1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12

86 445 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 3,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12 Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12

Trang 1

PHẦN I: GIẢI TÍCH CHƯƠNG 0: CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN ÔN LẠI

2' b' ac

2

b b

a

- + D

=

Trang 2

P x x

a

ìïï = + ïïï

1

x c x a

é =êê

ê =ê

 Nếu a b c- + =0

thì phương trình có nghiệm:

1 2

1

x

c x

a

é êê

ê êë

=-5 Dấu của nghiệm số:

 Phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt

000

P S

P S

ìï D ³ïïï

P S

ìï D >

ïïï

Û íïï <>

ïïî

Trang 3

 Phương trình có 2 nghiệm âm

000

P S

ìï D ³ïïï

 Phương trình có 2 nghiệm trái dấu Û P< 0

III Dấu của đa thức:

1 Dấu của nhị thức bậc nhất:

“Phải cùng, trái trái”

6 Dấu của tam thức bậc hai:

cùng dấu a

cùng dấu a 0 trái dấu a 0

“Trong trái, ngoài cùng”

7 Dấu của đa thức bậc ³ 3: Bắt đầu từ ô bên phải cùng dấu với hệ số a của

số mũ cao nhất, qua nghiệm đơn đổi dấu, qua nghiệm kép không đổi dấu

IV Điều kiện để tam thức không đổi dấu trên R

Trang 4

R 0( ) 0

é = +ê

u a

p p

= Û =

= Û = +

=- Û = +

VI Phương trình và bất phương trình chứa trị tuyệt đối

Trang 5

= Û í

ï =ïî

9 Bất phương trình:

2

000

B A

A

A B

ìï ³ïïï

Trang 6

=

'(sin )x =cosx

'(cos )x =- sinx

'(cos )u =- sin 'u u

2

1(tan ) ' (1 tan ) '

“anh bạn ăn cơm bằng chén”

CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỀ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA

Trang 7

Hàm số f được gọi là đồng biến (tăng) trên khoảng K nếu:

Nếu hàm số đồng biến trên K thì đồ thị

đi lên từ trái sang phải

Nếu hàm hàm số nghịch biến trên K thì

đồ thị đi xuống từ trái sang phải

B- BÀI TẬP:

Vấn đề 1: Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số

, ta thựchiện các bước như sau:

Trang 8

1 Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau:

-=+

l)

12

x y

x

-=-

m)

111

14

x y x

-=-

c)

2 2

11

j) y x= 3- x

Trang 9

k)

225

y

x

=-

u)

216

x y

Û ³ " Î Û íï

>ïïî

 Hàm số nghịch biến trên R

'

0' 0,

Û £ " Î Û íï

<ïïî

11.Hàm nhất biến:

ax b y

cx d

+

=+

Tập xác định

R \ d D

cx d

-=

+

có dấu phụ thuộc vào dấu của tử

 Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

Trang 10

=

-a Nghịch biến trên từng khoảng xác định

b Đồng biến trên từng khoảng xác định

15.Định m để hàm số:

a

22

x m y

x m

+

=- đồng biến trên từng khoảng xác định

c)

33

mx y

x m

-=+ nghịch biến trên từng khoảng xác định

16.Tìm m để các hàm số sau luôn đồng biến trên R

:a

Trang 11

mx y

x m

+

=+ nghịch biếntrên khoảng (- ¥ ;1)

Trang 12

được gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của hàm số;

0( )

f x

được gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của hàm số

và được ký hiệu là () hay (), còn điểm

0 0; ( )0

M x f x

được gọi

là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của đồ thị hàm số.

 Các điểm cực đại và điểm cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị Giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) còn gọi là cực đại (cực tiểu) và được gọi chung là cực trị của hàm số.

Trang 13

'( ) 0''( ) 0

'( ) 0''( ) 0

Trang 14

'( ) 0''( ) 0

'( ) 0''( ) 0

'( ) 0''( ) 0

Trang 15

00

y

y

a

ìï D £ïï

Û íï

¹ïïî

5 Hàm bậc 4 trùng phương:

y ax= +bx +c a¹3

x

b x

a

é =êê

-ê =ê

 Hàm số có 3 cực trị Û

Phương trình y =' 0

có 3nghiệm phân biệt Û

Phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt

khác 0

02

b a

Phương trình (2) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép

bằng 0

02

b a

Trang 16

đạt cực đại tại2

.c)Có hai cực trị

29.Tìm m để hàm số

3 3 2 ( 1) 2

đạt cực tiểu tại x =2

Trang 17

a Có 2 điểm cực trị nằm về 2 phía của trục tung.

x

.a) Tìm a, b để hàm số đạt cực trị bằng - 2

khi x =1

.b) Với a, b vừa tìm được hãy xác định các khoảng đơn điệu và cực trị của hàm số

Trang 18

43.Cho hàm số

4

22

x

Định a, b để hàm số đạt cực trị bằng2

tại x =1

Trang 19

Vấn đề 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 1 đoạn

trên 1đoạn [ ; ]a b

Trang 20

4 4 2 2

trên đoạn [ 2;2]c)

-3 2

trên đoạn [ 2;0]d)

-5 5 4 5 3 1

trên đoạn [ 1;2]e)

-4 2 3 2 1

trên đoạn [ 1;1]f)

-=- trên đoạn [0;2]

i)

41

trên đoạn

1,1

é-ë ûùk)

2100

y= - x

trên đọan [ 8;6]l)

-225

Trang 21

Tìm tập xác định

Tính đạo hàm y'

Lập bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên, so sánh và kết luận

2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau:

50. Tìm các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số

2( )

Trang 22

B- BÀI TẬP:

Trang 23

1 Tìm tất cả các tiệm cận của đồ thị của hàm số sau:

a)

1

x y

x

+

=-

c)

11

x y x

+

=-

d)2

2

x y

x

=+

x y

x

=-

f)

71

x y x

- +

=+

g)

x y x

-=-

h)

7 1

y x

=

-51. Tìm tất cả các tiệm cận của đồ thị hàm số sau:

x y

x

=+

b)

x y x

-=+

c)

1

x y x

-=-

d)2

1

y x

=+

e)

2

29

x y

x

-=-

x

-=-

có đồ thị (C)

a) Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một điểm M x y0( 0; 0) ( )Î C

đếncác đường tiệm cận của (C) là một hằng số

b) Tìm các điểm trên (C) sao cho điểm đó cách đều các đường tiệm cận của (C)

§5 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ A- KIẾN THỨC CƠ BẢN:

Các bước chung khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:(6 dấu *)

Tập xác định:

Giới hạn (và tiệm cận đối với hàm phân thức

ax b y

cx d

+

=+)

Trang 24

cx d

+

=+:

Nhận xét về chiều biến thiên và cực trị

Bảng giá trị:(5 điểm đối với hàm bậc 3, bậc 4; 6 điểm đối với hàm phân thức

ax b y

cx d

+

=+)

vô nghiệm thì khi lập

bảng giá trị ta giải phương trình y ='' 0

Trang 25

' 0

y =

cónghiệm kép

' 0

y =

vônghiệm

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số bậc ba sau:

Trang 27

3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số phân thức:

a)

31

x y x

+

=-

b)

1 2

x y

x

-=-

c)

2

x y

x

- +

=+

d)

1

x y

+

=-

f)

44

y x

=-

g)

2

x y x

x y x

-=+

§6 MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ

I SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ

Vấn đề 1 : Tìm giao điểm của hai đường.

được tung độ giao điểm

1 Tìm giao điểm của hai đường :

Trang 28

1( ):

và ( ):d y=- +x 1a)

( ):C y x= - x - 5x+6

và ( ):d y=4x- 3b)

3( ):C y x= - 12x+16

2( ):P y=4x - 8x

c)

2( 1)( ):

2( ):P y x= - 4x+3

d)

3 2( ) :C y x= - x - x+8

Trang 29

cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt.

53. Chứng minh đồ thị các hàm số sau luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt vớimọi giá trị của m

x y

x

-=-

Trang 30

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.

aa) Tìm tất cả các giá trị của tham số m

để đường thẳng2

( ):P y x= - 2x+3

tại 2 điểm phân biệt

ab) Đường thẳng d qua A(1;2)

có hệ số góc m cắt đồ thị

( ):C y x= - 2x + +x 2

tại 3 điểm phân biệt

Vấn đề 3: Dùng đồ thị biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình.

Lưu ý: Nếu bài toán chỉ yêu cầu tìm các giá trị của m để phương trình có đúng

3 nghiệm, 4 nghiệm,… ta không cần lập bảng kết quả như trên mà chỉ cần chỉ rõ

các trường hợp thỏa đề (Dựa vào đồ thị ta thấy (C) và (d) cắt nhau tại đúng 3

điểm, đúng 4 điểm …)

56. Cho hàm số

y x= - x+

Trang 31

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

ac) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo tham số m

số nghiệm củaphương trình:

x - x+ - m=

ad) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo tham số m

số nghiệm củaphương trình:

af) Dựa vào đồ thị (C), tìm m để phương trình

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

ah) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo tham số m

số nghiệm củaphương trình:

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

ai) Dựa vào đồ thị (1), biện luận theo tham số m

số nghiệm củaphương trình

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

aj) Biện luận theo tham số m

số nghiệm của phương trình:

Trang 32

-a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) củ-a hàm số

ak) Biện luận theo tham số m

số nghiệm của phương trình:

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

al) Tìm điều kiện của m

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

am) Tìm điều kiện của m

Dạng 1: Viết phương trình tiếp tuyến khi biết hoành độ tiếp điểm 0

Trang 33

a Tại các giao điểm của (C) với trục hoành

an) Tại điểm có hoành độ bằng 4

ao) Biết tiếp tuyến có hệ số góc k =- 3

ap) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y=9x+2013

aq) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

1 20143

Trang 34

a Tại điểm có hoành độ bằng 2

.ar) Tại điểm có tung độ bằng 3

as) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y=24x+2007

65. Cho hàm số:

31

x y x

+

=+:

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

at) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ y =2

+

=-:

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

au) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trụctung

67. Cho hàm số:

3 3 2 2

y=- x + x +

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

av) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A -(0; 2)

.aw) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song vớiđường thẳng 9x- 4y- 4 0=

-=-:

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

ax) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M(2;1)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

ay) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm 0

x

là nghiệmcủa phương trình f x =''( ) 0

71. Cho hàm số

11

x y x

-=+

Trang 35

a Viết phương trình tiếp tuyến D

của (C) tại điểm M -(0; 1)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

az) Gọi A là điểm thuộc đồ thị (C) có hoành độ bằng 4, viết phương trình tiếptuyến với đồ thị (C) tại điểm A

73. Cho hàm số

1

x y x

+

=+

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng - 3

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

ba) Biện luận theo m

số nghiệm của phương trình

x - x + x- + =m

.bb) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.bc) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [ 2;6]-

Trang 36

bg) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2.

78. Cho hàm số

11

x y x

-=+

.bj) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau đây có nhiều hơn 2nghiệm:

81. Cho hàm số

y= x + x

Trang 37

-a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) củ-a hàm số.

bn) Biện luận theo m

số nghiệm của phương trình

2x +3x +2m=0

.bo) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành.bp) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đườngthẳng y=12x- 1

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thằng

x y x

+

=-

có đồ thị (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên

b (*)Viết phương trình tiếp tuyến của (C) kẻ từ điểm

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với trục hoành

c Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số Tìm trên (C) các điểm có tọa

Trang 38

CHƯƠNG II: HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT

§1 LŨY THỪA

A KIẾN THỨC CƠ BẢN:

I Lũy thừa với số mũ nguyên:

1 Lũy thừa với số mũ nguyên dương: Cho a là 1 số thực tùy ý, n là 1 số nguyên

: lũy thừa bậc n của a, a gọi là cơ số, n là số mũ

86.Lũy thừa với số mũ nguyên âm: Với a ¹ 0

Trang 39

n

n n

a = a a> mÎ nÎ n³

Lưu ý:

1

n n

®+¥ =

Khi đó người ta định nghĩa:

lim r n n

®+¥

=

IX Tính chất của lũy thừa với số mũ thực:

Lũy thừa với số mũ thực có đầy đủ các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên Ngoài ra:

Trang 40

1

4 0.75 9 2(0,5) 625 ( )

F =

g)

( )5

5 4 82

d)

3 2 6

b b b

Trang 41

x+ =

b)

4 3

I Khái niệm lôgarit:

1 Định nghĩa: Cho hai số dương

Trang 42

Chú ý:

loga b

xác định

001

b a a

ìï >

ïïï

Û íï >

ï ¹ïïî

a

=

5)

log ( ) loga bc = a b+loga c

(lôgarit của tích bằng tổng các lôgarit)

logc

a

c

b b

X Lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên:

 Lôgarit thập phân là lôgarit cơ số 10 10

Trang 43

loge b

được viết là lnb

Trong đó:

1lim 1 2,718281828459045

c)

3 2

1 3

1log

81

d)

2 log 516

e)

5

log 31

92.Tính giá trị biểu thức sau

a)

2

4loga a

b)

3

2 1

4

Trang 44

=,

1 3

y x=

,2

a =

nguyên dương)

Trang 45

 Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang.

 Đồ thị:

Chú ý:

Hàm số lũy thừa Biến thiên Không đổi

 Nhận trục tung làm tiệm cận đứng

Trang 46

XIII Đạo hàm của hàm số lũy thừa, mũ, lôgarit.

Trang 47

-e)

2(2 1)

y= x+

f)

2ln( 5 6)

e y e

=-

i)

2 2

x y

x

æ - ÷öç

y= x - x+ e

f)

2(sin cos ) x

-=+

=

97.Chứng minh rằng mỗi hàm số sau đây thỏa mãn hệ thức tương ứng đã cho :

Trang 48

e y

=+ trên đoạn

[ln 2 ; ln 4]

bv) y x= 2- ln 1 2( - x)

trên đoạn [ 2;0]bw)

=

trên đoạn

3[1; ]e

§4 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

Trang 49

100 Một số phương pháp giải phương trình mũ:

a Phương pháp đưa về cùng cơ số: Với a >0

Lưu ý:

1

x x

XIV Phương trình lôgarit:

Lưu ý đặt điều kiện:

loga b

xác định

001

b a a

ìï >

ïïï

Û íï >

ï ¹ïïî

Trang 50

1 Phương trình lôgarit cơ bản: Với a >0

a ¹ 1

, ta có:

a x b= Û x a=

101 Một số phương pháp giải phương trình lôgarit:

a Phương pháp đưa về cùng cơ số: Với a >0

a ¹ 1

:

( ) ( )log ( ) log ( )

 Nếu f x ¹( ) 0

thì

2logaéëf x( )ù =ûn 2 logn a f x( )

 Chỉ dùng các biến đổi sau đây khi f x( ) 0, ( ) 0> g x >

Trang 54

BAÁT PHÖÔNG TRÌNH MUÕ

1 Giải các bất phương trình sau:

Trang 55

³-

c)

2 log0,8(x + + <x 1) log0,8(2x+ 5)

d)

1 3

3 1

2

x x

5log log 3

I Quan hệ song song:

Trang 56

1) Hai đường thẳng song song với nhau nếu chúng đồng phẳng và không có điểm

chung

2) Đường thẳng d song song với mặt phẳng ( )a

không nằmtrong ( )a

song song với một đường thẳng d'

nằmtrong ( )a

d' d

üïË

ïïï Þýïï

Ì ïïþ

3) Hai mặt phẳng song song với nhau nếu mặt phẳng này chứa hai đường thẳng cắt

nhau cùng song song với mặt phẳng kia

M b

a

β

( ) ( ), ( )

ïïï

Ç = ýÞ

ïïïïþ

P P

II Quan hệ vuông góc:

2) Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( )a

nếu d

vuông gócvới hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng ( )a

( ), ( )

üï

^

ïïï

Trang 57

và đường thẳng a

nằm trong mặt phẳng( )a

Khi đó, điều kiện cần và đủ để a

d d

a

b

üï

Trang 58

( ) ( )

( ) ( )

d d

üï

1) Góc giữa hai đường thẳng: Góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa hai

đường thẳng cắt nhau a’ và b’ lần lượt song song (hoặc trùng) với a và b

là O.

- Vì AH ⊥( )α

nên hìnhchiếu của A trên ( )α

3) Góc giữa hai mặt phẳng: Là góc giữa hai đường thẳng lần lượt nằm trong 2 mặt

phẳng, cùng vuông góc với giao tuyến

Trang 59

d I

( )a

và ( )b

mà cùngvuông góc với giao tuyến d

 Khi đó góc giữa hai mặt phẳng

( )a

và ( )b

bằnggóc giữa hai đường thẳng a và b

110 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau: Bằng độ dài đoạn vuông

góc chung của hai đường thẳng đó

MN đượcgọi là đoạnvuông gócchung của haiđường thẳng a

Trang 60

ïï = + ïî

Trang 62

S= AB AC

c) Tam giác đều:

2 34

Trang 63

i) Tứ giác có 2 đường chéo vuông góc:

Trang 64

• Đường cao đi qua tâm của đáy

• Các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau và hợp với đáy các góc bằngnhau

• Các cạnh bên hợp với đáy các góc bằng nhau

(iii) Tứ diện đều là tứ diện có tất cả các cạnh đều bằng nhau

2) Hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy:

Trang 65

Chú ý : Giả thiết bài toán có thể cho một trong hai dạng sau:

3) Hình chóp có một mặt bên vuông góc với đáy: thì đường cao của mặt bên đó sẽ

vuông góc với mặt đáy

Chú ý :

(i) Cơ sở của hình trên là: “Hai mặt phẳng vuông góc với nhau, nếu đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến thì cũng

sẽ vuông góc với mặt phẳng kia”

(ii) Đường cao SH của DSAB

chính là đường cao của hình chóp nên vẽ

SH thẳng đứng

(iii) Thường bài toán cho “ ∆SAB

là tam giác đều là nằm trong mặtphẳng vuông góc với đáy” ta trình bày như sau:

- Gọi H là trung điểm AB

Trang 66

II Tỉ số thể tích của khối chóp: Cho khối chóp tam giác S.ABC Trên ba đường thẳng

SA, SB, SC lần lượt lấy 3 điểm A’, B’, C’ khác với S

Ta có:

' ' '

Ngày đăng: 07/01/2017, 09:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị đi xuống từ trái sang phải - Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12
th ị đi xuống từ trái sang phải (Trang 7)
2) Hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy: - Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12
2 Hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy: (Trang 64)
Hình 2: Hình chóp S.ABC có  D ABC  vuông tại A,  SA ^ ( ABC ) - Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12
Hình 2 Hình chóp S.ABC có D ABC vuông tại A, SA ^ ( ABC ) (Trang 80)
Hình 4: Hình chóp đều S.ABC. - Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12
Hình 4 Hình chóp đều S.ABC (Trang 81)
Hình 5:  Hình chóp S.ABCD  có  đáy ABCD là hình vuông (hoặc hình chữ nhật), - Bài tập trắc nghiệm toán học lớp 12
Hình 5 Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông (hoặc hình chữ nhật), (Trang 82)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w