1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT Hà Tĩnh

5 1K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 782,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số có một cực đại Câu 5: Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số: AA. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng.. Tập hợp điểm biểu diễn số p

Trang 1

SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH

Lovebook sưu tầm và giới thiệu

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số  

 

1

x y

x là:

A Tiệm cận đứng 2,

3

x tiệm cận ngang y 3 B Tiệm cận đứng x1, tiệm cận ngang y 3

C Tiệm cận đứng y1, tiệm cận ngang x 3 D Tiệm cận đứng x 3, tiệm cận ngang y1

Câu 2: Hàm số 1 4 2 2 3

4

y  xx  nghịch biến trong khoảng nào sau đây:

Câu 3: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó:

A yx3 x 1 B 1

1

x y x

yxxD. yx42x23

Câu 4: Cho hàm số yx4x22 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số có 3 cực trị

C Hàm số có một cực đại

Câu 5: Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số:

A yx4 3x2 3

B 1 4 3 2 3

4

y  xx

C yx4 2x23

D yx42x23

Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số y x 4x2 là

Câu 7: Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành và đồ thị hàm số yx33x23x2 bằng:

Câu 8: Với giá trị nào của m thì hàm số yx3m x2 24m3x1 đạt cực đại tại x1?

Câu 9: Với giá trị nào của m thì đường thẳng  d :y x m cắt đồ thị hàm số 2 5

1

x y x

 (C) tại hai điểm

phân biệt A, B sao cho trung điểm của AB có tung độ bằng 1 m ?

Câu 10: Gọi M là điểm có hoành độ dương thuộc đồ thị hàm số 2

2

x y x

 thỏa mãn tổng khoảng cách

từ M đến hai đường tiệm cận của đồ thị là nhỏ nhất Tọa độ của M là:

A. M1; 3  B. M0; 1  C. M 4; 3 D Đáp án khác

O

y

x

C

B

A -4 -3

B Hàm số có không có cực trị

D Hàm số có một cực tiểu

Trang 2

Câu 11: Phương trình log 33 x23 có nghiệm là:

A 11

14

29

Câu 12: Tập xác định của hàm số  2

3

log 3

yx x là:

 ; 0 3; 

D   

Câu 13: Nghiệm của bất phương trình log 3x 1 2 là:

3

Câu 14: Giá trị 33 3 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A

1

2

1 3

2 3

1 6

3

Câu 15: Phương trình log25x2 log25x2  3 0 có hai nghiệm x x x1, 2 1x2 Giá trị của biểu thức

1

15

5

Axx bằng :

1876 625

Câu 16: Đạo hàm của hàm số ylg xlà:

A y' 1

x

ln10

y x

x

ln10

x

y

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 4x7.2x 8 0 là:

A   ; 1  8; B 0; 4  C.  ; 3 D.  3; 

Câu 18: Bạn An muốn mua một chiếc máy tính xách tay trị giá 15 triệu đồng Để có tiền mua máy, hàng

tháng bạn An tiết kiệm và gửi vào ngân hàng một số tiền như nhau theo chính sách lãi kép với lãi suất 5% /năm, kỳ hạn 1 tháng Hỏi để sau một năm có 15 triệu mua máy, bạn An cần gửi vào ngân hàng mỗi tháng

số tiền là bao nhiêu?

A

12

62500

12% 12%

(đồng)

C 62500

Câu 19: Dân số của một tỉnh X năm 2016 là 8326550 Biết rằng tỉ lệ tăng dân số hàng năm của tỉnh X là

0,9% Hỏi đến năm 2026 dân số của tỉnh X là bao nhiêu?

A 8326550 e0,09 B 8326550 e0,9 C 8326550 1,09 D 8326550 1,009 Câu 20: Đặt ln 2a,log 45 b thì ln100 bằng:

A ab 2a

b

B 4ab 2a

b

C ab 4b

a

D 2ab 4a

b

Câu 21: Họ các nguyên hàm của hàm số y x2 3 2 x

x

A

3

3

4 3ln

x

3ln

x

C

3

3

4 3ln

x

3

3

4 3ln

x

Câu 22: Nếu f x dx  ln4x C thì f x bằng: 

Trang 3

A

3

ln

4

x

B

3

4 ln x

1 ln

4

1 x

Câu 23: Cho 3   3  

f x dx  f x dx 

1

f x dx

 có giá trị là:

Câu 24: Đặt

8

0

cos2

 Khi đó giá trị của I bằng:

A 2

2

2 4

Câu 25: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y e 2x 1, trục hoành, đường thẳng x1và đường thẳng x2 là:

A e4e21 B

4 2

1 2

ee

2

ee

Câu 26: Sự sản sinh vi rút Zika ngày thứ t có số lượng là N(t), biết   1000

'

1 0,5

N t

t

 và lúc đầu đám vi rút

có số lượng 250.000 con Sau 10 ngày số lượng vi rút (lấy gần đúng hàng đơn vị):

A 264.334 con B 257.167 con C 258.959 con D 253.584 con.

Câu 27: Cho F là một nguyên hàm của hàm số

x

e y x

 trên 0; Đặt 2 3

1

,

x

e

x

 khi đó ta có:

A    6 3

3

B IF   6 F 3 C. I3F   6 F 3  D I3F   3 F 1 

Câu 28: Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường tan ; 0; 0;

3

yx yxx

Gọi V là thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh Ox Khi đó ta có:

3

3

3

Câu 29: Số phức liên hợp của số phức z a bi  là số phức:

Câu 30: Cho hai số phức z1  2 i z, 2  3 4 i Môđun của số phức z1z2 là:

Câu 31: Biết z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình: 2x2  3x 3 0 Khi đó 2 2

zz bằng:

A 9

4

3 4

Câu 32: Cho số phức z thỏa mãn iz 2 i. Khi đó phần thực và phần ảo của z là:

A Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2iB Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2i

C Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2 D Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2

Câu 33: Cho số phức z thỏa mãn  1i z2iz 5 3 i Môđun của z là:

Câu 34: Cho số phức z thỏa mãn z  1 i 2. Chọn phát biểu đúng:

A Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng.

B Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol.

C Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2.

Trang 4

D.Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 4.

Câu 35: Mỗi cạnh của một khối đa diện là cạnh chung của bao nhiêu mặt của khối đa diện:

Câu 36: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’ đáy ABC là tam giác đều cạnh a Đường chéo AC’của mặt bên

’ ’

ACC A hợp với đáy góc 0

30 Thể tích khối lăng trụ bằng:

A

3

4

a

B

3

3 4

a

C

3

12

a

D

3 3 12

a

Câu 37: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại , B BC2 , a SAvuông góc với mặt phẳng

đáy và SA2a 3. Gọi M là trung điểm của AC Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SM là:

A 2 3

13

a

B 39

13

a

C 2 39

13

a

D 2

13

a

Câu 38: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ’ ’ ’ ’ có cạnh AB a BC ; 2 ; 'a A C 21 a Thể tích của khối hộp chữ nhật đó là:

3

Va C V 4a3 D V 16a3

Câu 39: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B AB a,  , biết SA2a

 

SAABC Tâm I và bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là:

A I là trung điểm của AC, 2

2

a

RB I là trung điểm của AC, R a 2

C I là trung điểm của SC, 6

2

a

RD I là trung điểm của SC, R a 6

Câu 40: Khi thiết kế vỏ lon sữa bò hình trụ các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí làm vỏ lon

là nhỏ nhất Muốn thể tích khối trụ đó bằng V mà diện tích toàn phần của hình trụ nhỏ nhất thì bán kính

R của đường tròn đáy khối trụ bằng:

A 3

2

V

V

V

V

Câu 41: Một vật N1 có dạng hình nón có chiều cao bằng

40cm Người ta cắt vật N1bằng một mặt cắt song song với

mặt đáy của nó để được một hình nón nhỏ N2 có thể tích

bằng 1

8 thể tích N1. Tính chiều cao của hình nón N2?

Câu 42: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho u1; 3; 2 ; v3; 1;1 ,  khi đó: u v bằng:

Câu 43: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng   có phương trình: x3y2z 1 0 Mặt phẳng   có véctơ pháp tuyến là:

A. n1; 3; 5 B. n1; 2; 3 C. n  1; 3; 5 D. n1; 3; 2

Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng   : 2x y 2z 3 0 và điểm

1; 2;1 ,

M khi đó khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng   bằng:

h

40 cm

Trang 5

Câu 45: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai

điểm M1; 2;1 ;  N 2; 3; 2 là:

A

1

1 2

z t

   

B

1 2 1

  

  

  

C

3

1 2

z t

   

D

1 1 5

  

   

  

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng : 1 32  

1

  

  

và mặt phẳng

 P : 2x y z   9 0 Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng  P là:

A. 5; 4; 3 B 7; 4;1  C.  5; 4; 3 D 5; 4; 1 

Câu 47: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tâm I và bán kính R của mặt cầu

 S x: 2 y2z22x4y2z 3 0 là:

A I1; 2; 3 ;   R3 B I1; 2; 1 ;   R3 C I1; 2; 3 ;  R4 D I1; 2; 1 ;   R9

Câu 48: Cho mặt cầu     2  2 2

S xy  z  và mặt phẳng (P) có phương trình

2x2y z  4 0 Khẳng định nào sau đây đúng:

A Mặt phẳng (P) và mặt cầu (S) không có điểm chung.

B Mặt phẳng (P) và mặt cầu (S) tiếp xúc với nhau.

C Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo thiết diện có diện tích bằng 16

D Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo thiết diện có diện tích bằng 8

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng  P x: 2y z  4 0, đường

y

  Phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d là:

y

x    z

1

y

x   z

y

x    z

3

y

x    z

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lập phương ABCD A B C D biết ’ ’ ’ ’, A0; 0; 0 , 

1; 0; 0 ,  0;1; 0 

B DA’ 0; 0;1   Phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng CD’ và tạo với mặt phẳng B B D D một góc lớn nhất là:’ ’ 

A. x y z  0 B. x y z   2 0 C. x2y z  3 0 D. x3y z  4 0

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 06/01/2017, 23:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số: - Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT Hà Tĩnh
u 5: Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm