1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương II - Bài 1: Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ

19 1,3K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ
Tác giả Nguyễn Thị Vân
Trường học Trường THPT Trần Hưng Đạo
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH VỀ DỰ HỘI GIẢNG TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO SỞ GDĐT - HP... BÀI GIẢNG MÔN TOÁNTIẾT: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ 0 O ĐẾ

Trang 1

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO

VÀ CÁC EM HỌC SINH VỀ DỰ HỘI GIẢNG

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

SỞ GDĐT - HP

Trang 2

BÀI GIẢNG MÔN TOÁN

TIẾT:

TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ

TỪ 0 O ĐẾN 180 O

THỰC HIỆN: GIÁO VIÊN NGUYỄN THỊ VÂN

TRƯỜNG: THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG

Trang 3

Quy ước các biểu tượng điều hành

1.Học sinh ghi vở

2.Giáo viên điều hành trao đổi

3.Sử dụng sách giáo khoa

4.Hãy kết nối điều đã biết với điều phải tìm

5.Theo dõi để trả lời câu hỏi

hoặc

6 Giáo viên phát tài liệu

Trang 4

C

sin  = ? cos  = ?

tan  = ?

cot  = ?

sin  = AC

BC

cos  = AB

BC

cot  = AB

AC

tan  = ACAB

Trang 5

O

x

y

1

-1

Nửa đường tròn đơn vị

Đặt góc nhọn 

x o

y o M

H

Hãy biểu diễn các tỷ

số lượng giác của  theo xo và yo?

sin  = ? cos  = ? tan  = ? cot  = ?

sin  = MH

OM

cos  = OH

OM

tan  = MH

OH

cot  = OH

MH

sin  = yo cos  = xo

tan  = yo

x

o

cot  xo

= yo

1

tan  tồn tại khi  90o

M

M

x o

y o

A'

,ĐK: xo 0

cot  xác định khi   0o và   180o

,ĐK: yo 0

A

Định nghĩa:

M

x o

y o

1

Đặt góc , 0o    180o

Chỉ ra M (xo;yo ) - hình vẽ

Trang 6

x

y

y o

1

M

0o <  < 90o=>ddấu của xo và yo?

0o <  <90o cả bốn giá trị sin  , cos , tan ,và cot đều dương

90o <  < 180o=>ddấu của xo và yo?

x o

90o <  <180o chỉ có giá trị sin  dương

các giá trị lượng giác còn lại âm

tan  tồn tại khi  90o, cot  xác định khi   0o và   180o

N

Trang 7

Giá trị

lượng giác

sin 

cos 

tan 

cot 

x

y

-1

M

0

1 0

||

M

1 0

||

0

M

0 -1 0

||

2 2 2 2

1 1

3 2

1 2

3

1 3

1 2

3 2

3

1 3

1

M

2 1

2

3

30 o

M

2 2

2 2

45 o

M

1 2

3 2

60 o

Trang 8

x

y

O

A

1

A'

180 o - 

M N

2.Tính chất

x o

- x o

cos = cos ( 180 o -  ) tan = tan ( 180 o -  ) cot = cot ( 180 o -  )

Giá trị

lượng giác

sin 

cos 

tan 

cot 

150 o

2 2 2 2 1 1

1 2

1 3 3

3 2

3 1 3

1 2

3 2

2 2 2 2 1 1

1 2

1 3 3

3 2

3 1 3

1 2

3

Trang 9

-Giá trị

lượng giác

sin 

cos 

tan 

cot 

0

1 0

||

1 0

||

0

0 -1 0

||

2 2 2 2

1 1

3 2

1 2

3

1 3

1 2

3 2

3

1 3

3.Giá trị lượng giác của một số góc có số đo đặc biệt

*Góc 0 o =>d nhớ tọa độ điểm A(0;1)z

*Góc 90 o =>d nhớ tọa độ điểm B(1;0)

*Góc 180 o =>d nhớ tọa độ điểm A'(-1;0)

*tan  tồn tại khi  90o,

*cot  xác định khi   0o và   180o

x

y

-1

1

A B

A'

Trang 10

O A

M

90 O

M M

M

180 O

M

M

90 o

M

a)Định nghĩa : Cho hai véc tơ

O 

A

a

b

B

c C

D

d

4.Góc giữa hai véc tơ

đều khác véc tơ 0 Từ một điểm O bất kì ta vẽ OA = a và OB = b Góc AOB

với số đo từ 0o đến 180o được gọi là góc giữa hai véc tơ

a và b

a và b Ta kí hiệu góc giữa hai véc tơ a và b là a( , ) b Nếu a( , ) b = 90o ta nói rằng a  b hoặc b  a

Trang 11

B

Hình 2

O B

Hình 3

Hình 1

O

Hình 4

B Hình 5

90 O

B Hình 6

O

A

B Hình 7

Sai

Trang 12

Cho tam giác ABC vuông tại A

và có góc B = 50o.Khi đó:

a) (  ) = ?BA BC

b) (  ) = ?AB BC A

B

C

50o

Nhận xét hai véc tơ

BA và BC

BC

(  ) = 50o

BA

Nhận xét hai véc tơ

AB và BC

A'

130 o

BC

(  ) = AB (  ) = BA' BC 130o

Trang 13

5.Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác của một góc

a.Tính các giá trị lượng giác

của góc 

Thứ tự bấm phím

Tên máy :CASIO fx - 500MS

MODE

Đến khi hiện

Deg Rad Gra

1 2 3

Số độ 

cần tìm sin

Bấm 1 lượt số 

=>dKết quả sin

Ví dụ: Tính sin 36o 25' 14"

Công việc 1 : Thực hiện liên tiếp hai mục đầu tiên để xuất hiện: D

Mục

1

Mục

2

Mục

3

Mục

4

Mục

36 0' ' '

Đọc kết quả trên màn hình, ghi

sin36o25'14"  0,5937076138

cos

cos36o25'14"  0,8046808493

tan

tan36o25'14"  0,7378175016

Trang 16

Chúc mừng bạn

10

Trang 17

Chệch rồi ! cố gắng lần sau nhé.

Trang 18

Thống kê số lượng học sinh tham gia trắc nghiệm

và điềm các thành viên

Số lượng

Đối tượng

tham gia

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w