Phương pháp tính- ĐH BKHCM- HCMUT
Trang 1Chương 5
TÍNH GẦN ĐÚNG
ĐẠO HÀM VÀ TÍCH PHÂN
1
I TÍNH GẦN ĐÚNG ĐẠO HÀM :
Cho hàm y = f(x) và bảng số
x xo x1 x2 xn
y yo y1 y2 yn
Để tính gần đúng đạo hàm, ta xấp xỉ hàm bằng đa thức nội suy Lagrange Ln(x)
/ / / /
n n
≈
≈
2
1 TH bảng chỉ có 2 điểm nút :
x x0 x1
y y0 y1
h = x1- x0
y0= f(x0)
y1= f(x1) = f(x0+h)
Đa thức nội suy Lagrange
0 1
( )
n
−
−
Do đó với mọi x ∈ [x0, x1] ta có
1 0 ( 0 ) ( ) 0
f x
Công thức sai phân tiến :
0
'( ) f x h f x
f x
h
≈
Công thức sai phân lùi :
1 0 1
'( ) y y
f x
h
−
≈
Đổi x1 bằng x0
0
( ) ( ) '( ) f x f x h
f x
h
≈
Trang 2Ví dụ : Cho hàm f(x) = ln x Dùng công
thức sai phân tiến, tính xấp xỉ f’(1.8) và sai số
với h = 0.1, 0.01, 0.001
Ta có f '(1.8) f(1.8 h) f(1.8)
h
≈
giải
0.1 0.540672212 0.015
0.01 0.554018037 0.16x10 -2
0.001 0.555401292 0.16x10 -3
2 TH bảng có 3 điểm nút cách đều :
x x0 x1 x2
y y0 y1 y2
h = x2- x1= x1 - x0
y0= f(x0)
y1= f(x1) = f(x0+h)
y2= f(x2) = f(x0+2h)
Đa thức nội suy Lagrange
( )
n
x x x x
6
Do đó với mọi x ∈ [x0, x2] ta có
2
"( ) y y y
f x
h
≈
Suy ra đạo hàm cấp 1
0
1
2
'( )
2
'( )
2
'( )
2
f x
h
f x
h
f x
≈
−
≈
≈
Công thức thứ 1 gọi là công thức sai phân tiến
0
'( )
2
f x
h
≈
Công thức thứ 2 gọi là công thức sai phân hướng tâm thường viết dưới dạng (thay x1 = x0)
0
'( )
2
f x
h
≈
Trang 3Công thức thứ 3 gọi là công thức sai phân lùi
thường viết dưới dạng (thay x2 = x0)
0
'( )
2
f x
h
≈
đạo hàm cấp 2
f x
h
≈
Thay x1 = x0 ta được
f x
h
≈
9
a Dùng công thức sai phân hướng tâm, tính xấp xỉ f’(3) và sai sốvới h = 0.1, 0.01, 0.001
b Tính xấp xỉ f”(3) và sai số với h = 0.1, 0.01, 0.001
giải
'(3)
2
f
h
≈
0.1 0.407805936 0.40*10 -3 0.01 0.407411385 0.40*10 -5 0.001 0.407407442 0.36*10 -7
f’(3)=0.407407407
4
'( )
f x
x x
10
2
f
h
≈
0.1 -0.210213236 0.34*10 -3
0.01 -0.209879991 0.35*10 -5
0.001 -0.209875600 0.95*10 -6
f”(3) = -0.209876543
2 5
1 24
"( )
II TÍNH GẦN ĐÚNG TÍCH PHÂN :
Cho hàm f(x) xác định và khả tích trên [a,b]
Ta cần tính gần đúng tích phân :
( )
b
a
I = ∫ f x dx
Ta phân hoạch đoạn [a,b] thành n đoạn bằng nhau với bước h = (b-a)/n
xo= a, x1= x0 +h, , xk = x0 + kh, , xn = b Xấp xỉ f(x) bằng đa thức nội suy Lagrange
Trang 4Đa thức Lagrange trong TH các điểm cách đều
0
( 1)
n k n
k
với q
h
−
=
−
−
=
∑
0
0 0
( 1) ( 1) ( ) ( )
( 1) ( 1) ( ) ( )
k
n n k n
k k
k n k q k
dq y
−
=
−
=
=
∑
∑∫
13
Công thức trên gọi là công thức Newton-cotes , các hệ số Hk gọi là các hệ số cotes.
Hệ số cotes có các tính chất sau :
0
1
0,
n k k
n k k
H
=
−
=
∑
0
* ( ) n k k
k
=
0
n
n k k
−
=
14
Công thức sai số :
2 1 0 3 2 2
0
| ( 1) ( )|
( 1)!
| *|
| ( 1) ( )|
( 2)!
max | ( )| max | ( )|
n
n
M h
q q q n dq với n lẻ n
I I
M h
q q q n dq với n chẵn n
+ +
+ +
+
∆ = − ≤
+
∫
∫
1 Công thức hình thang :
Xét n = 1,
I ≈ (b-a)(Hoyo + H1y1)
1 0 0
1 ( 1)
2
1 2
Vậy ( ) ( 0 1)
2
b a
I ≈ − y + y
Công thức sai số :
0
| ( 1) |
Trang 5Công thức hình thang mở rộng :
Ta chia [a,b] thành n đoạn nhỏ bằng nhau
[x0, x1], [x1, x2], , [xn-1, xn] Áp dụng công
thức hình thang trên từng đoạn
Ta có
( ) ( ) n ( )
n
x
−
n n
n n
n n
−
−
−
Công thức hình thang mở rộng :
17
Vậy
[ 2( ) ]
h
I ≈ y + y + + y− + y
Công thức sai số :
18
2 Công thức Simpson :
Xét n = 2,
I ≈ (b-a)(Hoyo + H1y1+H2y2)
2 0
0
H = ∫ q − q − dq =
1 6
H = H =
2 1
3
H + H + H = ⇒ H =
Vậy ( ) ( 40 1 2)
6
b a
I ≈ − y + y + y
Công thức sai số :
2
0
| ( 1)( 2) |
Công thức Simpson mở rộng :
Ta chia [a,b] thành n=2m đoạn nhỏ bằng nhau [x0, x1], [x1, x2], , [xn-1, xn] Áp dụng công thức simpson trên m đoạn
[x0, x2], [x2, x4], , [xn-2, xn] Điều kiện n phải chẵn
Trang 6Ta có
n
x
−
n n
−
Vậy
h
I≈ y + y y+ + +y− + y y+ + +y− +y
21
a Dùng công thức hình thang mở rộng với n = 5
b Dùng công thức Simpson mở rộng với n = 8
1
0
x
I f x dx với f x
x
∫
Công thức sai số :
n
b a
22
Công thức hình thang
giải
a Ta có h=0.2, chia đoạn [0,1] thành n = 5 đoạn
bằng nhau
x0= 0 < x1= 0.2 < x2= 0.4 < x3= 0.6 < x4= 0.8 < x5= 1
2
h
I ≈ y + y y y y + + + + y
0.2[1 2(sin0.2 sin0.4 sin0.6 sin0.8 sin1) ]
2 0.2 0.4 0.6 0.8 1
= + + + + +
= 0.945078781
Công thức Simpson
3
h
0.25[1 4(sin0.25 sin0.75) 2sin0.5 sin1]
3 0.25 0.75 0.5 1
= 0.946086934
b Ta có h=0.25, chia đoạn [0,1] thành n=4 đoạn bằng nhau
x0= 0 < x1= 0.25 < x2= 0.5 < x3= 0.75 < x4 = 1
Trang 7Công thức Simpson
3
h
I ≈ y + y y y y+ + + + y +y +y +y
sin0.25 sin0.5 sin0.75 sin1
b h=0.125, chia đoạn [0,1] thành n=8 đoạn
bằng nhau
x0= 0 < x1= 0.125 < x2= 0.25 < x3= 0.375 < x4= 0.5
x5= 0.625 < x6= 0.75 < x7= 0.875 < x8=1
xác định số đoạn chia tối thiểu n để sai số ≤10-5
1
0
ln(2.7 5.6)
I =∫ x + dx
giải
( ) ln(2.7 5.6)
(2.7 5.6) (2.7 5.6)
2 2
a.Dùng công thức hình thang mở rộng b.Dùng công thức Simpson mở rộng Với n vừa tìm được, hãy xấp xỉ tích phân trên
26
a Công thức sai số hình thang mở rộng
2
2.7
M h
2
2
12*5.6 n
−
2
12*5.6 *10
b Công thức sai số Simpson mở rộng
(4) 4
6*2.7
M h
4
4
180*5.6 n
−
4 4
180*5.6 *10
Chia đoạn [0,1] thành n=4 đoạn bằng nhau
x0= 0 < x1= 0.25 < x2= 0.5 < x3= 0.75 < x4= 1
Trang 8Công thức Simpson
3
h
0.25[ln5.6 4ln(2.7*0.25 5.6) 4ln(2.7*0.75 5.6) 3
2ln(2.7*0.5 5.6) ln(2.7 5.6)]
= 1.932377388
29