1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài Giảng Đấu Thầu _ www.bit.ly/taiho123

67 1,4K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình thức, phương thức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư và tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp Chương 3.. Trách nhiệm của các bên trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư Chương 10.. Lựa chọn nhà

Trang 1

Đấu thầu

Trang 2

Hệ thống cỏc văn bản hiện hành về đấu thầu.

1 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 Hiệu lực:

1/7/2014

2 Nghị định của Chính ph s 63/2014/NĐ-CP ủ số 63/2014/NĐ-CP ố 63/2014/NĐ-CP

2 Nghị định của Chính ph s 63/2014/NĐ-CP ủ số 63/2014/NĐ-CP ố 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 quy

đ nh chi ti t thi h ịnh chi tiết thi h ết thi h

đ nh chi ti t thi h ịnh chi tiết thi h ết thi h ành m t s đi u c a Lu t Đ u th u v l a nh m t s đi u c a Lu t Đ u th u v l a ột số điều của Luật Đấu thầu về lựa ột số điều của Luật Đấu thầu về lựa ố 63/2014/NĐ-CP ố 63/2014/NĐ-CP ều của Luật Đấu thầu về lựa ều của Luật Đấu thầu về lựa ủ số 63/2014/NĐ-CP ủ số 63/2014/NĐ-CP ật Đấu thầu về lựa ật Đấu thầu về lựa ấu thầu về lựa ấu thầu về lựa ầu về lựa ầu về lựa ều của Luật Đấu thầu về lựa ựa ều của Luật Đấu thầu về lựa ựa

ch n nh ọn nh

ch n nh ọn nh à th u Hiệu lực:15/8/2014 th u Hiệu lực:15/8/2014 ầu về lựa ầu về lựa

3 Cụng văn 5186/BKHĐT-QLĐT ngày 11/8/2014 của Bộ KHĐT

hướng dẫn cung cấp, đăng tải thụng tin về đấu thầu trong giai đoạn chuyển tiếp

4 Cụng văn 5356/BKHĐT-QLĐT ngày 18/8/2014 của Bộ KHĐT v/v đăng ký thụng tin nhà thầu trờn hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

Trang 3

Cỏc văn bản được vận dụng nhưng khụng được trỏi

Luật Đấu thầu và Nghị định 63/CP

 Thông t số 01/2010/TT-BKH ngày 6/1/2010 quy định chi tiết lập HSMT xây lắp

 TT 02/2010/TT-BKH 19/1/2010 qui định chi tiết lậpHSMT gói thầu XL qui mô nhỏ

 TT 03/2010/TT-BKH 27/1/2010 qui định chi tiết lập hồ sơ mời sơ tuyển xây lắp

 TT 04/2010/TT-BKH1/2/2010 quy định chi tiết lập Hồ sơ yêu cầu chỉ định thầu XL

 TT 05/2010/TT-BKH ngày10/2/2010 qui địnhchi tiết lập HSMT mua sắm hàng hóa

 TT 06/2010/TT-BKH ngày 9/3/2010 qui định chi tiết lập HSMT dịch vụ t vấn

 TT 08/2010/TT-BKH 21/4/2010 qui định chi tiết lập B/c thẩm định kết quả đấu thầu

 Thông t số 09/2010/TT-BKH ngày 21/4/2010 qui định chi tiết lập báo cáo đánh giá hồ sơ

dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp

 TT 11/2010/TT-BKH ngày 27/5/2010 qui định chi tiết về chào hàng cạnh tranh

 Thụng tư s 15/2010/TT-BKH ngày 29/6/2010 qui định chi tiết lập báo cáo đánh giá hồ sơ

dự thầu đối với gói thầu dịch vụ t vấn

 TT 17/2010/TT-BKH ngày 22/7/2010 qui định chi tiết thí điểm đấu thầu qua mạng

 Thụng tư Liờn tịch số 20/2010/TTLT-BKH-BTC ngày 21/9/2010 qui định chi tiết cung cấp thụng tin về đấu thầu để đăng tải trờn Bỏo Đấu thầu

Trang 5

KẾT CẤU CỦA LUẬT CŨ KẾT CẤU CỦA LUẬT MỚI

(6 Chương 77 Điều)

Chương 1 Những quy định chung

Chương 2 Lựa chọn nhà thầu

Mục 1 Hình thức lựa chọn nhà thầu

Mục 2 Quy định chung về đấu thầu

Mục 3 Trình tự thực hiện đấu thầu

Mục 4 Hủy đấu thầu và loại bỏ hồ

sơ dự thầu

Chương 3 Hợp đồng

Chương 4 Quyền và nghĩa vụ các bên

Chương 5 Quản lý hoạt động đấu thầu

Chương 6 Điều khoản thi hành

(13 Chương 96 Điều) Chương 1 Những quy định chung Chương 2 Hình thức, phương thức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư và tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp

Chương 3 Kế hoạch và quy trình lựa chọn nhà thầu

Chương 4 Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; xét duyệt trúng thầu Chương 5 Mua sắm tập trung, mua sắm thường xuyên, mua thuốc, vật tư y tế; cung cấp sản phẩm, dịch vụ công

Chương 6 Lựa chọn nhà đầu tư

Chương 7 Lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư qua mạng

Chương 8 Hợp đồng Chương 9 Trách nhiệm của các bên trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư

Chương 10 Quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu

Chương 11 Hành vi bị cấm và xử lý vi phạm về đấu thầu

Chương 12 Giải quyết kiến nghị và tranh chấp trong đấu thầu

Chương 13 Điều khoản thi hành

Trang 6

SO SÁNH NỘI DUNG CƠ BẢN GIỮA LUẬT CŨ (SỐ 61) VÀ LUẬT MỚI (SỐ 43)

tài sản của cơ quan NN

- DA sửa chữa lớn của DNNN

Đ1 Phạm vi điều chỉnh

1 LCNT TV,phi TV,HH,XL

- DA sử dụng vốn NN cho ĐTPT từ 30%↑ hoặc dưới 30% nhưng trên 500 tỷ đ.

- DA SD vốn NN mua sắm tài sản của cơ quan NN

- DA ĐTPT của DNNN

Trang 7

SO SÁNH (tiếp)

- Mua sắm vốn NN cung cấp sản phẩm DV công.

- Mua hàng dự trữ QG

- Mua thuốc, vật tư y tế

2 LCNT DV tư vấn, phi TV, HH trên đất VN các dự án đầu tư ra NN

3 LC nhà đầu tư

4 LCNT trong lĩnh vực dầu khí trừ hoạt động tìm kiếm thăm dò, p.triển mỏ và khai thác dầu khí

Trang 8

SO SÁNH (tiếp)

Đ14 Ưu đãi trong ĐT QT

1 DN thành lập, hoạt động

theo PL Việt Nam

2 Liên danh có thành viên

nêu trên làm trên 50% việc

2 Ưu đãi đấu thầu QT:

- Doanh nghiệp nhỏ

Trang 9

- Am hiểu nội dung gói thầu

- Tối thiểu 3 năm công tác

dự ST, HSDT, HSĐX thuộc tổ chức ĐT chuyên nghiệp, tư vấn đấu thầu, BQLDA chuyên

nghiệp: phải có chứng hành nghề hoạt động ĐT

Trang 10

Đ23 Chào hàng cạnh tranh

- DV phi TV th/dụng, đ/giản

- HH thông dụng,

- XL đơn giản, có Thiết kế bản

vẽ thi công được duyệt

Trang 11

SO SÁNH (tiếp)

Đ21 Mua sắm trực tiếp

- Gói thầu có ND tương tự ký

trước dó ≤ 6 tháng qua đấu thầu

Đ25 Tự thực hiện:

Đ26 Lựa chọn đặc biệt

Đ27.Tham gia thực hiện của cộng đồng

Trang 12

SO SÁNH (tiếp)

M2.CII Quy định chung ĐT

Đ26 Phương thức đấu thầu:

1 Một túi HS:

- Đấu thầu rộng rãi, đấu thầu

hạn chế gói thầu HH, XL, EPC

M2.CII Phương thức lựa chọn NT, nhà đầu tư:

Trang 13

gói thầu HH, XL, EPC có kỹ

thuật, công nghệ mới, phức

Đ31 Hai GĐ, hai túi HS:

- ĐTRR, ĐTHC gói HH, XL, hỗn hợp có KT, công nhệ mới, phức tạp, có tính đặc thù

Trang 14

Phương pháp Giá đánh giá (trừ

gói thầu quy mô nhỏ : xác định

giá DT sau SL, HCSL thấp nhất

khi đạt yêu cầu về Kỹ thuật).

Không có

Đ39 Ph/pháp ĐG HSDT gói phi TV, HH, XL, hỗn hợp:

1 Phương pháp Giá đánh giá

2 Phương pháp giá thấp nhất

3 PP kết hợp kỹ thuật và giá

Trang 15

SO SÁNH (tiếp)

2 Phương pháp đánh giá

HSDT gói TV:

1 Điểm Kỹ thuật cao nhất:

TV yêu cầu Kỹ thuật cao.

2 Kết hợp Kỹ thuật + Giá

Không có

Đ40 Phương pháp đánh giá HSDT gói TV:

1 Điểm Kỹ thuật cao nhất: TV yêu cầu Kỹ thuật cao.

2 Kết hợp Kỹ thuật + Giá

3 Giá thấp nhất: gói TV đơn giản

4 Giá cố định

Trang 16

M2.CV Mua sắm thường xuyên (MSTX M3.CV Mua thuốc, vật tư y tế

CVI Lựa chọn nhà đầu tư CVII Lựa chọn nhà thầu, nhà ĐT qua mạng

Trang 17

Đ50 H/thức theo đơn giá

Đ51 H/thức theo thời gian

2 HĐ theo đơn giá cố định

3 HĐ theo đơn giá điều chỉnh

4 Hợp đồng theo thời gian

Bỏ

M2.ChVIII Hợp đồng với nhà đầu tư

Trang 18

Phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu

1 Lựa chọn nhàthầu cung cấp dịch vụ tư vấn, phi tư vấn, xõy lắp, hàng hoỏ đối với:

lắp, hàng hoỏ đối với:

a) DA đầu tư phỏt triển sử dụng vốn NN của cơ quan nhà n ớc, tổ chức -

đoàn thể, đơn vị vũ trang nhân dân , đ n v s nghi p công l p ơn vị sự nghiệp công lập ịnh chi tiết thi h ựa ệp công lập ật Đấu thầu về lựa

đoàn thể, đơn vị vũ trang nhân dân , đ n v s nghi p công l p ơn vị sự nghiệp công lập ịnh chi tiết thi h ựa ệp công lập ật Đấu thầu về lựa

b) DA đầu tư phỏt triển của DNNN

c) DA đầu tư phỏt triển cú sử dụng vốn NN Từ 30% TMĐT trở lên ho c Từ 30% TMĐT trở lên ho c ặc ặc

< 30% TMĐT nh ng >500 t đ ng ưng >500 tỷ đồng ỷ đồng ồng

< 30% TMĐT nh ng >500 t đ ng ưng >500 tỷ đồng ỷ đồng ồng

d) Mua sắm tài sản sử dụng vốn NN để duy trì hoạt động th ờng

xuyên của cơ quan nhà n ớc, tổ chức - đoàn thể, đơn vị vũ trang

nhân dân, đ n v s nghi p công l p ơn vị sự nghiệp công lập ịnh chi tiết thi h ựa ệp công lập ật Đấu thầu về lựa

nhân dân, đ n v s nghi p công l p ơn vị sự nghiệp công lập ịnh chi tiết thi h ựa ệp công lập ật Đấu thầu về lựa

đ) Mua sắm sử dụng vốn NN để cung cấp sản phẩm, dịch vụ cụng

e) Mua hàng dự trữ quốc gia sử dụng vốn NN

g) Mua thuốc, vật tư y tế sử dụng vốn NN; nguồn quỹ BHYT, thu từ DV khỏm chữa bệnh và thu hợp phỏp khỏc của cơ sở y tế cụng lập

Trang 19

Ph¹m vi ®iÒu chØnh cña LuËt §Êu thÇu (ti p) ết thi h

2 Lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, hàng hóa ở VN để thực hiện DA đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của DNVN sử dụng vốn NN từ 30%

19

Trang 20

Giải thích từ ngữ (Điều 4)

- Vốn nhà nước:NSNN; công trái quốc gia, trái phiếu CP/ĐP; ODA, vay

ưu đãi của nhà tài trợ; từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp; tín dụng

ĐT PT của Nhà nước; tín dụng do CP bảo lãnh; vốn vay được bảo đảm bằng tài sản của NN; vốn ĐT PT của DNNN; giá trị quyền sử dụng đất

thử, tổ chức đào tạo, bảo trì, bảo dưỡng, vẽ bản đồ , hoạt động khác không phải tư vấn

thực chữ ký số cấp để thực hiện đấu thầu qua mạng trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

thực hiện đấu thầu qua mạng

-Các từ ngữ khác:người cóthẩm quyền,CĐT,BMT,nhà thầu,

Trang 21

CUNG CẤP, ĐĂNG TẢI THễNG TIN

1 B t bu c đăng tải ắt buộc đăng tải ột số điều của Luật Đấu thầu về lựa

1 B t bu c đăng tải ắt buộc đăng tải ột số điều của Luật Đấu thầu về lựa : -Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Báo Đấu thầu ;

- Khuy n khich: Các ph ơng tiện thông tin đại chúng khác ết thi h ưng >500 tỷ đồng

- Khuy n khich: Các ph ơng tiện thông tin đại chúng khác ết thi h ưng >500 tỷ đồng

2 Nội dung đăng tải: a) Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư; b)

Thụng bỏo mời quan tõm, thụng bỏo mời sơ tuyển; c) Thụng bỏo mời chào hàng, thụng bỏo mời thầu; d) Danh sỏch ngắn; đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư; e) Kết quả mở thầu đối với đấu thầu qua mạng; g) Thụng tin xử lý vi phạm phỏp luật về đấu thầu; h) Văn bản quy phạm phỏp luật về đấu thầu;i) Danh mục dự ỏn đầu

tư theo hỡnh thức đối tỏc cụng tư, dự ỏn cú sử dụng đất;k) Cơ sở

dữ liệu về nhà thầu, nhà đầu tư, chuyờn gia đấu thầu, giảng viờn đấu thầu và cơ sở đào tạo về đấu thầu;l) Thụng tin khỏc cú liờn quan.

3 Trong giai đoạn chuyển tiếp: theo hướng dẫn của Bộ KHĐT tại cụng

văn 5186/BKHĐT-QLĐT ngày 11/8/2014:Tự đăng tải theo hướng dẫn

4 Cc thụng tin cho Bỏo đấu thầu

ngày lv trước ngày dự kiến phỏt hành HSMQT, HSMST, HSMT, HSYC.

thụng tin ≤ 7 ngày lv, kể từ ngày văn bản được ban hành

Trang 22

T cách hợp lệ của nhà thầu là tổ chức ưng >500 tỷ đồng

T cách hợp lệ của nhà thầu là tổ chức ưng >500 tỷ đồng

Nhà thầu là tổ chức có t cách hợp lệ khi có đủ các điều kiện ưng >500 tỷ đồng

Nhà thầu là tổ chức có t cách hợp lệ khi có đủ các điều kiện ưng >500 tỷ đồng

sau:

1) Có đăng ký thành lập , họat động do cơ quan có thẩm quyền của n ớc ma ưng >500 tỷ đồng

nhà thầu đang họat động cấp ;

2) Hạch toán kinh tế độc lập;

3) Không bị kết luận có tình hình tài chính không lành mạnh, phá sản hoặc nợ

đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể

4) Đó đăng ký trờn hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Trong thời gian chưa cú Thụng tư về nội dung đăng ký nhà thầu: chưa ỏp dụng điều kiện này (hướng dẫn của Bộ KHĐT trong cụng văn số 5356/KHĐT-QLĐT ngày 18/8/2014)

5) Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu

6) Cú tờn trong danh sỏch ngắn đối với trường hợp đó lựa chọn được danh sỏch ngắn;

7) Nhà thầu nước ngoài khi tham dự thầu quốc tế tại Việt Nam: phải liờn danh với nhà thầu trong nước hoặc sử dụng nhà thầu phụ trong nước, trừ trường hợp nhà thầu trong nước khụng đủ năng lực tham gia vào bất kỳ phần cụng việc nào của gúi thầu.

Trang 23

T cách hợp lệ của ưng >500 tỷ đồng

T cách hợp lệ của ưng >500 tỷ đồng

nhà thầu là cá nhân

Nhà thầu là cá nhân có t cách hợp lệ khi có đủ ưng >500 tỷ đồng

Nhà thầu là cá nhân có t cách hợp lệ khi có đủ ưng >500 tỷ đồng

các điều kiện sau :

1) Năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy

định của pháp luật của n ớc mà cá nhân đó ưng >500 tỷ đồng

định của pháp luật của n ớc mà cá nhân đó ưng >500 tỷ đồng

là công dân;

2) Có chứng chỉ chuyên môn phù hợp do cơ

quan có thẩm quyền cấp;

3) Có Đăng ký hoạt động hợp pháp

4) Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

5) Khụng đang trong thời gian bị cấm tham dự

Trang 24

Các hành vi bị cấm

1) Đ a, nhận, Đ a, nhận, ưng >500 tỷ đồng ưng >500 tỷ đồng mụi giới hối lộ

2) L i d ng ch c v , quy n h n can thiệp b t h p phap L i d ng ch c v , quy n h n can thiệp b t h p phap ợi dụng chức vụ, quyền hạn can thiệp bất hợp phap ợi dụng chức vụ, quyền hạn can thiệp bất hợp phap ụng chức vụ, quyền hạn can thiệp bất hợp phap ụng chức vụ, quyền hạn can thiệp bất hợp phap ức vụ, quyền hạn can thiệp bất hợp phap ức vụ, quyền hạn can thiệp bất hợp phap ụng chức vụ, quyền hạn can thiệp bất hợp phap ụng chức vụ, quyền hạn can thiệp bất hợp phap ều của Luật Đấu thầu về lựa ều của Luật Đấu thầu về lựa ạn can thiệp bất hợp phap ạn can thiệp bất hợp phap ấu thầu về lựa ấu thầu về lựa ợi dụng chức vụ, quyền hạn can thiệp bất hợp phap ợi dụng chức vụ, quyền hạn can thiệp bất hợp phap

3) Thông thầu: b tham d th u, đ 1/nhi u NT l p HSDT; t Thông thầu: b tham d th u, đ 1/nhi u NT l p HSDT; t ỏ tham dự thầu, để 1/nhiều NT lập HSDT; từ ỏ tham dự thầu, để 1/nhiều NT lập HSDT; từ ựa ựa ầu về lựa ầu về lựa ể 1/nhiều NT lập HSDT; từ ể 1/nhiều NT lập HSDT; từ ều của Luật Đấu thầu về lựa ều của Luật Đấu thầu về lựa ật Đấu thầu về lựa ật Đấu thầu về lựa ừ ừ

ch i ccHH, ko ký HĐ th u ph , ố 63/2014/NĐ-CP ầu về lựa ụng chức vụ, quyền hạn can thiệp bất hợp phap

ch i ccHH, ko ký HĐ th u ph , ố 63/2014/NĐ-CP ầu về lựa ụng chức vụ, quyền hạn can thiệp bất hợp phap gõy khú khăn

4) Gian l n: Gian l n: ật Đấu thầu về lựa ật Đấu thầu về lựa cố ý trỡnh bày sai, cố ý bỏo cỏo sai, cc thụng tin ko

trung thực,

5) C n tr : h y ho i , l a d i, thông đồng th/ki m tra, gi C n tr : h y ho i , l a d i, thông đồng th/ki m tra, gi ản trở: hủy hoại , lừa dối, thông đồng th/kiểm tra, gi ản trở: hủy hoại , lừa dối, thông đồng th/kiểm tra, gi ở: hủy hoại , lừa dối, thông đồng th/kiểm tra, gi ở: hủy hoại , lừa dối, thông đồng th/kiểm tra, gi ủ số 63/2014/NĐ-CP ủ số 63/2014/NĐ-CP ạn can thiệp bất hợp phap ạn can thiệp bất hợp phap ừ ừ ố 63/2014/NĐ-CP ố 63/2014/NĐ-CP ể 1/nhiều NT lập HSDT; từ ể 1/nhiều NT lập HSDT; từ ỏm

sỏt, ki m to t, ki m to ể 1/nhiều NT lập HSDT; từ ể 1/nhiều NT lập HSDT; từ ỏn

6) Không đ m b o công b ng, minh b ch Không đ m b o công b ng, minh b ch ản trở: hủy hoại , lừa dối, thông đồng th/kiểm tra, gi ản trở: hủy hoại , lừa dối, thông đồng th/kiểm tra, gi ản trở: hủy hoại , lừa dối, thông đồng th/kiểm tra, gi ản trở: hủy hoại , lừa dối, thông đồng th/kiểm tra, gi ằng, minh bạch ằng, minh bạch ạn can thiệp bất hợp phap ạn can thiệp bất hợp phap

7) Tiết lộ, ti p nh n tài liệu, thông tin không đ Tiết lộ, ti p nh n tài liệu, thông tin không đ ết thi h ết thi h ật Đấu thầu về lựa ật Đấu thầu về lựa ưng >500 tỷ đồngợi dụng chức vụ, quyền hạn can thiệp bất hợp phap ưng >500 tỷ đồngợi dụng chức vụ, quyền hạn can thiệp bất hợp phap c phep c phep

8) Chuyển nh ợng thầu Chuyển nh ợng thầu ưng >500 tỷ đồng ưng >500 tỷ đồng

9) Tổ chức LCNT khi nguồn vốn cho gói thầu ch a đ ợc xác Tổ chức LCNT khi nguồn vốn cho gói thầu ch a đ ợc xác ưng >500 tỷ đồng ưng >500 tỷ đồng ưng >500 tỷ đồng ưng >500 tỷ đồng

định

Trang 25

Thời gian trong lựa chọn nhà thầu

đầu tiờn đăng tải thông báo mời /gửi thư mời thầu

hành HSMQT đến ngày đúng thầu

hành HSMST đến ngày đúng thầu

6) Chuẩn bị HSDT : ≥20 ngày (trong n ớc) 20 ngày (trong n ớc) ưng >500 tỷ đồng ưng >500 tỷ đồng , ≥ 40 ngày (quốc tế) kể từ phát hành

HSMT đến ngày đóng thầu

HSDT : ≤ 45 ngày ; Đấu thầu quốc tế: t quốc tế: t ưng >500 tỷ đồngơn vị sự nghiệp công lập ưng >500 tỷ đồngơn vị sự nghiệp công lập ng ng 30, 40, 60 ngày kể từ ngày ng ng 30, 40, 60 ngày kể từ ngày ức vụ, quyền hạn can thiệp bất hợp phap ức vụ, quyền hạn can thiệp bất hợp phap

đóng thầu đến ngày BMT trình CĐT phờ duyệt kết quả LCNT

tạp, Đt 2 giai đoạn: ≤ 210 ngày Co th gia h n 210 ngày Co th gia h n ể 1/nhiều NT lập HSDT; từ ể 1/nhiều NT lập HSDT; từ ạn can thiệp bất hợp phap ạn can thiệp bất hợp phap hiệu lực của HSDT

12) Sửa đổi HSMT: ≥10 ngày (trong n ớc) 0 ngày (trong n ớc) ưng >500 tỷ đồng ưng >500 tỷ đồng , ≥ 15 ngày (quốc tế); HSMQT, HSMST,

HSYC: ≥ 3 ngày l/v tr tr ưng >500 tỷ đồngớc ưng >500 tỷ đồngớc c c ngày đóng thầu

Trang 26

Thời gian có hiệu lực của BĐ DT=th i gian hi u l c HSDT ,HSYC+30 ngày Thời gian có hiệu lực của BĐ DT=th i gian hi u l c HSDT ,HSYC+30 ngày ời gian hiệu lực HSDT ,HSYC+30 ngày ời gian hiệu lực HSDT ,HSYC+30 ngày ệp công lập ựa ệp công lập ựa

Gia hạn hiệu lực HSDT đồng thời gia hạn hiệu lực BĐ DT

BĐ DT trả lại nhà thầu không trúng thầu ≤ 20 ngày kể từ ngàyKQĐT dc phờ duyệt ;nhà thầu trúng thầu đ ợc hoàn trả sau khi nộp BĐTHHĐ

BĐDT không đ ợc nhận lại khi : (1) Rút HSDT sau khi đóng thầu mà HSDT vẫn còn hiệu lực; (2) Nhà thầu ≤ 20 ngày/nhà thầu tư ≤ 30 ngày có thông báo trúng thầu không tiến hành hoặc từ chối th ơng thảo, hoàn thiện HĐ hoặc từ chối ký HĐ; (3) Không thực hiện biện pháp BĐTHHĐ; (4)vi phạm phỏp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu

Trang 27

Các h×nh thøc lùa chän nhµ thÇu

:

Trang 28

Kế hoạch lựa chọn nhà thầu

với gúi thầu thực hiện trước khi phờ /d DA thỡ do CĐT phờ duyệt

2 Nguyờn tắc lập KHLC:

- Phải lập cho toàn bộ DA, DTMS; tr ờng hợp ch a đủ điều kiện có ưng >500 tỷ đồng ưng >500 tỷ đồng

- Phải lập cho toàn bộ DA, DTMS; tr ờng hợp ch a đủ điều kiện có ưng >500 tỷ đồng ưng >500 tỷ đồng

thể lập KHĐT cho một số gói thầu để thực hiện tr ớc ưng >500 tỷ đồng

thể lập KHĐT cho một số gói thầu để thực hiện tr ớc ưng >500 tỷ đồng

- KHLC ghi rừ số gói thầu gói thầu và nội dung của từng gói thầu

- Phõn chia DA, DTMS phải căn cứ theo tính chất kỹ thuật, trình tự thực hiện, bảo đảm tính đồng bộ DA/DTMS, quy mô hợp lý

3 L p ật Đấu thầu về lựa

DA, DTMS hoặc trước khi phờ /d DA, DTMS đối với gúi thầu thực hiện trước khi phờ /d DA

4 Nội dung KH LC đối với từng gói thầu: tên gói thầu; giá gói thầu; nguồn vốn; hình thức, ph ơng thức lựa chọn nhà thầu, trong n ớc, quốc tế ; ưng >500 tỷ đồng ưng >500 tỷ đồng

vốn; hình thức, ph ơng thức lựa chọn nhà thầu, trong n ớc, quốc tế ; ưng >500 tỷ đồng ưng >500 tỷ đồng

thời gian b t ắt buộc đăng tải đầu về lựa ổ chức lựa chọn nhà thầu; loại u t ch c lựa chọn nhà thầu; lo i ức vụ, quyền hạn can thiệp bất hợp phap ạn can thiệp bất hợp phap

thời gian b t ắt buộc đăng tải đầu về lựa ổ chức lựa chọn nhà thầu; loại u t ch c lựa chọn nhà thầu; lo i ức vụ, quyền hạn can thiệp bất hợp phap ạn can thiệp bất hợp phap hợp đồng ; thời gian thực hiện hợp đồng.

Trang 29

QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN, MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP, HỖN HỢP

THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN

29

Trang 30

PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ

Quy trình chi tiết (Đ11 NĐ63/CP)

1 Chuẩn bị LCNT (Lập ,Thẩm định,phê duyệt HSMT).

2 Tổ chức LCNT (Mời thầu; Phát hành, sửa đổi, làm rõ HSMT; Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút HSDT; Mở thầu).

3 Đánh giá HSDT (Kiểm tra, đánh giá tính hợp lệ của HSDT; Đánh giá chi tiết HSDT; Xếp hạng nhà thầu)

4 Thương thảo hợp đồng.

5.Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai KQLCNT.

6 Hoàn thiện, ký kết hợp đồng.

30

Trang 31

Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá gói thầu MSHH (Đ12 NĐ63/CP)

1) Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của NT (theo tiêu chí “đạt / không

đạt”): (i) KNthực hiện GT t ơng tự; (ii) Năng lực SXKD, cơ sở VCKT, trình độ cán bộ; (iii) Năng lực TC: Tổng TS, tổng nợ phải trả, vốn l u động, DThu, lợi nhuận…

2) Tiêu chuẩn đánh giá về mặt Kỹ thuật (theo thang điểm hoặc tiêu chí “đạt / không đạt”:

a) Đặc tính KT của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất/ch t o/c Đặc tính KT của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất/ch t o/c ết thi h ạn can thiệp bất hợp phap ết thi h ạn can thiệp bất hợp phap ụng ngh … ng ngh … ệp công lập ệp công lập

f) Tác động đối với môI tr ờng và biện pháp giải quyết Tác động đối với môI tr ờng và biện pháp giải quyết ưng >500 tỷ đồng ưng >500 tỷ đồng

3) Tiờu chuẩn về giỏ

- Nội dung xác định giá thấp nhất thấp nhất (trường hợp ỏp dụng phương phỏp giỏ thấp nhất) : Xác

định giá dự thầu; Sửa lỗi; Hiệu chỉnh sai lệch;Tr gi m giá (nếu có) Chuyển sang một đồng ừ ản trở: hủy hoại , lừa dối, thông đồng th/kiểm tra, gi

định giá dự thầu; Sửa lỗi; Hiệu chỉnh sai lệch;Tr gi m giá (nếu có) Chuyển sang một đồng ừ ản trở: hủy hoại , lừa dối, thông đồng th/kiểm tra, gi tiền chung (nếu có);Xỏc định giỏ trị ưu đói (nếu cú); so sỏnh giữa cỏc hồ sơ dự thầu để xỏc định giỏ thấp nhất…

Giỏ đỏnh giỏ G ĐG = G ± ∆ G + ∆ ƯĐ ( G = giáDT ± SL ± HCSL - gi m giá (nếu có; HCSL - gi m giá (nếu có; ản trở: hủy hoại , lừa dối, thông đồng th/kiểm tra, gi ản trở: hủy hoại , lừa dối, thông đồng th/kiểm tra, gi ∆ G: giỏ trị cỏc

y/t đc quy về 1 mặt bằng cho cả vũng đời SD của HH (chi phớ vận hành, bảo

dưỡng,tiến độ, xuất xứ, ) ; ∆ ƯĐ :giỏ trị phải cộng thờm đối với NT ko được ưu đói )

Trang 32

Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá gói thầu XL (Đ 12

NĐ63/CP)

1) Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (đánh giá theo tiêu chí “đạt

/ không đạt”): (i) KN thực hiện các GT t ơng tự; (ii) Năng lực Kỹ thuật: số l ợng, trình độ cán bộ, công nhân KT, số l ợng thiết bị thi công sẵn có, khả năng huy động thiết bị thi công; (iii) Năng lực TC: Tổng TS, tổng nợ phải trả, vốn l u động, doanh thu, lợi nhuận, giá trị HĐ dở dang …

2) Tiêu chuẩn đánh giá về mặt Kỹ thuật (theo thang điểm hoặc tiêu chí “đạt / không đạt”

a) Tính hợp lý, khả thi của các giải pháp KT, biện pháp tổ chức TC phù hợp với tiến độ

b) Bảo đảm điều kiện vệ sinh môi tr ờng, phòng cháy-chữa cháy, ATLĐ

c) Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành, bảo trỡ

f) Uy tớn của NT qua thực hiờn cỏc HĐ tương tự trước đú

g) Cỏc yếu tố cần thiết khỏc

3) Tiờu chuẩn về giỏ

- Nội dung xác định giá thấp nhất (trường hợp ỏp dụng phương phỏp giỏ thấp nhất) : Xác

định giá dự thầu; Sửa lỗi; Hiệu chỉnh sai lệch;Tr gi m giá (nếu có) Chuyển sang một đồng tiền ừ ản trở: hủy hoại , lừa dối, thông đồng th/kiểm tra, gi

chung (nếu có);Xỏc định giỏ trị ưu đói (nếu cú); so sỏnh giữa cỏc hồ sơ dự thầu để xỏc định giỏ thấp nhất…

- Tiờu chuẩn xỏc định giỏ đỏnh giỏ (trường hợp ỏp dụng phương phỏp giỏ đỏnh giỏ):

Giỏ đỏnh giỏ G ĐG = G ± ∆ G + ∆ ƯĐ ( G = giá dự thầu ± SL ± HCSL - gi m giá (nếu có); HCSL - gi m giá (nếu có); ản trở: hủy hoại , lừa dối, thông đồng th/kiểm tra, gi ản trở: hủy hoại , lừa dối, thông đồng th/kiểm tra, gi ∆ G: giỏ trị

cỏc yếu tố được quy về một mặt bằng cho cả vũng đời sử dụng của cụng trỡnh; ∆ ƯĐ là giỏ trị phải cộng thờm đối với NT ko được ưu đói )

Trang 33

Tổ chức lựa chọn nhà thầu (Đ14 NĐ63/CP )

1) Mời thầu

2) Phát hành (đi u ki n phát hành), s a đ i, làm rõ HSMT ều của Luật Đấu thầu về lựa ệp công lập ửa đổi, làm rõ HSMT ổ chức lựa chọn nhà thầu; loại

2) Phát hành (đi u ki n phát hành), s a đ i, làm rõ HSMT ều của Luật Đấu thầu về lựa ệp công lập ửa đổi, làm rõ HSMT ổ chức lựa chọn nhà thầu; loại

3) Chu n b , n p, tiếp nhận, quản lý, s a đ i, rut HSDT ẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rut HSDT ịnh chi tiết thi h ột số điều của Luật Đấu thầu về lựa ửa đổi, làm rõ HSMT ổ chức lựa chọn nhà thầu; loại

3) Chu n b , n p, tiếp nhận, quản lý, s a đ i, rut HSDT ẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rut HSDT ịnh chi tiết thi h ột số điều của Luật Đấu thầu về lựa ửa đổi, làm rõ HSMT ổ chức lựa chọn nhà thầu; loại

-Biên bản mở thầu: đại diện BMT, NT ký xác nhận

- BMT phải ký xỏc nhận vào bản gốc Đơn DT, thư giảm giỏ, giấy ủy quyền); thỏa thuận liờn danh (nếu cú); bảo đảm

dự thầu; cỏc ND ĐXTC , cỏc ND quan trọng khỏc của từng HSDT

Ngày đăng: 06/01/2017, 15:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đ49. Hình thức trọn gói - Bài Giảng Đấu Thầu _ www.bit.ly/taiho123
49. Hình thức trọn gói (Trang 17)
Hình th c l a ch n nhà th u, nhà đ u t  quy đ nh ứ ự ọ ầ ầ ư ị  t i  t i ạ ạ  Lu t   Lu t  ậ ậ ĐT, ĐT, - Bài Giảng Đấu Thầu _ www.bit.ly/taiho123
Hình th c l a ch n nhà th u, nhà đ u t quy đ nh ứ ự ọ ầ ầ ư ị t i t i ạ ạ Lu t Lu t ậ ậ ĐT, ĐT, (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm