1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TỔNG hợp các câu từ VỰNG có đáp án

65 717 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 9,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.notify Sb that: thông báo cho ai rằng Notify Sb of St: thông báo cho ai về cái gì 2.. Reimbursement for expenses: sự hoàn kinh phí cho những chi phí… 4.. presentation on St: thuyết

Trang 1

1.notify Sb that: thông báo cho ai rằng

Notify Sb of St: thông báo cho ai về cái gì

2 Highly regarded: đc đánh giá cao

3 Reimbursement for expenses: sự hoàn

kinh phí cho những chi phí…

4 itinerary for the convention: lịch trình cho hội nghị

5.encourage development: khuyến khích sự phát triển

6.Enable Sb to do St: làm cho ai có khả năng làm gì

Trang 2

7 seating capacity: sức chứa

8 relatively small: tương đối nhỏ

9 presentation on St: thuyết trình về cái gì

10.a written estimate: bản báo giá, bản dự toán

11 related paperwork: giấy tờ có liên quan

12.enroll in program: đký vào chương trình

13.seeking experienced pharmacists: tìm kiếm dược sĩ có kinh nghiệm

Trang 3

14 minor errors: lỗi nhỏ

15.source of information: nguồn cung cấp

thông tin

16.once an executive: từng là 1 người điều

hành/ giám đốc

17.forms of correspondence: cách thức, hình thức liên lạc/ thư tín

18 incidential details: chi tiết ngẫu nhiên

Trang 4

19.respond to inquiries: đáp ứng/ phản hồi

lại yêu cầu/ đòi hỏi…

20.unavailable every weekend: ko có mặt

vào các ngày cuối tuần

21.strong work ethic: tinh thần làm việc,

đạo đức nghề nghiệp tốt

22.presence at the banquet: sự có mặt tại bữa tiệc

23.be ignored: bị phớt lờ

Trang 5

24.long-term agreements: hợp đồng dài

hạn

25.monitor the risks: kiểm soát rủi ro

26.personal items: đồ vật cá nhân

27.have a tendency to do St: có xu hướng,

có ý định làm gì

28.clearly changed: thay đổi rõ rệt

29.forward the results to : chuyển kết quả đến…

30.maintenance: sự bảo trì

Trang 6

31.available for privatization: sẵn sàng cho

việc tư nhân hóa

32.approximately 4 days: xấp xỉ 4 ngày

1 more minute

More than 4 days

33.announce the winning entry: thông báo

Trang 7

38.advertising budgets: ngân sách quảng cáo

39.operating costs: chi phí vận hành

40.hold(held) the meeting: tổ chức cuộc họp

41.must do immediately: phải làm ngay lập tức

42.probably due to: có lẽ là do…

43.be rewarded with bonus: đc trao tiền thưởng

Trang 8

44.be ready before: sẵn sàng trc khi

45.indicate that: chỉ ra rằng…

46.leading companies: công ty hàng đầu

47.attend conferences: tham dự hội nghị

48.research project: đề tài nghiên cứu

Trang 9

50.recruit additional staff: tuyển dụng thêm

54.regulary review: thường xuyên xem xét lại

55 no extra charge: ko tính thêm phí

Trang 10

56 a guided tour: 1 tour có người hướng dẫn

57 accept credit cards: chấp nhận thẻ tín dụng

58 (with) adjacency to St: việc ở gần cái gì,

sự gần sát…

59.strict standard: tiêu chuẩn nghiêm ngặt

60 be handled efficiently: đc xử lý 1 cách hiệu quả

61.enroll in …: đăng ký/ apply for…

Trang 11

62 the site for the park: khu vực công viên

63 label samples accordingly: dán nhãn 1

cách phù hợp

64.exclusive property: tài sản độc quyền

65 inadequate capacity: sức chứa ko đủ

66 training guide: hướng dẫn đào tạo

67 at all times: mọi lúc

Trang 12

68.request estimates: yêu cầu bảng báo giá

69.training sessions: buổi huấn luyện

70.criticize the quality: phê bình chất lượng

71 institute a set of guidelines: thiết lập 1 bộ

hướng dẫn

72 Ambitous goals: mục tiêu tham vọng

73.spacious room: phòng rộng rãi

74.maintain goals: duy trì mục tiêu

75 be held exclusively for sb: đc tổ chức dành riêng cho…

Trang 13

76 quickly became: nhanh chóng trở thành…

77.be uncertain about: ko chắc chắn về…

78 list expenses separately: liệt kê chi phí

riêng ra…

sự thăng chức

80.consult Sb on St: tham khảo ai về cái gì

81 be delivered to : đc chuyển đến đâu

82.express concern about…: bày tỏ sự lo lắng về…

Trang 14

83.standard procedures: quy trình/ thủ tục tiêu

chuẩn

84.a series of St: 1 chuỗi, 1 loạt cái gì

85 want refund, must return: muốn lấy lại

tiền phải trả lại…

86.responsible for : chịu trách nhiệm về…

87 initial shipment: chuyến hàng đầu tiên

88.obtain a copy: lấy 1 bản phô tô

Trang 15

mục tiêu

90.rapidly approaching: đang đến nhanh

chóng

91.process deposit: xử lý tiền cọc

92.outstanding work: sự làm việc xuất sắc

93.require Sb to do St: yêu cầu ai làm gì Require employees to wear badges: yêu cầu nhân viên đeo phù hiệu

94.welcome associates: chào đón các hội viên

95.increasing preference for: sự ưa chuộng ngày càng tăng cao đối với…

Trang 16

96.currently offering: hiện tại đang cung

cấp…

97.be required to : đc yêu cầu làm gì

98.settle disqute: giải quyết tranh chấp

99 became apparent: trở nên rõ ràng

100.expansion into…: sự mở rộng vào…

Trang 17

101.exceptional contribution: sự đóng góp vượt trội

102 usually: (adv ) thường (retained: dc giữ lại)

103.technical description: sự mô tả kỹ thuật

104 be considered the most sucessful one: đc cho là thành công nhất

105 Although + clause: mặc dù

106 record their working hours: ghi chép lại giờ làm việc

Trang 18

107 announced the changes: thông báo sự thay đổi

108 the goals/ purpose/ aim is/are to: mục đích là để…

109 routine tasks: nhiệm vụ hằng ngày

110.conduct a survey: tiến hành 1 cuộc khảo sát

111 take precaution to avoid : tiến hành phòng ngừa để tránh…

112 annouce a new policy: thông báo chính sách mới

113 be postponed until…: bị trì hoãn cho đến…

Trang 19

114.issue of the magazine: sự phát hành/ấn phẩm của tạp

chí

115 hire/employ/ recruit more personnel/staff: tuyển dụng

thêm nhân sự/nhân viên

116 although understaffed: mặc dù thiếu nhân sự

117.interested in Ving/ N: quan tâm đến/ thích…

118 only if accompanied…: chỉ khi đi kèm với…

119.considerable efforts: nỗ lực đáng kể

120 invalidate the order: chấm dứt hiệu lực đơn hàng

Trang 20

121.ease congestion: làm giảm bớt sự tắc nghẽn

(ease the pain: xoa dịu nỗi đau)

122 unexpected rise in sales: tăng doanh số ngoài dự kiến

123 throughout + place: xuyên xuốt, khắp…

124 living expenses: chi phí sinh hoạt

125 prior to = before + time : trước…

126 popularity among people of all ages: phổ biến với người ở mọi lứa tuổi

Trang 21

130 a report details St : 1 báo cáo vạch ra chi tiết

131 change St to : chuyển đổi cái gì thành…

132.broad familarity: hiểu biết rộng rãi

133 working primarily with…: làm việc chủ yếu với

Trang 22

134 when + clause: khi mà

135 be currently considering: hiện tại đang xem xét

136 or else + clause: nếu ko,……

137 Surplus parts: các phần còn dư

138 comprehensive knowledge of : kiến thức tổng quát về…

139 pertinent imformation: thông tin thích hợp

140.improper transaction: giao dịch ko đúng…

Trang 23

141 effective technique: phương pháp/ kỹ thuật hiệu quả

142.the benefits of laughter: lợi ích của tiếng cười

143 be already fully booked: đã đc đặt chỗ hết

144 be reviewed: đc xem xét lại ( be amended: đc sửa đổi)

145 Although + clause ( rút gọn còn lại V3ed) Although inexperienced: mặc dù thiếu kinh nghiệm

146.prolong the life: kéo dài tuổi thọ

Trang 24

147 remove from…: gỡ bỏ/ loại ra khỏi

148 Because + clause: bởi vì

149 reasonable/ affordable price/rate : giá hợp lý, phải

chăng

150.a summary of activities: bản tóm tắt các hoạt động

151 under the supervision of Sb: dưới sự giám sát của…

152.Instead of Ving: thay vì…

Trang 25

153.be replaced with new ones: đc thay thế bằng cái khác

154.develop a residential area: phát triển khu vực dân cư

155.confidential information: thông tin bí mật

156.as well as : cũng như là…

157 hold employment session: tổ chức buổi tuyển dụng

158.enter the password: nhập password

Trang 26

159.sensitive information: thông tin nhạy cảm

160.highly structured : đc tổ chức chặt chẽ

161.to the point: đúng trọng tâm

162.construct additional facilities: xây dựng thêm cơ sở

163.unfavorable conditions: điều kiện ko thuận lợi

164.occasionally enter into : hiếm khi tham gia vào…

Trang 27

165.had disappeared: đã biến mất…

166.either….or

167.subcribers: người đặt báo/ thuê bao ( to magazines)

168.be appointed as…: đc bổ nhiệm là…

169.purchase tickets: mua vé…

170.conveniently located: nằm ở vị trí tiện lợi

171.like Sb to do St: muốn ai làm gì

Trang 28

172.practice for…: thực hành, tập luyện cho…

173.temporarily unavailable: tạm thời ko có sẵn

174.process is complete: quy trình hoàn tất

175.on the market: trên thị trường

176.and therefore: và vì vậy

177.mutually beneficial relationship: mối quan hệ lợi ích của cả 2

Trang 29

178 refund or replacement: hoàn tiền hoặc thay cái khác

179.appropriate training system: hệ thống huấn luyện phù

hợp

180 secure place: nơi an toàn

181 reduce expenses: giảm chi phí

182.hesitate to do St: do dự khi làm gì…

183.increase in St: tăng cái gì đó…

Trang 30

184.provide St: cung cấp

185 will discontinue delivery: sẽ ngừng vận chuyển

186 further productivity: năng suất cao hơn

187.equal to…: công bằng/ tương đương với…

188.be painted grey: đc sơn màu xám

189.supplies are limited: nguồn cung cấp hạn chế

190.a skilled technician: 1 kỹ thuật viên có kỹ năng

191.our policy is not to : chính sách của chúng tôi là ko…

Trang 31

192 present their membership cards:xuất trình cái thẻ

thành viên

193.be reserved for…: đc dành cho

194.reserve the right…: dành quyền làm gì

195.have finally agreed: cuối cùng đã đồng ý

197.comprehensive directory: danh bạ đầy đủ…

198 begin promptly at: bắt đầu vừa kịp lúc…

199.one-page abstract: phần tóm tắt (phụ lục) 1 trang

Trang 32

200.definitive source: nguồn nhất định

201 currently looking for : đang tìm kiếm…

202 dedicating to : cống hiến/ đóng góp cho…

203.C has arrived here: đã đến đây

204.especially considering that : đặc biệt xem xét việc

Trang 33

209.most likely: khả năng nhiều nhất

210 native to: quen thuộc với/ thông thạo

Native worker

211.look promising: trông đầy hứa hẹn/ có tương lai

213 a summary of the agreement: bản tóm tắt hoạt động

214.C/ not allowed: ko đc phép

215.A: offer a wide variety of : cung cấp nhiều/ đa dạng…

Trang 34

216.C/ renew subscription: gia hạn thuê bao/ việc đặt báo

217.A/ enviable customer: khách hàng trung thành

218.A stringent inspection: sự điều tra nghiêm ngặt

219.B/ be customized to ur need: đc tùy chỉnh theo nhu

cầu

220.A sincere thanks: lời cảm ơn trân thành

221.B.attorneys represent the companies: luật sư đại diện cho công ty

222.C be notified of: đc thông báo về…

223.B Sb can be reached at the number: có thể gọi ai đó bằng SĐT…

Trang 35

225.C fluctuating deadlines: hạn chót hay thay đổi

226.B compare features: so sánh các đặc điểm/ tính năng

227.C customers whose products: khách hàng mà có sản

phẩm (whose: chỉ sự sở hữu)

228.D unless given: trừ khi đc cung cấp…

229.C not necessarily indicate: ko nhất thiết chỉ ra…

230.A fairly common: khá phổ biến

Trang 36

231.A temporary replacement: sự thay thế tạm thời

232.A 1 year limited warranty: bảo hành giới hạn 1 năm

233.D attribute St to St: cho rằng cái gì là do…

234.D no longer available for sale: ko còn đc bán nữa

235.A a number of indicators that\: nhiều dấu hiệu/ chỉ số rằng…

236.C in conjunction with: trong sự liên kết với…/ kèm theo với

Trang 37

237.B tough challenges: những thử thách khó khăn

238.C breached the laws: vi phạm luật

239.B a large proportion: 1 lượng lớn…

240 B attract many investors: thu hút nhiều nhà đầu tư

………

241.C consistently produced: liên tục sản xuất

242.B be trained in St : đc huấn luyện về…

243.C office supplies: đồ dùng văn phòng

Trang 38

244.B be required to present ID cards: yêu

cầu xuất trình CMND

245.C enclose a copy of notification: đính

kèm 1 bản phô tô của thông báo

246.A offer Sb a position: đề xuất cho ai 1 vị

Trang 39

256.D generous sponsor: tài trợ hào phóng

257.A a discussion of St: sự thảo luận về…

258.C.be subject to St: phụ thuộc, tùy theo

Trang 40

259.D negotiation to reach an agreement:

Trang 41

267.B collaborate with : hợp tác với

268.B detailed information: thông tin chi tiết

269.B get the supervisor’s permission: có đc

sự cho phép của giám sát

dẫn

271.still tries: vẫn cố gắng

272.A set up: thiết lập, sắp đặt…

273.C related field: lĩnh vực liên quan

Trang 42

274 next week or perhaps sooner: có thể sớm

hơn

275.escort patrons: hộ tống khách hàng

276 be eager to do St: háo hức làm gì

277.be vital/ essential/ necessary/ important/

imperative that S + Vo: cần thiết rằng…

278.D access to: tiếp cận/ đăng nhập vào…

279.D particularly stressful: đặc biệt căng thẳng

280 be postponed until: bị trì hoãn cho đến khi

281.the concentration of St: sự tập trung của…

Trang 43

theo (upcoming dùng với thì tương lai)

283 be especially useful for : đặc biệt hữu

ích cho

284 submit completed paperwork: nộp các

giấy tờ đã hoàn tất

285.develop more + N…: phát triển thêm

286.preparation for…: sự chuẩn bị cho

287 greet Sb personally: chào hỏi trực tiếp/ đích danh

288 reduce costs: giảm chi phí

289 take time to do St: từ từ làm gì đó

Trang 44

290 grant employees unpaid leave: cấp cho

nhân viên ngày phép ko lương

291 agricultural output: sản lượng nông

nghiệp

292.pictured in the catalog: đc chụp hình

trong catalog

293.tightly predict: dự đoán sát sao/ chặt chẽ

294.healthy blends: hỗn hợp (ingredients:các thành phần) tốt cho sức khỏe

295 transition from A to B; chuyển đổi từ A sang B

Trang 45

chóng

297 offer management course: cung cấp khóa

học quản lý

298.show/ present tickets: xuất trình vé

299.be confident that: tự tin rằng…

90

301.be eligible for : đủ điều kiện, đủ tư cách

302.outsource the maintenance of facilities: thuê (người ngoài) bảo trì cở vật chất

303 in keeping with policy: để phù hợp với chính sách/ giữ gìn chính sách

Trang 46

304.unexpected delay: sự trì hoãn ngoài dự

kiến/ ko mong đợi

305.established 2 decades ago: đc thành lập

Trang 47

315 the highest priority: sự ưu tiên hàng đầu

316 send apology promptly: gửi lời xin lỗi kịp thời

317.apply taxes: áp dụng các loại thuế

Trang 48

318.sales reports for the current year: báo cáo

doanh thu của năm nay

319 apologies for the disruption: xin lỗi vì sự

gián đoạn

320.make it more consumer-friendly: khiến

nó thân thiện hơn với người tiêu dùng

321 rank according to : xếp hạng theo…

322.absolute confidence: hoàn toàn tự tin

323 examine the effectiveness: xem xét sự hiệu quả của…

324.require few repairs: cần sửa chữa rất ít

325 be individually wrapped: đc gói riêng ra

Trang 49

cấp về kỹ thuật/ phương pháp

327.continue…until : tiếp tục cho đến khi

328.read the instruction carefully: đọc hướng

dẫn cẩn thận

những bộ phận hao mòn

330.be available online: sẽ có sẵn trên mạng

331 substitute St for St: thay cái gì cho cái gì…

332 a nearby hotel: khách sạn kế bên

Trang 50

333 implement the methods: thi hành phương

pháp

334 excursion to the farm: chuyến đi đến

trang trại

335 upon request: tùy theo nhu cầu

336 the cost covers…: chí phí đã bao gồm…

337.arrange the appointments: sắp xếp cuộc hẹn

338 increase fees: tăng phí

339.in spit of high costs:mặc dù chi phí cao

340.affordable rents: giá thuê hợp lý

Trang 51

341 enormous potential: tiềm năng to lớn

342.remains the top : giữ vị trí đầu

343.recently hired engineers: kỹ sư mới đc

thuê

344 include your account number: bỏ/ bao

gồm số tài khoản vô…

345.complimentary shuttle service: dịch vụ xe buýt (trung chuyển) miễn phí

346.merchandise displayed: hàng hóa đc trưng bày

347.evolved into….: phát triển thành

Trang 52

348 has the most authority: có quyền cao nhất

349 be accessible by bus routes: có thể tiếp

cận bằng các tuyến xe buýt

350.reserve the right to: giành quyền để…

351 resume the former duties: khôi phục

Trang 53

thiết phải mua

356.in working order: theo thứ tự thông

thường

357 determine how best to: xác định cách tốt

nhất để…

chức đến vị trí…

359 retain a copy: giữ lại bản phô tô

360.frequently hold meetings: thường xuyên

tổ chức cuộc họp

Ngày đăng: 03/01/2017, 00:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w