Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12
Trang 1PHẦN I: GIẢI TÍCH CHƯƠNG 0: CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN ÔN LẠI
2' b' ac
2
b b
a
- + D
=
Trang 2P x x
a
ìïï = + ïïï
1
x c x a
é =êê
ê =ê
Nếu a b c- + =0
thì phương trình có nghiệm:
1 2
1
x
c x
a
é êê
ê êë
=-5 Dấu của nghiệm số:
Phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt
000
P S
P S
ìï D ³ïïï
P S
ìï D >
ïïï
Û íïï <>
ïïî
Trang 3 Phương trình có 2 nghiệm âm
000
P S
ìï D ³ïïï
Phương trình có 2 nghiệm trái dấu Û P< 0
III Dấu của đa thức:
1 Dấu của nhị thức bậc nhất:
“Phải cùng, trái trái”
6 Dấu của tam thức bậc hai:
cùng dấu a
cùng dấu a 0 trái dấu a 0
“Trong trái, ngoài cùng”
7 Dấu của đa thức bậc ³ 3: Bắt đầu từ ô bên phải cùng dấu với hệ số a của
số mũ cao nhất, qua nghiệm đơn đổi dấu, qua nghiệm kép không đổi dấu
IV Điều kiện để tam thức không đổi dấu trên R
Trang 4R 0( ) 0
é = +ê
u a
p p
= Û =
= Û = +
=- Û = +
VI Phương trình và bất phương trình chứa trị tuyệt đối
Trang 5= Û í
ï =ïî
9 Bất phương trình:
2
000
B A
A
A B
ìï ³ïïï
Trang 6=
'(sin )x =cosx
'(cos )x =- sinx
'(cos )u =- sin 'u u
2
1(tan ) ' (1 tan ) '
“anh bạn ăn cơm bằng chén”
CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỀ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA
Trang 7 Hàm số f được gọi là đồng biến (tăng) trên khoảng K nếu:
Nếu hàm số đồng biến trên K thì đồ thị
đi lên từ trái sang phải
Nếu hàm hàm số nghịch biến trên K thì
đồ thị đi xuống từ trái sang phải
B- BÀI TẬP:
Vấn đề 1: Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
, ta thựchiện các bước như sau:
Trang 81 Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau:
-=+
l)
12
x y
x
-=-
m)
111
14
x y x
-=-
c)
2 2
11
j) y x= 3- x
Trang 9k)
225
y
x
=-
u)
216
x y
Û ³ " Î Û íï
>ïïî
Hàm số nghịch biến trên R
'
0' 0,
Û £ " Î Û íï
<ïïî
11.Hàm nhất biến:
ax b y
cx d
+
=+
Tập xác định
R \ d D
cx d
-=
+
có dấu phụ thuộc vào dấu của tử
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
Trang 10=
-a Nghịch biến trên từng khoảng xác định
b Đồng biến trên từng khoảng xác định
15.Định m để hàm số:
a
22
x m y
x m
+
=- đồng biến trên từng khoảng xác định
c)
33
mx y
x m
-=+ nghịch biến trên từng khoảng xác định
16.Tìm m để các hàm số sau luôn đồng biến trên R
:a
Trang 11mx y
x m
+
=+ nghịch biếntrên khoảng (- ¥ ;1)
Trang 12được gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của hàm số;
0( )
f x
được gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của hàm số
và được ký hiệu là () hay (), còn điểm
0 0; ( )0
M x f x
được gọi
là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của đồ thị hàm số.
Các điểm cực đại và điểm cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị Giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) còn gọi là cực đại (cực tiểu) và được gọi chung là cực trị của hàm số.
Trang 13'( ) 0''( ) 0
'( ) 0''( ) 0
Trang 14'( ) 0''( ) 0
'( ) 0''( ) 0
'( ) 0''( ) 0
Trang 1500
y
y
a
ìï D £ïï
Û íï
¹ïïî
5 Hàm bậc 4 trùng phương:
y ax= +bx +c a¹3
x
b x
a
é =êê
-ê =ê
Hàm số có 3 cực trị Û
Phương trình y =' 0
có 3nghiệm phân biệt Û
Phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt
khác 0
02
b a
Phương trình (2) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép
bằng 0
02
b a
Trang 16đạt cực đại tại2
.c)Có hai cực trị
29.Tìm m để hàm số
3 3 2 ( 1) 2
đạt cực tiểu tại x =2
Trang 17a Có 2 điểm cực trị nằm về 2 phía của trục tung.
x
.a) Tìm a, b để hàm số đạt cực trị bằng - 2
khi x =1
.b) Với a, b vừa tìm được hãy xác định các khoảng đơn điệu và cực trị của hàm số
Trang 1843.Cho hàm số
4
22
x
Định a, b để hàm số đạt cực trị bằng2
tại x =1
Trang 19Vấn đề 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 1 đoạn
trên 1đoạn [ ; ]a b
Trang 204 4 2 2
trên đoạn [ 2;2]c)
-3 2
trên đoạn [ 2;0]d)
-5 5 4 5 3 1
trên đoạn [ 1;2]e)
-4 2 3 2 1
trên đoạn [ 1;1]f)
-=- trên đoạn [0;2]
i)
41
trên đoạn
1,1
é-ë ûùk)
2100
y= - x
trên đọan [ 8;6]l)
-225
Trang 21Tìm tập xác định
Tính đạo hàm y'
Lập bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên, so sánh và kết luận
2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau:
50. Tìm các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số
2( )
Trang 22B- BÀI TẬP:
Trang 231 Tìm tất cả các tiệm cận của đồ thị của hàm số sau:
a)
1
x y
x
+
=-
c)
11
x y x
+
=-
d)2
2
x y
x
=+
x y
x
=-
f)
71
x y x
- +
=+
g)
x y x
-=-
h)
7 1
y x
=
-51. Tìm tất cả các tiệm cận của đồ thị hàm số sau:
x y
x
=+
b)
x y x
-=+
c)
1
x y x
-=-
d)2
1
y x
=+
e)
2
29
x y
x
-=-
x
-=-
có đồ thị (C)
a) Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một điểm M x y0( 0; 0) ( )Î C
đếncác đường tiệm cận của (C) là một hằng số
b) Tìm các điểm trên (C) sao cho điểm đó cách đều các đường tiệm cận của (C)
§5 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ A- KIẾN THỨC CƠ BẢN:
Các bước chung khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:(6 dấu *)
∗ Tập xác định:
∗ Giới hạn (và tiệm cận đối với hàm phân thức
ax b y
cx d
+
=+)
Trang 24cx d
+
=+:
Nhận xét về chiều biến thiên và cực trị
∗ Bảng giá trị:(5 điểm đối với hàm bậc 3, bậc 4; 6 điểm đối với hàm phân thức
ax b y
cx d
+
=+)
vô nghiệm thì khi lập
bảng giá trị ta giải phương trình y ='' 0
Trang 25' 0
y =
cónghiệm kép
' 0
y =
vônghiệm
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số bậc ba sau:
Trang 273 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số phân thức:
a)
31
x y x
+
=-
b)
1 2
x y
x
-=-
c)
2
x y
x
- +
=+
d)
1
x y
+
=-
f)
44
y x
=-
g)
2
x y x
x y x
-=+
§6 MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ
I SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ
Vấn đề 1 : Tìm giao điểm của hai đường.
được tung độ giao điểm
1 Tìm giao điểm của hai đường :
Trang 281( ):
và ( ):d y=- +x 1a)
( ):C y x= - x - 5x+6
và ( ):d y=4x- 3b)
3( ):C y x= - 12x+16
và
2( ):P y=4x - 8x
c)
2( 1)( ):
và
2( ):P y x= - 4x+3
d)
3 2( ) :C y x= - x - x+8
Trang 29cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt.
53. Chứng minh đồ thị các hàm số sau luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt vớimọi giá trị của m
x y
x
-=-
Trang 30a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
aa) Tìm tất cả các giá trị của tham số m
để đường thẳng2
( ):P y x= - 2x+3
tại 2 điểm phân biệt
ab) Đường thẳng d qua A(1;2)
có hệ số góc m cắt đồ thị
( ):C y x= - 2x + +x 2
tại 3 điểm phân biệt
Vấn đề 3: Dùng đồ thị biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình.
Lưu ý: Nếu bài toán chỉ yêu cầu tìm các giá trị của m để phương trình có đúng
3 nghiệm, 4 nghiệm,… ta không cần lập bảng kết quả như trên mà chỉ cần chỉ rõ
các trường hợp thỏa đề (Dựa vào đồ thị ta thấy (C) và (d) cắt nhau tại đúng 3
điểm, đúng 4 điểm …)
56. Cho hàm số
y x= - x+
Trang 31a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
ac) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo tham số m
số nghiệm củaphương trình:
x - x+ - m=
ad) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo tham số m
số nghiệm củaphương trình:
af) Dựa vào đồ thị (C), tìm m để phương trình
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
ah) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo tham số m
số nghiệm củaphương trình:
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
ai) Dựa vào đồ thị (1), biện luận theo tham số m
số nghiệm củaphương trình
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
aj) Biện luận theo tham số m
số nghiệm của phương trình:
Trang 32-a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) củ-a hàm số
ak) Biện luận theo tham số m
số nghiệm của phương trình:
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
al) Tìm điều kiện của m
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
am) Tìm điều kiện của m
Dạng 1: Viết phương trình tiếp tuyến khi biết hoành độ tiếp điểm 0
Trang 33a Tại các giao điểm của (C) với trục hoành
an) Tại điểm có hoành độ bằng 4
ao) Biết tiếp tuyến có hệ số góc k =- 3
ap) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y=9x+2013
aq) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
1 20143
Trang 34a Tại điểm có hoành độ bằng 2
.ar) Tại điểm có tung độ bằng 3
as) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y=24x+2007
65. Cho hàm số:
31
x y x
+
=+:
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
at) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ y =2
+
=-:
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
au) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trụctung
67. Cho hàm số:
3 3 2 2
y=- x + x +
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
av) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A -(0; 2)
.aw) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song vớiđường thẳng 9x- 4y- 4 0=
-=-:
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
ax) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M(2;1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
ay) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm 0
x
là nghiệmcủa phương trình f x =''( ) 0
71. Cho hàm số
11
x y x
-=+
Trang 35a Viết phương trình tiếp tuyến D
của (C) tại điểm M -(0; 1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
az) Gọi A là điểm thuộc đồ thị (C) có hoành độ bằng 4, viết phương trình tiếptuyến với đồ thị (C) tại điểm A
73. Cho hàm số
1
x y x
+
=+
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng - 3
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
ba) Biện luận theo m
số nghiệm của phương trình
x - x + x- + =m
.bb) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.bc) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [ 2;6]-
Trang 36bg) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2.
78. Cho hàm số
11
x y x
-=+
.bj) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau đây có nhiều hơn 2nghiệm:
81. Cho hàm số
y= x + x
Trang 37-a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) củ-a hàm số.
bn) Biện luận theo m
số nghiệm của phương trình
2x +3x +2m=0
.bo) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành.bp) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đườngthẳng y=12x- 1
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thằng
x y x
+
=-
có đồ thị (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên
b (*)Viết phương trình tiếp tuyến của (C) kẻ từ điểm
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với trục hoành
c Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số Tìm trên (C) các điểm có tọa
Trang 38CHƯƠNG II: HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
§1 LŨY THỪA
A KIẾN THỨC CƠ BẢN:
I Lũy thừa với số mũ nguyên:
1 Lũy thừa với số mũ nguyên dương: Cho a là 1 số thực tùy ý, n là 1 số nguyên
: lũy thừa bậc n của a, a gọi là cơ số, n là số mũ
86.Lũy thừa với số mũ nguyên âm: Với a ¹ 0
Trang 39n
n n
a = a a> mÎ nÎ n³
Lưu ý:
1
n n
®+¥ =
Khi đó người ta định nghĩa:
lim r n n
®+¥
=
IX Tính chất của lũy thừa với số mũ thực:
Lũy thừa với số mũ thực có đầy đủ các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên Ngoài ra:
Trang 401
4 0.75 9 2(0,5) 625 ( )
F =
g)
( )5
5 4 82
d)
3 2 6
b b b
Trang 41x+ =
b)
4 3
I Khái niệm lôgarit:
1 Định nghĩa: Cho hai số dương
Trang 42Chú ý:
loga b
xác định
001
b a a
ìï >
ïïï
Û íï >
ï ¹ïïî
a
=
5)
log ( ) loga bc = a b+loga c
(lôgarit của tích bằng tổng các lôgarit)
logc
a
c
b b
X Lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên:
Lôgarit thập phân là lôgarit cơ số 10 10
Trang 43loge b
được viết là lnb
Trong đó:
1lim 1 2,718281828459045
c)
3 2
1 3
1log
81
d)
2 log 516
e)
5
log 31
92.Tính giá trị biểu thức sau
a)
2
4loga a
b)
3
2 1
4
Trang 44=,
1 3
y x=
,2
a =
nguyên dương)
Trang 45 Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang.
Đồ thị:
Chú ý:
Hàm số lũy thừa Biến thiên Không đổi
Nhận trục tung làm tiệm cận đứng
Trang 46XIII Đạo hàm của hàm số lũy thừa, mũ, lôgarit.
Trang 47-e)
2(2 1)
y= x+
f)
2ln( 5 6)
e y e
=-
i)
2 2
x y
x
æ - ÷öç
y= x - x+ e
f)
2(sin cos ) x
-=+
=
97.Chứng minh rằng mỗi hàm số sau đây thỏa mãn hệ thức tương ứng đã cho :
Trang 48e y
=+ trên đoạn
[ln 2 ; ln 4]
bv) y x= 2- ln 1 2( - x)
trên đoạn [ 2;0]bw)
=
trên đoạn
3[1; ]e
§4 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT
Trang 49100 Một số phương pháp giải phương trình mũ:
a Phương pháp đưa về cùng cơ số: Với a >0
Lưu ý:
1
x x
XIV Phương trình lôgarit:
Lưu ý đặt điều kiện:
loga b
xác định
001
b a a
ìï >
ïïï
Û íï >
ï ¹ïïî
Trang 501 Phương trình lôgarit cơ bản: Với a >0
và a ¹ 1
, ta có:
a x b= Û x a=
101 Một số phương pháp giải phương trình lôgarit:
a Phương pháp đưa về cùng cơ số: Với a >0
và a ¹ 1
:
( ) ( )log ( ) log ( )
Nếu f x ¹( ) 0
thì
2logaéëf x( )ù =ûn 2 logn a f x( )
Chỉ dùng các biến đổi sau đây khi f x( ) 0, ( ) 0> g x >
Trang 54BAÁT PHÖÔNG TRÌNH MUÕ
1 Giải các bất phương trình sau:
Trang 55³-
c)
2 log0,8(x + + <x 1) log0,8(2x+ 5)
d)
1 3
3 1
2
x x
5log log 3
I Quan hệ song song:
Trang 561) Hai đường thẳng song song với nhau nếu chúng đồng phẳng và không có điểm
chung
2) Đường thẳng d song song với mặt phẳng ( )a
không nằmtrong ( )a
song song với một đường thẳng d'
nằmtrong ( )a
d' d
üïË
ïïï Þýïï
Ì ïïþ
3) Hai mặt phẳng song song với nhau nếu mặt phẳng này chứa hai đường thẳng cắt
nhau cùng song song với mặt phẳng kia
M b
a
β
( ) ( ), ( )
ïïï
Ç = ýÞ
ïïïïþ
P P
II Quan hệ vuông góc:
2) Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( )a
nếu d
vuông gócvới hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng ( )a
( ), ( )
üï
^
ïïï
Trang 57và đường thẳng a
nằm trong mặt phẳng( )a
Khi đó, điều kiện cần và đủ để a
d d
a
b
üï
Trang 58( ) ( )
( ) ( )
d d
üï
1) Góc giữa hai đường thẳng: Góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa hai
đường thẳng cắt nhau a’ và b’ lần lượt song song (hoặc trùng) với a và b
là O.
- Vì AH ⊥( )α
nên hìnhchiếu của A trên ( )α
3) Góc giữa hai mặt phẳng: Là góc giữa hai đường thẳng lần lượt nằm trong 2 mặt
phẳng, cùng vuông góc với giao tuyến
Trang 59d I
( )a
và ( )b
mà cùngvuông góc với giao tuyến d
Khi đó góc giữa hai mặt phẳng
( )a
và ( )b
bằnggóc giữa hai đường thẳng a và b
110 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau: Bằng độ dài đoạn vuông
góc chung của hai đường thẳng đó
MN đượcgọi là đoạnvuông gócchung của haiđường thẳng a
Trang 60ïï = + ïî
Trang 62S= AB AC
c) Tam giác đều:
2 34
Trang 63i) Tứ giác có 2 đường chéo vuông góc:
Trang 64• Đường cao đi qua tâm của đáy
• Các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau và hợp với đáy các góc bằngnhau
• Các cạnh bên hợp với đáy các góc bằng nhau
(iii) Tứ diện đều là tứ diện có tất cả các cạnh đều bằng nhau
2) Hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy:
Trang 65Chú ý : Giả thiết bài toán có thể cho một trong hai dạng sau:
3) Hình chóp có một mặt bên vuông góc với đáy: thì đường cao của mặt bên đó sẽ
vuông góc với mặt đáy
Chú ý :
(i) Cơ sở của hình trên là: “Hai mặt phẳng vuông góc với nhau, nếu đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến thì cũng
sẽ vuông góc với mặt phẳng kia”
(ii) Đường cao SH của DSAB
chính là đường cao của hình chóp nên vẽ
SH thẳng đứng
(iii) Thường bài toán cho “ ∆SAB
là tam giác đều là nằm trong mặtphẳng vuông góc với đáy” ta trình bày như sau:
- Gọi H là trung điểm AB
Trang 66II Tỉ số thể tích của khối chóp: Cho khối chóp tam giác S.ABC Trên ba đường thẳng
SA, SB, SC lần lượt lấy 3 điểm A’, B’, C’ khác với S
Ta có:
' ' '