* Trình t , th t c thi hành án dân s đ ự, thủ tục thi hành án dân sự được hiểu là trình tự ủ tục thi hành án dân sự được hiểu là trình tự ục thi hành án dân sự được hiểu là trình tự ự, t
Trang 11 Khái niệm, ý nghĩa
2 Trình tự, thủ tục thi hành án dân sự
2.1 Cấp, chuyển giao và giải thích bản án, quyết định
2.2 Tiếp nhận, từ chối yêu cầu thi hành án
2.3 Ra quyết định thi hành án, chuyển giao quyền và nghĩa vụ thi hành án, ủy
thác thi hành án
2.4 Thông báo thi hành án dân sự và xác minh điều kiện thi hành án
2.5 Áp dụng các biện pháp thi hành án dân sự
2.6 Hoãn, tạm đình chỉ, đình chỉ thi hành án
2.7 Miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án
2.8 Phí và chi phi cưỡng chế thi hành án
2.9 Kết thúc thi hành án
Trang 2* Trình t , th t c thi hành án dân s đ ự, thủ tục thi hành án dân sự được hiểu là trình tự ủ tục thi hành án dân sự được hiểu là trình tự ục thi hành án dân sự được hiểu là trình tự ự, thủ tục thi hành án dân sự được hiểu là trình tự ược hiểu là trình tự c hi u là trình t ểu là trình tự ự, thủ tục thi hành án dân sự được hiểu là trình tự thi hành án các b n án, quy t đ nh theo quy đ nh c a pháp ản án, quyết định theo quy định của pháp ết định theo quy định của pháp ịnh theo quy định của pháp ịnh theo quy định của pháp ủ tục thi hành án dân sự được hiểu là trình tự
*Ý nghĩa:
- Khôi ph c l i quy n và l i ích h p pháp c a đục lại quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ại quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ợi ích hợp pháp của đương sự trở ợi ích hợp pháp của đương sự trở ủa đương sự trở ương sự trở ng s tr ự trở ở
l i tình tr ng ban đ u;ại quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ại quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ầu;
- Đ m b o vi c tuân th pháp lu t trong quá trình t ch c thi ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ệc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ủa đương sự trở ật trong quá trình tổ chức thi ổ chức thi ức thi hành án;
- Tránh đượi ích hợp pháp của đương sự trở c s l m quy n gây nh hự trở ại quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ưở ng đ n quy n l i c a ến quyền lợi của ền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ợi ích hợp pháp của đương sự trở ủa đương sự trở
đương sự trở ng s ự trở
Trang 32.1 Cấp, chuyển giao và giải thích bản án, quyết định 2.1.1 Cấp và chuyển giao bản án, quyết định
- Khi bản án, quyết định của tòa án được đưa ra thi hành thì tòa án
đã ra bản án, quyết định đó phải cấp cho đương sự bản án, quyết
định có ghi “để thi hành” (Đ.380 BLTTDS; Đ.27 LTHADS)
Thời hạn cấp bản án cho đương sự là 03 ngày làm việc, kể từ ngày
kết thúc phiên tòa
cấp cho bên có yêu cầu bản sao quyết định trọng tài (Đ.45 Pháp
lệnh trọng tài thương mại)
hành, thì tòa án phải chuyển giao cho CQTHADS có thẩm quyền
để tổ chức thi hành
Trang 52.1.2 Gi i thích b n án, quy t đ nh (Đ 26, 179 ải thích bản án, quyết định (Đ 26, 179 ải thích bản án, quyết định (Đ 26, 179 ết định (Đ 26, 179 ịnh (Đ 26, 179 LTHADS)
• Cơ quan, tổ chức đã ra bản án, quyết định
Trang 6Các QĐ về DS trong BADS hoặc các
BA, QĐ do TA hoặc cơ quan khác tuyên
BA, QĐ đã có hiệu lực PL hoặc chưa có hiệu lực quy định tại Đ.375 BLTTDS
BA, QĐ đã có hiệu lực PL hoặc chưa có hiệu lực quy định tại Đ.375 BLTTDS
Trang 72.2 Ti p nh n, t ch i yêu c u thi hành án ết định (Đ 26, 179 ận, từ chối yêu cầu thi hành án ừ chối yêu cầu thi hành án ối yêu cầu thi hành án ầu thi hành án
2.2.1 Các b n án, quy t đ nh đ ải thích bản án, quyết định (Đ 26, 179 ết định (Đ 26, 179 ịnh (Đ 26, 179 ược đưa ra c đ a ra ư thi hành (Đ.2 LSDBS LTHADS)
* Lưu ý: Cơ quan thi hành án dân sự sẽ từ chối yêu cầu thi hành
Trang 82.2.2 Chủ thể có quyền yêu cầu thi hành án
* Pháp l nh thi hành án dân s 1993: ệnh thi hành án dân sự 1993: ự 1993: ng ười được thi ượi ích hợp pháp của đương sự trở i đ c thi hành án;
* Pháp l nh thi hành án dân s 2004 đ n nay: ệnh thi hành án dân sự 1993: ự 1993: ết định (Đ 26, 179 ng ười được thi i
đ ượi ích hợp pháp của đương sự trở c thi hành án và ng ười được thi i ph i thi hành án ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi
Trang 92.2.3 Thời hiệu yêu cầu THADS
* Thời hiệu yêu cầu thi hành án là thời hạn do pháp luật quy định cho người được thi hành án, người phải thi hành án có quyền yêu cầu Cơ quan thi hành án dân sự tổ chức thi hành án (k.5, Đ.3 LTHADS 2008 ).
Trang 10Kể từ ngày nghĩa vụ đến hạn nếu nghĩa
vụ được tòa án tuyên cụ thể trong BA, QĐ
Trang 11- Trường hợp CQTHADS trả lại đơn yêu cầu thi hành án do
người phải thi hành án không có điều kiện thi hành, thì thời hiệu 5 năm được tính lại, bắt đầu từ thời điểm người phải thi hành án có điều kiện thi hành;
- Trường hợp hoãn, tạm đình chỉ thi hành án theo quy định thì thời gian hoãn, tạm đình chỉ không tính vào thời hiệu yêu cầu thi hành án, trừ trường hợp người được thi hành án đồng ý cho người phải thi hành án hoãn thi hành án.
Trang 132.2.4 C quan thi hành án dân s có th m quy n ơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền ự 1993: ẩm quyền ền (Đ.35 LTHADS 2008 và LSDBSLTHADS)
- Nguyên t c: ắc: C quan thi hành án dân s có th m quy n ơng sự trở ự trở ẩm quyền ền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở thi hành đ i v i các b n án, quy t đ nh là C quan thi ối với các bản án, quyết định là Cơ quan thi ới các bản án, quyết định là Cơ quan thi ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ến quyền lợi của ịnh là Cơ quan thi ơng sự trở
hành án dân s n i Tòa án xét x s th m (ho c C ự trở ơng sự trở ử sơ thẩm (hoặc Cơ ơng sự trở ẩm quyền ặc Cơ ơng sự trở
quan thi hành án dân s n i nh n y thác) ự trở ơng sự trở ật trong quá trình tổ chức thi ủa đương sự trở
- Ngo i l ại lệ ệnh thi hành án dân sự 1993:: th m quy n riêng c a CQTHADS c p t nh (k.2- ẩm quyền ền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ủa đương sự trở ấp tỉnh (k.2- ỉnh Đ.35).
Trang 15(k.2-C quan thi hành án dân s đ ơng sự trở ự trở ượi ích hợp pháp của đương sự trở c yêu
c u không có th m quy n ầu; ẩm quyền ền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở
B n án, quy t đ nh không làm phát ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ến quyền lợi của ịnh là Cơ quan thi
sinh quy n, nghĩa v c a các đ ền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ục lại quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ủa đương sự trở ương sự trở ng s ự trở
B n án, quy t đ nh không làm phát ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ến quyền lợi của ịnh là Cơ quan thi
sinh quy n, nghĩa v c a các đ ền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ục lại quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ủa đương sự trở ương sự trở ng s ự trở
N i dung đ n yêu c u THA không liên ội dung đơn yêu cầu THA không liên ơng sự trở ầu; quan đ n n i dung b n án, quy t đ nh ến quyền lợi của ội dung đơn yêu cầu THA không liên ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ến quyền lợi của ịnh là Cơ quan thi
N i dung đ n yêu c u THA không liên ội dung đơn yêu cầu THA không liên ơng sự trở ầu; quan đ n n i dung b n án, quy t đ nh ến quyền lợi của ội dung đơn yêu cầu THA không liên ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ến quyền lợi của ịnh là Cơ quan thi
Ng ười được thi i yêu c u thi hành án không có quy n ầu; ền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở yêu c u thi hành án ầu;
Ng ười được thi i yêu c u thi hành án không có quy n ầu; ền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở yêu c u thi hành án ầu;
Trang 17Khoản thi hành Thời hạn ra QĐ THADS
Khoản ra QĐ theo yêu cầu của
và QĐ của TA giải quyết phá sản
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được bản án, quyết định
Quyết định áp dụng BPKCTT Ra ngay quyết định thi hành án
Quyết định của Tòa án giải quyết
phá sản
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định
Trang 18* 2.3 Ra quyết định THA, chuyển giao quyền
và nghĩa vụ THADS, ủy thác THADS
- Ra quyết định THADS:
* Thẩm quyền (Đ.35-38 LSĐBS LTHADS)
định số 62/2015/NĐ-CP
Trang 19THADS, ủy thác THADS
- Ra quyết định THA trong một số trường hợp cụ thể: Điều 6,
7 Nghị định số 62/2015/NĐ-CP
Có nhiều người phải THA và mỗi người phải thi hành nhiều khoản: 01 QĐ THA chung cho tất cả các khoản phải thi hành/
01 người
BA có các khoản về trả lại tiền, tài sản cho nhiều người:
01 QĐ THA/
01 người.
Trang 20* 2.3 Ra quyết định THA, chuyển giao quyền
và nghĩa vụ THADS, ủy thác THADS
7 Nghị định số 62/2015/NĐ-CP
Trang 21và nghĩa vụ THADS, ủy thác THADS
2.3.2 Chuyển giao quyền và nghĩa vụ THA: Đ.54 LTHADS
* Đối với cơ quan, tổ chức:
+ Hợp nhất: cơ quan, tổ chức mới tiếp tục thực hiện quyền, nghĩa vụ
THA;
+ Sáp nhập: cơ quan, tổ chức sáp nhập tiếp tục thực hiện;
+ Chia, tách: cơ quan ra quyết định chia, tách phải xác định rõ cá
nhân, cơ quan, tổ chức tiếp tục thực hiện nghĩa vụ THA; nếu quyết định chia tách không xác định thì sau khi chia, tách các tổ chức mới
có trách nhiệm liên đới thực hiện nghĩa vụ của tổ chức bị chia,
tách;
Trang 22* 2.3.2 Chuyển giao quyền và nghĩa vụ THA
* Đối với cơ quan, tổ chức:
+ Giải thể: CQ có thẩm quyền ra QĐ giải thể phải thông báo cho CQTHADS
biết trước khi ra QĐ Nếu quyền, nghĩa vụ THA của cơ quan, tổ chức bị giải thể được chuyển giao cho cơ quan, tổ chức khác thì cơ quan, tổ chức mới tiếp tục thực hiện Nếu tài sản để THA không còn do thực hiện QĐ giải thể trái PL thì cơ quan ra QĐ giải thể phải chịu trách nhiệm thi hành phần nghĩa
vụ của tổ chức bị giải thể tương ứng với tài sản đó Trường hợp DN giải thể
do bị thu hồi GCN ĐKKD theo quy định của LDN thì nghĩa vụ THA được chuyển giao theo QĐ của LDN;
+ Phá sản: thực hiện theo quyết định về phá sản;
+ Chuyển đổi thành công ty cổ phần: sau khi chuyển đổi, doanh nghiệp đó
tiếp tục thực hiện.
Trang 23* Đối với cá nhân:
+ Cá nhân ch t: ết định theo quy định của pháp quy n, nghĩa v ền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ục lại quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở thi hành án đ ượi ích hợp pháp của đương sự trở c chuy n giao theo quy đ nh c a pháp lu t v th a ển giao theo quy định của pháp luật về thừa ịnh là Cơ quan thi ủa đương sự trở ật trong quá trình tổ chức thi ền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ừa
k ; ến quyền lợi của
+ Đương sự thỏa thuận về việc chuyển giao quyền, nghĩa vụ về thi hành án cho người thứ ba: người thứ
ba có quyền, nghĩa vụ của đương sự.
Trang 24nh m thi hành các b n án, quy t đ nh c a Tòa án tuyên ằm thi hành các bản án, quyết định của Tòa án tuyên ản án, quyết định theo quy định của pháp ết định theo quy định của pháp ịnh theo quy định của pháp ủ tục thi hành án dân sự được hiểu là trình tự
- Lưu ý: Vi c y thác ệc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ủa đương sự trở thi hành án đượi ích hợp pháp của đương sự trở c th c hi n khi C quan ự trở ệc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ơng sự trở thi hành án dân s ự trở có th m quy n không có đi u ki n ẩm quyền ền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ệc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi thi hành án
Trang 2525
Trang 26* 2.3.3 Ủy thác THADS
b Các trường hợp ủy thác thi hành án
- Về nguyên tắc: Thủ trưởng Cơ quan thi hành án dân sự phải
ủy thác thi hành án cho Cơ quan thi hành án dân sự nơi người phải thi hành án có tài sản là bất động sản, động sản phải
đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng;
- Ngoại lệ: Đối với loại tài sản khác thì có thể ủy thác cho cơ
quan thi hành án dân sự nơi có tài sản tổ chức thi hành.
Trang 27b Các trường hợp ủy thác thi hành án
Trang 29* 2.3.3 ủy thác THADS
c Trình t , th t c y thác ự 1993: ủ tục ủy thác ục ủy thác ủ tục ủy thác thi hành ( Đ.57 LTHADS 2008, Đ.16 NĐ 62/2015/NĐ-CP)
*Đ i v i c quan y thác: ối với cơ quan ủy thác: ới cơ quan ủy thác: ơ quan ủy thác: ủy thác:
+ Trưới các bản án, quyết định là Cơ quan thi c khi y thác, C quan ủa đương sự trở ơng sự trở thi hành án dân s ự trở ph i x lý xong ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ử sơ thẩm (hoặc Cơ các tài s n t m gi , v t ch ng do Toà án chuy n giao, tài s n kê ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ại quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ữ, vật chứng do Toà án chuyển giao, tài sản kê ật trong quá trình tổ chức thi ức thi ển giao theo quy định của pháp luật về thừa ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi biên có liên quan tr c ti p đ n ph n y thác đ ự trở ến quyền lợi của ến quyền lợi của ầu; ủa đương sự trở ển giao theo quy định của pháp luật về thừa thi hành án
+ C quan ơng sự trở thi hành án dân s ự trở ra quy t đ nh y thác trong th i h n ến quyền lợi của ịnh là Cơ quan thi ủa đương sự trở ời được thi ại quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở
lu t đ nh nh đã trình bày trên, trong đó ph i ghi rõ n i dung ật trong quá trình tổ chức thi ịnh là Cơ quan thi ư ở ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ội dung đơn yêu cầu THA không liên
y thác, kho n đã thi hành xong, kho n c n ti p t c thi hành và
ủa đương sự trở ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ầu; ến quyền lợi của ục lại quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở
các thông tin c n thi t cho vi c th c hi n y thác.ầu; ến quyền lợi của ệc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ự trở ệc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ủa đương sự trở
+ G i h s y thác g m quy t đ nh y thác; b n án; quy t đ nh; ử sơ thẩm (hoặc Cơ ồ sơ ủy thác gồm quyết định ủy thác; bản án; quyết định; ơng sự trở ủa đương sự trở ồ sơ ủy thác gồm quyết định ủy thác; bản án; quyết định; ến quyền lợi của ịnh là Cơ quan thi ủa đương sự trở ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ến quyền lợi của ịnh là Cơ quan thi
b n sao biên b n kê biên, t m gi tài s n; các tài li u khác có ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ại quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ữ, vật chứng do Toà án chuyển giao, tài sản kê ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ệc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi liên quan kèm theo
Trang 30* 2.3.3 ủy thác THADS
c Trình t , th t c y thác ự 1993: ủ tục ủy thác ục ủy thác ủ tục ủy thác thi hành ( Đ.57 LTHADS 2008, Đ.16 NĐ 62/2015/NĐ-CP)
*Đ i v i c quan nh n y thác: ối với cơ quan ủy thác: ới cơ quan ủy thác: ơ quan ủy thác: ận ủy thác: ủy thác:
+ Ph i th c hi n vi c ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ự trở ệc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ệc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi thi hành án đúng theo s y thác và quy đ nh ự trở ủa đương sự trở ịnh là Cơ quan thi
c a pháp lu t, không đ ủa đương sự trở ật trong quá trình tổ chức thi ượi ích hợp pháp của đương sự trở c tr l i quy t đ nh y thác cho C quan ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ại quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ến quyền lợi của ịnh là Cơ quan thi ủa đương sự trở ơng sự trở thi hành án dân s ự trở đã y thác; tr tr ủa đương sự trở ừa ười được thi ng h p quy t đ nh y thác có ợi ích hợp pháp của đương sự trở ến quyền lợi của ịnh là Cơ quan thi ủa đương sự trở
s nh m l n, sai sót ự trở ầu; ẫn, sai sót.
+ Trong th i h n 05 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ ời được thi ại quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ệc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ển giao theo quy định của pháp luật về thừa ừa ật trong quá trình tổ chức thi ượi ích hợp pháp của đương sự trở c quy t đ nh ến quyền lợi của ịnh là Cơ quan thi
y thác, Th tr ng C quan
ủa đương sự trở ủa đương sự trở ưở ơng sự trở thi hành án dân s ự trở nh n y thác ph i ật trong quá trình tổ chức thi ủa đương sự trở ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi
ra quy t đ nh ến quyền lợi của ịnh là Cơ quan thi thi hành án và thông báo b ng văn b n cho C quan ằng văn bản cho Cơ quan ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ơng sự trở thi hành án dân s ự trở đã y thác ủa đương sự trở
+ N u xác đ nh ng ến quyền lợi của ịnh là Cơ quan thi ười được thi i ph i thi hành án có tài s n ho c c trú, làm ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ặc Cơ ư
vi c ho c có tr s đ a ph ệc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ặc Cơ ục lại quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ở ở ịnh là Cơ quan thi ương sự trở ng khác thì y thác ti p cho C quan ủa đương sự trở ến quyền lợi của ơng sự trở thi hành án dân s n i có đi u ki n thi hành ự trở ơng sự trở ền và lợi ích hợp pháp của đương sự trở ệc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi
Trang 3131
Trang 33* 2.4.2 Xác minh điều kiện THADS (Đ.44 LSDBSLTHADS)
Trang 34* 2.4.2 Xác minh điều kiện THADS
Trang 3535
Trang 36* Lưu ý: khi có quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án của
TT CQTHADS, các thông tin về tên, địa chỉ, nghĩa vụ phải thi hành của người phải thi hành án chưa có điều kiện thi hành được đăng tải trên trang thông tin điện tử về thi hành án dân sự và gửi cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xác minh để niêm yết trong một số trường hợp
Trang 37* Lưu ý:
- Sau hai lần xác minh mà người phải thi hành án vẫn chưa có điều kiện thi hành án: thông báo bằng văn bản cho người được thi hành
án về kết quả xác minh Việc xác minh lại được tiến hành khi có
thông tin mới về điều kiện thi hành án của người phải thi hành án
-Người phải thi hành án có tài sản, cư trú, làm việc hoặc có trụ sở ở nơi khác: Cơ quan thi hành án dân sự có thể ủy quyền cho Cơ quan thi hành án dân sự nơi đó xác minh điều kiện thi hành án.
-Người được thi hành án có quyền tự mình hoặc ủy quyền cho người khác xác minh điều kiện thi hành án: ng ười được thi ượi ích hợp pháp của đương sự trở i đ c thi hành án s ẽ
đ ượi ích hợp pháp của đương sự trở c xét gi m phí thi hành án n u thông tin xác minh mà h cung ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ến quyền lợi của ọ cung
c p chính xác giúp C quan thi hành án x lý đ ấp tỉnh (k.2- ơng sự trở ử sơ thẩm (hoặc Cơ ượi ích hợp pháp của đương sự trở c tài s n đ thi ảm bảo việc tuân thủ pháp luật trong quá trình tổ chức thi ển giao theo quy định của pháp luật về thừa hành án.
Trang 38- Biện pháp THADS là những cách thức do luật định mà
CQTHA có quyền áp dụng nhằm thi hành các bản án, quyết định án đã có hiệu lực thi hành.
- Theo pháp luật THADS có 2 biện pháp THA gồm: tự nguyện
và cưỡng chế THA.