Các phương trình đưa về phương trình bậc hai. Phương trình bậc hai Phương trình tích Phương trình chứa căn Phương trình chứa ẩn ở mẫu Phương trình chứa dấu trị tuyệt đối Đại số 9 chương 3, 4 Luyện tập phương trình toán 9
Trang 11
Chuyên đề - Đại số 9
Các phương trình đưa về phương trình bậc hai
Bài 1 Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu
1
1 1
1
x
b)
x x
x
2
6 3 5
2
c)
) 2 )(
1 (
2 1
x x x
1
) 1 ( 7 1
) 1 (
9 2
2
x
x x
x
x x
Bài 2 Giải các phương trình sau
a) x2 x x2x
6 , 0 ) 1 6 , 0 )(
1
(
b) (x22x5)2(x2x5)2
c) (2x2x4)2(2x1)20
Bài 3 Giải các phương trình trùng phương
a) x45x210
b) x4x220
c) x43x220
d) 4x45x210 e) x44x210
Bài 4 Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu
3 6 2
3 3
7 2
3 2
2 2
2
x x
x x
x
x x
2 5
2 2
5
2 3
2 2
2
x x
x x
x
x x
9 7 5
9 10 5 9 4 5
9 6 5
2 2
2
2
x x
x x x
x
x x
8 7 2
8 3 2 8 3 2
8 5 2
2 2
2
2
x x
x x x
x
x x
Bài 5 Giải phương trình bằng ẩn phụ
a) x x 5 x7
b) 2(x22x)23(x22x)10
c) 3(x2x)22(x2x)10
d) 2 21 12 4
x x
e) ( 1)24( 1)30
x
x x
x
f) (x24x2)2x24x40
x x
x
2
1 6
1 2
2
2
x x
x x
i)
) 5 3 ( 2
15 4
3
1 3
3
2
2 2
2 x x x x x
x
Trang 22
Bài 6 Giải các phương trình hồi quy và phản hồi quy
a) 2x421x374x2105x500
b) x410x335x250x240
c) x46x3x254x720
d) x42x36x28x80
e) 2x43x320x23x20
f) x43x24x30 g) x44x33x22x10 h) (x2)4(x2)(5x214x13)10
i) (x2x)22x(3x5)30
Bài 7 Giải phương trình
) 3 (
9 2
2
x
x
) 1 2 (
2
x
x x
Bài 8 Giải phương trình bậc ba
a) 2x3x25x20
b) 2x3x30
c) 1,2x3x20,2x0
d) 5x3x25x10
e) 3x38x22x40
f) x3x2x 22 2 0
g) x33x22x60
h) x33x2 37x 30 i) 4x39x26x10 j) 2x3x25x20 k) 2x3x30 l) 2x37x27x20 m) 2x39x20 n) 8x34x210x50
Bài 9 Giải phương trình chứa căn
a) x 2x30
b) 3x4 2x1 x3
c) 5x1 3x2 x1
d) x2 x21131
e) (x5)(2x)3 x23x
f) (x1)(2x)12x2x2
g) x23x3 x23x63 h) 2x25x22 2x25x6 1 i) x23x22 2x26x2 2 j) x x21 x x21 2
3
1 ) 3 ( 4 ) 1 )(
3
x
x x
x x