ĐỀ và đáp án THI TUYỂN SINH vào lớp 10 CHUYÊN TOÁN ĐỀ và đáp án THI TUYỂN SINH vào lớp 10 CHUYÊN TOÁN ĐỀ và đáp án THI TUYỂN SINH vào lớp 10 CHUYÊN TOÁN ĐỀ và đáp án THI TUYỂN SINH vào lớp 10 CHUYÊN TOÁN ĐỀ và đáp án THI TUYỂN SINH vào lớp 10 CHUYÊN TOÁN ĐỀ và đáp án THI TUYỂN SINH vào lớp 10 CHUYÊN TOÁN ĐỀ và đáp án THI TUYỂN SINH vào lớp 10 CHUYÊN TOÁN ĐỀ và đáp án THI TUYỂN SINH vào lớp 10 CHUYÊN TOÁN
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
MÔN THI: TOÁN ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Câu 1:
a.Cho phương trình: 2
x 3x 2 0 Tính: x1 x ; x x2 1 2
1 2
1 2
b Giải phương trình: 4 2
x x 12 0
t x , t Phương trình trở thành: 0 2
Câu 2: a Vẽ (P):
2 1
2
Bảng giá trị:
x … -2 -1 0 1 2 …
y
0.5đ
b.Chứng minh rằng (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt Tìm m để tổng
bình phương các hoành độ giao điểm bằng 8
Phương trình hoành độ giao điểm: 1 2 2
x mx 1 x 2mx 2 0
, 2
Gọi x , x1 2 là hai nghiệm của phương trình (1)
x x 8 (x x ) 2x x 8
0.25đ
0.25đ
Câu 3: Biến đổi: x x 2x 3 x 6 x x 2 3 x 2
x 1
x 1 x 1
0.25đ
1
2
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 21
J
D
H
K
I
O
B
A
C
2
Vậy Amin 1
2
Câu 4:
0.5đ
a Xét tứ giác IHKB có ˆI K ˆ 1800IHKB nội tiếp 1,0đ
b Chứng minh: CK.CB = CH.CI
Xét 2 tam giác vuông: CKH và CIB có ˆ C chung CKH và CIB đồng
dạng.
0.5đ
CK CH
CK.CB CH.CI
CI CB
c. S ACD 1CA.CD
2
BJD
1
2
Xét 2 tam giác vuông: ACD và BJD có Aˆ1 Bˆ1 ACD và BJD đồng
dạng.
0.5đ
2 ACD
2 BJD
AC CD AD
BJ JD BD
0.5đ
Câu 5:
, đúng với mọi a, b Suy ra điều phải chứng
minh
0.5đ
*Lưu ý: HS có thể làm theo cách khác đúng cũng được điểm tối đa.
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
MÔN THI: TOÁN ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Câu 1:
2
x x
0.25
1 2
9 2
x x
0.25
2 1
1 2 1 2
9
x x
x x x x
Câu 2:
.
1
1 ( 2)( 1)
a B
a
Câu 3:
a Bảng giá trị
x … -2 -1 0 1 2 …
y … -4 -1 0 -1 -4 …
0.5
b Phương trình hoành độ giao điểm: 2 2
x x x x
Câu 4:
0.5
H C 1 8 0 suy ra tứ giác HBCD nội tiếp 1.0
2
2
1 1
1
1
I
D E
B A
O
C
H
ĐỀ DỰ BỊ
Trang 4b Xét 2 tam giác vuông ADH và EDC có D1 D2 nên 2 tam giác
Suy ra: AD HD AD CD. ED HD.
2 2
1 1
1 1
1 1
Từ (1) và (2) suy ra I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CDE 0.25
Câu 5: Chứng minh: 2 2 2 2
1
a b c d a b c d
a b c d a b c d a a b b c c d d
0.5
*Lưu ý: HS có thể làm theo cách khác đúng cũng được điểm tối đa.
Trang 5SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
MÔN THI: TOÁN (CHUYÊN) ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Câu 1:
a.
Đặt t = 2
t x t Phương trình đã cho trở thành: 2
7 12 0
3 4
t t
0,25
t = 3 x 3
t = 4 x 2
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm x 3; x 2
0,25
b. Điều kiện: x y 0
Đặt u 12; v 12 ( ,u v 0)
Hệ đã cho trở thành:
0,25
2
4
v
4 1
u v
4
u v
hệ có nghiệm
(1; ), (1; ), ( 1; ), ( 1; )
2 2 2 2
1
u v
hệ có nghiệm
( ;1), ( ; 1), ( ;1), ( ; 1)
2 2 2 2
Vậy hệ phương trình đã cho có 8 nghiệm:
(1; ), (1; ), ( 1; ), ( 1; )
2 2 2 2 ,( ;1), ( ; 1), (1 1 1;1), ( 1; 1)
2 2 2 2
0,25
0,25
Câu 2:
a.
Ta có:
3
.
P
0,5
.
a a P
0,25
1 1
P a
0,25
b. Ta có: 13 48 2 3 1
7 48 2 3
0,5
3 1
1 3
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 6Câu 3:
a.
Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):
2
1
3
2x mx 2
x mx
(1)
0,5
2 ' m 6 0
Suy ra phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
b. Để tam giác OIJ cân tại O thì OI = OJ
Do (P) nhận Oy làm trục đối xứng nên IJ Oy
Suy ra (d) // Ox
Do đó (d) có hệ số góc m = 0
Vậy với m = 0 thì tam giác OIJ cân tại O
0,5
0,5
Câu 4:
a.
Do AP, AQ là tiếp tuyến với (O) nên: APOP AQ; OQ 0,5
180
APOAQO Suy ra tứ giác OPAQ nội tiếp
0,5
b. Vì C là trung điểm của AO nên PC = QC =a Suy ra tứ giác OPCQ là hình thoi
CP // OQ và CP = OQ = a (1)
Do BECP là hình chữ nhật nên:BE // CP và BE = CP = a (2)
0,5 (1), (2) suy ra: BE//OQ, BE= OQ = a nên tứ giác OBEQ là hình bình hành
Mặt khác OB = OQ = a nên OBEQ là hình thoi (đpcm)
0,5
c. Kẻ NK AM, NK cắt EQ tại H
Vì QE//AM nên NH EQ và EQ NH
Ta có:
2
EQN
0,25 0,25
0,25
8
6
4
2
2
4
6
8
O
H
B C
O
N
P
K
Trang 73 3 5 3
5
EQ
Vậy với x = 2a thì thỏa mãn yêu cầu bài toán
0,25
Câu 5: Áp dụng bất đẳng thức Côsi
Ta có: 2 2
1 2 2 2 2 | 1 2 | 2 2 c
x x x x
a
2 2
3 2 4 2 2 | 3 4 | 2 2 a
x x x x
c
0,5
Suy ra: 2 2 2 2
1 2 2 3 2 4 2 2 c a
Mặt khác: c a 2 c .a 2 c a 2
1 2 2 3 2 4 4 2
0,5
*Lưu ý: HS có thể làm theo cách khác đúng cũng được điểm tối đa.
Trang 8SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
MÔN THI: TOÁN (CHUYÊN)
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Câu 1:
a Giải phương trình: 4 2
9x 26x 3 0
t x , t phương trình trở thành 0 2
9t 26t 3 0 0.5
t 3 , t 1
9
b.
(x 3)(y 5) (y 8)(x 1)
(Điều kiện: x 7, y 1
5
)
0.25
9 x
y 7
0.75
Câu 2:
a.
3 3
2
3
0.5
0.5
b.
2
Vậy: Pmax 9
4
khi a 9
4
0.5
0.5
Câu 3:
a Phương trình hoành độ giao điểm: x2 x 1 x2 x m 0 (1) 0.5
Để(d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt thì (1) có 2 nghiệm phân
biệt khi đó: 0 1 4m 0 m 1
4
0.5
b Ta có:A x ; x A A m , B x ; x B B m 0.25
8
6
4
2
2
4
6
A
B
f x( ) = x2
ĐỀ DỰ BỊ
Trang 91
1 1 2
OA OB 2 x x x m x m 2
0.5
2
(loại) Vậy m=0 là giá trị cần tìm. 0.25đ
Câu 4:
0.5đ
a Ta có: AEF Vuông tại A và AB EF 2
AB BE.BF
b Ta có Eˆ1A1 ; D 1 A 1 suy ra Eˆ1 Dˆ1 Eˆ1 Dˆ2 1800 0.25
c Ta có: Dˆ1 Eˆ1
1
IAF F
0
0
ˆ
AHD 90
0.5
Xét 2 vuông AHO và ABI có BAIˆ chung
AHO
AH AO
AH.AI AO.AB
AB AI
0.5đ
Câu 5:
a Ta có: 2
1 b 4a
2 b 4a
1 2
đccm
0.5đ
b Ta có:P1 1
a
,P2 a
1 2
1
a
đccm
0.25đ
0.25
*Lưu ý: HS có thể làm theo cách khác đúng cũng được điểm tối đa.
O
F
D
C
E
Trang 10SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐĂK NÔNG
KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Khóa ngày 22 tháng 6 năm 2011
MÔN THI: TOÁN
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2,0 điểm)
a Cho phương trình: 2
x 3x 2 0 Tính: x1 x ; x x2 1 2
b Giải phương trình: 4 2
x x 12 0
Câu 2: (2,0 điểm) Cho parabol (P): 1 2
2
và đường thẳng (d): y mx 1
a Vẽ parabol (P)
b Chứng minh rằng (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt Tìm m để tổng bình phương
các hoành độ giao điểm bằng 8
Câu 3: (1,5 điểm) Cho biểu thức:
với x0, x1, x4.
a Rút gọn A
b Tìm giá trị nhỏ nhất của A
Câu 4: (3,5 điểm) Cho ABC là tam giác nhọn nội tiếp trong đường tròn tâm O, hai
đường cao AK và CI cắt nhau tại H
a Chứng minh tứ giác IHKB nội tiếp
b Chứng minh: CK.CB = CH.CI
c Gọi D là điểm đối xứng với A qua O, J là hình chiếu của D trên BC Chứng minh rằng:
2 ACD
2 BJD
Câu 5: (1,0 điểm) Chứng minh rằng: 2 2 1
a b a b
2
, với mọi a,b là số thực
-Hết -(Giám thị không giải thích gì thêm).
Họ và tên thí sinh: , SBD: Giám thị 1: , Giám thị 2:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 11SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐĂK NÔNG
KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Khóa ngày 22 tháng 6 năm 2011
MÔN THI: TOÁN (CHUYÊN)
Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2,0 điểm)
a Giải phương trình: 4 2
x 7x 12 0
b Giải hệ phương trình:
2 2
4 2
1 1
5
x y
1 5
21
x y
Câu 2: (2,0 điểm) Cho biểu thức:
a 1 a (a a 1)
(với a0, a1)
a Rút gọn P
b Tính giá trị biểu thức P biết a 13 48 7 48
Câu 3: (2,0 điểm) Cho parabol (P): 1 2
2
và đường thẳng (d): y mx 3, (m là tham số)
a Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt I, J với mọi m
b Xác định m để tam giác OIJ cân tại O (O là gốc tọa độ)
Câu 4: (3,0 điểm) Cho AB = 3a, trên đoạn thẳng AB lấy điểm C sao cho AC 1AB
3
Hai
đường thẳng qua A tiếp xúc với đường tròn tâm O đường kính BC lần lượt tại P và Q
a Chứng minh tứ giác OPAQ nội tiếp
b Kéo dài OP cắt đường tròn (O) tại E Chứng minh rằng tứ giác OBEQ là hình thoi
c Trên tia đối của tia BA lấy điểm M Đặt BM = x ME cắt AQ tại N Xác định
x theo a để tam giác EQN có diện tích bằng
2
a 3
16
Câu 5: (1,0 điểm) Giả sử phương trình: 2
ax bx c 0 có 2 nghiệm x , x1 2và phương
trình 2
cx bx a 0 có 2 nghiệm x , x3 4 Chứng minh rằng: 2 2 2 2
x 2x x 2x 4 2
-Hết -(Giám thị không giải thích gì thêm).
Họ và tên thí sinh: , SBD: Giám thị 1: , Giám thị 2:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 12SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐĂK NÔNG
KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Khóa ngày 22 tháng 6 năm 2011
MÔN THI: TOÁN (CHUYÊN)
Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2,0 điểm)
a Giải phương trình: 4 2
9x 26x 3 0
b Giải hệ phương trình:
(x 3)(y 5) (y 8)(x 1)
Câu 2: (2,0 điểm) Cho biểu thức:
3 3
2
a Rút gọn P
b Tính giá trị lớn nhất của biểu thức P
Câu 3: (2,0 điểm) Cho parabol (P): 2
y x và đường thẳng (d): y x m, (m là tham số)
a Tìm m để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A, B
b Tìm m để 2 2
OA OB 2 (O là gốc tọa độ)
Câu 4: (3,0 điểm) Cho đường tròn tâm O và hai đường kính AB, CD không trùng
nhau Kẻ tiếp tuyến (d) với đường tròn (O) tại B, (d) cắt AC tại E và cắt AD tại F
a Chứng minh: CD2 = BE.BF
b Chứng minh rằng tứ giác DCEF nội tiếp
c Kẻ đường trung tuyến AI của tam giác AEF Gọi H là giao điểm của AI và CD, chứng minh rằng: AH.AI = AO.AB
Câu 5: (1,0 điểm) Cho 2 phương trình: 2
ax bx 1 0 (1) ; 2
x bx a 0, (2) (a>0)
a Chứng minh rằng hai phương trình trên cùng có nghiệm hoặc cùng vô nghiệm
b Giả sử cả hai phương trình trên đều có nghiệm, gọi P1 là tích 2 nghiệm của (1)
và P2 là tích 2 nghiệm của (2) Chứng minh rằng: P1 P2 2
-Hết -(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh: ; SBD: Giám thị 1: ; Giám thị 2:
ĐỀ DỰ BỊ