1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng việt trong excel

12 813 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng việt trong excel Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng việt trong excel Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng việt trong excel Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng việt trong excel Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng việt trong excel Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng việt trong excel Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng việt trong excel Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng việt trong excel Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng việt trong excel Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng việt trong excel Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng việt trong excel Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng việt trong excel Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng việt trong excel Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng việt trong excel Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng việt trong excel Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng việt trong excel Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng việt trong excel Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng việt trong excel Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng việt trong excel Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng việt trong excel Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng việt trong excel

Trang 1

Hướng dẫn cách loại bỏ dấu tiếng Việt trong

Excel

Có 2 cách chuyển đổi từ chữ tiếng việt có dấu sang không dấu theo 2 cách sau:

- Cách 1: Đơn giản nhất là sử dụng Unikey

- Cách 2: Sử dụng VBA tự xây dựng hàm chuyển đổi

Cách 1: Sử dụng Unikey chuyển đổi chữ tiếng việt có dấu sang không dấu

Ví dụ muốn chuyển cột họ tên có dấu thành không dấu

Kiểm tra dữ liệu nguồn thuộc kiểu bảng mã nào Ở ví dụ này cột họ tên thuộc font chữ Time New

Roman -> thuộc bảng mã Unicode

Trang 2

Bước 1: Copy toàn bộ dữ liệu muốn chuyển thành không dấu

Bước 2: Chuột phải vào biểu tượng Unikey góc bên phải phía dưới màn hình -> Chọn Công cụ…[CS + F6] hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + F6

Trang 3

Bước 3: Hộp thoại xuất hiện trong Bảng mã mục Nguồn nhập tên bảng mã nguồn của dữ liệu ở

đây là Unicode, bảng mã đích có thể chọn chính bảng mã nguồn hoặc sang bảng mã khác theo yêu cầu của bạn Di chuyển chuột sang phía bên phải tích chọn vào mục Loại bỏ dấu -> kích

chọn Chuyển mã

Bước 4: Sau khi chọn Chuyển mã hộp thoại thông báo chuyển mã thành công xuất hiện kích

chọn OK để kết thúc

Trang 4

Trường hợp nếu phần dữ liệu không hợp lý hộp thoại thông báo xuất hiện kích chọn OK để chọn lại

dữ liệu nguồn

Trang 5

Quay trở lại bảng tính Excel chọn vị trí cần dán dữ liệu nhấn tổ hợp phím Ctrl + V -> kết quả toàn bộ chữ đã được loại bỏ dấu

Trên đây là cách đơn giản để loại bỏ dấu tiếng việt Tuy nhiên với cách này phiên bản thấp

của Unikey không hỗ trợ

Cách 2: Sử dụng VBA

Bước 1: Nhấn tổ hợp phím Alt + F11 để mở cửa sổ VBA

Bước 2: Vào thẻ Insert -> Module

Trang 6

Bước 3: Copy đoạn mã sau vào Module

Function ConvertToUnSign(ByVal sContent As String) As String

Dim i As Long

Dim intCode As Long

Dim sChar As String

Dim sConvert As String

ConvertToUnSign = AscW(sContent)

For i = 1 To Len(sContent)

sChar = Mid(sContent, i, 1)

If sChar <> "" Then

intCode = AscW(sChar)

End If

Select Case intCode

Case 273

sConvert = sConvert & "d"

Trang 7

Case 272

sConvert = sConvert & "D"

Case 224, 225, 226, 227, 259, 7841, 7843, 7845, 7847, 7849, 7851, 7853, 7

855, 7857, 7859, 7861, 7863

sConvert = sConvert & "a"

Case 192, 193, 194, 195, 258, 7840, 7842, 7844, 7846, 7848, 7850, 7852, 7

854, 7856, 7858, 7860, 7862

sConvert = sConvert & "A"

Case 232, 233, 234, 7865, 7867, 7869, 7871, 7873, 7875, 7877, 7879 sConvert = sConvert & "e"

Case 200, 201, 202, 7864, 7866, 7868, 7870, 7872, 7874, 7876, 7878 sConvert = sConvert & "E"

Case 236, 237, 297, 7881, 7883

sConvert = sConvert & "i"

Case 204, 205, 296, 7880, 7882

sConvert = sConvert & "I"

Case 242, 243, 244, 245, 417, 7885, 7887, 7889, 7891, 7893, 7895, 7897, 7

899, 7901, 7903, 7905, 7907

sConvert = sConvert & "o"

Case 210, 211, 212, 213, 416, 7884, 7886, 7888, 7890, 7892, 7894, 7896, 7

898, 7900, 7902, 7904, 7906

sConvert = sConvert & "O"

Case 249, 250, 361, 432, 7909, 7911, 7913, 7915, 7917, 7919, 7921

sConvert = sConvert & "u"

Case 217, 218, 360, 431, 7908, 7910, 7912, 7914, 7916, 7918, 7920

sConvert = sConvert & "U"

Case 253, 7923, 7925, 7927, 7929

sConvert = sConvert & "y"

Case 221, 7922, 7924, 7926, 7928

sConvert = sConvert & "Y"

Trang 8

Case Else

sConvert = sConvert & sChar

End Select

Next

ConvertToUnSign = sConvert

End Function

Bước 4: Quay trở lại file Excel vào File -> Options

Trang 9

Bước 5: Hộp thoại xuất hiện chọn mục Trust Center -> Trust Center Settings

Trang 10

Bước 6: Trong mục Macro Settings, phần Macro Settings chọn Enable all macros (not

recommended; potentially dangerous code caption), phần Developer Macro Settings tích chọn

mục Trust access to the VBA project object model

Trang 11

Bước 7: Như vậy bạn đã xây dựng xong hàm ConvertToUnSign() Quay trở lại bảng tính, ví dụ

muốn chuyển đổi dữ liệu ô D6 sang không dấu nhập công thức sau: =ConvertToUnSign(D6)

Bước 8: Nhấn Enter -> dữ liệu đã được chuyển sang không dấu: Tuy nhiên xây dựng hàm tốn

nhiều thời gian và hiệu quả không cao khi bạn muốn chuyển đổi với lượng dữ liệu lớn

Trang 12

Trên đây là những cách cơ bản giúp bạn loại bỏ dấu tiếng việt trong Excel

Ngày đăng: 06/01/2017, 11:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w