Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12
Trang 1CHƯƠNG III – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
§1 NGUYÊN HÀM A- KIẾN THỨC CƠ BẢN:
I Khái niêm nguyên hàm:
1 Định nghĩa: Hàm số được gọi là nguyên hàm của hàm số
nếu
2 Định lý: Nếu là nguyên hàm của hàm số thì:
a) cũng là một nguyên hàm của với C làmột hằng số tùy ý
b) Mọi nguyên hàm của hàm số đều có dạng
với C là một hằng số tùy ý
và được ký hiệu là Vậy ta có:
II.Nguyên hàm của một số hàm số thường gặp:
Nguyên hàm cơ bản Nguyên hàm mở rộng 1
2 3 4 5 6
Trang 27 8 9 10 11 III.Môt số tính chất của nguyên hàm:
Trang 4o) p)
q) r)
s)
t) u)
Trang 5w)
x)
y) z)
Trang 6n I.Định nghĩa: Cho hàm số liên tục trên đoạn và là một nguyên hàm của hàm số
o Hiệu số được gọi là tích phân từ đến (haytích phân xác định trên đoạn ) của hàm số và được ký hiệu
là
p Vậy:
q a: được gọi là cận dưới của tích phân
r b: được gọi là cận trên của tích phân
s II.Tính chất của tích phân:
Trang 9h TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ DẠNG 1:
i Định nghĩa vi phân: Nếu là một hàm số theo biến thì
được gọi là vi phân của hàm số và được ký hiệu là
Trang 13Phương pháp tính tích phân của hàm hữu tỉ:
q.
thành tích và biến đổi theo cách sau:
r.
Trang 22ac. Cho hình (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai
đường thẳng quay quanh trục hoành tạo thành vật thể tròn xoay có thể tích là:
Trang 247 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây:
a. và tiếp tuyến của nó tại điểm có tung độ bằng – 2
c. và đường phân giác của góc phần tư thứ nhất
Trang 25d. , tiệm cận ngang và đường thẳng x = 3.
e. và tiếp tuyến của (C) tại điểm
8 Tính thể tích các vật thể tròn xoay khi quay các hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
đây quanh trục hoành:
Trang 2820.CĐ Công Nghiệp Hà Nội – 2005 KQ:
Trang 3044.CĐ Sư Phạm Quảng Ngãi – 2006 KQ: 2
Trang 3156.CĐ GTVT III – 2006 KQ:
62.CĐ Bán công Hoa Sen – Khối A – 2006 KQ:
Trang 33Tính thể tích của khối tròn xoaytạo thành khi quay hình H quanh trục
79.ĐH, CĐ khối D – 2007 Tính tích phân KQ:
81.Tham khảo khối B – 2007 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
82.Tham khảo khối B – 2007 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
85.CĐSPTW – 2007 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình
87.CĐDL Công nghệ thông tin Tp.HCM – 2007 KQ:
Trang 3489.CĐ Cơ khí luyện kim – 2007 KQ:
95.CĐ Kinh tế kĩ thuật Thái Bình – 2007 KQ:
99.TN 2012
100 TN2011:
Trang 36am I.Số : là 1 số được bổ sung vào tập hợp số thực để đảm bảo mọiphương trình đa thức bậc n đều có nghiệm Ta xem là nghiệm của phương trình
an Tức là ao.Số còn được gọi là đơn vị ảo
ap Ta có:
aq Định nghĩa số phức: Số phức là 1 biểu thức có dạng ,
trong đó là các số thực,
ar. a: được gọi là phần thự
as. b: được gọi là phần ảo
Tập hợp các số phức được ký hiệu là
Số phức có phần thực bằng 0 được gọi là số thuần ảo.
Hai số phức bằng nhau: khi và chỉ khi có phần thực bằng nhau và phần ảo
Trang 37bằng nhau “Thực bằng thực, ảo bằng ảo”
Phép chia hai số phức: (nhân cả tử và mẫu cho )
Số phưc nghịch đảo của là:
at II.Căn bậc hai của số thực âm: Căn bậc hai của số thực a là 1 số phức
au Mỗi số thực âm a có 2 căn bậc hai phức là:
av.Chú ý: Ký hiệu chỉ được dùng khi
aw III.Giải phương trình bậc hai với hệ số thực trên tập số phức:
ax.Cho phương trình bậc hai ( và
Trang 38az. ;
ba.
bb Chú ý: Khi giải phương trình trùng phương trên tập số
phức , ta đặt (không cần điều kiện cho )
Trang 3910.Giải phương trình sau trên tập số phức:
11.Giải các phương trình sau đây trên tập số phức:
a.
Trang 4226.Tìm số phức nghịch đảo của các số phức sau đây:
27. a) z = 3 – 4i b) z = (4 + i)(2 – 3i) c) z = i(2 – i)2
Trang 4337.Tìm số phức z có phần thực và phần ảo đối nhau và
38.Cho z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình 5z2 – 2z + 1 = 0 Chứng minh rằng tổngnghịch đảo của z1 và z2 bằng 2
39.Cho z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z2 – 2z + 4 = 0 Chứng minh rằng
40.Cho z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 – 4z + 5 = 0 Chứng minh rằng
41.Cho z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình 5z2 – 2z + 2 = 0 Chứng minh rằng
42.Cho z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z2 – 2z + 1 = 0 và z2 có phần ảo là một
số âm Tính
43.Tìm số phức z có phần thực và phần ảo bằng nhau và
47.Cho hai số phức Tìm z biết rằng z 2 là một số phức có phầnthực bằng – 5
48.Giải các phương trình sau đây trên tập các số phức:
Trang 4454.Tìm các căn bậc hai của: - 27; - 4; -15; ; 1- i; -3 +2i; 8 + 6i
55.Giải các phương trình trên tập số phức:
Trang 45e.
g.
h.
58.Cho số phức Tìm số thực x sao cho là một số thực
59.Tìm nghiệm phức và nghịch đảo các nghiệm phức của phương trình :
60.Biết là nghiệm của pt Hãy tính giá trị các biếu thức sau:
a.
b.
c.
d.
Trang 4667.CHƯƠNG III – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
68.§1.HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN A- KIẾN THỨC CƠ BẢN:
69. I.Hệ tọa độ Oxyz: Gồm 3 trục Ox,Oy,Oz đôi một vuông góc nhau có véctơ đơn
Trang 47 “Hoành bằng hoành, tung bằng tung, cao bằng cao”
cùng phương ⇔ tồn tại một số k sao cho:
78.
Trang 4879. Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC:
80 V.Tích vô hướng của hai vectơ:
81.1.Biểu thức tọa độ của tích vô hướng: Nếu
thì:
tung + cao nhân cao”
83 2.Ứng dụng:
• Độ dài đoạn thẳng AB:
84 IV.Tích có hướng của hai vectơ:
85.1.Định nghĩa: Cho hai vectơ Tích có hướng của haivectơ và là 1 vectơ được xác định như sau:
86.
Trang 49• Máy 570ES PLUS
Trang 50• Ba vectơ , và đồng phẳng với nhau ⇔
( được gọi là tích hỗn tạp của ba
dài của tích có hướng)
• Diện tích tam giác ABC:
94. – Tích vô hướng của hai vectơ thường sử dụng để chứng minh hai
đường thẳng vuông góc, tính góc giữa hai đường thẳng.
95. – Tích có hướng của hai vectơ thường sử dụng để tính diện tích tam
giác; tính thể tích khối tứ diện, thể tích hình hộp; chứng minh các vectơ đồng phẳng – không đồng phẳng, chứng minh các vectơ cùng phương.
Trang 51• Dạng 1: Phương trình mặt cầu (S) tâm I(a; b; c), bán kính R:
là phương trình mặt cầu tâm I(a; b; c) và bán kính R =
• Điều kiện mặt cầu S(I,R) tiếp xúc với mặt phẳng (P) là:
99 Các dạng toán viết phương trình mặt cầu:
100.Để viết phương trình mặt cầu (S), ta cần xác định tâm I và bán kính R của mặt
Trang 52111. – Giả sử phương trình mặt cầu có dạng:
I TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ CỦA VECTƠ
Trang 53c Tính tích vô hướng của
5 Tính số đo các góc trong tam giác ABC biết:
b Tính diện tích tứ giác ABDC.
8 Trong không gian với hệ toạ độ oxyz cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ biết
Trang 54a Tìm tọa độ hình chiếu của M lên các trục tọa độ
b Tìm tọa độ hình chiếu của M lên các mp tọa độ
II TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ
11.Tính tích có hướng của các vectơ:
14.Cho M(1 ; -2 ; 3) Gọi H, I, K lần lượt là hình chiếu của M lên các trục Ox, Oy, Oz Tính :
15.Xét sự đồng phẳng của 3 véc tơ trong các trường hợp sau:
b Tìm góc tạo bởi hai cạnh đối diện AC và BD.
c Tính thể tích tứ diện ABCD Tính độ dài đường cao của tứ diện ABCD kẻ từ A
Trang 55b Tọa độ điểm N thuộc trục Ox; sao cho tam giác NOC vuông tại O, với
.III PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
18.Trong cácphương trình sau đây, phương trình nào là phương trình mặt cầu, khi đó xác định
tọa độ tâm và tính bán kính của nó
a Lập phương trình mặt cầu tâm A bán kính AB
b Lập phương trình mặt cầu đường kính AB
c Lập phương trình mặt cầu tâm B tiếp xúc với mặt phẳng Oxy
20.Viết phương trình mặt cầu (S) trong các trường hợp sau:
a (S) có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng
b (S) có tâm và tiếp xúc với trục Ox.
c (S) có tâm và đi qua điểm
117.
118.§2.PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
Trang 56• Vectơ là VTPT của (α) nếu giá của vuơng gĩc với (α).
• Hai vectơ khơng cùng phương là cặp VTCP của (α) nếu các giá của chúngsong song hoặc nằm trên (α)
121. Chú ý:
Nếu là một VTPT của (α) thì (k ≠ 0) cũng là VTPT của (α)
Nếu là một cặp VTCP của (α) thì là một VTPT của (α)
122.II.Phương trình tổng quát của mặt phẳng
128 IV.Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng:
129. Cho hai mặt phẳng (P), (Q) cĩ phương trình: (P):
• (P), (Q) cắt nhau ⇔
Trang 57• (P) ≡ (Q) ⇔
131. Đặc biệt: (P) ⊥ (Q) ⇔
132.
133 V.Các dạng toán viết phương trình mặt phẳng
134. Để viết phương trình mặt phẳng (α) ta cần xác định một điểm thuộc (α) và một
Trang 59160. – Vì (α) tiếp xúc với mặt cầu (S) nên
Giải phương trình này ta tìm được
Trang 611 Viết phương trình mặt phẳng (P) khi biết:
a Mặt phẳng (P) đi qua ba điểm
b Mặt phẳng (P) đi qua điểm và song song với mặt phẳng
c Mặt phẳng (P) đi qua điểm và vuông góc với biết
d Mặt phẳng (P) đi qua hai điểm và song song với
Trang 622 Cho tứ diện ABCD có A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), D(4;0;6).
a Viết phương trình mặt phẳng (BCD).
b Viết phương trình mặt phẳng đi qua AB và song song với đường thẳng CD.
c Gọi G là trọng tâm tam giác BCD Viết phương trình mặt phẳng đi qua G và song
song với mặt phẳng (ABC)
3 Cho A(-1;2;1), B(1;-4;3), C(-4;-1;-2)
a Viết phương trình mp đi qua I(2;1;1) và song song với mp(ABC).
b Viết phương trình mp qua A và song song với mp(P):2x - y - 3z- 2 = 0
c Viết phương trình mp qua hai điểm A , B và vuông góc với mp
d Viết phương trình mp qua A, song song với Oy và vuông góc với mp
e Viết phương trình mp qua C song song với mp(Oyz)
4 Viết phương trình mp đi qua M(2;1;4) và cắt các trục Ox, Oy, Oz tại các điểm A,B, C
sao cho OA = OB = OC
5 Viết phương trình mp đi qua M(2;2;2) cắt các tia Ox, Oy,Oz tại các điểm A,B,C sao cho
thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất
6 Viết phương trình mp đi qua M(1;1;1) cắt các tia Ox, Oy,Oz lần lược tại các điểm
A,B,C sao cho tam giác ABC cân tại A, đồng thời M là trọng tâm tam giác ABC
II VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI MẶT PHẲNG
7 Xét vị trí tương đối của các cặp mặt phẳng cho bởi các phương trình sau:
a x – y + 2z – 4 = 0 và 10x – 10y + 20z – 40 = 0
b 2x – 3x – 3z + 5 và 9x – 6y – 9z – 5 = 0
c x + y + z – 1 = 0 và 2x + 2y – 2z + 3 = 0
8 Cho hai mp có phương trình: 2x – my + 3z – 6 = 0 và (m + 3)x – 2y + (5m + 1)z – 10
= 0 Với giá trị nào của m thì hai mặt phẳng đó song song với nhau
Trang 63và có VTCP thì phương trình tham số của đường thẳng d
Trang 65210 VI.Các dạng toán viết phương trình đường thẳng
211. Để lập phương trình đường thẳng d ta cần xác định một điểm thuộc d và một VTCP của
nó.
212. Dạng 1: d đi qua điểm và có VTCP :
213. Dạng 2: d đi qua hai điểm A, B:
Trang 66– Tìm toạ độ một điểm M ∈ d: bằng cách giải hệ phương trình (với việc chọn giá trị cho một ẩn, thường cho )
Trang 67232. Dạng 9: d đi qua điểm , vuông góc và cắt đường thẳng ∆:
233.
234. d qua và hình chiếu H của trên đường thẳng ∆
235. Dạng 10: d đi qua điểm và cắt hai đường thẳng d 1 , d 2 :
– Gọi (P) là mặt phẳng chứa d 1 song song ∆:
– Gọi (Q) là mặt phẳng chứa d 2 song song ∆:
– Khi đó d = (P) ∩ (Q).
Trang 68chéo nhau:
240.
– Giả sử d cắt tại I, d cắt tại J
– Giải hệ phương trình: ta tìm được từ đó suy ra tọa độ I, J
– d chính là đường thẳng qua 2 điểm I, J
241. Dạng 13: d là hình chiếu của đường thẳng ∆ lên mặt phẳng (P):
Trang 69– Khi đó d chính là đường thằng qua 2 điểm MN
2 Viết phương trình tham số và phương trình chính tắc (nếu có) của các đường thẳng sau.
a Đi qua hai điểm A(2 ; 4 ; -1) và B(5 ; 0 ; 7).
b Đi qua A(2 ; 0 ; -1) và có VTCP
c Đi qua A(-2 ; 1 ; 2) và song song với trục Oz.
d Đi qua A(2 ; 3 ;-1) và song song với đường thẳng
e Đi qua A(-2 ;1;0) và vuông góc với m phẳng x+2y –2z+1 = 0
f Đi qua A(2;-1;1) và vuông góc với hai đường thẳng
3 Cho tứ diện ABCD, biết rằng A(2;-1;6), B(-3;-1;-4), C(5;-1;0), D(1;2;1)
a Viết phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với mặt phẳng (BCD).
b Viết phương trình đường thẳng qua I(1;5;-2) và vuông góc với cả hai đường thẳng
AB,CD
II VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
4 Xét vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng sau, nếu chúng cắt nhau hãy tìm tọa độ
giao điểm của chúng:
Trang 70a Tìm giao điểm A của (P) và d
b Viết phương trình đường thẳng d qua A, vuông góc với d và nằm trong mặt phẳng (P)
8 Viết phương trình đường thẳng qua M, vuông góc với (d) và cắt (d’) với:
9 Viết phương trình đường thẳng qua M , vuông góc và cắt (d):
249.M(1,3,5) d:
10.Viết phương trình đường thẳng qua giao điểm của d và , nằm trong và
vuông góc với (d) biết : x + 2y + z – 3 =0 ; d:
Trang 71,
12.Viết phương trình đường thẳng qua M(1;-1;1) và cắt 2 đường thẳng và
III VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA 2 ĐƯỜNG THẲNG VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
13.Xét vị trí tương đối của đường thẳng với
251. Tìm toạ độ giao điểm trong trường hợp hai đường thẳng cắt nhau?
14.Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau đây:
Trang 72b d: và d’:
e. , d’ là giao tuyến của 2 mp (P): 2x –3y – 3z –9 = 0 và
16.Cho hai đường thẳng d: và d’:
a Chứng minh hai đường thẳng d và d’ song song với nhau.
b Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và d’.
a Chứng minh hai đường thẳng d và d’ cắt nhau Tìm tọa độ giao điểm của d và d’.
b Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và d’.
a Chứng minh hai đường thẳng d và d’ cắt nhau và vuông góc với nhau.
b Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và d’.
Trang 7320.Cho hai đường thẳng d và d’ có phương trình:
a Tìm tọa độ giao điểm của d và d’
b Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa cả hai đường thẳng đó.
a Chứng minh hai đường thẳng d và d’ cùng thuộc một mặt phẳng.
b Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và d’.
22.Cho 2 đường thẳng
a Chứng minh d và d’ chéo nhau
b Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và song song d’ Viết phương trình mặt
phẳng (Q) chứa d’ và song song d Từ đó suy ra vị trí tương đối giữa (P) và (Q)
c Lập phương trình đường vuông góc chung của d và d’
23.Trong không gian Oxyz cho A(4; 2; 2),B(0;0;7) và đường thẳng
Chứng minh rằng hai đường thẳng d và AB thuộc cùng một mặt phẳng Tìm điểm C trên đường thẳng d sao cho tam giác ABC cân tại đỉnh
252.
253 HÌNH CHIẾU VÀ ĐIỂM ĐỐI XỨNG
254 I.Tìm hình chiếu H của điểm M trên mặt phẳng (P):
255.
– Viết phương trình đường thẳng d qua M và vuông góc với mp(P) bằng cách:
– Khi đó:
Trang 741 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(-1;2;-3) và mặt phẳng
a Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của M lên (P).
b Tìm tọa độ điểm M’ là điểm đối xứng của M qua (P).
2 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M0(1 ; -1 ; 2) trên mặt phẳng (P): 2x – y + 2z +
12 = 0
3 Cho ba điểm A(1 ; 1 ; 2), B(-2 ; 1 ; -1), C(2 ; -2 ; -1) Tìm tọa độ hình chiếu của gốc tọa độ
O trên mặt phẳng (ABC)
4 Tìm tọa độ hình chiếu của điểm M0(4 ; -3 ; 2) trên đường thẳng
5 Cho ba điểm A(-1 ; 3 ; 2), B(4 ; 0 ; -3), C(5 ; -1 ; 4) Tìm tọa độ hình chiếu của A trên
đường thẳng BC
6 Tìm tọa độ điểm đối xứng của điểm M0(2;-3;1) qua mặt phẳng (P): 2x + 2y –z + 2 = 0
Trang 758 Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng d: lênmặt phẳng (P): x + y + z -1 = 0.
9 Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng d:
267 II.Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song: Bằng khoảng cách từ 1 điểm bất kỳ
thuộc mặt phẳng này đến mặt phẳng kia
268.
269 III.Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song: Bằng khoảng cách từ 1
điểm bất kỳ thuộc đường thẳng đến mặt phẳng
270.
271.IV.Khoảng cách từ một điểm M đến một đường thằng :