1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Chuyển đổi ISO 14001 2015

17 739 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,7 MB
File đính kèm Chuyển đổi ISO 14001_2015.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bản ISO 14001:2004 đã lỗi thời rồi, Bản ISO 14001:2015 ra đời hoàn toàn phù hợp cho nhu cầu hiện tại. Nó thiết thực hơn, chi tiết hơn. Nó loại bỏ những gì không cần thiết, chú trọng vào những điều cần thiết. Các bạn đã phải xây dựng sang phiên bản mới chưa? Nếu cần thì cứ tải về tham khảo, tội gì nhỉ chúc các bạn thành công nhé

Trang 1

TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN ICA

TON

TAI LIEU DAO TAO

CHUYEN DOI

ISO 14001 :2015

6/2016

Trang 2

oS ey

=

THAY ĐỔI, CHUYỂN ĐỔI

®2¿„@ 2009 2015

“1996

2 /17

Trang 3

Loi ich va gia tri gia tang

⁄ Cải tiến kết quả hoạt động môi trường, tiết kiêm, giảm thiêu chất thải

va bao tén tai nguyén

ee ee giúp xác định các cải tiền sản phẩm

cụ

*ˆ Cải tiền trách nhiệm doanh nghiệp để đáp ứng các yêu cầu của chuỗi cung ứng

quả hơn

* Thúc đẩy và khuyến khích nhân viên thông qua quản lý các quá trình hiệu

MB Cau tric moi: 10 phan

Các tiêu chuẩn về HTQL sẽ được xây dựng trên

một cấu trúc thống nhất

High Level Struture — HLS

Thay thế cho LS — 9001: 2008

LH,

MB Cau tric moi: 10 phan

Bối cảnh của tế chức

Hiểu biết về tố chức và bế| cảnh của nó

Hiểu biết về nhụ cầu và mong đợi của các bản quan tầm

Xác định phạm vi của bệ thống quản lý mới trường

Hệ thống quản lý môi trường

Sự lanh đạo

Sự lãnh đạo và cam kết

Chính sách môi trường

Vai trò, trách nhiệmn và quyền hạn trong số chức

Hoạch định

Các hành động giải quyết các rủi ro và cơ hội

Tống quan

Kha cạnh môi trường

Các nghĩa vụ tuân thủ

Hoạch định hành động

Mục tiêu môi trường và hoạch định để đạt nwục tiêu

Mục tiêu môi trường

Hoạch địch các hàsh động để đạt được các trục tiêu nôi

trường

Hỗ trợ

Nguễn lực

Năng lực

Nhận thức

74

741 74.2

743

75

751 75.2

753

8 9.1 8.2

9

94

911 9.12

92 92.1 92.2 s3

10

104

102

103

tit LL

Tai liéu vién dan

Thuật ngữ và định nghĩa Bồi cảnh của tế chức Vai trò của Lãnh đạo

Hỗ trợ

Hoạt động/Điêu hành

Đánh giá hoạt động

F¿

3

4

5

6 Hoach dinh

7

li

3

10 Cai tién

Trao đối thông tên Tổng quan Trao đổi thông tín nội bộ Trao đối thông tín với bên ngoài Thông tin đạng văn bản Tếng quan

Khởi tạo và cập nhật Kiếm soát thông tin dạng vàn bản Vận hành

Hoạch định và kiếm soát vận hành Chuẩn bị và ứng phé với tình huống khấn cấp Đánh giá hoạt động

Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá

Tổng quan Đánh giá sự tuân thủ Đánh giá nội bộ Tếng quan Chương trình đánh giá nội bộ Xezn xét của lành đạo CẢI tiến Tếng quan

Sự không phù hợp và hành động khác phục

Cải tiến liên tục

3 /17

Trang 4

I Thuật ngữ - Các nội dung mới

Nội dungmới ok

Bói cảnh của tổ chức

Cac van dé

Các bên liên quan

Lãnh đạo

Tổ chức sẽ hiểu biết hơn về các vắn đề quan trọng có thể

tác động,

cách thức doanh nghiệp quản lý trách nhiệm mỏi trường cua minh

Cac van dé cé thé Ia néi b6 hay bén ngoai, tich cyc hay tiéu

cực và bao gồm các điều kiện môi

trường tác động hoặc bị tác động bởi tỗ chức các bên liên quan

Chi tiết hơn về việc xem xét các nhu cầu va mong đợi của

họ, bắt kỳ trong số các nhu cầu đó như là nghĩa vụ tuân thủ Các yêu cầu cụ thể đồi với lãnh đạo cao nhất — các cá nhân hoặc nhóm triển khai và kiểm soát ở

cắp độ cao nhất trong tổ chức

I Thuật ngữ

Nội dung mới Chúthpch

Rủi ro và cơ hội

Các nghĩa vụ tuân thủ

Các mục tiêu môi

trường và lập

kế hoạch dé dat được

các mục

tiêu đó

Trao đỏi thông tin

Xác định quá trình hoạch định thay thế hành động phòng

ngừa Khía cạnh và ảnh hưởng giờ đây

là một phần của mô hình rủi ro Thay thé cụm từ 'yêu cầu pháp luật và các yêu cầu khác”

mà tổ chức phải tuân theo Mức độ chỉ tiết hơn về các yêu cầu môi trường mà doanh nghiệp phải phản ánh quá trình hoạch

định được thay đổi (xem phần rủi ro và cơ hội ở trên) vả bao gồm việc xác định các chỉ số đo

lường thích hợp

Có các yêu cầu rõ ràng và chỉ tiết hơn đối với việc trao đổi

thông tin nội bộ vả bên ngoài

I Thuật ngữ

Nội dung mới Chúthpch

Thông tin dạng văn

bản

Hoạch định kiểm soát

va

diéu hanh

Đảnh gia két qua hoat

động

Thay thế tài liệu và hồ sơ

Các yêu cầu chỉ tiết hơn, bao gồm xem xét việc mua sắm, thiết kế và trao đổi thông tin về các

yêu cầu môi trường phù hợp với khái niệm chu trình vòng

đời sản phẩm

Bao gồm việc đo lường HTQLMT, các hoạt động có tác

động đáng kể đến môi trường

kiểm soát điều hành, các nghĩa vụ tuân thủ và tiền hành đạt

được các mục tiêu

4 /17

Trang 5

I Thuật ngữ

Sự không phù hợp và Chỉ tiết hơn về đánh giá các điểm không phù hợp và hành

hanh động khắc phục

,21›0 5.0 3A ._ TL AB (((d3}Ö})})Õ)Õ)}

Xem xét của lãnh đạo Các yêu câu chỉ tiết hơn liên quan đến đầu vào và dau ra

của xem xét lãnh đạo

Đảnh giá sự tuân thủ Các yêu cầu chỉ tiết hơn liên quan đến việc duy tri kiến thức

và hiểu biết tình trạng của mức độ

tuân thủ .đ

BS Những thay mnie <=-o.-

- Quản lý môi trường chiến lược

= Vai trò của lãnh đạo

Công tác bảo vệ môi trường

- Kết quả hoạt động môi trường

- Tư duy về vòng đời sản phẩm

- Trao đồi thông tin

Thông tin dạng văn bản

Tiêu chuẩn ISO 14001:2004 Tiêu chuan ISO 14001:2015

Hiểu biết về tô chức và

41 "¬ â :

bồi cảnh tô chức

Hiểu biết về nhu câu và

4z mong đợi của các bên

GAM tar vecccssssscssessvscscssscscucscsssesevsseceuscscesscscsesuvssacavssasauasasasssacsesusssesasaacseatacsesuscecenanes

Trang 6

Tiéu chuan ISO 14001:2004

4! Yêu cẩu chung

a Chính sách môi trường

“ Hoạch định

Yêu câu pháp lý va yêu cẩu khác Mục tiêu, chỉ tiểu va

433 chương trình mỗổi

Thực hiện vả điêu

S42 Các nguồn lực, Vai trỏ,

trách nhiệm vả quyền

**? Năng lực, đảo tạo va

nhắn thức

443 Trao d6i théng tin

Tiê

41

4.2

44

102 s2

61 6.13

612

614

613

62

31

22

ˆ 3

uw 4

~” 2

4 42

u chuan ISO 14001:2015

Hiểu biết về tô chức và

bồi cảnh tô chức

Hiểu biết về nhu câu và

mong đợi của các bên

quan tâm

Xác định phạm vì của

Hệ thống quản lý môi

Hệ thống quản lý môi Cải tiến liên tục

Chính sách môi trường Hoạch định Hành đông đề xử lý các rủi ro và cơ hội

Yêu cảu chung

Khia cạnh môi trường

Kế hoạch hành động Các nghĩa vụ tuân thủ

Mục tiêu môi trường

và kế hoạnh thực hiện

6 /17

Trang 7

45

46

45.1

ase Tải liều

445 Kiếm soát tắt liêu

sat Kiểm soát điều hành

Chuẩn bị ứng phó

44? vor tinh huong khan

cap 6s Kiểm tra

431 Giảm: sát và do lường

452 Đánh giả việc tuần thủ

Kiém tra

Giám sát và đo lường

Đánh giá việc tuân thủ

Không phù hợp hành

dong khac phục vả

phòng ngửa

Kiếm soát hô sơ

Đánh giá nội bộ

Xem xét của lãnh đạo

9.12

10.2

1.5.3

9.2

9.3

10

Trao dot thong tin bén

ngoài Thỏng tin dang vận bản

Yêu cậu chune Tạo lập và cắp nhật

Kiểm soát thông tin

dang van ban Hoạch định vả kiểm

soát điệu hành Chuẩn bị ứng phd

với tỉnh huong khan cấp

Đánh giả kết quả Giám sát, đo lường, phân tích và đánh giá Yêu câu chung Đảnh giả việc tuần thủ

Đánh giá kêt quả Giám sát, đo lường, phân tích và đánh giá

Yêu câu chung

Đánh giá việc tuân thủ

Sự không phù hợp và

hành động khäc phục

Kiểm soát thông tin

đạng văn bản Đánh giá nội bộ

Xem xét của lãnh đạo Cải tiên

YEU CAU CUA ISO 14001:2015

7 /17

Trang 8

ISO 14001:2015

v4 bén ngoai

—_—_—

x vi của hệ thông quản lý raôi trường

đS 'G)

Bếi cánh: của tế chức

⁄ |

Đầu ra đự kiến của

® hệthốngquảnÌlý Ẩ®©———

tôi trưởngg

MH Phạm vì áp dụng

2 Tài liệu viện dẫn

3 Thuật ngữ

4 Bói cảnh của tổ chức

4.2 Hiễu nhu cầu và mong muốn của các bên hữu quan

4.4 Hệ thống QLMT và các quá trình của nó

8 /17

Trang 9

MM 41 Hiẻu tỏ chức và bói cảnh

WH 4.2 Hiéu nhu cau va mong muốn của các bên hữu quan

⁄ TA ) ^^ ÚốoÀẽÀ ng

1 Các bên hữu quan có liên quan đến HTQLMIT;

2 Các yêu cầu của các bên hữu quan có liên

quan đến HTQLMIT;

3 Các nhu cầu và mong doi > nghia vu

WM 4.3 Xac dinh phạm vi áp dụng của HTQLMT

9/17

Trang 10

4.4 HTQL môi trường

4.2 Hiểu nhu cau

và mong muốn

của các bên hữu

quan

Thiết lập và duy trì trong hệ thống

S [rách nhiệm lãnh đạo

'5.1 Lãnh đạo và cam kết

Hoạch định HTQLCL

10 /17

Trang 11

6.1.2

Khia canh

môi trường

EM S1 Hành động xử lý rủi ro và cơ hội

E1 6.2 Mục tiêu chất lượng và Kế hoạch thực hiện

1 Mục tiêu môi trường:

-_ Được thiết lập

- Phu hop, đo lường được, được theo dõi, truyền đạt, cập nhật

> Lập thành tài liệu

2 Kế hoạch hành động để đạt mục tiêu

- What — Who — When — Money - Methode

7 Hỗ trợ

4 Bối cảnh của tế chức 74 Trao đốithôngtin

41 — Hiếu biết về tế chức và bối cảnh của nó 741 Tếngquan

42 Hiếu biết về nhu cầu và mong đợi của các bên quan tâm 74.2 Trao đối thông tín nội bộ

43 Xác định phạm vi của bệ thống quản lý môi trường 74.3 Trao đối thông tín với bên ngoài

44 Hàthếng quản lf mdi trường 75 Théngtindangvan ban

75.1 Téng quan

5 Sự lãnh đạo 75.2 Khởitạo và cập nhật

5.1 Sự lãnh đạo và cam luất 7.53 Kiếm soátthông tin dạng văn bản

s2 Chính sách môi trường

53 — Vaitrò,trách nhiệm và quyền hạn trong tế chức g Vận hành

g1 Hoạch định và kiếm soát vận hành

6 Hoạch định 8.2 Chuẩn bịvà ứng phé vớitình huống khấn cấp

61 Các hành động giải quyết các rủi ro và cơ hội

61.1 Téng quan 9 Đánh giá hoạt động

6.12 Khía cạnh môi trường 91 Theo ddi đe lường phân tích và đánh giá

6.13 Các nghĩa vụ tuân thủ 911 Tếngquan

614 Hoạch định hành động 91.2 Đánh giá sự tuân thủ

6.2 Mục tiêu môi trường và hoạch định đế đạt mục tiêu 92 - Đánh giá nội bệ

6.2.1 Mục tiêu môi trường 921 Téng quan

6.2.2 Hoạch định các hành động để đạt duge cdc myc tiéu mdi | 9.22 Chương trình đánh giá nội bộ

trường 93 Xemxétcủalầnh đạo

7 Hỏ trợ 10 Cảitiến

71 Nguồn lực 10.1 Téng quan

7.2 Nanglyc 10.2 Sự không phù hợp và hành động khắc phục

73 Nhận thức 103 Cảitiến liên tục

11 /17

Trang 12

EM 7.1 Nguén lực

7.2 Năng lực

- Xác định năng lực cân thiết

- Nhân sự có năng lực tương ứng

- Nhu cau đào tạo

- Duy tri nang lye và đánh giá

BR 7.3 nan thiee

| Chính sách môi trường

Khía cạnh môi trường có ý nghĩa, tác động môi trường liên quan đến công

việc

EM 7.4 trao adi thong tin

“ Thiết lập, thực hiện và duy trì Trao đồi thông tin nội bộ và bên ngoài

liên quan đến môi trường

- _ Giữa các cấp và chức năng - - Như quá trình đã thiết lập

12 /17

Trang 13

7.5 Thông tin dưới dạng van ban

7.5.1 Khái quát

Hệ thống quản lý của tế chức phải bao gồm

a) thông tin dưới dạng văn bản theo yêu cầu của Tiêu chuẳn nầy © VĂẴĂ2ESSEESEEEEErrrrrrrsrrree

b) Ấn tin dưới dạng văn bản được xác định bởi tổ chức là cần

thiệt

ˆ 7.5.2 Lập văn bản và cập nhật

Khi lập và cập nhật thông tin dạng văn bản, tổ chức phải đàm bảo

a) việc nhận dạng và mô tả thích hợp (ví dụ tựa đề, ngày tháng,

tác giả hoặc mã số tham chiếu),

b) định dạng thích hợp (ví dụ ngôn ngữ, phiên bản phần mềm, đồ See Ô.ÔỒÔÔÔÔÔÔÔÔÔ

thị) và phương tiện (ví dụ giấy, điện tủ),

c) việc xem xét và phê duyệt cho sự thích hợp và đầy đủ

E¬1 7.5.3 Kiểm soát thông tin dạng văn bản

Thông tin dạng văn bản theo

yêu cầu của thệ thống quản lý,

và theo yêu cầu của tiêu chuẩn

này phải được kiếm soát nhằm

đảm bảo

a) chúng luôn sẵn có và thích

hợp để sử dụng, bắt cứ nơi nào

và bất cứ nơi đâu cần thiết

b) chúng được bảo vệ đầy đủ

(ví dụ tránh mắt tính bảo mật,

việc sử dụng không chính xác,

hoặc mắt tính nhất quán)

1 8 Điều hành/vận hành

soát hoạt động

8.2 Chuẩn bị sẵn sàng và ứng

phó tình trạng khâncp

Trang 14

8.1 Hoạch định và kiểm soát hoạt động:

- Thiết lập tiêu chí điều hành cho

Thiết lập, thực các quá trình

hiện, kiêm soát, - Thực hiện kiểm soát các quá

duy trì các quá trình phù hợp với tiêu chí điều

trình cần thiết hành

71

8.1 Hoạch định và kiểm soát hoạt động:

thay đôi > Hệ

quả không mong

muốn và các

hành động

tương ứng

Các Quá trình thuê ngoài:

-_ Phải được kiểm

soát

- _ Xác định trong hệ

thống

73

8.1 Hoạch định và kiểm soát hoạt động:

1 Thiết lập kiểm soát > Đảm bảo môi

trường được giải quyết trong quá trình

thiết kế và phát triển cho SP/DV

2 Xác định các yêu cầu về môi trường khi

mua sản phâm và dịch vụ

cho NCC

4 Xem xét việc cung cấp thông tin liên

quan đến vận chuyền, giao hàng, sử dụng thải bỏ sp

75

14 /17

Trang 15

L1 8.2 Chuan bị sẵn sàng và ứng phó tình trạng khắn cấp

Xác định Tình trạng khẩn cắp

Thiết lập — Thực hiện - Duy trì quá trình cần thiết

ey lire) 2 Ứng phó với các khả năng tiềm an

Ty 8.2 Chuan bị sẵn sàng và ứng phó tình trạng khắn cấp

Kế hoạch hành động -> Ngăn ngừa, giảm thiêu tác động môi trường

Ứng phó với cac tinh trang khan cap thực tế

Thực hiện các hành động đề ngăn ngừa, giảm thiều hậu quả

“Thử nghiệm các hành động ứng phó đã hoạch định”

Xem xét và rà soát định kỳ các kế hoạch ứng phó (Sau sự cố, sau

diễn tập)

Cung cắp thông tin và Đào tạo liên quan đến ứng phó

MH =: 9: Danh gia hiéu qua hoạt động

lường, phân tích

và đánh giá

quát giá sự quát (rÌNH eaten Ai kh ky ky kh KH ty tàn kh KH KH TT KH KH TH 41 tk Tàn HH k

tuân ĐGNB

thủ 92

Đánh giá 9.3 Cf TP my mnmrrmmrmrrrmrmmrrrrrmmrrmrrrmrmrrrrmmrrrrmrrmrrrmmrrr

nội bộ Xem xét của

lãnh đạo

15 /17

Trang 16

MH 9.2 Danh gia ndi bo

| 9.2.1 phai tién hanh danh gia ndi bộ định kỳ theo kếhoạch `

chuan

- Phù hợp với: Các yêu cầu của Tổ l1: 8n CS ốc

- Được thực hiện và duy trì hiệu lực

XE 9.2 Danh gia ndi bo

Xac dinh:

1 Tiéu chi va pham vi danh gia ¬ ÔÔ ÔÓỒ,

2 Lựa chọn đánh giá viên: Độc lập + Khách quan

3 Báo cáo KQ đến lãnh đạo liên quan

—> Duy trì bằng chứng

85

dinh ky trong ké hoach

Dau vao: ¬

a) Tình trạng các hành động từ lần trước

b) Các thay đối

c) Các mục tiêu đạt được

d) Kết quả hoạt động môi trường

e) Các nguồn lực

f) Trao đối thông tin

g) Cơ hội cải tiến

16 /17

Ngày đăng: 03/01/2017, 13:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w