Dang 2: Tìm các giá trị m để hàm số đơn điệu đồng biến, nghịch biến trên khoảng cho trước.. Tìm m để hàm số 1 nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 2.. B3: Vẽ bảng biến thiên B4: Từ bảng
Trang 1NGUYEN HUU BAC ) Chuyên Gia Sách Luyện Thí py tL
Trang 2
PHAN |
SU DON DIEU - GIA TRI LON NHAT,
NHO NHAT CUA HAM SO CAC BAI TOAN LIEN QUAN DEN
DONG BIEN NGHICH BIEN CUA CAC HAM
Ge Ly THUYET
Cho ham s6 y=f(x)
Kí hiệu K là một khoảng, một đoạn hoặc một nửa khoảng
1 Hàm số y = f(x) đồng biến (tăng) trên K © Vx, x, e K, x, < x thì f(x,) < f(x,)
Hàm số y = Ấx) nghịch biến (giảm) trên K © Vx,, x, €K, x, < x, thi
f(x,) > f(x,)
2 Diéu kién cin dé ham sé don diéu: Cho ham sé f cé dao ham trén K
- Nếu f đồng biến trên K thì f’(x) = 0 voi moi xeK
- Nếu f nghịch biến trên K thì 4) < 0 với mọi x e K
3 Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu: cho hàm số f có đạo bàm trên K
- Nếu f() > 0 với mọi x e K và Ÿ{x) = 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm
thuộc k thì £ đồng biến trên K
- Nếu f) < 0 với mọi x e K và ŸŒ) = 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm
thuộc K thì f nghịch biến trên K
- Nếu f) = 0 với mọi x eK thì f là hàm hằng trên K
Hai dang toan co ban
Dạng 1: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số
Quy tắc tìm tính đơn điệu của hàm số:
+ Tìm tập xác định của hàm số
+ Tinh dao ham f’(x) Tim cdc diém x, (i= 1, 2, , n) ma tai dé dao ham
bằng 0 hoặc không xác định
Trang 3L)?Megabook Chuyên Gia Sách Luyện Thí
+ Sắp xếp các điểm x, theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên
+ Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
Dang 2: Tìm các giá trị m để hàm số đơn điệu (đồng biến, nghịch biến) trên khoảng cho trước
Phương pháp: Xét hàm số y=f{x) trên K
Tim tập xác định của hàm số (nếu cần) Tính f*() Nêu điều kiện của bài toán:
+ Hàm số đồng biến trên K © ƒ (+)>0,Vx e K
+ Hàm số đồng biến trên K© ƒ ()<0,Yx eK
Gi CAC DANG BAI TAP
Cho hàm bậc 3: y„=# +b +er+d (a#0) phu thuéc vao tham sé m
` Ẩn tra , | (A=b*% -3ac<
Ham số luôn đồng biến trên R khi ; Sac 9,
c>
ng
Cho hàm số v~3(“ —1)x° + (a+1)x? +3x+5 Tìm a để hàm số đã cho đồng biến trên R,
> Lời giải: Tập xác định: D=ïR
Ta có: '=( -1)+? +2(a+1)x+3,
Để hàm số luôn đồng biến trên R khi va chỉ khi:
2T—1>0 A_.<0 a=-1 a=~1 a=-1
Trang 4
; Chỉnh phục Câu hỏi phụ
Phân Khảo sát hầm số từA đến Z
a>2
Vay fe là các giá trị cần tìm của 2
Tìm m dé ham sé y= ca luôn đồng biến
Trang 5Bài tận van dung
1) Tim m déham s6 y=(m~1)x° +Š(m~1)z” ~3xz+2 nghịch biến trên R
Đáp số -3<m<1 2) Tìm z dé ham s6 y=-x° -2mx* + mx-2 nghich bién trén tập xác định
Dap s6 me Fa
Trang 6a>0 > x, +2, <2a;(x, -a)(x, —a) >0
A'>0;x, <x, <a [a>0;A'>0
Cho hàm số v33 +2x? +(m+3)x+3m-2 Tim m dé ham s6
đồng biến trên khoang (1; +00)
> Lời giải Tap xac dinh: D=R
Ta có: ý`=+” + 4z + +3 để hàm số đồng biến trên khoang (1; +00)
omt+3+4+1>0om>-8
Vậy để hàm số đồng biến trên khoang (1; +0) khi -8<m<1
senate}
Trang 7Mega book ` Cho hàm số y= zm? ~(m+1)x? -3(m—2)x+1 Tim m để hàm số đồng biến trên (2; +0)
Trang 8TH2: Khi A'=1—m>0=>?2<1 Theo định lý Vi-et ta có: i 5 XX, =1n+3
Để hàm số đồng biến trên khoảng (1;+) khi:
Trang 9_ Chuyên Gia Sách Luyện Thi
Cho hàm số: ÿ=xŸ +(1—2m)xˆ +(2~ m)x + m +2 Tìm m để hàm
số đồng biến trên khoảng (0;+e)
3 Lời giải: Tập xác định D=IR
©-l<m<l
—m #[1,+œ) —m <1
Vậy —I< m <1 thì hàm số đồng biến trên khoảng [1,+00), Cho (Cm): y=x* -2(m+1)x? +2m+1 Tìm m>-1 để hàm số đồng biến trong khoảng (1;+}
TXD: D=R
12
Trang 10
a Chính phục Câu hỏi phụ 2
!ần Khảo sát hàm số từ A đẩn Z
Ta cé: y'=4x° -A(m+1)x=4x|x” —m~1).Để (Cạ;) đồng biến trên (1,+e}
thi y'20 yxe(1,400) <> x* -m-120 Va €(1,+0) Goi fi=x* -m-1
„„" Bai tap van dung
a) Cho ham sé =2” ~3(m+2)+ˆ +6.(m+1)x+1 Tìm m dé ham số
Trang 11Ví dự1 ) Cho hàm số y =-x° + 3x? + 3mx-1 (1) với ? là tham số thực Tìm
?m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (0;+s)
> Lời giải Tập xác định: D=R
Cách 1 Ta có: '=~3x? + 6x + 3m
Ta có: `=~3x” + 6x+ 3m <0 ©~x? +2xz+m<0 để hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+s)
Trang 12Kết luận ?< —1 là giá trị cần tìm của bài toán
Tìmm đểhàmsố y = “ * — 3 (C„ )luôn nghịch biến trên khoảng [2,+)
> Lời giải TXĐ: D=IR\{m}
Tà có: y'=-2 2" Để hàm số nghịch biến trên [2,+œ) ta phải có:
Trang 13> Lời giải: Tập xác định D=IR Ta có: Y=#ˆ- 4x +m
Vậy hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi y'=x” - 4x + m >0,V+xe (-s;1)
> Lời giải: Tập xác định D=R Ta có: y'=x2-4x+m
Vậy hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi '= x7 — 4x + m>0,Vxe (-=;1)
a=1>0
A'=2?-m<0
khoảng (—;1)
THỊ: | ©A =4—-1t<0©>m >4thì hàm số đồng biến trên
TH2:Khi A'=4_ m >0— m< 4 Theo định lý viết ta có: G Ce ‘1 Xp
Hàm số đồng biến trên khoảng (—e;1) khi x, >x,>1
Trang 14
` Se ee Ea LL
:Phân Khảo sắt hàm số từ A đổn Z
Tìm m để hàm số y = xeon (C,,) luôn đồng biến trên khoảng
Trang 15Theo dinh ly viét ta có:
Dé ham số nghịch biến trên khoảng (—œ;2) khi:
(= -2)-(x, -2)>0 XX, —2(x, +x, )+4>0
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (—œ;2) khi ø< = Cách 2: Tập xác định: D=IR
Tà có: y'=-3x" + 8x +m—3 déham số nghịch biến trên khoảng (~œ;2) khi
và chỉ khi y'=-3x? +8x+m-3<0, Vxe(-s;2)}© m< ƒ(x)=3a° ~8x+3,Vz c(—ø;2}
=>m<min f(x)
xe(-<0;2)
Ta cé: f’(x)= 6x-8, P'(x)=0 2 x =Š Lập bảng biến thiên của hàm số f(x)
se ne4p*/ DJ 5 Vậy giá tri can tim cha m la m <2,
Cho ham sé y=™*+8
Trang 16
tiga Khảo sát hàm số! ea dé
Ham số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi và chỉ khi
y'<0©m?~3<0œ-3<m<-l3 để hàm số nghịch biến trên (—s;1) thì ta
Trang 17Mega book Chuyên Gia Sách Luyện Thí
f'(x)>0;vxe(a,B) œ<B<#1<#2
a>0>xị<œ<B<*#¿
} Vi dụ 1) Cho hàm số y=x! —2mx2 — 3m +1
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng (1;2)
> Lời giải: Tập xác định D = R Ta có: y'=4+Ÿ ~ 4mx =4x(x” ~ m)
Nếu m<0='>0,Vze(1;2) nên <0 thỏa mãn Nếu m > 0 suy ra y`=0 có nghiệm phân biệt x = —m;x=0;x=¬lm Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (vin ; 0) , (Vm ; +0) Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (1;2) khi và chỉ khi Vm<lemsl Vay gid tri cần tìm của m
là (_—œ;1]
Cho hàm y=-x +(m+l)x” +2mx +5 Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2}
a) Cho ham sốy=-2x +(m+1)x? +2mx + 5
Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2)
DS: m>0
20
Trang 18nghịch biến trên khoảng (0; 3)
> Lời giải: Tập xác định: D=IR
Trang 19))Megabook 5W” Gia Sach Luyén Thi
Xéthàm số ƒ ()=3xˆ +6z trên vz e(0;1) có ƒ'(x)=6x+6 >0 ,vxe(0;1)
nên hàm số f(x) đồng biến0 =3.02 + 6.0< ƒ(x)< 3.12 +6.1=9œ0< ƒ(œ)<9
Lập bảng biến thiên ham sé f(x) trén z e (0;1) ta suy ra >9 © ms<-9
3) Bài tap van dung
a) Cho ham sé y=2mx? — 3(2m +1) x7 +6(2—m)x+m nghịch bién[1;2]
Bước 2: Tìm điều kiện để hàm số có khoảng đồng biến fs g0:
Bước 3: Biến đổi thành |xị ~+a|=k ©(xị+xa)” ~4xx; =kˆ (2)
Bước 5: Giải phương trình, so với điều kiện (1) để chon nghiệm
Cho Y=—2X” + + m2) (1) Tim m để hàm số (1) đồng
biến trên đoạn có độ dài bằng 4
> Lời giải Tập xác định: 2= IR
Ta có: y'=—x? +2mx +m—2có A'= m? +m~—2 + Nếu A'=m” +m~2<0>-2<m<l và a= -1<0 thì khi đó hàm số nghịch biến trên R, do đó không thỏa mãn
22 “a0
Trang 20
D1 71177 ROS eae eee 061 7ẢV 7A a”
+ Nếu A'=mˆ+m-2>0© me va a= -1<0 khi đó y' = 0 có 2
nghiệm phân biệt x„ x, (x,<x,) và hàm số đồng biến trong đoạn [x,;x.] với độ
Bai tap van dung
a) Cho y= 3x + mx? s(ma2n—3 (1) Tim m để hàm số (1) đồng biến
trên đoạn có độ dài bằng 4 ÐS: ma
b) Choy = -3x" +(m+2)x? —4x +8 () Tìm m để hàm số đồng biến
m=-24+V5
m=~2—xl5`
c) Cho y =—x” +(m—3)xŸ + 5x +8 (1) Tìm m để hàm số đồng biến trên
đoạn có độ dài bằng 3 ÐS: không có giá trị m thỏa mãn
trên đoạn có độ đài bằng 2 ÐS: |
Bước 2; Tìm điều kiện để hàm số có khoảng nghịch biến A>0
Bước 3: Biến đổi thành |xị —x9]=k © (x1 +29 Ỷ -4mxa =k? (2)
Trang 21
Rites tokens (/007en Gia Sich Luyén Thi
c
Bước 5: Giải phương trình (= ay -4 (é
3a 3a )- kP (3)= m, so voi diéu kién (1) dé chon nghiém
Cho hàm số ÿ =xŸ —3mx? +3x+3m—4.Tim m để hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài đúng bằng 1
> Lời giải: Tập xác định: D = IR Ta có: '= 3(x? —2mx+ ))
Vậy hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài đúng bằng 1 khi và chỉ khi phương trình y'=0 có hai nghiệm x; x, thỏa mãn |xz — z1 =1
m2 >1 cm= 2 Vay m= 45 là giá trị cẩn tìm V5
4m2 ~4=1 2
Cho hàmy=x”—3(m+1)x?+9x—m () Tìm m để hàm số (1) nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 2
XX, (x,<x,) và hàm số nghịch biến trong đoạn {x¿ x,] với độ dai |x; - x, | =2
+ Nếu woo] và a= 3>0 khi đó y =0 có 2 nghiệm phân biệt
Theo định lý Vi-et ta cé: x, +x, =2(m+1),x,x, =3
Hàm số nghịch biến trên độ đài bằng 2 khi và chỉ khil = 2
|x, —x,|=2 (x, -x,) =(x, +x,) —4x,.x, =4(m+1) -43=4
©(m+1 =4<>m=l;m =-—3 Vay m=1 hoac m= -3 thì hàm số nghịch biến trên độ dài bằng 2
Trang 22oe) Bai tap van dung
a) Cho ham y = x’ —3m’x-2m (1) Tim m dé ham s6 (1) nghich bién trên
c) Tim m dé ham sé yer? ~3(m ~1)x? +3.(2m+1)x+1 nghịch biến
trên đoạn có độ dài lớn hơn 2x5,
ÐĐS: m<-—1;m >5,
3
DI 11020) ied D7910 VI Perec
Trang 23M = ƒ(ạ) được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số ƒ trên D
+ Nếu tồn tại một điểm z„ e D sao cho ƒ()> ƒ(ạ) với mọi xe Dthì số
?.= ƒ(xạ) được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số ƒ trên 7
Các bước tìm GTLN và GTNN:
- Giả sử hàm số liên tục va xác định trên đoạn [ ø;ð]
B1:Tìm các điểm :,%¿ *„ thuộc (a;b) tại đó hàm số ƒ có đạo hàm bằng0 hoặc không có đạo hàm
Ba: Tinh ƒ(*4), f(%;} ƒ(x„), Ƒ(2) và ƒ(b)
B3: Vẽ bảng biến thiên B4: Từ bảng biến thiên ta suy ra được số lớn nhất trong các giá trị đó là giá trị lớn nhất của ƒ trên đoạn [s;b |, số nhỏ nhất trong các giá trị đó là giá trị nhỏ nhất của ƒ trên đoạn[ z;b |
Đối với bài toán thuộc loại tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm
số trên một tập số thực cho trước Ta sẽ ứng dụng tính đơn điệu và cực trị của
hàm số để giải bài toán mà không cần lập bảng biến thiên theo các bước sau:
Giả sử hàm số liên tục trên đoạn [ø;b]
+ B¡; Tìm các điểm x,,%,, ,x,, thudc(4;b) tai dé ham sé f cé dao ham bảng 0 hoặc không có đạo hàm
Trang 25
-))WVilegabookc Chuyên Gia Sách Luyện Thí
Từ bảng biến thiên ta được: max /@= F() =33 min f= fC) =>
Trang 26
oe Oe em OLR MYL
Tim giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số f(x)=x°-32+3 trén
: ) Bai tap van dung
a) Tim giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ƒŒ)=+xÌ~2x—4 trên
Trang 27
30
Chuyên Gia Sách Luyện Thí
e) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ƒ(x)=x+V4-+x# trên
đoạn xe L0; 1]
DS: max f(x) = ƒ4)=1+ V3; min f(x)=F(0) II 2
f) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ƒ(z) = x~x +5 trên đoạn
1 el] |
Trang 28MICHAEL JORDAN
CAU THU BONG RO HUYEN THOAI
Trang 2932
PHAN Il
CUC TRI CUA HAM SO
Giả sử y = f(x) cé dao ham c&p 2 trong K =(x, —h;x, + h) (h>0)
a) Néu f’(x,)=0 ,f”(x,)>0 thì x, là điểm cực tiểu
b) Nếu £',)=0 ,f”(,)<0 thì x, là điểm cực đại
Quy tắc 1 tìm cực trị hàm số (dựa vào định lý 2)
+ Tìm tập xác định
+ Tinh f(x), giải phương trinh f’(x)=0 va kí hiệu x, la nghiém
Trang 30
+ Tim f(x) va tinh f”()
+ Dựa vào dấu của f”(x) suy ra tính chất cực trị của X,
3 CAC DANG TOAN THUONG GAP
Dạng 1: Tìm cực trị của hàm số cho trước
+ Phương pháp: Dựa vào quy tắc 1 hoặc quy tắc 2
Dạng 2: Điễu kiện để hàm số đạt cực trị
+ Tìm tập xác định D của hàm số;
+ Tính f();
+ Hàm số đạt cực trị tại x, € D suy ra f') đối dấu khi qua Xụ
Gi CAc DANG BAI TAP
1 CUCTRI CUA HAM BAC3
Cho ham sé y = ax’ + bx” +cx+d (a #0) trong dé a,b,c, dchita tham s6 m
Tim m dé-d6 thi ham sé bac 3 có cực tiểu; cực đại? : V
> Cáchgiải:Để đồ thịihàm số bậc 3 có cực tiểu, cực đại© i z9 2 =>m
từ đó suy ra giá trị của m A'=b —3ac>0
} Vi dụ 1 )Cho hàm số /=+” +34” +(n—3)x—B5 (C) Tìm r để đồ thị hàm
số bậc 3 có cực tiểu, cực đại?
> Lời giải: Tập xác định: D=lR
Ta cé: y'=3x? +6x+m-3
Để hàm số có cực dai, cuc tiéu << phuongtrinh y'=0 cé hai nghiém phan
biệt và ` đổi dấu khi đi qua hai nghiệm đó:
Ẩ©A'=3† ~ 3.(m— 3) =18— 3m >0 c> m<6-
}Vi dụ 2 )Cho hàm số y=x° + 3x” + mx + m — 2 (C);đn là tham số Tùy theo giá
trị của m, biện luận số cực trị của hàm số
> Lời giải: TXĐ: D=R
Ta có: y'=3x”+ốx+m;y'= 0 có A'=9~3m,
3
Trang 31Bai tan van dung
a) Cho ham số y=x° + 2x? + 3(m—-3)x-1 (C) Tim m dé dé thi ham số
Timm dé dé thị hàm số bậc 3 không có cực tiểu, cực đại? y
> Cách giải: Để đổ thị hàm số bậc 3 không cực tiểu, cực đại a#0 ; = m: tl đó suy ra giá trị của m
Để hàm số không cực đại, cực tiểu © phương trình '=0 không hai
nghiệm phân biệt hoặc ' không bị đổi dấu khi đi qua hai nghiệm phân biệt
của phương trình: © A'=rm? — (4m — 3) = tr” — 4m + 3<0 <1<m<3
b) Cho hàm số y=z-+` + mxÌ +(Am~3)x+5m=4 (C) Tìm m để đồ thị
hàm số bậc 3 có không cực tiểu, cực đại? ĐS: 1<?<3
bà 00 0221006001, 101 00A
Trang 32
- Chính phục Câu hỏi phụ 2 if
Phân Khảo sát-hàm số từA đốn - A
c) Cho ham s6 =+Ÿ - 4x +(2m + 5)x + 3m + 4 (€) Tim m để đồ thị hàm
số bậc 3 không có cực tiểu, cực đại? ÐS: <
⁄ 0 sân Tân cố Xem để hàm cế cá
Ta có J“Z > (*); suy ra diéu kiện của tham số m để hàm số có
số (C) có hai điểm cực trị phân biệt đồng thời hoành độ của chúng đều đương
> Lời giải Tập xác định: D=IR
Ta có: y'=3(m+2)3” + 6x + m
Để hàm số có cực đại, cực tiểu © phương trình '=0 có hai nghiệm
phân biệt và y' đổi dấu khi đi qua hai nghiệm đó:
Trang 33Chuyên Gia Sách Luyện Thí
b) Cho ham sé y=2° — 3x? +(2m~1)x+4 (C) Tim m để đồ thị hàm số
(C) có hai điểm cực trị phân biệt đồng thời hoành độ của chúng đều dương
DS: < m<2
c) Cho hàm số y~3+ˆ ~2x? +(m-2)x+7m-1(C) Tim m để đồ thị
hàm số (C) có hai điểm cực trị phân biệt đồng thời hoành độ của chúng đều
XX, =—
3a
Bước 4: Để hàm số bậc 3 có 2 cực trị phân biệt hoành độ âm thì:
Trang 34a so với điểu kiện để có cực trị, suy ra m
P=x,.X, =a.<0
Cho hàm số y=2z° -3(2m+1)x?+6m(m+1)x+1 (C) Tìm m
để đồ thị ham sé (C) có hai điểm cực trị phân biệt đồng thời hoành độ
của chúng đều âm
> Lời giải Tập xác định: D=R
Ta có: y'=6x? —6(2m +1)x + 6mm + 1)
Để hàm số có cực đại, cực tiểu © phương trình '=0 có hai nghiệm
phân biệt và y' đổi dấu khi đi qua hai nghiệm đó:
điều trên suy ra: m(m+1)<0® "Š _b-2 là giá trị cần tìm của bài toán
số 4) Bai tan van dụng Si
Trang 35Cho ham s6 y=3%? + m2” +(m+6)x-2m-1 (C) Tìm m dé dé
thị hàm số (C) có hai điểm cực trị phân biệt đồng thời hoành độ của
Trang 36b) Cho hàm số yoie +(m—2)x? +(2m-5)x—2m-1 (C).Tim m dé
đồ thị hàm sé (C) cé hai điểm cực trị phân biệt đồng thời hoành độ của chúng
+ Bước 2: Đề hàm số có cực đại, cực tiểu thì phương trình y= 0 có 2
nghiệm phân biệt:
Trang 37Để hàm số có cực đại, cực tiểu © phương trình y'=0 có hai nghiệm
phân biệt và ' đổi dấu khi di qua hai nghiệm đó:
m>16 +<0 `
Khi đó gọi x,;x, lan lugt la hoành độ của hai điểm cực trị, theo giả thiết
=A'=( +3 =4(Sm+1)=nÈ =l6m> 0=
chúng ta có: +, +z, =0
Mặt khác, áp dụng định lý Vi-et ta được: X,x,=Sm+1 , do đó từ hai điều
trén suy ra: m=—2 là giá trị cần tìm của bài toán
|! Bai tap van dung
a) Cho hàm số y=x° —2(m+1)x? +(10m—2)x-2m+1 (C) Tim m dé
dé thi ham sé (c) có hai điểm cực trị phân biệt đồng thời hoành độ của chúng
đối nhau DS: m=-1
b) Cho bàm số v=3z` ~2m+2)x? +3(2m +1)x— 5m +1 (C) Tìm m
để đồ thị hàm số (C) có hai điểm cực trị phân biệt đồng thời hoành độ của
chúng đối nhau ĐS: m=-2
c) Cho ham s6 y=x° -3mx? +3.3m-1).2+5m+1 (C) Tìm m dé đồ
thị hàm số (c ) có hai điểm cực trị phân biệt đồng thời hoành độ của chúng đối nhau ĐS: m=0
a eee UMD
Trang 38
Bước 4: Để hàm số bậc 3 có 2 cực trị nghịch đảo của nhau thì:
P=x,x, =l€ T=l@c=3a => A'= bổ —6a” >0 Suy ra m a
Cho hàm số y~3+ +(m—2)3? +(5m+4)x+m° +1 (C) Tìm m
để đồ thị hàm số (C) có hai điểm cực trị phân biệt đồng thời hoành độ
của chúng là nghịch đảo của nhau
> Lời giải Tập xác định: D=R
Ta có: `=+xˆ + 2(m~— 2)x + 5m + 4
Để hàm số có cực đại, cực tiểu © phương tình y'=0 có hai nghiệm phần
biệt và ' đối dấu khi đi qua hai nghiệm đó:
©A'=(m~2Ÿ ~(Bm + 4)= m° -9m>0e| mo;
m<0 Khi đó gọi x,;x, lần lượt là hoành độ của hai điểm cực trị, theo giả thiết
chúng ta có: #;#Z; =1
X, +x, =2- Mặt khác, áp dụng định lý Vi-etta được: 4”? 3 X,X, =Sm+4 ™ do dé tii hai diéu
trén suy 1a: “~=—— 5 giá trị cần tìm của bài toán
S) Bài tập vận dụng
a) Cho hàm số v33” +2#” +(2m —1)x+ m° +1 (C) Tìm m để đồ thị
hàm số (C) có hai điểm cực trị phân biệt đồng thời hoành độ của chúng là
nghịch đảo của nhau ÐS: ø = 1
b) Cho hàm số v=3x" +3(m—-1)x? +(3m—5)x+3m+1 (C) Tim m
để đồ thị hàm số (C ) có hai điểm cực trị phân biệt đồng thời hoành độ của
chúng là nghịch đảo của nhau ĐS: =2
®
4
Trang 3942
c) Cho ham số y=2x° +3.(m—2)x? +(m-3)x+2m—3 (C) Tìm m để
đồ thị hàm số (C) cé hai diém cực trị phân biệt đồng thời hoành độ của chúng
là nghịch đảo của nhau ĐS: =4
Tà có: '=x” —2mx + m +1, Để hàm số đã cho có hai điểm cực trị khi và
chỉ khi: '=0 có hai nghiệm phân biệt và „' đổi dấu khi đi qua hai nghiệm đó A0 ©m?—m—1>0
Khi đó gọi ~;,x; lần lượt là các điểm cực trị, theo định lý Vi-et ta có:
Trang 40Chính phiạc Câu hỏi phu,-
) Bài tập van dung
a Cho hàm số y=5e —?mzˆ + (mm + 1)x + 1 Tìm mm để hàm số có hai điểm
cực trị phân biệt thỏa mãn x? + x,x?2 - 2x? =0
m=2(1~42)
m=2(1+42)
b Cho hàm số y=x° — mx” +x+1 Tìm r để hàm số có hai điểm cực trị
phân biệt đồng thoi théa man *, =3x, DS: m=+2