1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lịch sử văn minh thế giới: Thời đại văn minh công nghiệp

16 754 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 320,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập trung giới thiệu một cách khái quát về thời đại văn minh công nghiệp, một trong những giai đoạn quan trọng trong sự phát triển kinh tế xã hội của loài người, với những bước phát triển nền tảng nhưng quan trọng đóng góp vào văn minh của nhân loại.

Trang 1

THỜI ĐẠI VĂN MINH CÔNG NGHIỆP

(TK XVII - XIX)

Trang 2

NỘI DUNG CHÍNH

 Cách mạng xã hội: CMTS

 Cách mạng khoa học kĩ thuật: CMCN

 Cách mạng tư tưởng:

+ CNXH Không tưởng

+ CNXH Khoa học

Trang 3

1 CÁCH MẠNG TƯ SẢN

1.1 Nguyên nhân 1.2 Diễn biến 1.3 Ý nghĩa

Trang 4

1.1 Nguyên nhân

- Kinh tế phát triển mạnh mẽ sau PKĐL: đẩy

nhanh sự ra đời của TBCN

- Xã hội có nhiều biến đổi  xuất hiện nhiều mâu thuẫn và bất bình trong xã hội:

+ Mâu thuẫn về lợi ích kinh tế: LLSX - QHSX

+ Mâu thuẫn về lợi ích chính trị: TS – PK

+ Bất bình xã hội về tình trạng đời sống

 Nhu cầu thay đổi: gạt bỏ những trở ngại phong kiến, mở đường cho kinh tế TBCN

“Giai cấp TT không thể thống trị như cũ được nữa, giai cấp BT không thể bị trị như cũ được nữa”

Trang 5

Tính chất của các cuộc CMTS:

 Là một cuộc cách mạng xã hội

cấp TS

+Thiết lập một thể chế chính trị mới

+Mở đường cho kinh tế TBCN phát triển

 Đặc điểm:

- Lãnh đạo: giai cấp tư sản

- Diễn ra dưới nhiều hình thức khác nhau

- Động lực chính: quần chúng nhân dân

Trang 6

1.2 Diễn biến một số cuộc CM

 Bắt đầu: Anh (1640 - 1642)  Bắc Mỹ (1773 - 1776)  Pháp (1789 - 1794)

 TK XIX: tư tưởng TS tràn sang phương Đông  cuộc cải cách xã hội lớn ở châu Á như: cải cách Minh Trị (1868), cải cách Rama III – VI (1868 - 1912), cách mạng Tân Hợi (1911)

 Hầu hết đều là cách mạng không triệt để

 diễn ra nhiều lần

Trang 7

1.3 Ý nghĩa

 Thủ tiêu chế độ phong kiến, lật đổ sự thống trị của giai cấp phong kiến

 Mở đường cho CNTB phát triển mạnh mẽ

 Đóng góp lớn về tư tưởng: Triết học Khai Sáng

 Tạo ra bước tiến mới về chính trị: nhà nước Tư sản – “Tam quyền phân lập”

 Chủ nghĩa dân tộc châu Âu

 Xây dựng những nguyên tắc lí tưởng xã hội mới

 Là một trong những điều kiện đưa đến cuộc CMCN thế kỷ XVIII

 Bước ngoặt trong lịch sử văn minh nhân loại

Trang 8

Mâu thuẫn xã hội trước CMTS Bắc Mỹ

Trang 9

2 Cách mạng công nghiệp

 CNTB: cạnh tranh mạnh mẽ  tranh

giành lợi nhuận:

 tăng cường khai thác bóc lột nhân công

 cải tiến kĩ thuật, sử dụng máy móc thay thế sức lao động chân tay

 Kế thừa thành tựu KHTN thời Phục Hưng

Trang 10

2.1 Cải tiến kĩ thuật thế kỷ XVIII

 1733: Jonh Case  thoi bay

 1764: Jame Hagriver  Máy kéo sợi Jeny

 1769: Risert Arcriter: máy dệt chạy bằng sức nước…

 1769: Jame Watt  máy hơi nước

 động lực lớn: “đặt nền móng và khởi đầu quá trình cơ giới hóa thế giới”

 Do con người điều khiển

 sử dụng phổ biến

 Phát triển nền kinh tế mới

Trang 11

James Watt và phát minh động cơ hơi nước 1756

Trang 12

2.2 Tiến bộ KHTN thế kỷ XIX

 Sinh học:

- Charles Darwin : “thuyết tiến hóa”

- Gregor Mandel: ngành Di truyền học

 Y học: Louis Pateur  vắc-xin phòng bệnh

 Hóa học: Medeilev  “Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học”

 Vật lý học: Micheal Faraday  nguyên lí về cảm ứng điện từ

 Đặt nền móng cho sự phát triển khoa học kĩ thuật, nâng cao chất lượng cuộc sống

 Nền tảng cho các thành tựu kinh tế, văn hóa, xã hội nhân loại

Trang 13

2.3 Nền sản xuất mới: cơ khí hóa

+ Dây chuyền công nghiệp

+ Tiêu chuẩn hóa

+ Chuyên môn hóa

+ Đồng bộ hóa

+ Tập trung hóa

Tác phong công nghiệp:

- Thời gian làm việc

 Mô hình gia đình hạt nhân

Trang 14

2.4 Lối sống văn minh công nghiệp

 Tác phong công nghiệp

 Thị trường hóa nền kinh tế

 Tiêu chuẩn hóa xã hội: giáo dục, giao

thông, thông tin liên lạc,

 “giờ giấc hóa” nhịp điệu cuộc sống

 Thay đổi dân số nhanh chóng

 Đô thị hóa nông thôn nhanh chóng

 Mặt trái của xã hội công nghiệp: phân hóa

xã hội, băng hoại đạo đức, chạy đua vì

tiền,

Trang 15

2.4 Văn học

a Văn học lãng mạn:

+ Lãng mạn bảo thủ: tiếc nuối thời kỳ vàng

son của chế độ phong kiến Chateubriand

+ Lãng mạn tích cực: niềm tin vào long tốt

của con người  Victor Hugo

b Văn học hiện thực phê phán: Balzac

c Truyện cổ tích hiện đại: Andersen

 “ Thời đại văn học rực rỡ ”

 Nền tảng quan trọng cho nền văn học

hiện đại

Trang 16

2.5 Nghệ thuật

 Hội họa: Goya

 Âm nhạc: Mozart, Bach, Bethoven

Ngày đăng: 07/01/2017, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w