1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HSG lớp 11 và đề CƯƠNG ôn TRẮC NGHIỆM môn SINH học có đáp án

85 2,9K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 4,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI HSG lớp 11 và đề CƯƠNG ôn TRẮC NGHIỆM môn SINH học có đáp án ĐỀ THI HSG lớp 11 và đề CƯƠNG ôn TRẮC NGHIỆM môn SINH học có đáp án ĐỀ THI HSG lớp 11 và đề CƯƠNG ôn TRẮC NGHIỆM môn SINH học có đáp án ĐỀ THI HSG lớp 11 và đề CƯƠNG ôn TRẮC NGHIỆM môn SINH học có đáp án vv v

Trang 1

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI KHU VỰC DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

NĂM HỌC 2013 - 2014 ĐÁP ÁN MÔN SINH HỌC LỚP 11

Câu 1(2 điểm):

Giải thích các hiện tượng sau trên cơ sở hiện tượng hút nước và thoát nước của cây xanh:

1 Khi mưa lâu ngày, đột ngột nắng to thì cây héo

2 Hiện tượng ứ giọt chỉ xảy ra ở cây thân thảo và ở cây bụi thấp

3 Cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ bị chết

4 Một chậu cây bị héo lá khi để trong phòng lạnh

(Quảng Trị)

1 Mưa lâu ngày, độ ẩm không khí cao sẽ cản trở sự thoát hơi nước Nắng to đột

ngột sẽ đốt nóng lá (vì sự thoát hơi nước gặp khó khăn)

0,5 đ

2 Vì những cây này thường thấp, không khí xung quanh dễ bị tình trạng bão

hòa hơi nước và áp suất rễ đủ mạnh để đẩy nước từ rễ lên lá gây ra hiện

tượng ứ giọt

0,5 đ

3 Do rễ cây thiếu ôxi :

- Thiếu ôxi làm cho quá trình hô hấp bình thường bị ức chế, tích luỹ các chất

độc hại đối với cây , lông hút bị chết, không hình thành lông hút mới được

- Thiếu lông hút làm cây không hấp thu được nước nên cân bằng nước trong

cây bị phá vỡ làm cho cây chết

0,5đ

4 - Để trong phòng lạnh, nhiệt độ thấp làm cho độ nhớt chất nguyên sinh tăng

- Độ nhớt tăng gây khó khăn cho sự chuyển dịch của nước do đó sự hút nước

NO-3(1) NO-2(2) NH3

+ Bước (1) cần lực khử là NADH, bước 2 cần lực khử là Fred H2, mà Fred H2thì hình thành trongpha sáng của quang hợp

ĐỀ SỐ 1

Trang 2

+ Phản ứng của bước (2):

NO-2+ 6 Feredoxin khử + 8H++ 6e NH+

4+ 2H2O(0,25 đ)c) Có 4 điều kiện để cố định Nitơ khí quyển: Lực khử, ATP, enzin nitrôgenaza và enzim này hoạtđộng trong điều kiện yếm khí (0,5 điểm)

+ Vì vậy, nếu nhóm vi khuẩn nào có đủ 4 điều kiện trên thì thuộc nhóm tự do, còn nếu không đủ 4điều kiện trên thì phải sống cộng sinh để lấy những điều kiện còn thiếu từ cây chủ

(0,5 điểm)

Câu 3(2 điểm):

1 Cho một chậu cây, một máy đo cường độ quang hợp, một dung dịch chất ức chế quang hợp

Có hai nhóm học sinh tiến hành làm thí nghiệm để chứng minh vai trò của chất ức chế quanghợp

- Nhóm 1: Cho chất ức chế quang hợp vào chất dinh dưỡng rồi tưới trực tiếp vào rễ cây,sau đó đo cường độ quang hợp

- Nhóm 2: Phun chất ức chế quang hợp lên bề mặt lá, sau đó đo cường độ quang hợp.Biết có một nhóm đã thành công trong việc chứng minh tác dụng của chất ức chế quanghợp Hãy cho biết đó là nhóm nào và giải thích?

2 Giải thích tại sao khi được chiếu sáng, lục lạp nguyên vẹn giải phóng nhiệt và huỳnh quang íthơn so với dung dịch chlorophyll tách rời

3 Người ta ngâm lục lạp vào trong dung dịch axit có pH = 4 Sau khi xoang Tilacoit đạt pH = 4thì chuyển lục lạp vào dung dịch kiềm có pH = 8 Sau đó thấy lục lạp tổng hợp được ATP trongtối Em hãy giải thích hiện tượng này

(Nam Định) Đáp án:

a Nhóm 2 thành công,do hấp thụ qua khí khổng

Nhóm 1 khôngthành công, do tính thấm chọn lọc của màng TB lông hút và TB nội bì (0,5đ)

b - Ở lục lạp, khi các photon tác động, các electron ở lớp ngoài cùng bị bật ra và được chấtnhận e sơ cấp trong quang hệ bắt giữ khiến cho chúng không rơi lại trạng thái nền (0,5đ)

- Ở dung dịch chlorophyll tách rời, khi các photon tác động, các electron ở lớp ngoài cùng bịbật ra và không được chất nhận e sơ cấp trong quang hệ bắt giữ, khiến cho chúng rơi lại trạngthái nền → tỏa nhiệt và phát sáng (0,5đ)

c ATP được lục lạp sinh ra trong tối vì ở đây có sự chênh lệch nồng độ H+giữa hai bên màngTilacoit (0,25đ) Trong xoang Tilacoit có nồng độ H+ lớn hơn ngoài dung dịch môi trườngkiềm, do đó H+đi từ xoang Tilacoit ra ngoài qua ATP- synthase và tổng hợp được ATP (0,25đ)

(ĐHSP)

a Khi chu trình Crep ngừng lại thì cây bị ngộ độc bởi NH3 0,5

Trang 3

- Đúng.

- Vì: Chu trình Crep dừng lại → không có các axit hữu cơ để kết hợp với NH3

thành axitamin → cây tı́nh luỹ nhiều NH3→ ngộ độc

b * Chứng minh:

- Hô hấp giải phóng ATP cung cấp cho quá trình hấp thu khoáng và nitơ, quá

trình sử dụng khoáng và biến đổi nitơ trong cây

- Các axit hữu cơ, sản phẩm trung gian của hô hấp được sử dụng để tổng hợp

các axitamin

- Hô hấp của rễ tạo ra CO2

Trong dung dịch đất

H2O + CO2 → H2CO3 → HCO3- + H+

Các ion H+hút bám trên bề mặt rễ trao đổi với các ion cùng dấu trên bề mặt

keo đất → rễ hấp thụ được các nguyên tố khoáng theo cơ chế hút bám trao đổi

* Ứng dụng:

- Xới đất, làm cỏ, sục bùn → rễ hô hấp hiếu khí tốt

- Trồng cây không cần đất: Trồng cây trong dung dịch, trong không khí

0,25

0,25

0,5

0,250,25

Câu 5(2 điểm):

1 Một cây non trồng trong một hộp xốp chứa mùn ẩm, có nhiều lỗ thủng ở đáy và

được treo nghiêng Sau một thời gian người ta quan sát thấy cây mọc thẳng, trong khi

đó rễ lại mọc chui ra khỏi lỗ hộp xốp một đoạn rồi lại chui vào lỗ hộp xốp rồi lại chui

ra và cứ như vậy rễ sinh trưởng có kiểu uốn theo kiểu làn sóng Thí nghiệm nàynhằm chứng minh điều gì? Giải thích

2 Tại sao nói axit pyruvic và axetyl coenzim A được xem là sản phẩm trung gian củaquá trình trao đổi chất? Nêu các hướng sinh tổng hợp các chất hữu cơ từ hai sảnphẩm này

(Vĩnh Phúc)

a *- Ngọn cây mọc thẳng là do hướng đất âm, hướng sáng dương.

- Rễ cây phải mọc theo hướng đất dương theo chiều thẳng đứng nhưng

nhu cầu về nước và chất dinh dưỡng nên rễ phải vòng lên qua các lỗ

thủng vào nơi chứa đất ẩm, cứ thể tạo nên hình làn sóng của rễ Thí

nghiệm này thể hiện tính hướng kép: hướng đất và hướng nước

* - Ngọn hướng sáng dương còn đầu rễ hướng đất dương

- Dưới tác động của ánh sáng auxin ở phần ngọn và phần rễ chuyển về

phía không có ánh sáng làm cho sự sinh trưởng, mặt dưới của phần chồi

nhanh hơn làm cho phần ngọn mọc thẳng lên theo tính hướng sáng

dương

0,5

0,5

Trang 4

- Trong khi đó mặt dưới của rễ hàm lượng auxin lại quá cao do lượng

auxin từ phần ngọn chuyển xuống gây ức chế sự sinh trưởng ở mặt

dưới so với mặt trên Làm cho đỉnh rễ quay xuống hướng đất dương

- Axit pyruvic là sản phẩm cuối cùng của quá trình đường phân có 3

cacbon, có mặt ở tế bào chất

- Axetyl coenzim A có 2 cacbon sản sinh từ axit pyruvic loại đi 1 phân tử

CO2 Sản phẩm này có mặt trong ti thể

- Từ axit pyruvic có thể biến đổi thành glyxerol hoặc amin hoá (kết hợp

với NH3) tạo axit amin Axit pyruvic chuyển hoá thành đường glucozơ

(do các enzim của quá trình đường phân tham gia)

- Axetyl coenzim A có thể tái tổng hợp axit béo axetyl coenzim A tham

gia vào chu trình Krebs tạo các sản phẩm trung gian, hình thành các

chất hữu cơ khác nhau (kể cả sắc tố)

Các sản phẩm trung gian tiếp tục thải loại H+và điện tử trong dãy hô

hấp để tạo ATP trong ti thể

0,25

0,25 0,25

a Không nên la hét, nói to…trong điều kiện độ ẩm không khí cao, lạnh và nhiều bụi

vì các yếu tố trên có thể tác động đến dây thanh quản và hệ thống phát âm làm cho

chúng dễ bị nhiễm khuẩn, gây nên một số bệnh về đường hô hấp và dây âm thanh:

khản tiếng, ho, viêm phế quản, …

b Ở chim, nồng độ O2trong không khí ở túi khí sau lớn hơn ở túi khí trước; nồng

độ CO2trong không khí ở túi khí sau nhỏ hơn ở túi khí trước vì: không khí ở túi khí

sau chưa qua trao đổi khí còn không khí ở túi khí trước đã qua trao đổi khí ở phổi

0.50,50,50.5

Câu 7(2 điểm):

1 Theo nguyên tắc truyền máu, mẹ máu A có thể mang thai máu O không tại sao?

2 Hai biến đổi cơ bản nhất ở tim và động mạch (động mạch chủ và động mạch phổi)của thai nhi so với người trưởng thành là gì? Nếu sau khi sinh, hai biến đổi đó khônghoàn thiện thì sẽ gây hậu quả gì?

3 Nêu sự sai khác trong tuần hoàn và dịch tuần hoàn ở thai nhi và ở người lớn?

Trang 5

(Ninh Bình)

7 1 Mẹ nhóm máu A có thể mang thai nhóm máu O vì:

+ Máu mẹ và con không tiếp xúc trực tiếp với nhau

+ Trao đổi chất được thực hiện qua màng mao mạch của mẹ và của con

tại nhau thai

2 Hai biến đổi cơ bản nhất ở tim và động mạch của thai nhi so với

người trưởng thành:

- Hai biến đổi: lỗ Oval giữa tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái; lỗ Botal giữa

động mạch chủ và động mạch phổi

- Nếu sau khi sinh, hai biến đổi đó không hoàn thiện thì sẽ gây hậu quả:

máu bị pha trộn, máu giàu O2 pha trộn với máu giàu CO2, làm cho trẻ

thiếu O2và gây ra nhiều bệnh khác

3 Nêu sự sai khác trong tuần hoàn và dịch tuần hoàn ở thai nhi và

ở người lớn.

- Có ống nối động mạch phổi và

động mạch chủ

- Có lỗ bầu dục thông liên nhĩ

- Có một vòng tuần hoàn lớn (tuần

- Không có lỗ bầu dục thông liên nhĩ

- Có đủ 2 vòng tuần hoàn: tuầnhoàn phổi và tuần hoàn cơ thể

0,25

Câu 8(2 điểm):

1 Tại sao xináp điện lại kém phổ biến hơn xináp hóa học?

2 Các đặc điểm của sự dẫn truyền xung thần kinh qua xináp hóa học? Giải thích

(Hưng Yên)

1 Vì:

- Xináp điện thực chất là các kênh ion liên hệ giữa hai màng tế bào

tham gia xináp.

 Tốc độ nhanh nhưng khó điều chỉnh, xung thần kinh có thể lan

truyền theo hai chiều.

2 Các đặc điểm của sự dẫn truyền xung thần kinh qua xináp hóa

học:

- Chỉ lan truyền theo 1 chiều (do sự phân bố thụ thể và túi chứa chất

trung gian hóa học, do enzim phân giải chất trung gian hóa học ở

màng sau).

- Có hiện tượng chậm xináp do có quá trình chuyển thông tin từ điện

sang hóa rồi ngược lại.

- Có hiện tượng mỏi xináp khi kích thích liên tục vào màng trước

0,5

0,5

0,5

0,5

Trang 6

xináp do chất trung gian hóa học không kịp được giải phóng.

Câu 9 (2 điểm):

1 Giải thích sự điều hoà hoạt động tiết hoocmôn bằng các cơ chế liên hệ ngược ở

người Nêu ví dụ minh họa cho mỗi trường hợp

2 Hãy nêu các cơ chế điều hoà giúp cá xương duy trì được áp suất thẩm thấu của cơ thểkhi sống trong môi trường bất lợi về thẩm thấu (môi trường nước ngọt, nước biển)

(Quảng Nam)Hướng dẫn chấm:

- Điều hoà bằng cơ chế liên hệ ngược

+ Cơ chế điều hòa ngược âm tính: Sự tăng nồng độ các hoocmon tuyến đích là tín hiệu ức chế tuyến chỉ huy, làm ngừng tiết các hoocmon kích thích Kết quả là làm

giảm nồng độ hoocmon tuyến đích(0,25 đ).

Ví dụ: Trong nửa sau của chu kỳ kinh nguyệt, sự gia tăng nồng độ ostrogen và progesterone trong máu do hoạt động của thể vàng tiết ra đã ức chế vùng dưới đồi tiết

ra GnRH, ức chế tuyến yên tiết FSH và LH Khi nồng độ FSH và LH giảm nang

trứng không chín và không rụng(0,25 đ).

+ Cơ chế điều hòa ngược dương tính: Sự tăng nồng độ các hoocmon tuyến đích là tín hiệu làm tăng tiết các hoocmon kích thích của tuyến chỉ huy Kết quả là nồng độ

hoocmon tuyến đích tiếp tục tăng thêm.(0,25 đ).

Ví dụ: Trong nửa đầu của chu kỳ kinh nguyệt, vào giai đoạn gần ngày rụng trứng, sự gia tăng nồng độ ostrogen đã kích thích vùng dưới đồi tăng tiết ra GnRH, kích thích tuyến yên tiết FSH và LH làm cho nồng độ FSH và LH tăng nhanh gây ra hiện tượng

rụng trứng.(0,25 đ).

2 (1điểm)Hãy nêu các cơ chế điều hoà giúp cá xương duy trì được ápsuất thẩm

th ấu của cơ thể khi sống trong môi trường bất lợi về thẩm thấu (môitrường nước

ng ọt, nước biển).

Hướng dẫn chấm:

- Cá xương nước ngọt có dịch cơ thể ưu trương so với nước ngọt nên nước đi vào

cơ thể qua mang và một phần qua bề mặt cơ thể Cá xương duy trì áp suất thẩm thấu bằng cách thảỉ nhiều nước tiểu qua thận và hấp thu tích cực muối qua mang.

(0,5 điểm)

- Cá xương ở biển có dịch cơ thể nhược trương so với nước biển nên nước đi ra khỏi cơ thể qua mang và một phần bề mặt cơ thể Cá xương duy trì áp suất thẩm thấu bằng cách uống nước biển để bù lại lượng nước đã mất đồng thời vận chuyển tích cực

lượng muối thừa qua mang ra bên ngoài (0,5 điểm)

Trang 7

Câu 10(2 điểm):

1 Nguyên nhân nào làm cho nồng độ prôgesterôn trong máu thay đổi ở chu kì kinh

nguyệt của phụ nữ? Sự tăng và giảm nồng độ prôgesterôn gây tác dụng gì?

2 Tại sao người mang thai dễ bị sảy thai ở tháng thứ ba?

(Thái Bình)

a

- Thể vàng hình thành ở giữa chu kì kinh nguyệt tiết ra prôgesterôn và

estrôgen nên lượng prôgesterôn tăng lên trong máu.

- Nồng độ prôgesterôn tăng lên làm niêm mạc tử cung phát triển, dày,

xốp và xung huyết để chuẩn bị đón hợp tử làm tổ và đồng thời ức chế

tuyến yên tiết FSH và LH nang trứng không phát triển, không chín và

rụng.

- Khi khôngcó thaithể vàng thoái hoá do LH giảm, làm giảm nồng độ

prôgesterôn trong máu.

- Nồng độ prôgesterôn giảm gây bong niêm mạc tử cung xuất hiện kinh

nguyệt và giảm ức chế lên tuyến yên, làm tuyến yên tiết ra FSH và LH.

0.25 0.25

0.25 0.25

b

- Progesteron và Ơstrogen ngoài tác dụng kìm hãm tuyến yên còn có tác

dụng an thai nhờ ức chế co tử cung.

- Ở tháng thứ 3 nhau thai thay thế thể vàng tiết Progesteron và

Ơstrogen nên lúc này thể vàng đã giảm tiết, nhau thai lại có thể chưa

tiết đủ dễ gây thiếu hụt hooc môn, tăng co tử cung dễ gây sảy thai lúc

"giao ca" này.

0.5 0.5

Trang 8

-HẾT -Trang 1

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI KHU VỰC DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

NĂM HỌC 2013 - 2014

ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC LỚP 11

Thời gian 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 19/04/2014 (Đề thi có 02 trang)

Câu 1(2 điểm):

Giải thích các hiện tượng sau trên cơ sở hiện tượng hút nước và thoát nước của cây xanh:

1 Khi mưa lâu ngày, đột ngột nắng to thì cây héo

2 Hiện tượng ứ giọt chỉ xảy ra ở cây thân thảo và ở cây bụi thấp

3 Cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ bị chết

4 Một chậu cây bị héo lá khi để trong phòng lạnh

1 Cho một chậu cây, một máy đo cường độ quang hợp, một dung dịch chất ức chế quang hợp

Có hai nhóm học sinh tiến hành làm thí nghiệm để chứng minh vai trò của chất ức chế quanghợp

- Nhóm 1: Cho chất ức chế quang hợp vào chất dinh dưỡng rồi tưới trực tiếp vào rễ cây,sau đó đo cường độ quang hợp

- Nhóm 2: Phun chất ức chế quang hợp lên bề mặt lá, sau đó đo cường độ quang hợp.Biết có một nhóm đã thành công trong việc chứng minh tác dụng của chất ức chế quanghợp Hãy cho biết đó là nhóm nào và giải thích?

2 Giải thích tại sao khi được chiếu sáng, lục lạp nguyên vẹn giải phóng nhiệt và huỳnh quang íthơn so với dung dịch chlorophyll tách rời

3 Người ta ngâm lục lạp vào trong dung dịch axit có pH = 4 Sau khi xoang Tilacoit đạt pH = 4thì chuyển lục lạp vào dung dịch kiềm có pH = 8 Sau đó thấy lục lạp tổng hợp được ATP trongtối Em hãy giải thích hiện tượng này

Câu 5(2 điểm):

1 Một cây non trồng trong một hộp xốp chứa mùn ẩm, có nhiều lỗ thủng ở đáy và

được treo nghiêng Sau một thời gian người ta quan sát thấy cây mọc thẳng, trong khi

đó rễ lại mọc chui ra khỏi lỗ hộp xốp một đoạn rồi lại chui vào lỗ hộp xốp rồi lại chui

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 9

1 Theo nguyên tắc truyền máu, mẹ máu A có thể mang thai máu O không tại sao?

2 Hai biến đổi cơ bản nhất ở tim và động mạch (động mạch chủ và động mạch phổi)của thai nhi so với người trưởng thành là gì? Nếu sau khi sinh, hai biến đổi đó khônghoàn thiện thì sẽ gây hậu quả gì?

3 Nêu sự sai khác trong tuần hoàn và dịch tuần hoàn ở thai nhi và ở người lớn?

Câu 8(2 điểm):

1 Tại sao xináp điện lại kém phổ biến hơn xináp hóa học?

2 Các đặc điểm của sự dẫn truyền xung thần kinh qua xináp hóa học? Giải thích

Câu 9 (2 điểm):

1 Giải thích sự điều hoà hoạt động tiết hoocmôn bằng các cơ chế liên hệ ngược ở

người Nêu ví dụ minh họa cho mỗi trường hợp

2 Hãy nêu các cơ chế điều hoà giúp cá xương duy trì được áp suất thẩm thấu của cơ thểkhi sống trong môi trường bất lợi về thẩm thấu (môi trường nước ngọt, nước biển)

Trang 10

-HẾT -BQ crAo DUC vA oAo rAo rV rm cHgN Hec srlm cr6r:eu6c GrA THpr NAvr zoro

M6n thi: THI/C nANn SINH HQCThiri gian lim biri: 90 phdtt (khdng kd thdi gian giao di)

nAr rni NcutEvr r (0,7s fridm)

Xfc ilinh ndn$ SQ dung dich prdt6in trong mfru dqa vio miu sfrc cfra phin rlng biurG

1 Gi6i thiQu

Phdn tmg biur6 lh phan fmg dung A6 *rfn biiSt li6n kiit peptit trong phdn trl pr6t6in V6i mQt

lugng nh6 (v6t) CuSOa trong m6i trudrng ki6m khi c6 m{t li6n kiSt peptit thi ph6n irng biur6 t?o raphtlc c6 mdu Tiry thqQc vio dQ dii crla m4ch peptit (s6 hqng fien k6t) mi miu cta phrlc thay d6i

tir xanh tim di5n tim d6 Dga vio tlQ tt6m nh4t ctla mlu sEc c6 th6 x6c dinh itugc n6ng dQ dung dich pr6t6in c6 trong ni6u.

2 Mfru v$t, h6a ch6t vi dqng cg (cho I thi sinh)

3 Quy trinh thf nghigm

- Stl dung c6ng to hft c6 v4ch hrit ldrofuig lml dung dich NaOH 10% rdi cho vdo ttmg 5ng nghigm A,B, C, D dA cfuo c chuAn b! s8n, sau d6 nhg nhing l6c ct6u.

- B6 sung 5 giqt dung dich CuSOa l% vio timg 6ng nghiQm, nhq nhAng lic tIAu, rdi d6 yenkhoang 10 phft vd qdan s6t mdu.

Sau hhi hodn thdnh cdc bwdc trhn, tht sinh gio tay bdq cho cdn bQ coi thi il6n xdc nhfin vd

ghi vdo Phin 1: X6c nh$n ki ntrng thgc hin[ tr6n Phi6u tl6nh ei6 v] trf, I]i cfra thi sinh.

Trrt bt ctic cdu hdi drtt tffiy vdoPhi6u d6nh ei{ vi trfi Di

C6u h6i t.l (0,30 di$m) Hey diAn c6c chtl cdi A, B, C, D tuong {mg v6i ndng dQ dung dichprdt6in dpa vio dO dflm nh4t cria miu sic vAo phi6u d6nh gi6 vi trA lbi Bi6t r6ng 4 ting nghiQm

tlugc chu6n b! c6 ndng dQ dung dlch protoin tuong rmg li 0,01%; O,lYo; lyo vh" l0%

CAu hdi 1.2 (0,25 die@ HEy cho bi6t c6c di6u kign d6 thlrc hiQn rtugc phin tmg biur6 tr6n.

Trang 11

Cfiu h6i 1.3 (0,20 diAd Thu6c thri X c6 khf, ntuig nhgn bi6t c6c hqp ch6t c6 chrla nh6m amin

tp do (NHz) eiilt rang thui5c thrir X c6 miu xanh tim khi phan img v6! hqrp chAt c6 chta nh6mamin tg do vi c6 miu ndq do vdi hqp ch6t kh6ng c6 nh6m amin ty do.

He, cho bi6t khi srt dqng thu6c thri X vi ph6n img miu biur6 c6 th6 nhfln bi6t hgrp ch6t niotrong crtc d6y dung dich du0i tlfly Ddnh a6u ({) vdo phi6u d6nh gi6vdtA lui

A Nudc, dung dich anit amin glixirL d[ch chi6t dgu tuong

B Nudc, dung dich alrit amin glixin, dung dlch NH4NO3 10%.

C Nudc, dich chi6t dgu tuong, dung dlch NHaN q rcyo

D Nudc, d[ch chi6t dflu tuong, dung dich caz€in (sfur phAm tir stia).

i gAr tHi NcHTEUI z (r,2s did@ l

Xflc ilinh tlic tli6m dung dich dga viro hiQn tugng co nguy0n sinh vh phf,n co nguy6n sinh

1 Gi6i thiQu

Co nguy6n sinh O t6 bao thyc vft ln hiQn tugrg ph6n nguy6n sinh cfrat Ui co lqi vi t6ch

khdi thtuh tiS bio Khi cho t6 bio bi co nguyOn sinh vio dung dlch nhugc trucrng, phAn nguyen sinh ch6t tlng dAn vd trOlei the tich ban dAu, d6 ln phan co nguy6n sinh Dya trOn hiQn tugng co

nguy6n sinh vi phan co nguy6n sinh, thi sinh c6 thi! x6c dlnh dugc c6c dung dlch nhuqc trucrng,

uu truong vn <Idng truong

2 Mf,u v$t, h6a ch6t vi dgng cg (cho I thi sinh)

LTu yt,fnisty\lctdm tra cdn thQn cdc mdu vQt, h6g clriit vd &1ng cqt thi nghiQm dd iltgc cungcdp, nAu cdn thi6u, gio tay bdo cho cdn b0 coi thi ad Ud sung.

TT MIu vft, h6a chdt, dgng cg 56 lugng, tlon vi

5 Dia ddng trd lOyng 2-3 mldung dich !, 2, 3, 4) 4 cdi

7 Cdng to hrit dE dugc ct6nh sd 1,2,3,4 4 cdi

i

Trang 12

3.Quy trinh thi nghiQm

Thi sinh h6y tii5n hdnh thi nghiQm theo c6c budc sau:

BuOc L' Liy 5 lam kinh vi dirng brit viet kinh ghi s0 O, 1,2,3, 4 l6n ttmg lam kinh.

Btrdc 2r Dtrng kim mfli mdc b6c lcrp biOu bi m{t ngodi cria vdy hanh tim vd dft l6n lam

kinh s5 0 dE c6 sEn mQt giqt nudc c6t Ofly lamen vir quan s6t du6i kinh hi6n vi cho dOn khi thdy

rO lcrp tO bao miu hdng.

Budc 3: Dtrng kim mtii m6c b6c lcrp biCu bi mat ngoai cua vdy henh tim vi dflt l6n lam

kinh s6 1 dd c6 sEn mQt gigt dung dich 1 .'Dqy lamen vd qttan sdt ngay droi kinh hi€n vi,

Buoc 4: Litm tuong tu nhu bu6c 3 eOi vOi c6c lam kinh 2, 3, 4 cdn l4i v6i c6c gigt dung dich 2, 3, 4 tt clc il,addng h6 tucmg tmg dO x6c dinh trang th6i cua t6 bdo ch6t.

(Chtilr O budc 3 vd 4, cdc m6nh bi6u bi phAi dugc lAy tu cirng niQt vAy hdnh tim o mfit

ngoAi cfia cri hnnh).

Sau khi hodn tkdnh ctic buhc tr1n, lhi sinh gio ta1, 66o cho cdn bQ coi thi ddn xtic nhfin vd

ghi vdo Phf,n L: Xic nhfln k! nlng thgc hirnh tr6n Phi6u I{nh si6 vA tri loi cfia thi sinh Trd ldi ctic cdu hdi drhi ifty vdo Phi6u cl6nh ei6 vi tri loi.

Ciu h6i 2.1, (0,25 didfi Sip x6p nho duoi d6y ld dring theo thir tU n6ng dQ t6ng dAn cria cdc

dung dich? Danh AAu (r/) vdo phiOu ddnh gi6 vd td loi.

Cf,u hdi 2.4 (0,25 did@ Mhu tlm cta viy hanh tfm dugc t4o ra b&i ch6t nio dudi ttay? D6nh

Adu ({) vio phi6u danh gi6 vd trA ldi

A Antoxianin

B Car0ten6it

C Xant6phin

D Vi6la<anthin

o Th[ sinh lchdng s* dltng tdi li?u.

o Cdn bQ coi thi khdng gidi thich gi thAm.

ding

Trang 13

BO crAo DUC vA DAo r4o xV rnr cHeN Hec srNH ct6l QuOc GIA rHPr NAtu zor0

Ot fiU CfriNn rHtlC Mdn thi: THUC nAnn SINH HQC

Ngny thiz 08/01/2016

PHTEU OANTT GIA VA TRA I,OI

Lwu i,:

- Thf sinh fffONC ghi s6 b6o danh, hg tOn, cht ky vdo phi6u niy

- Cdn bf coi thi phhi ghi x6c nhQn(khilng etuqc W) vdo phAn x6c nhfln

ki n[ng thsc hdnh phia dudi N6u thi sinh kh6ng thUc hiQn thi ghi ki

hiQu 0, thgc hiQn nhtmg kh6ng hoin thanh hoflc lim d6 vd dpng cp thi

nghiQm ghi ki hiQu -, hoan thdnh thi nghiQm ghi ki hiQu 0.

56 phdch

(Do HE chdm thi ghi)

PHAN z: rft euA rlri NGITIEM

nAr mri ncnrsnr r (0,7s aidm)

X6c ilinh ndng dQ dung dich pr6t6in trong mfru dr;a vio mlu sic crla phin r?ng biur6

CAu h6i l.l, (0,3 did@) HAy diAn c6c chil c6i A, B, C, D tuang ung vdi ndng tIQ dung dlchprdt6in dga vho tl$ t16m nhat cria mAu sic .

CAu hdi 1.2 (0,25 dierd C6c diAu kiQn dC thpc hiQn phdn img biurO

pnAN r: XAC NIIAN ri NANC THII C HAI{H (d}rnh cho cdn bQ coi thi)

TT KI nlng thpc hhnh

X6c nhfln

(cdn bQ coi thi ghi cdc b!,hiQu: 0 hodc -hoqc l)

BAi thi nghiQm I BAi thf nghiQm 2

1 Kh6ng thUc hi€n.

2 Thpc hiQn nhmg kh6ng hoan thinh

hoflc ldm tt6 vd dpng cp thi nghiQm.

3 Hohn thinh thi nghiQm

Nhin 5ng nghiQm

Trang 14

CAu h6i 1.3, (0,2 did@ Thu6c thir X vd phan ring miu biur0 c6 th6 nhfln biiSt hqp ch6't ndo trong cilc ddy dwrg d!ch Eanh O6u ({) vdo c6u tra lqi.

CAu trf, lli

nAr rni NcnrEnn z e,zs itidm)

X6c tlinh tl[c tliGm dung dich dga vio hiQn tugng co nguy0n sinh vir phin co nguy6n sinh

Cfiu 2.1 (0,25 did@ Sep xdp c6c dtrng dich 1, 2, 3, 4, theo thri ty ndng dO t6ng Oan Oann Oau({) vao cdu ff6lsi

Ciu2.2 (0,25 diem) Trong c6c dung dlch 1, 2,3,4 thl dung dlch ndo ld cleng truong? Eturh diu

1./1vao c6utrf, loi.

CAU tri ldi

CAU tri ldi

CAu 2.3 (0,50 di€m) Quan s6t vi vE c6u truc khi kh6ng (16 khi) trdn vAy hinh tim g6m c6: 2 t+5

bAo b6o v0, 2 t6 bdo php 1t6 Uao kdm) vi2 t€'bdo bi6u bi bao quanh kem chti ttricn AAy dr:.

Ciu 2.4 (0,25 dia@ Mdu tim cfia r'6y hanh tim dugc tpo ra bqi chAt ndo du6i d6y? E6nh a6u (rl)

rio c6u te loi

Cflu tri lcri

Di6m bii thi thr;c hhnh: Tdng tli6m: brng s6

bing chtt

Trang 15

Phần: SINH SẢN

A Ngăn không cho tinh trùng gặp trứng

B Ngăn không cho trứng chín và ngăn rụng trứng

C Cản trở hình thành phôi

D Cản trở sự phát triển phôi

A kích thích nang trứng phát triển và tiết ostrogen

B làm trứng chín và rụng

C tạo thể vàng và tiết progesteron

D tạo thể vàng và tiết ostrogen

thai để xácđịnh có mặt của loại hormone nào sau đây?

A Hormone LH

B Hormone HCG

C Hormone progesteron

D Hormone ostrogen

A Kích thích ống sinh tinh sản sinh tinh trùng

B Kích thích tế bào kẻ sản xuất testosteron

C Ức chế sản xuất hormone testosteron

D Kích thích tuyến yên sản xuất LH

Trang 16

định trong máu, đảm bảo sự điều hòa sinh sản?

A Cơ chế thần kinh

B Cơ chế tác động ngược – Feed back

C Cơ chế cân bằng

D Cơ chế hoạt động của tuyến yên

Trang 17

A vùng dưới đồi B nang trứng C tuyến yên D thể vàng

trùng và trứng không qua hệ:

A thần kinh B nội tiết C tuần hoàn D sinh dục

ngoại tiết?

A Nhau thai B Buồng trứng C Thể vàng D Tuyến yên

A Tuyên yên B Thể vàng

C Tuyến giáp D Tuyến trên thận

A tế bào sinh tinh B tế bào sinh trứng

C vùng dưới đồi thị D thùy trước tuyến yên

A hormone ostrogen có tác dụng gây rụng trứng ở người phụ nữ

B hormone progesteron kích thích tuyến yên bài tiết hormone FSH

C thể vàng được hình thành từ vỏ nang trứng sau khi trứng rụng

D hormone tiroxin tác dụng gây xuất hiện các đặc điểm sinh dục phụ thứ sinh

trên cơ thể

Trang 18

A Progesteron và testosteron B Ostrogen và testosteron

C GnRH và Progesteron D FSH và testosteron

đây không xảy ra?

A Trứng chín và rụng

B Lớp niêm mạc tử cung phát triển

C Hormone FSH và LH được bài tiết từ thùy trước tuyến yên

D Hormone oxitoxin được bài tiết từ thùy sau tuyến yên

A thụ tinh trong B thụ tinh ngoài

C tự thụ tinh D thụ tinh chéo

A thụ tinh trong B thụ tinh ngoài

C tự thụ tinh D thụ tinh chéo

A.cá chép, ếch đồng, nhái, chim sẻ, thú mỏ vịt

B.cá chép, lợn, gà, chó mèo

C.trâu bò, ngựa, vịt, gà, ếch

D cá chép, cá rô phi, cá heo, chim bồ câu, vịt

A cá chép, ếch đồng, nhái, chim sẻ, gà, vịt, thú mỏ vịt

B lợn,chó, mèo, trâu, bò, cá heo

C.trâu bò, ngựa, vịt, ếch

D nhái, gà, dê, rắn

A giun đất, ốc sên, cá chép B.giun đất, cá trắm

Trang 19

A thụ tinh ngoài và thụ tinh trong B tự thụ tinh và thụ tinh chéo.

B thụ tinh ngoài và thụ tinh chéo D thụ tinh trong và tự thụ tinh

nốitiếp là:

A giảm phân hình thành tinh trùng và trứng  thụ tinh tạo thành hợp tử  Phát triển phôi và

hình thành cơ thể mới

B giảm phân hình thành tinh trùng và trứng  Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới

C Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới  thụ tinh tạo thành hợp tử  giảm phân hìnhthành tinh trùng và trứng

D giảm phân hình thành tinh trùng và trứng  thụ tinh tạo thành hợp tử

A ở thụ tinh chéo, cá thể con nhận được vật chất di truyền từ hai nguồn bố mẹ khác nhau, tự thụtinh chỉ nhận được từ 1 nguồn

B tự thụ tinh chỉ diễn ra đơn giản, thụ tinh chéo diễn ra phức tạp

C tự thụ tinh không có sự phân hóa giới tính, thụ tinh chéo có sự phân hóa giới tính khác nhau

D tự thụ tinh diễn ra trong môi trường nước, thụ tinh chéo diễn ra trong cơ quan sinh sản củacon cái

A đẻ trứng, thụ tinh ngoài, chăm sóc con non

B đẻ trứng, thụ tinh trong, chăm sóc con non

C đẻ trứng, thụ tinh trong, không chăm sóc con non

D đẻ trứng, thụ tinh ngoài, không chăm sóc con non

A cá và bò sát B lưỡng cư và cá

C bò sát và lưỡng cư D cá và chim

A Sinh sản hữu tính theo hình thức tiếp hợp

B Sinh sản vô tính theo kiểu phân mảnh

C Sự thụ tinh xảy ra bên ngoài cơ thể

Trang 20

D Sự thụ tinh xảy ra bên trong cơ thể

A ong thợ B ong chúa C ong đực D tất cả các con ong

A sinh ra con cái không có khả năng sinh sản

B xảy ra ở động vật bậc thấp

C chỉ sinh ra những cá thể mang giới tính cái

D không cần có sự tham gia của giao tử đực

A Phân đôi theo chiều ngang cơ thể

B Phân đôi theo chiều dọc cơ thể

C Tiếp hợp

D Nảy chồi

A Hải quỳ, san hô B Thủy tức, trùng biến hình

C trai sông và hải quỳ D San hô và trùng đế giày

A Ong, kiến, rệp B Ruột khoang, thân mềm

C Chim, bò sát, cá D Ong, cá, giun dẹp

một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi từ đó kích thích phát triển thành phôi và cơ thể mới

được gọi là:

A trinh sinh B sinh sản vô tính tự nhiên

B sinh sản hữu tính tự nhiên D nhân bản vô tính

A Thụ tinh trong->thụ tinh ngoài; Đẻ trứng->đẻ con

B Thụ tinh ngoài ->đẻ trứng; Thụ tinh trong ->đẻ con

C Thụ tinh ngoài->thụ tinh trong; Đẻ trứng->đẻ con

Trang 21

D Thụ tinh ngoài->thụ tinh trong; Đẻ con-> đẻ trứng

A testosteron B inhibin C ostrogen D.androgen

không có ở sinh sản vô tính

A Nguyên phân và giảm phân

B Giảm phân và thụ tinh

C Nguyên phân và thụ tinh

D Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

A Noãn B Nội nhũ C Nhân phụ D Nhân của giao tử đực thứhai

A Phôi mầm B Nhân phụ D Bầu noãn E Nôi nhũ

A Chức năng của các sắc tố thay đổi

B Hàm lượng diệp lục giảm, carotenoit tăng

C carotenoit tăng, xantophyl giảm

D carotenoit giảm, xantophyl tăng

A sự biến đổi sắc tố đã tạo mùi thơm

B sự phân hủy cellulose đã tạo mùi tđặc trưng cho quả

C sự biến đổi tinh bột thành đường tạo mùi thơm

D sự tổng hợp các chất thơm có bản chất este, anđehit, xêtôn

A có sự biến đổi mạnh mẽ của tinh bột thành đường

Trang 22

B tế bào quả hút vào năng lượng rất lớn

C pectat canxin bị phân hủy, các tế bào rời ra, xenlulose của vách tế bào bị phân hủy

D có sự hình thành các vitamin và hợp chất thơm trong quả

A Cải biến kiểu gen của cây mẹ

B Rút ngắn thời gian sinh trưởng, thu hoạch sớm và biết trước đặc tính của quả

C Thay cây mẹ già cỗi bằng cây con có sức sống tốt hơn

D Làm tăng năng suất so với năng suất của cây mẹ trước đó

giống hệt cây mẹ:

A Vì các tế bào được sinh ra theo hình thức nguyên phân

B Vì tế bào chất của con và tế bào chất của mẹ giống nhau

C Vì cây con được sinh ra trong điều kiện tự nhiên giống điều kiện tự nhiên cây mẹ đang sống

D Vì cây con được chăm sóc như cây mẹ

A bao phấn B đầu nhụy C ống phấn D trong túi phôi

Sử dụng các dự kiện sau đây để trả lời các câu hỏi số 10, 11, 12

có hoa là:

A I, II, III, IV B.II, III, I, IV

C III, II, I, IV D IV, III, II, I

A Đầu nhụy B Vòi nhụy

A Noãn cầu và túi phôi B Noãn cầu với nhân phụ

Trang 23

C Noãn cầu với tế bào kèm D Noãn cầu với tế bào đối cực

A đơn bội B tứ bội

C tương tự về tính di truyền D yếu hơn con sinh ra bằng sinh sản hữu tinh

A Lưỡng bội và sinh sản ra các tế bào đơn bội bằng nguyên phân

B.Lưỡng bội và sinh sản ra các tế bào đơn bội bằng giảm phân

C Đơn bội và sinh sản ra các tế bào đơn bôi bằng nguyên phân

D Đơn bội và sinh sản ra các tế bào đơn bôi bằng giảm phân

A nhụy trong hoa B trứng trong bầu noãn

C phôi trong túi trứng D lá noãn trong nhụy

B Chúng không đòi hỏi môi trường ẩm ướt cho chu trình sinh sản

C Chúng mọc sát đất ở những nơi tương đối ẩm ướt

D Thể bào tử trở nên độc lập với thể giao tử

sử dụng biện pháp:

A xử lý auxin kết hợp với nhiệt độ thấp và tăng lượng CO2

B xử lý khí etilen với nhiệt độ thấp và tăng lượng CO2

Trang 24

C xử lý etilen kết hợp với nhiệt độ cao và tăng lượng CO2

D xử lý auxin kết hợp với nhiệt độ thấp và tăng lượng O2

cấp trong hạt thông

A đơn bội B lưỡng bội C tam bội D đa bội

A toàn năng B phân hóa C chuyên hóa D cảm ứng

A quả giả B quả đơn tính

C hạt không có nội nhũ D hạt có nội nhũ

A tạo ra thế hệ sau luôn thích nghi với môi trường sống ổn định

B luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các tế bào sinh dục

C luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen

D sinh sản hữu tính luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử

A Hạt có nội nhũ B quả giả

C hạt không nội nhũ D quả đơn tính

I Chỉ cần một cá thể gốc

II Trứng của cá thể gốc phát triển thành cá thể mới

III Không có sự thụ tinh giữa giao tử đực với giao tử cái

IV Có sự tham gia của hai cá thể khác giới tính

A I, IV B I, III C I, III, IV D I, II, III

A Phân đôi B Mọc chồi

C Phân mảnh C Tái sinh

Trang 25

A sinh sản vô tính

B sinh sản hữu tính

C trinh sản

D nhân bản vô tính

thể mới Hình thức này được gọi là:

A phân đôi

B mọc chồi

C phân mảnh

D tái sinh

A hình thức sinh sản vô tính vì sự hình thành cơ thể mới chỉ cần một cá thể

B hình thức sinh sản hữu tính, trong đó một cá thể hình thành cả giao tử đực và cái; giao tử đực

và cái của cá thể này thụ tinh với nhau

C hình thức cá thể đơn tính có thể sinh được cá thể mới

D hình thức cấy hợp tử vào dạ con cá thể cái, nhờ đó phát triển thành cơ thể mới

A phôi mầm

B nhân phụ

C bầu noãn

D nội nhũ

I Giâm hom sắn, mọc cây sắn

II Gieo hạt mướp, mọc cây mướp

III Tre, trúc nảy chồi, mọc cây con

IV Từ củ khoai lang, mọc cây khoai lang

Hình thức nào là sinh sản sinh dưỡng?

A I, II B II C II, III, IV D I, III, IV

Trang 26

Câu 71[thông hiểu]: Ong mật sinh sản theo hình thức:

A vô tính kết hợp trinh sinh B chỉ trinh sinh

C chỉ hữu tính D trinh sinh kết hợp với hữu tính

A giảm phân và thụ tinh

B nguyên phân và giảm phân

C kiểu gen của thế hệ không thay đổi trong quá trình sinh sản

D bộ nhiễm sắc thể của loài không thay đổi

A hợp nhất nhân giao tử đực với nhân tế bào trứng

B Hợp nhất hai nhân tinh trùng với một tế bào trứng

C vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhụy

D vận chuyển hạt phấn từ nhụy đến núm nhị

C trứng thụ tinh không được bảo vệ, do đó tỉ lệ sống sót thấp

D từ khi trứng sinh ra, thụ tinh cho đến lúc phát triển thành cá thể con hoàn toàn phụ thuộc vàomôi trường nước

A hormone FSH

Trang 27

đâykhông xảy ra?

A Trứng chín và rụng

B Lớp niêm mạc tử cung phát triển

C Hormone FSH và LH được bài tiết từ thùy trước tuyến yên

D Hormone oxitoxin được bài tiết từ thùy sau tuyến yên

A tạo ra thế hệ sau luôn thích nghi với môi trường sống ổn định

B luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các tế bào sinh dục (các giao tử)

C luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen

Trang 28

D sinh sản hữu tính luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử

phụ), được điều hòa bởi hormne

A testosteron và progesteron

B ostrogen và testosteron

C oxitoxin và progesteron

D ostrogen và oxitoxin

A có sự biến đổi mạnh mẽ của tinh bột thành đường

B tế bào quả hút vào năng lượng rất lớn

C pectat canxi bị phân hủy, các tế bào rời ra, xenlulose của vách tế bào bị phân hủy

Trang 29

D có sự hình thành các vitamin và hợp chất thơm trong quả

vào lưới nội chất trong tế bào trứng?

A Ion K+

B Ion Na+

C Ion Ca2+

D Ion Fe2+

aa, trong các hạt được tạo ra, kiểu gen của phôi và nội nhũ lần lượt là:

A Aa và Aa

B Aa và Aaa

C Aaaa và Aaa

D Aa và AAa

Trang 30

SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở ĐỘNG VẬT

nhất:

A hầu hết động vật không xương sống

B hầu hết động vật có xương sống

C tất cả các loài thuộc giới động vật không xương sống và có xương sống

D chân khớp, ruột khoang và giáp xác

A sự phân hóa về chức năng của các bộ phận, cơ quan trong cơ thể động vật

B quá trình phát triển cơ thể, từ giai đoạn trứng đến khi nở ra con

C sự lớn lên về kích thước, khối lượng của cơ thể, nhờ sự phân bào và tích lũy chất dinh dưỡng

D giai đoạn cơ thể bắt đầu tạo tinh trùng hoặc trứng; có thể tham gia vào sinh sản

A qúa trình phân chia tế bào sinh dưỡng, làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể

B quá trình phát triển phôi, kể từ hợp tử đến lúc cơ thể trưởng thành

C quá trình sinh sản, làm tăng số lượng cá thể trong quần thể ngày càng nhiều

D giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng tham gia sinh sản

A Giai đoạn sinh sản và giai đoạn mất khả năng sinh sản

B Giai đoạn thụ tinh vag giai đoạn phôi

C Giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi

D Giai đoạn phôi nang và giai đoạn phôi vị

giai đoạn phôi là:

A phân cắt trứng – phôi vị - phôi nang – mầm cơ quan

B phân cắt trứng – phôi nang – phôi vị - mầm cơ quan

C phân cắt trứng – mầm cơ quân – phôi vị - phôi nang

D phân cắt trứng – mầm cơ quan – phôi nang - phôi vị

là trường hợp:

A Con non mới nở được gọi là ấu trùng, sau phát triển thành cơ thể trưởng thành

B Con non được nở từ trứng, không đẻ con trực tiếp

C.Con non mới nở giống con trưởng thành, nhưng có kích thước nhỏ hơn

D Con non mới nở không cần sự chăm soc của bố mẹ

trường hợp:

A hợp tử phát triển qua nhiều giai đoạn phôi bào, mới hình thành con non

B cơ thể mới được hình thành phải trải qua giaai đoạn nhộng

C không đẻ con trực tiếp mà phải qua các giai đoạn phát triển phôi

D ấu trùng, chưa giống con trưởng thành mà phải qua nhiều biến đổi về hình thái, sinh lí, mớiđạt được cơ thể trưởng thành

I Sự phát triển phôi gà, nở gà con

II Trứng muỗi nở cung quăng, rồi phát triển thành muỗi

III Mèo mẹ đẻ mèo con

Trang 31

IV Ếch đẻ trứng, nở nòng nọc, rồi phát triển thành ếch con.

Hình thức nào được gọi là phát triển qua biến thái?

A I, III B II, IV C I, II, IV D I, II , III, IV

hoocmon tuyến nào?

A Hoocmon tăng trưởng (GH) của tuyến yên

B Hoocmon insulin của tuyến tụy

C.Hoocmon tiroxin của tuyến giáp

D Hoocmon ostrogen của tuyến sinh dục

A Qúa trình phát triển từ trứng, nở ra cá thể non một cách bình thường

B Quá trình phát triển từ ấu trùng đến con trưởng thành không phải trải qua giai đoạn nhộng.C.Trường hợp con còn non hoàn toàn khác con trưởng thành, phải biến đổi qua nhiều giai đoạnmới đạt được cơ thể trưởng thành

D Là quá trình cơ thể lớn lên và trưởng thành, phải được lột xác nhiều lần

A Sự biến thái bị trở ngại không nở thành con non

B.Con non hoàn toàn giống con trưởng thành, nhưng để trở thành cơ thể trưởng thành, chúngphải lột xác nhiều lần

C Con non hoàn toàn khác con trưởng thành, chúng phải biến đổi qua nhiều giai đoạn khác nhaumới đạt được mức trưởng thành

D Cơ thể mới được hình thành phải trải qua các giai đoạn trứng - ấu trùng – nhộng – cơ thểtrưởng thành

cua…Các loài nào phát triển qua kiểu biến thái không hoàn toàn?

A Bướm, châu chấu

B Bướm, ruồi, châu chấu

C Ve sầu, tôm, cua

D Ve sầu, châu chấu, cua

phát triển của ngành chân khớp?

A Ecđixon B Auxin C Tiroxin D Insulin

kích thích động vật lột xác là:

A Tiroxin B.Xitokinin C Juvenin D Auxin

A Tuyến giáp; tăng cường chuyển hóa cơ bản

B.Tuyến yên; tăng đồng hóa protein, tăng trưởng xương theo chiều dài

C Tuyến tụy; điều hòa đường huyết

D Tuyến sinh dục; phát triển đặc tính sinh dục thứ sinh

Trang 32

Câu 17[vận dụng cao]: Ở người, do nhược năng tuyến yên, thiếu hoocmon HGH sẽ mắc bệnh gì?

A Đần độn B Đái tháo đường

C Lùn xiếc D Bướu cổ, lồi mắt(Base Down)

A.Khổng lồ (cự đại) B Bướu cổ, lồi mắt

C Lùn xiếc D Đái tháo đường

A Mắc bệnh phù thủng B.Mắc bệnh to đầu xương chi

C Mắc bệnh khủng lồ D Mắc bệnh thần kinh phân liệt

A Tuyến yên; kích thích tuyến sinh dục

B Tuyến tụy; điều hòa đường huyết

C Tuyến sinh dục;kích thích phát triể nang trứng

D.Tuyến giáp; tăng chuyển hóa cơ bản phát triển xương và mô thần kinh

C.Làm xương biến dạng đần độn D Cao béo phì đái đường

cổ, mắt lồi là triệu chứng bệnh lý của người:

A Nhược năng tuyến yên

B.Ưu năng tuyến giáp

C Ưu năng tuyến yên

D Thiểu năng tuyến giáp

iot, với bệnh bưới cổ do cường giáp?

A.Người mắc bệnh bưới cổ do thiếu iot, có chuyển hóa cơ bản bình thường và không bị lồi mắt,người bị cường giáp có chuyển hóa cơ bản tăng và bị lồi mắt

B Người mắc bệnh cường giáp béo phì, nhịp tim chậm trong lúc người mắc bệnh bướu cổ dothiếu iot gầy và bị lổi mắt

C Người mắc bệnh bướu cổ do thiếu iot có chuyển hóa cơ bản tăng cao, nhịp tim nhanh và lồimắt còn người mắc bệnh cường giáp là ngược lại

D Không thể phân biệt được vì cả hai loại đều có bướu cổ và lồi mắt

I Đàn ông có râu, giọng nói trầm

II Gà trống có mào cựa phát triển; màu lông sặc sỡ

III Cơ quan sinh dục tạo tinh trùng

IV Hươu đực có sừng, sử tử đực có bờm

V Cơ quan sinh dục tạo trứng

Đặc điểm nào được gọi là tính trạng sinh dục thứ sinh:

A II , IV B III,V C I,II,III,IV,V D.I,II,IV

hoocmon nào?

A Testosteron và progestoron B.Ostogen và testosteron

C Oxitoxin và progestoron D Ostrogen và Oxitoxin

Trang 33

A kích thích sự rụng trứng

B điều hòa đường huyết của máu

C sinh dục cái, xuất hiện trong giai đoạn nang trứng phát triển

D sinh dục đực do tinh hoàn tiết ra

đây:

A Phát triển niêm mạc dạ con, nuốm vú, ống tuyến vú

B Làm xuất hiện các đặc tính sinh dục thứ sinh

C Tăng đồng hóa protein, phát triển xương dài ra

D.Ức chế sự co bóp của dạ con

A sinh dục đực được tạo ra từ tế bào kẽ leydig của tinh hoàn

B sinh dục cái được tạo ra ừ vỏ trứng, sau khi trứng rụng

C được tạo ra từ miền vỏ tuyến trên thận, có vai trò tái hấp thu Na+ vào máu

D được sản xuất từ tuyến yên, kích thích tế bào tích chất dinh dưỡng và lớn lên

A Tăng đồng hóa protein, làm cơ thể lớn nhanh

B Làm xuất hiện tính trạng sinh dục thứ sinh

C.Kích thích nang trứng phát triển và rụng trứng

D Làm xương tăng trưởng chiều dài

A Kích thích rụng trứng ở nữ, kích thích tế bào kẽ leydig ở nam phát triển

B Kích thích nang trứng phát triển ở nữ;làm xuất hiện đặc tính sinh dục thứ sinh ở nam

C Ở nữ giới, có vai trò kích thích sự phát triển của nang trứng;ở nam giới, có vai trò kích thích

sự phát triển của tế bào kẽ leydig

D.Phát triển tuyến sữa ở nữ và sản xuất tinh trùng ở nam giới

A.Kích thích trứng rụng vào giữa chu kỳ

B Làm xuất hiện các tính trạng sinh dục thứ sinh

C Kích thích nang trứng phát triển

D Phát triển niêm mạc dạ con, nuốm vú và ống tuyến vú

A Vì nó có chức năng sản xuất nhiều loại hormon sinh dục

B.Vì nó có chức năng ngoại tiết vừa có chức năng nội tiết

C Vì nó chỉ hoạt động 1 giai đoạn trong đời sống của giới nữ

D Vì các hormon tạo ra từ buồng trứng, có tác dụng đối lập nhau

A.Testosteron B Ostrogen C oxitoxin D.Progesteron

A Làm niêm mạc dạ con dày thêm để chuẩn bị đón trứng

B Ức chế bài tiết LH

Trang 34

do loại thuốc này chứa loại hormon:

A.Progesteron và ostrogen B Prolactin và testosteron

C Ostrogen và andosteron D Progesteron và cortizol

A Thời kỳ mang thai không có trứng chín và rụng do sự có mặt của hormon progesteron trongmáu

B Progesteron được duy trì trong mau suốt thời kỳ mang thai nhờ vỏ trứng được duy trì

C.Sau khi trứng rụng, thể vàng được duy trì và kích tố dưỡng thai ngày một nhiều dù trúng đượcthụ tinh hay không được thụ tinh

D Ostrogen và progesteron là 2 loại hormon có vai trò phát triển niêm mạc dạ con, làm tổ đểchuẩn bị đón trứng thụ tinh

học là:

A Sự xuất hiện tinh trùng trong âm đạo lúc trứng chưa kịp rụng hoặc đã rụng vài ngày

B Ngăn cản tinh trùng bơi vào dạ con hoặc ngăn cản trứng vào vòi dẫn trứng

C Ngăn cản sự làm tổ và phát triển của phôi

D Ức chế sự rụng trứng

đến điều hòa muối và nước ?

A ADH (vasopressin) B Aldosterol

hoocmôn làm cho lớp lót thành tử cung bị tróc ra và giống như khi thấy kinh và gây sẩy

thai Trong trường hợp này, phải dùng hoocmôn nào dưới đây ?

C Testosteron D LH (Lutenizing hocmone)

E Prolactin

tục khác thường trong máu người?

A Thận không lọc một cách hoàn hảo

B Dư thừa hoocmon thyroid trong máu

C Các cơ quan trong trạng thái hoàn toàn nghỉ

D Tụy không tiết đủ hoocmon

gan ở người?

A Tham gia điều hòa hàm lượng glucose trong máu

B Điều hòa tốc độ trao đổi chất

C.Tổng hợp urê và axit uric

D.Tiêu hóa mỡ

Trang 35

1.Cả hai ostrogen và progesteron là cần thiết để xảy ra sự rụng trứng.

2.Oestrogen có xu hướng ức chế sự tạo thành FSH bằng tuyến yên trước (anterior pituitarygland)

3.Trứng được thụ tinh bởi tinh trùng ở trong tử cung

4.Sự sản sinh progesteron chủ yếu được kiểm soát bởi LH

5.Giai đoạn sau khi rụng trứng của chu kì hành kinh, nhiệt độ có tăng đôi chút

Nội dung nào đúng?

tương tự như cấu trúc của

nước xung quanh, điều gì dưới đây có thể xảy ra ?

I.Tuyến giáp phình to ra

II.Tiết quá nhiều TSH

III.Chậm phát triển

IV.Bị mắc chứng ngu đần

V.Dừng lại ở giai đoạn ấu trùng

VI.Tuyến tụy phình to ra

Câu trả lời đúng là

A I,II,III B II,IV,VI C III, IV,VI D I,II,V

trọng (hypoglycenmia – hàm lượng glucose trong máu thấp) và ngất xỉu.

I.Bệnh nhân đái tháo đường kiểu I (không đủ tế bào B), được tiêm một mũi insulin vài giờ trướckhi ăn

II.Bệnh nhân đái tháo đường kiểu II (Thụ cảm insulin mất chức năng), bị tiêm một mũi insulinquá liều

III.Bệnh nhân có khối u ở đảo Langerhans, được tiêm một mũi insulin

IV.Tiêm một mũi insulin cho một đối tượng bình thường sau khi luyện tập nặng

Câu trả lời đúng là

A I, III B I, IV C I, II, III D II, III, IV

A Có khả năng cảm nhận mùi (ngửi thấy)

B Có thụ quan đặc biệt

C Thuộc giới tính đối lập với cá thể tiết phêrômôn

D Có thể trông thấy sự tiết phêrômôn

bệnh:

A ưu năng tuyến giáp

B to đầu xương

C nhược năng tuyến yên

D nhược năng tuyến giáp

A Làm tăng tính thẩm thấu của huyết tương (khả năng hòa tan)

B Làm giảm hấp thụ Na+từ nhánh lên quai henle

Trang 36

C Làm giảm sự hấp thụ urê

D Làm tăng vận chuyển tự do từ ống lượn xa và ống góp vào mao mạch

A tăng tốc độ chuyển hóa, tăng nhịp tim, tăng cân

B tăng tốc độ chuyển hóa, tăng sự tạo nhiệt, giảm cân

C tăng sự tạo nhiệt, tăng oxi tiêu thụ, tăng cân

D tăng nhịp tim, giảm cân, buồn ngủ

hợp cho giai đoạn cuối của thai kì?

A Ostrogen tăng, progesteron tăng

B Ostrogen giảm, progesteron giảm

C Ostrogen tăng, progesteron giảm

D Ostrogen giảm, progesteron tăng

E Hormone luteinizing tăng, HCG tăng

phần vỏ tuyến thượng thận là

C Phosphatidyl-choline D Cholesterol

chẳng hạn thì hormone nào huy động các axit amine, đường và axit béo để sử dụng trong phản ứng với một stress kéo dài như vậy?

A tăng kích thước và khối lượng cơ thể B đẻ con

C phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể D phân hoá tế bào

A sinh trưởng B phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

C Phân hoá tế bào D tất cả đều đúng

C hậu phôi D Phôi thai và sau khi sinh

C hậu phôi D phôi thai và sau khi sinh

A không qua biến thái B biến thái không hoàn toàn

C biến thái hoàn toàn D tất cả đều đúng

A không qua biến thái B biến thái không hoàn toàn

C biến thái hoàn toàn D tất cả đều đúng

A không qua biến thái B biến thái không hoàn toàn

C biến thái hoàn toàn D tất cả đều đúng

A không qua biến thái B biến thái không hoàn toàn

Trang 37

C biến thái hoàn toàn D tất cả đều đúng

A không qua biến thái B biến thái không hoàn toàn

C biến thái hoàn toàn D tất cả đều đúng

theo sơ đồ nào sau đây.

A Hợp tử  mô và các cơ quan  phôi

B Phôi  hợp tử  mô và các cơ quan

C Phôi  mô và các cơ quan  hợp tử

D Hợp tử  phôi  mô và các cơ quan

đây:

A Bướm  trứng  sâu  nhộng  bướm

B Bướm  sâu  trứng  nhộng  bướm

C Bướm  nhộng  sâu  trứng  bướm

D Bướm  nhộng  trứng  sâu  bướm

tự nào sau đây:

Lột xác

A Châu chấu trưởng thành  ấu trùng  ấu trùng  trứng  châu chấu trưởng thành

Lột xác

B Châu chấu trưởng thành  trứng  ấu trùng  ấu trùng  châu chấu trưởng thành

C Châu chấu trưởng thành  ấu trùng  trứng  châu chấu trưởng thành

D Tất cả đều sai

bọ rùa Những loài nào thuộc động vật phát triển không qua biến thái.

A Cánh cam, bọ rùa B cá chép, khỉ

C Bọ ngựa, cào cào D Tất cả đều đúng

bọ rùa Những loài nào thuộc động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn.

A Cánh cam, bọ rùa B cá chép, khỉ

C Bọ ngựa, cào cào D Tất cả đều đúng

bọ rùa Những loài nào thuộc động vật phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

A Cánh cam, bọ rùa B cá chép, khỉ

C Bọ ngựa, cào cào D Tất cả đều đúng

nguyệt ở người?

trưởng và phát triển bị ảnh hưởng?

A Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá, sinh sản giảm

B Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng đểchống rét

Trang 38

C Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ nănglượng.

D Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng

A dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng, uống viêntránh thai

B dùng bao cao su, thắt ống dẫn trứng, xuất tinh ngoài, giao hợp vào giai đoạn không rụngtrứng

C dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, xuất tinh ngoài, giao hợp vào gia đoạn không rụngtrứng

D dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, đặt vòng tránh thai, giao hợp vào gia đoạn không rụngtrứng

trong quá trình phát sinh cá thể người?

A Giai đoạn phôi thai B Giai đoạn sơ sinh

C Giai đoạn sau sơ sinh D Giai đoạn trưởng thành

A 30 ngày B 26 ngày C 32 ngày D 28 ngày

C Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng

D Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng, sinh sản giảm

A Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

B Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm

C Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

D Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm

A Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

B Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm

C Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

D Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm

Trang 39

Câu 80[vận dụng thấp]: Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh

trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả:

A chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

B các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

C người bé nhỏ hoặc khổng lồ

D các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

A đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành

B đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý

C đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành

D đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

phát triển của động vật?

A Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường

B Gia tăng phân bào tạo nên các mô, các cơ quan, hệ cơ quan

C Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ

D Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể

A tuyến yên hoạt động mạnh B tuyến yên hoạt động yếu

C tuyến giáp hoạt động mạnh D tuyến giáp hoạt động yếu

là:

A trứng->nhộng->sâu->bướm B bướm->trứng->sâu->nhộng

C trứng->sâu->nhộng->bướm D sâu->bướm->nhộng->trứng

không có hiện tượng nào sau đây

A thay đổi hình dạng cơ thể B thay đổi kích thước cơ thể

C duy trì hình dạng, thay đổi kích thước và khối lượng D thay đổi khối lượng

Sử dụng các dữ kiện sau đây để trả lời các câu hỏi từu 87 đến 90

Xét các giai đoạn của quá trình phát triển của phôi ở động vật sau đây

A I, II, III, IV, V B IV, V, I, II, III

C II, V, I, IV, III D V, IV, III, II, I

A phôi gồm lớp tế bào khác nhau bao lấy xoang trung tâm

B phôi gồm nhiều tế bào giống nhau

C phôi ở giai đoạn có từ 32 đến 64 tế bào

D phôi chỉ mới trải qua 3 lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử

Trang 40

A các tế bào của phôi còn ít, chưa phân hóa

B phôi gồm môt lớp tế bào có cấu trúc giống nhau

C phôi gồm một lớp tế bào có cấu trúc khác nhau

D phôi gồm 2-3 lá phôi có nhiều tế bào khác nhau

A Các cơ quan bắt đầu phân hóa chức năng

B Hình thành các mô khác nhau

C Các cơ quan đi vào giai đoạn cấu tạo hoàn chỉnh

D Các tế bào giảm tốc độ nguyên phân

SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở THỰC VẬT

A Chỉ ra hoa khi thời gian chiếu sáng trong ngày trên 12h

B Ra hoa không phụ thuộc quang chu kì

C Ra hoa phụ thuộc vào nhiệt độ xuân hóa

D Ra hoa trong điều kiện ngày ngắn

A Gibêrelin

B Auxin

C Xitôkinin

D Axit abxixic

A Cà chua và hướng dương

B Củ cải đường, dâu tây

C Đậu tương, thược dược

Ngày đăng: 03/01/2017, 15:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w