D 165,6

Cõu 6 Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nờn từ một aminoaxit (no, mạch hở,

trong phõn tử chứa một nhúm -NH2 và một nhúm -COOH) Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam Đốt chỏy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vụi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giỏ trị của m là

Cõu 7 Thủy phõn hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1

mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phõn khụng hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe

và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng khụng thu được đipeptit Gly-Gly Chất X cú cụng thức là

A Gly-Ala-Val-Val-Phe B Gly-Phe-Gly-Ala-Val

C Val-Phe-Gly-Ala-Gly D Gly-Ala-Val-Phe-Gly

Cõu 8 Dung dịch nào sau đõy làm quỳ tớm chuyển màu xanh?

A Glyxin B Etylamin C Anilin D Phenylamoni clorua

Cõu 9 Ứng với cụng thức phõn tử C2H7O2N cú bao nhiờu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

Cõu 10 Nếu thuỷ phõn khụng hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thỡ thu được tối đa bao

nhiờu đipeptit khỏc nhau?

Trang 13

A 3 B 1 C 2 D 4.

Cõu 11 Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1

mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2 - m1 = 7,5 Cụng thức phõn tử của X là

A C5H9O4N B C4H10O2N2 C C5H11O2N D C4H8O4N2

Cõu 12 Thuốc thử được dựng để phõn biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A dung dịch NaOH B dung dịch NaCl

C Cu(OH)2 trong mụi trường kiềm D dung dịch HCl

Cõu 13 Hợp chất X mạch hở cú cụng thức phõn tử là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa

đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khớ Y và dung dịch Z Khớ Y nặng hơn khụng khớ, làm giấy quỳ tớm ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z cú khả năng làm mất màu nước brom Cụ cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là

Cõu 14 Cho 0,02 mol amino axit X tỏc dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67

gam muối khan Mặt khỏc 0,02 mol X tỏc dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Cụng thức của X là

A (H2N)2C3H5COOH B H2NC2C2H3(COOH)2 C H2NC3H6COOH D H2NC3H5(COOH)2

Cõu 15 Số đipeptit tối đa cú thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

Cõu 16 Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y cú cựng cụng thức phõn tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z ; cũn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khớ T Cỏc chất Z và T lần lượt là

A CH3OH và CH3NH2 B C2H5OH và N2 C CH3OH và NH3 D CH3NH2 và NH3

Cõu 17 Este X (cú khối lượng phõn tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (cú tỉ

khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cụ cạn Y thu được m gam chất rắn Giỏ trị m là

A 29,75 B 27,75 C 26,25 D 24,25

Cõu 18Chất X cú cụng thức phõn tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tờn gọi của X là :

A metyl aminoaxetat B axit β-aminopropionic

C axit α-aminopropionic D amoni acrylat

Cõu 19 Thuỷ phõn 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phõn tử khối của X bằng

100.000 đvC thỡ số mắt xớch alanin cú trong phõn tử X là

Cõu 1 Cho cỏc phản ứng: H2 NCH 2 COOH + HCl → Cl – H 3 N + CH 2 COOH

H 2 NCH 2 COOH + NaOH → H 2 NCH 2 COONa + H 2 O Hai phản ứng trờn chứng tỏ axit aminoaxetic.

A chỉ cú tớnh bazơ B chỉ cú tớnh axit C vừa cú tớnh oxi hoỏ, vừa cú tớnh khử D cú tớnh lưỡng tớnh Cõu 2 (TN-07) Hai chất đều tham gia phản ứng trùng ngng là:

A H 2 N-(CH 2 ) 5 -COOH và CH 2 =CH-COOH B H 2 N-(CH 2 ) 5 -COOH và H 2 N-(CH 2 ) 6 -NH 2

C C 6 H 5 CH=CH 2 và H 2 N-(CH 2 ) 5 -COOH D C 6 H 5 CH=CH 2 và H 2 N-(CH 2 ) 6 -NH 2

Cõu 3 dung dịch chất nào không làm đổi màu quỳ tím:

A H 2 N-CH 2 -COOH, B H 2 N-CH 3 C CH 3 COONa D.HOOCCH 2 -CH 2 CH(NH 2 )COOH

Cõu 4 (KA-2011): Dung dịch nào sau đõy làm quỳ tớm đổi thành màu xanh?

A Dung dịch alanin B Dung dịch glyxin C Dung dịch lysin D Dung dịch valin

Cõu 5 CH3 – CHOH – COOH , H2 N(CH 2 ) 2 CH(NH 2)COOH ,H2 N – CH 2 – COOH , C6 H 5 NH 3Cl Tổng số chất làm đổi màu giấy quỡ ẩm là A.1 B.3 C.2 D 4

Cõu 6 HOOC-CH 2 -CH 2 CH(NH 2)COOH H2 N-CH 2-COOH H2 N-CH 2 CH 2 CH 2 CH 2 -CH(NH 2)-COOH CH3 COOH

-CHOH-Tổng số chất làm đổi màu giấy quỡ ẩm là A.1 B.3 C.2 D 4

Cõu 7 Cho CH3 NH 2 , H 2 NCH 2COOH , C6 H 5ONa , H2 N-CH 2 -CH(NH 2)COOH , C6 H 5 NH 3 Cl

Tổng số chất làm đổi màu giấy quỡ ẩm là A.1 B.3 C.2 D 4

Trang 14

Câu 8 Đun nóng chất H2 N-CH 2 -CONH-CH(CH 3 )-CONH-CH 2 -COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

A H2 N-CH 2 -COOH, H 2 N-CH(CH 3 )-COOH B H 3 N + -CH 2 -COOHCl - , H 3 N + -CH(CH 3 COOHCl -

)-C H3 N + -CH 2 -COOHCl - , H 3 N + -CH 2 -CH 2 -COOHCl - D H2 N-CH 2 -COOH, H 2 N-CH 2 -CH 2 -COOH

Câu 9 Phương trình nào sau đây không đúng?

Câu 10 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Alanin +CH OH/HCl 3 → X →+NH 3 Y →+HNO 2 Z Chất Z là.

A H2 N-CH 2 -COOCH 3 B CH3 -CH(OH)-COOH C CH3 -CH(OH)-COOCH 3 D H2 N-CH(CH 3 COOCH 3

)-Câu 11 Cho dãy chuyển hoá sau:Glyxin →+NaOH Z +HCl→ X

Glyxin → T →+ Y.

X và Y lần lượt là

A ClH3 NCH 2 COOH và ClH 3 NCH 2 COONa B ClH3 NCH 2 COOH và H 2 NCH 2 COONa.

C ClH3 NCH 2 COONa và H 2 NCH 2 COONa. D ClH3 NCH 2 COONa và ClH 3 NCH 2 COONa.

Câu 12 Chất X công thức phân tử C3 H 7 O 2 N X có thể tác dụng với NaOH, HCl và làm mất màu dung dịch brom X có công thức cấu tạo là

Câu 15.Để chứng minh glyxin C2 H 5 O 2 N là một aminoaxit, chỉ cần cho phản ứng với:

Câu 16.Hợp chất C3 H 7 O 2 N tác dụng được với NaOH, H 2 SO 4 và làm mất màu dd brom, CTCT của nó là :

A CH3 -CH 2 (NH 2)COOH B H2 N-(CH 2 ) 2 -COOH C CH 2 = CH - COONH 4 D A và B đúng

Câu 17.Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

A Glixin (CH 2 (NH 2 )-COOH) B Lizin (H 2 NCH 2 -[CH 2 ] 3 CH(NH 2 )-COOH)

C Axit glutamic (HOOCCH2CH(NH2)COOH) D Natriphenolat (C6 H 5 ONa)

Câu 18.Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3 H 7 O 2 N X phản ứng được với dung dịch Br 2 , X tác dụng được với KOH và HNO 3 CTCT đúng của X là:

A CH 2 =C(NH 2 )COOH B CH 2 =CHCOONH 4 C CH(NH 2 )=CHCOOH D Cả A, B, C

Câu 19.Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C2 H 7 O 2 N X dễ dàng phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl CTCT phù hợp của X là :

A CH2 NH 2 COOH B CH3 COONH 4 C HCOONH3 CH 3 D Cả A, B và C

Câu 20.Axit glutamic (HOOC[CH2 ] 2 CH(NH 2 )COOH) là chất có tính.

Câu 21.Chất nào sau đây không khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng :

A CH3 CH(OH)COOH B CH3 CH(NH 2 )COOH C HOCH2 -CH 2 OH D HCOOCH 2 CH 2 CH 2 NH 2

Câu 22 (CĐ-2011) Cho các dung dịch : C6 H 5 NH 2 (amilin), CH 3 NH 2 , NaOH, C 2 H 5 OH và H 2 NCH 2 COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là:

Câu 23 (CĐ-2011) Hai chất nào sau đây đều tác dụng đuợc với dung dịch NaOH lõang?

A ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 B CH3NH2 và H2NCH2COOH

C CH3NH3Cl và CH3NH2 D CH3NH3Cl và H2NCH2COONa

Câu 24 (KB-2010) Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3 H 7 NO 2 , đều là chất rắn ở điều kiện thường Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất

X và Y lần lượt là

A vinylamoni fomat và amoni acrylat B amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.

C axit 2-aminopropionic và amoni acrylat D axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic.

Trang 15

Cõu 25 Cho các chất HOOC-CH2 -NH 2 , phênol, anilin lần lợt tác dụng với dd NaOH, HCl, dd Brom số cặp chất tối đa xảy ra phản ứng là:

Cõu 26.Sản phẩm cuối cựng của quỏ trỡnh thuỷ phõn cỏc protein đơn giản nhờ xỳc tỏc thớch hợp là.

A α - aminoaxit B β - aminoaxit C Axit cacboxylic D Este

Cõu 27 Những chất nào sau đõy lưỡng tớnh :

A NaHCO3 B H2 N-CH 2 -COOH C CH3 COONH 4 D Cả A, B, C

Cõu 28 (TN-07) Khi cho 3.75 gam amino axetic tác dụng hết với dd NaOH Khối lợng gam muối tạo thành là:

Cõu 29 (TN-07) Khi cho 7.5 gam amino axetic tác dụng hết với dung dịch HCl Khối lợng gam muối tạo thành

là:

Cõu 30 (TN-08) Amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15 gam X tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 19.4 gam muối khan Công thức của X là:

A H 2 N-CH 2 -COOH B H 2 N-CH 2 -CH 2 COOH C H 2 N-(CH 2 ) 3 COOH D H 2 N-(CH 2 ) 4 COOH.

KSCL LẦN 2:

Cõu 31.Cho 0,01 mol aminoaxit Y phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl được chất Z Chất Z phản ứng vừa đủ

với 0,02 mol NaOH Cụng thức của Y cú dạng là.

A (H2 N) 2 R(COOH) 2 B (H2 N) 2 RCOOH C H2 NR(COOH) 2 D H2 NRCOOH

Cõu 32.0,1 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl hoặc 0,1 mol NaOH Cụng thức của X cú dạng là.

A (H2 N) 2 R(COOH) 2 B H2 NRCOOH C H2 NR(COOH) 2 D

(H 2 N) 2 RCOOH

Cõu 33 (CĐ-2011) Amino axit X cú dạng H2 NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon) Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối Tờn gọi của X là:

A phenylalanin B alanin C valin D.glyxin

Cõu 34.Cho m gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol HCl Dung dịch sau phản ứng tỏc dụng vừa đủ với 0,5

mol NaOH Giỏ trị m là:

A HCOOH 3 NCH=CH 2 B H 2 NCH 2 CH 2 COOH C CH 2 =CHCOONH 4 D H 2 NCH 2 COOCH 3

Cõu 37 (KB-2010) Hụ̃n hợp X gụ̀m alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch

NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muụ́i Mặt khác, nờ́u cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muụ́i Giá trị của m là

Cõu 38.KA - 2009) Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m 2 gam muối Z Biết m 2 –m 1 =7,5 Cụng thức phõn tử của X là:

A C 4 H 10 O 2 N 2 B C 5 H 9 O 4 N C C 4 H 8 O 4 N 2 D C 5 H 11 O 2 N.

Cõu 39 K A - 2009) Hợp chất X mạch hở cú cụng thức phõn tử là C4 H 9 NO 2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khớ Y và dung dịch Z Khớ Y nặng hơn khụng khớ, làm giấy quỳ tớm ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z cú khả năng làm mất màu nước brom Cụ cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là:

Cõu 40 (KB 2009) Cho 0,02 mol amino axit X tỏc dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67

gam muối khan Mặt khỏc 0,02 mol X tỏc dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Cụng thức của X là

A H2 NC 2 H 3 (COOH) 2 B H 2 NC 3 H 5 (COOH) 2 C (H2 N) 2 C 3 H 5 COOH D H2 NC 3 H 6 COOH.

Cõu 41 ( KB 2009) Este X (cú khối lượng phõn tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (cú tỉ

khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cụ cạn Y thu được m gam chất rắn Giỏ trị m là

Cõu 42 (KA-2010) Cho 0,15 mol H2 NC 3 H 5 (COOH) 2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đó phản ứng là

Trang 16

A 0,50 B 0,65 C 0,70 D 0,55.

Câu 43 (KA-2010) Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng

phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO 2 , x mol H 2 O và y mol N 2 Các giá trị x, y tương ứng là

A 8 và 1,0 B 8 và 1,5 C 7 và 1,0 D 7 và 1,5.

khối lượng nitơ trong X là 15,73% Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hóa thành anđehit) Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 , thu được 12,96 gam Ag kết tủa Giá trị của

m là:

Câu 45 (KA-2011) Thủy phân hoàn toàn 60 gam hỗn hợp hai đipetit thu được 63,6 gam hỗn hợp X gồm các

amino axit (các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử) Nếu cho 1

10hỗn hợp

X tác dụng với dung dịch HCl (dư), cô cạn cẩn thận dung dịch, thì lượng muối khan thu được là :

A 7,09 gam B 16,30 gam C 8,15 gam D 7,82 gam.

Câu 46 Este X được điều chế từ aminoaxit Y (chứa C, H, N, O) và ancol metylic, tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 44,5 Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam este X được 0,3 mol CO 2 ; 0,35 mol H 2 O và 0,05 mol N 2 Công thức cấu tạo của X là.

A H2 NCH 2 COOCH 3 B H2 NCH 2 COOC 2 H 5 C H2 NCOOC 2 H 5 D H2 NCH(CH 3 )COOCH 3

Câu 47.Cho hợp chất sau: H3 N + -CH(COOH)-COO - tác dụng với các chất sau: HNO 2 , CH 3 OH (dư)/HCl, NaOH dư,

CH 3 COOH, CuO Số phản ứng xảy ra là.:

Câu 48.X là một aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 0,445 gam X phản ứng vừa đủ với NaOH tạo ra 0,555 gam muối Vậy công thức cấu tạo của X có thể là:

A NH2 -CH 2-COOH B CH3 -CH(NH 2)-COOH C H2N-CH=CH-COOH D CH3 -CH(NH 2 )-CH 2 -COOH

Câu 49.Chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra chất Y Đốt cháy hoàn toàn 11,1 gam chất Y được 0,3 mol

hỗn hợp CO 2 và N 2 có tỉ khối so với H 2 bằng 20,667, ngoài ra còn 0,3 mol H 2 O và 0,05 mol Na 2 CO 3 Biết X có tính lưỡng tính và Y chỉ chứa 1 nguyên tử N Công thức cấu tạo của Y là.

A H2 NCH = CHCOOONa B CH3 CH(NH 2 )COOONa C H2 NCH 2COONa D CH2 = CHCOONH 4

Câu 50 X là chất hữu cơ có CTPT là C5 H 11 O 2 N Đun X với dd NaOH thu được một hỗn hợp chất có CTPT là

C 2 H 4 O 2 NNa và chất hữu cơ Y Cho hơi Y qua CuO, t 0 được chất Z có khả năng tráng gương CTCT của X là.

A H2 NCH 2 CH 2 COOC 2 H 5 B CH3 (CH 2 ) 4 NO 2 C H2 NCH 2 COOCH 2 CH 2 CH 3 D H2 NCH 2 COOCH(CH 3 ) 2

Câu 51.Hợp chất X (chứa C, H, O, N) có CTPT trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng với axit vừa

tác dụng với kiềm Trong X, % khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73% Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với NaOH (đun nóng) được 4,85 gam muối khan CTCT của

X là.

A CH2 =CHCOONH 4 B H2 NCH 2 COOCH 3 C H2 NCOOC 2 H 5 D H2 NC 2 H 4 COOH

Câu 52.Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít CO2 , 0,56 lít N 2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam

H 2 O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối C 2 H 4 O 2 NNa Công thức cấu tạo của X là.

A H2 NCH 2 CH 2 COOH B H2 NCH 2 COOC 3 H 7 C H2 NCH 2 COOCH 3 D

H 2 NCH 2 COOC 2 H 5

Câu 53.Hợp chất hữu cơ X có công thức tổng quát Cx H y O z N t Thành phần % khối lượng của N và O trong X lần lượt là 15,730% và 35,955% Khi X tác dụng với HCl chỉ tạo ra muối R(O z )NH 3 Cl (R là gốc hiđrocacbon) Biết

X có trong thiên nhiên và tham gia phản ứng trùng ngưng Công thức cấu tạo của X là.

A CH2 = CHCOONH 4 B H2 NCH(CH 3 )COOH C H2 NCH 2 CH 2 COOH D

H 2 NCH 2 COOCH 3

Câu 54.Chọn phương án tốt nhất để phân biệt dd các chất mất nhãn riêng biệt sau: CH3 NH 2 , H 2 NCH 2 COOH,

CH 3 COONH 4 , anbumin:

A Quỳ tím, dd HNO3 đặc, dd NaOH B Dung dịch AgNO3 /NH 3 , dd Br 2 , dd HNO 3 đặc

C Cu(OH)2 , quỳ tím, dung dịch Br 2 D Dung dịch Br2 , dd HNO 3 đặc, dd I 2

Câu 55.Chất X là một aminoaxit mà phân tử không chứa nhóm chức nào khác ngoài các nhóm amino và

cacboxyl Cho100ml dung dịch 0,02M của chất X phản ứng vừa hết với 160ml dd NaOH 0,25M Cô cạn dung dịch sau phản ứng này thì được 3,82g muối khan Mặt khác X tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:1 CTPT của

X là:

A C5 H 9 NO4 B C3 H 7 NO2 C C4 H 7 NO4. D C5 H 11 NO4

Câu 56.Hợp chất X gồm các nguyên tố C, H, O, N với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3: 1: 4: 7 Biết X có 2

nguyên tử N Công thức phân tử của X là:

Ngày đăng: 08/01/2017, 06:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w