1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng xây dựng và quản lý danh mục đầu tư chứng khoán

39 1,1K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DMĐTCK và quản lý DMĐTCK1 DMĐTCK là các khoản đầu t của một cá nhân hoặc một tổ chức vào nhiều hơn một loại CK 2 Quản lý DMĐTCK là hoạt động quản lý vốn, tài sản của khách hàng thông q

Trang 1

Chương 8

X©y dùng vµ qu¶n lý danh môc ®Çu t CK

Chương 8

X©y dùng vµ qu¶n lý danh môc ®Çu t CK

Trang 2

DMĐTCK và quản lý DMĐTCK

(1) DMĐTCK là các khoản đầu t của một cá nhân hoặc

một tổ chức vào nhiều hơn một loại CK

(2) Quản lý DMĐTCK là hoạt động quản lý vốn, tài sản

của khách hàng thông qua việc giao dịch và nắm giữ các CK theo những mục tiêu nhất định.

Về bản chất: QLDMĐTCK đ ợc thực hiện trên cơ

sở định l ợng mối quan hệ giữa rủi ro và lợi tức thu đ ợc và nguyên tắc đa dạng hoá.

Trang 3

I Lý thuyết về danh mục đầu t

1.1 Mức ngại rủi ro (risk aversion) (A):

Phản ánh khả năng chấp nhận rủi ro của nhà

đầu t

Khả năng chấp nhận rủi ro càng cao  mức

ngại rủi ro càng thấp

Ví dụ:

“Bất cứ một nhà đầu t hợp lý nào cũng có

một mức ngại rủi ro nhất định khi đầu t ”

Trang 4

Phân biệt ba loại nhà đầu t _

Cân nhắc giữa lợi

nhuận và rủi ro

Chỉ quan tâm đến LN (càng cao càng tốt)

Chỉ quan tâm đến RR (càng cao càng tốt)

Trang 5

1.1.2 Hàm hữu dụng (Utility function)

Trong đó:

U: Giá trị hữu dụng

A: Mức ngại rủi ro của nhà đầu t (A phụ thuộc?)

E(r): Lợi suất ớc tính

: Độ lệch chuẩn của lợi suất ớc tính (rủi ro)

0.005: Hằng số quy ớc

0.005A2 : Yêu cầu bù đắp rủi ro của nhà đầu t

Trang 6

Tr ờng hợp DMĐT không có rủi ro (= 0)

U = E(r) = R f

Tiêu chuẩn để lựa chọn giữa một DMĐT có rủi ro và một DMĐT an toàn?

Ví dụ: Một nhà đầu t X (A=3) đang lựa chọn

đầu t vào một trong hai danh mục:

DM1: DMĐT rủi ro với E(r) = 22%;  = 34%

DM2: DMĐT phi rủi ro với Rf = 5%

Trang 9

VÝ dô vÒ hµm h÷u dông

Trang 12

1.2 Lîi suÊt ®Çu t

Là phần chênh lệch giữa kết quả thu được sau một khoảng thời gian đầu tư và vốn gốc mà nhà đầu tư phải bỏ ra ban đầu.

Trang 13

1.2.1 Lîi suÊt ®Çu t vµo mét tµi s¶n

+ §¸nh gi¸ hiÖu qu¶ trong qu¸ khø:

+ §¸nh gi¸ hiÖu qu¶ trong t ¬ng lai:

+ Cã sè liÖu trong N thêi kú:

t t

P

P P

D R

t

R N

r

E

1

1 )

(

Trang 14

1.2.2 Lợi suất của một DMĐT

Cụng thức:

E(r P ) = w 1 E(r 1 ) + w 2 E(r 2 ) + … + w + w n E(r n )

Hay E(r p ) = w i E(r i )

Trong đó:

w i : Tỷ trọng vốn đầu t vào tài sản thứ i

E(r i ): Lợi suất đầu t của tài sản thứ i (i=1;n)

Ví dụ: Một DMDT gồm 3 CK với tỷ trọng của mỗi loại trong DM là: 50%, 30% và 20% với lợi suất

ớc tính t ơng đ ơng là: 12%, 10% và 11% Lợi suất

đầu t của DM là:

E(r P ) = 0.5*12 + 0.3*10 + 0.2*11 = 11.2(%)

Trang 15

1.3 Rñi ro cña DM§T

1.3.1 Kh¸i niÖm

(1) ThÕ nµo lµ rñi ro cña 1 chøng

kho¸n? §o l êng?

(2) ThÕ nµo lµ rñi ro cña DM§T?

(3) Ph©n lo¹i rñi ro

Trang 16

Rủi ro

hệ thống

Rủi ro

Rủi ro phi hệ thống

Trang 18

Làm thế nào để giảm thiểu đ ợc rủi ro?

Đa dạng hoá danh mục đầu tưa dạng hoá danh mục đầu t

“Không bỏ tất cả trứng vào một rổ”

Là kỹ thuật phân tán rủi ro thông qua

việc đầu t vào nhiều loại CK khác nhau.

Mục đích của đa dạng hoá: Phân tán rủi ro

Đa dạng hoá danh mục đầu tưa dạng hoá phân tán đ ợc rủi ro gì?

Trang 19

Ví dụ về đa đạng hoá DMĐT

Tình trạng nền KT Xác suất E(r A i ) E(r B i )

Kinh tế thuận lợi 0,5 25% 1%

Kinh tế kém thuận lợi 0,3 10% -5%

Kinh tế bất th ờng 0,2 -25% 35%

Có 3 ph ơng án đầu t : (1) 100% vào A; (2) 100% vào

B và (3): 50% vào A và 50% vào B

Đánh giá mức sinh lời và rủi ro với mỗi ph ơng án.

Chọn đầu t vào ph ơng án nào? Giả sử lợi suất phi rủi

ro là 6%

Trang 20

Trong dự báo, rủi ro đ ợc xác định nh sau:

2

1

2 2

)]

( )

( [

) (

E p

A

Var n

i

A A

i i

A

Trong đó: p i là xác suất xuất hiện tình huống i

Trang 21

Kết luận: Ph ơng án 3 đã giảm đ ợc rủi ro còn lợi suất

sẽ phụ thuộc xem lợi suất bao nhiêu là chấp nhận đ ợc (bằng cách thay đổi tỷ trọng đầu t ) ào DM một chứng khoán rủi ro

Trang 22

Kết luận:

Rủi ro của những CK riêng lẻ trong

DMĐa dạng hoá danh mục đầu tưT cần phải đ ợc đo l ờng trong hiệu

quả tác động của chúng với toàn bộ

DMĐa dạng hoá danh mục đầu tưT

Trang 23

(1) Hệ số tích sai (Covariance – COV COV

- Hiệp ph ơng sai)

Cov (r A ,r B ) = AB = P i [r A i - E(r A )][r B i - E(r B )

+ Cov > 0: L i su t hay giá c a hai CK ợi suất hay giá của hai CK ất hay giá của hai CK ủa hai CK

biến động cùng chiều

+ Cov < 0: L i su t hay giá c a hai CK ợi suất hay giá của hai CK ất hay giá của hai CK ủa hai CK

bi n động ng ợc chi u ến động ngược chiều ều

Trang 25

(3) §é lÖch chuÈn cña danh môc

j i

P w w w r r

1 1

1

2 2

Trang 26

Gi¶i thÝch b»ng ma trËn

… + w

n

1 w 1 2  1 2 w 1 w 2 cov(R 1 ,R 2 ) w 1 w 3 cov(R 1 ,R 3 ) w 1 w N cov(R 1 ,R N )

2 w 2 w 1 cov(R 2 ,R 1 ) w 2 2  2 2 w 2 w 3 cov(R 2 ,R 3 ) w 2 w N cov(R 2 ,R N )

3 w 3 w 1 cov(R 3 ,R 1 ) w 3 w 2 cov(R 3 ,R 2 ) w 3 2  3 2 w 3 w N cov(R 3 ,R N )

n w N w 1 cov(R N ,R 1 ) w N w 2 cov(R N ,R 2 ) w N w 3 cov(R N ,R 3 ) w n 2  n 2

Trang 27

Bài tập 1

Một DMĐT có lợi suất ước tính là 20%, độ lệch chuẩn c ủa lợi suất ước tính là 20% Tín phiếu phi rủi ro có lợi suất chắc chắn là 7%.

- Những nhà đầu tư có mức ngại rủi ro

A = 4 có nên thực hiện việc đầu tư vào DM hay không?

- Điều gì có thể xảy ra nếu A = 8

Trang 30

Mô hình định giá tài sản vốn - CAPM

Công thức:

Trong đó:

+ E(ri): Mức sinh lời tính theo CAPM

+ Rf: LSPRR

+ i: Rủi ro hệ thống của CK i

+ E(r M ): Mức sinh lời của thị trường

+ i[E(Rm) – Rf]: Mức bù rủi ro

E(Ri) = Rf + i[E(Rm) – COV Rf]

Trang 31

Ý nghĩa của CAPM

Với mỗi mức độ rủi ro hệ thống  i , CK

i cần đạt được mức sinh lời tối thiểu là E(r i ) để bù đắp được rủi ro

Nếu E(r i ) CAPM < E(r i ) thực tế (hoặc tính toán theo phương pháp khác) thì nhà

đầu tư nên mua CK i

Trang 32

Chứng khoán định giá thấp/cao?

E(r A ) CAPM

= E(r A ) * - E(r A ) CAPM

Trang 33

IV C ác phương pháp QLDMĐTCK

Hai ph ¬ng ph¸p

Trang 34

4.1 Chiến l ợc quản lý TP thụ động

Đầu t theo một chỉ số nào đó:

- Lựa chọn ph ơng pháp đầu t : Mua tất cả

CP, TP hoặc mua chọn lọc (chia nhỏ, tối u hoá … + w )

Trang 35

4.2 Chiến l ợc quản lý chủ động

chỉ số trung bình trên thị tr ờng dựa trên tài phân tích và phán đoán

Trang 36

* Quản lý DM trái phiếu chủ động

(1) Ph ơng pháp hoán đổi

(2) Chiến l ợc dự đoán lãi suất

(3) Chiến l ợc dự đoán chênh lệch đ ờng

cong lãi suất

(4) Chiến l ợc dự đoán mức độ biến động

lãi suất

Trang 37

* Quản lý DM cổ phiếu chủ động

Mục tiờu của cỏc nhà quản lý chủ động: xỏc định thời điểm ra vào thị trường (market timing); lựa chọn cổ phiếu chưa định giỏ hợp lý (mispricing)

Ngày đăng: 07/01/2017, 18:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị 1 LOGO - Bài giảng xây dựng và quản lý danh mục đầu tư chứng khoán
th ị 1 LOGO (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w