Bài 1: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng minh các phân thức sau bằng nhau.. I.Lý thuyết: *Quy tắc phép nhân các phân thức đạisố +Muốn nhân hai phân thức,ta nhân các tử thức
Trang 1Bài 1: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng minh các phân thức sau bằng nhau
a/
3
5
7 35
xy x y
x y
2
2
3
3
x
x x
c/
2
2
x
Tìm GTNN, GTLN của phân thức
* Ph-ơng pháp giải:
Bài 2:
14
x
b/ Tìm GTLN của phân thức:
2
15
Bài 3:
x y
x xy y
x y
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:
2 3
1 4
1
2 2
x
CHƯƠNG II PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Đ 1 Phõn thức đại số
Trang 2I.Lý thuyết:
*Quy tắc phép nhân các phân thức đạisố
+Muốn nhân hai phân thức,ta nhân các tử thức với nhau,các mẫu thức với nhau
*Quy tắc phép chia các phân thức đại số
D A
B :C
B .D
C, vớiC
D 0
II.Bài tập:
Bài 39 (sgk/52):
a.5x+10 4-2x.
2
.
4
4y 3x -11x 8y
Bài 43 (sgk/54):
b. 2 2x+10
x -25 :
2 2
: 5x -10x+5 5x-5
Bài 40 (sgk/52):
3 2
x +x+1+
Bài 34 (Sgk-50):
a)
) 7 ( 5
48 )
7
(
5
13
4
x x
x x
x
x
b)
1 25
15 25 5
1
2
x x
x
Bài 43 (Sgk-54):
7
10
5
x x
x
5 5
3 3 : 5 10
5 2
2
x
x x
x
x x
Bài 44 (Sgk-54):
x x
x
Q
x
x
x
2
2 2
4
1
2
Q=
1
2 :
2
2
x
x x
x
x
x
Đ 2 Tớnh chất cơ bản của phõn thức
Trang 3I- Nhắc lại các kiến thức cơ bản
1 Đ/N hai phân thức bằng nhau
2 TC cơ bản của phân thức
3 Rút gọn phân thức
*Các b-ớc qui đồng mẫu thức nhiều phân thức:
+Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta có thể làm nh- sau
- Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung
- Tìm nhân tử phụ của mẫu thức
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ t-ơng ứng
II Bài tập
Bài 11 (sgk/40):
3 2 5
12 18
x y a
3
2
15 ( 5)
20 ( 5)
x x b
x x
Bài 12 (sgk/40):
2 4
.
8
x a
2 2
.
b
Bài 10 (SBT):
CM đẳng thức sau:
a Ta có vế trái bằng:
y x xy y yx y
Bài 19(sgk/43): Qui đồng mẫu thức
b x 2
+1 và
1
2
4
x
x
xy y
x y
xy y x x
x
3
3
; 3
3
5
3 2
5 )
y
x xy y x
x
x x
x
x c
5 25
25 5
5 3 ) 2
Bài 26 (sgk/47):
Đ 3 Rỳt gọn phõn thức
Trang 4Dạng 1: Tìm mẫu thức chung
Bài 1: Tìm mẫu thức chung của các phân thức sau
x y x z y z
z
x x x
Dạng 2: Quy đồng
Bài 2:
2
a
x y x z y z
y yz y yz y z
z c
x x x
Bài 3:
a/ 72 1 ;32 2
x x x
;
x y
e/
2
x x x x x x
Bài 4 :Thực hiện phép tính sau:
10
)
x
a
2
)
b
Bài 5 : Thực hiện phép tính :
a)
6
2
1
x
x
+
x x
x
3
3 2
2
y x
x
2
x
2
4
4
x y
xy
BTVN:
Quy đồng mẫu các phân thức sau:
a
x a x a x a x
b
c
Đ 4-8 Quy đồng mẫu thức và cỏc phộp
toỏn về phõn thức
Trang 5Bài 1 Rút gọn phân thức:
1) 3
2 4
3
9
15
25
18
y
x x
y
2 2
) 5 ( 4
1
3 3
50 20 2
x
x x
x x
3)
27 9
6 12
8
.
4
x
x x x x
x
6 5
3 2 1
2
2
2
x x
x x x x
Bài 2. Thực hiện phép tính
7
10
5
x x
x
5 5
3 3 : 5 10
5 2
2
x
x x
x
x x
Bài 3 Tìm đa thức Q biết
x x
x Q x
x x
2
2 2
4
1 2
Bài 4 Tìm điều kiện xác định của các phân thức sau :
x x
x x
x
2
x
Bài 5. Cho phân thức: A=
2
2
x
a Tìm điều kiện xác định của phân thức
b Rút gọn phân thức
c Tính giá trị của phân thức với x=4
Bài 6. Cho phân thức: B=
3
x
a Tìm điều kiện xác định
b Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức nhận giá trị nguyên
Nguyễn Văn Lực www.facebook.com/VanLuc168
Toỏn Tuyển Sinh
www.toantuyensinh.com
Đ 9 Biến đổi cỏc biểu thức hữu tỉ
Giỏ trị của phõn thức
Trang 6Bài tập tổng hợp về cộng, trừ phân thức đại số
Bài 1. Cho biểu thức: B=
a/ Rút gọn biểu thức
b/ Tìm giá trị của x để B < 0
Bài 2 Cho biểu thức: C=1 1 2 5
x
a/ Rút gọn biểu thức
b/ Tìm x để C > 0
Bài 3
BT:
Bài 1: Làm tính nhân:
a) 3x(x 2 -7x+9) b)(x 2 -1)(x 2 +2x)
Bài 2: Làm tính chia:
a)(2x 3 +5x 2 -2x+3):(2x 2 -x+1) b) (x 4
- x-14):(x-2)
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a)
x
x
x
x
1 2
1
2
x xy
y xy y
x
2 2 2
3 2
2
x x
x x
x
Bài 4: Cho biểu thức: M=( 2 2 5 ) : 22 5
a) Tìm x để giá trị của M đ-ợc xác định
b) Rút gọn M
c) Tính giá trị của M tại x=2,5
ễN TẬP HỌC Kè I