1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN đề 6 GIẢI các bài TOÁN về tứ GIÁC

18 472 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất a.Tính chất của hình bình hành *Trong hình bình hành: - Các cạnh đối bằng nhau - Các góc đối bằng nhau.. Tính chất của hình chữ nhật Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằn

Trang 1

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Định nghĩa

* Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC,

CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không

cùng nằm trên một đ-ờng thẳng

* Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt

phẳng có bờ là đ-ờng thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ

giác

2 Tính chất

* Tổng các góc của một tứ giác bằng 360 0

II BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài tập 1:

Tìm x, y trên các hình vẽ sau:

Giải:

Hình 1: x = 360 0 - (114 0 + 86 0 + 87 0 ) = 73 0

Hình 2: Ta có: E ˆ1= 180 0 - 71 0 = 109 0

Vậy y = 360 0 - (90 0 + 109 0 + 90 0 ) = 71 0

Bài tập 2:

Tứ giác ABCD có 0 0 0

A  75 , B  90 , C 120  Tính số đo góc ngoài tại đỉnh D

(Góc kề bù với một góc của tứ giác gọi là góc ngoài của

tứ giác)

Giải:

TIẾT 11: TỨ GIÁC

CHUYấN ĐỀ 2 GIẢI CÁC BÀI TOÁN VỀ TỨ GIÁC

Trang 2

Tứ giác ABCD có 0

A     B C D 360 (Theo định lí tổng các góc của tứ giác)

75 0 + 90 0 + 120 0 + D= 360 0

D = 360 0 - 285 0

D= 75 0

D + D 1= 180 0

D 1= 180 0 - D= 180 0 - 75 0 = 105 0

III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

Bài tập 1:

Tứ giác MNPQ có 0 0 0

M  65 , N  117 , P  71 Tính số đo góc ngoài tại đỉnh Q (Góc ngoài là góc kề bù với một góc của tứ giác)

Bài tập 2:

Tứ giác ABCD có 0 0

A  110 , B 100  Các tia phân giác của góc C và D cắt nhau ở E Các đ-ờng phân giác của các góc ngoài tại các đỉnh C và D cắt nhau ở F Tính

CED, CFD

Nguyễn Văn Lực

Toỏn Tuyển Sinh

www.toantuyensinh.com

Trang 3

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Định nghĩa:

Hỡnh thang là tứ giỏc cú hai cạnh đối song song

H

Cạnh đáy

Cạnh đáy

C

ạn

h b ên

Cạn

h bê n

* Hỡnh thang vuụng là hỡnh thang cú một gúc vuụng

A

C D

B

* Hỡnh thang cõn là hỡnh thang cú hai gúc kề một đỏy bằng nhau

* Đường trung bỡnh của hỡnh thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bờn của hỡnh

thang

2 Tớnh chất

* Trong hỡnh thang cõn, hai cạnh bờn bằng nhau

* Trong hỡnh thang cõn, hai đường chộo bằng nhau

* Đường trung bỡnh của hỡnh thang thỡ song song với hai đỏy và bằng nửa tổng hai đỏy

TIẾT 12, 13: HèNH THANG - HèNH THANG CÂN

Trang 4

3 Dấu hiệu nhận biết hình thang

* Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

* Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

II BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài tập 1:

Tính độ dài các cạnh của hình thang cân ABCD trên gấy kẻ ô vuông( Độ dài của cạnh ô

vuông là 1cm )

Bài giải

Bài giải:

(cm) 4 DC

(cm) 10 BC

(cm) 2 AB

(cm) 10 1

32 2

AD

Bài tập 2:

Hai điểm A và B thuộc một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng xy Khoảng

cách từ điểm A đến xy bằng 12 cm, khoảng cách từ điểm B đến xy bằng 20cm Tính

khoảng cách từ trung điểm C của AB đến xy

GT AH = 12

BK = 20

KL CM=?

Bài giải:

Kẻ AH, CM, BK vuông góc với xy

Hình thang ABKH có AC=CB,

CM//AH//BK

Nên MH=MK và CM là đường trung

bình

Do đó: CM= AH BK 12 20 16(cm)

Bài tập 3:

Tính x, y trên hình vẽ

Trong đó AB//CD//EF//GH

Trang 5

Gi¶i

Ta có CD là đường TB của hình thang ABFE

=> CD = 1 

EF

2 AB= 12 cm => x = 12cm

* Vì EF là đường TB của hình thang, CDHG nên ta có:

EF =1 

2 CDGH => 16 = (12 + GH): 2

=> 2GH = (16 + 24) => GH = 20 cm

=> y = 20 cm

III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

Bài tập 1:

Tứ giác ABCD có AB = BC và AC là tia phân giác của góc A Chứng minh rằng ABCD là hình thang

Bài tập 2:

Cho hình thang cân ABCD (AB // CD), E là giao điểm của hai đường chéo Chứng minh rằng EA = EB, EC = ED

Bài tập 3:

Cho hình thang ABCD (AB//CD), E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC Đường thẳng E F cắt BD ở I, cắt AD ở K

a, Chứng minh rằng AK = KC, BI = ID

b, Cho AB= 6 cm, CD = 10 cm Tính độ dài EI, KF, IK

Nguyễn Văn Lực

Toán Tuyển Sinh

www.toantuyensinh.com

Trang 6

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Định nghĩa

* Hình bình hành: là tứ giác có các cạnh đối song song

* Hình chữ nhật: là tứ giác có bốn góc vuông

2 Tính chất

a.Tính chất của hình bình hành

*Trong hình bình hành:

- Các cạnh đối bằng nhau

- Các góc đối bằng nhau

- Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

b Tính chất của hình chữ nhật

Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

3 Dấu hiệu nhận biết

a Dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

- Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

- Tứ giác có hai cạnh đối song songvà bằng nhau là hình bình hành

- Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành

- Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành

b Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

- Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật

- Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

- Hình bình hành có m ột góc vuông làhình chữ nhật

- Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

TIẾT 14, 15: HÌNH BÌNH HÀNH - HÌNH CHỮ NHẬT

Trang 7

II BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài tập 1:

Chu vi hỡnh bỡnh hành ABCD bằng 10 cm, chu vi tam giỏc ABD bằng 9cm Tớnh độ

dài BD

Bài giải

Ta có AB + AD =

2

10

= 5 cm,

AB + AD + BD =9 cm =>BD = 9 - 5 = 4

cm

Bài tập 2

Tìm x trên hình vẽ bên:

Bài giải

Kẻ BH CD.Tứ giác ABHD có ba góc vuông nên là hình chữ nhật

Do đó: DH =AB =10 (cm ).=>HC =DC - DH =15 - 10 = 5 (cm)

Xét tam giác vuông BHC THeo định lí Py-ta-go:

BH = BC2 HC2  132  52  144  12 (cm) vậy x = 12 ( cm )

Bài tập 3;

Tứ giác ABCD có hai đ-ờng chéo vuông góc với nhau Gọi E, F, G, H theo thứ tự là

trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA Tứ giác EFGH là hình gì? vì sao?

GT

Tứ giác ABCD

,

AC BD AE EB

BF FC GC GD AH HD

KL EFGH là hỡnh gỡ?

Vỡ sao?

Chứng minh

EF là đường trung bỡnh của tam giỏc ABC

=> EF // AC

Trang 8

HG là đường trung bỡnh của tam giỏc ADC

=> HG//AC, đo đú EF//HG

Tương tự cú FH//FG

=> tứ giỏc EFGH là hbh

EF//AC và BDAC nờn BDEF

EH//BD và EF BD nờn EFEH

hbh: EFGH cú Eˆ 90  0nờn là hỡnh chữ nhật

III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

Bài tập 1:

Cho hình bình hành ABCD Gọi E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC

.Chứng minh rằng BE = DF

Bài tập 2

Hình chữ nhật ABCD có cạnh AD băng nửa đ-ờng chéo Tính góc nhọn tạo bởi hai

đ-ờng chéo

Bài tập 3

Cho hình bình hành ABCD.gọi I,K theo thứ tự là trung điểm của CD, AB.Đ-ờng chéo

BD cắt AI,CK theo thứ tự ở Mvà N.Chứng minh rằng :

a) AI// CK

b) DM = MN = NB

Bài tập 4

Cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là chân đ-ờng vuông góc kẻ từ A đến BD Biết

HD=2 cm, HB = 6 cm.tính các độ dài AD, AB (làm tròn đến hàng đơn vị )

Nguyễn Văn Lực

Toỏn Tuyển Sinh

www.toantuyensinh.com

Trang 9

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Định nghĩa

a Định nghĩa hình thoi: là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau

b Định nghĩa hình vuông: Là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau

2 Tính chất

* Trong hình thoi:

(Hình thoi có tất cả các tính chất của hình bình hành.)

- Hai đ-ờng chéo vuông góc với nhau

- Hai đ-ờng chéo là các đ-ờng phân giác của các góc của hình thoi

* Trong hình vuông:

(Hình vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi.)

- Hai đ-ờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ-ờng

- Hai đ-ờng chéo vuông góc với nhau

- Hai đ-ờng chéo là các đ-ờng phân giác của các góc của hình vuông

3 Dấu hiệu nhận biết

a Dấu hiệu nhận hình thoi

- Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi

- Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi

- Hình bình hành có hai đ-ờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi

- Hình bình hành có một đ-ờng chéo là đ-ờng phân giác của một góc là hình thoi

b Dấu hiệu nhận hình vuông

- Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông

- Hình chữ nhật có hai đ-ờng chéo vuông góc với nhau là hình vuông

- Hình chữ nhật có một đ-ờng chéo là đ-ờng phân giác của một góc là hình vuông

- Hình thoi có một góc vuông là hình vuông

- Hình thoi hai đ-ờng chéo bằng nhau là hình vuông

4 Hình có trục đối xứng, tâm đối xứng

- Các hình có trục đối xứng là: Hình thang cân có 1 trục đối xứng, hình chữ nhật có 2

trục đối xứng, hình thoi có 2 trục đối xứng hình vuông có 4 trục đối xứng

- Các hình có tâm đối xứng: Hình bình hành, bình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

II BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài tập 1:

Chứng minh rằng các trung điểm của bốn cạnh của một hình chữ nhật là các đỉnh

của một hình thoi

Giải

Xét AEH và BEF có

2 2

AD BC

AHBF  

Q

D

N

TIẾT 16, 17: HèNH THOI, HèNH VUễNG

Trang 10

0

ˆ ˆ 90

2

A B

AB

AE BE

 

 AEH  BEF (c.g.c) =>

EH=EF (1)

C minh t-ơng tự :HDG  FCG

(c.g.c) => HG = FG (2)

Từ (1) và (2) => EF=GF=GH= EH

Do đó EFGH là hình thoi ( theo ĐN)

Bài tập 2:

Cho hình vẽ Tứ giác AEDF là hình gì? Vì sao?

Giải

Tứ giỏc ADEF có Aˆ = 450+450 = 900

Và Eˆ F = 900

(gt) => AEDF là hình chữ nhật

và có AD là phân giác của góc A nên nó là hình

hình vuông ( Theo dấu hiệu 3)

Bài tập 3:

Vẽ hình thang cân ABCD (AB//CD), đ-ờng trung bình MN của hình thang cân Gọi E và F lần l-ợt là trung điểm của AB và CD Xác định điểm đối xứng của các điểm

A, N, C qua E F

Giải

- Điểm đối xứng của A qua EF là B

- Điểm đối xứng của N qua EF là M

- Điểm đối xứng của C qua EF là D

Trang 11

III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

Bài tập 1:

Cho hình thoi ABCD, O là giao điểm của hai đ-ờng chéo Gọi E, F, G, H theo thứ tự

là chân các đ-ờng vuông góc kẻ từ O đến AB, BC, CD, DA Tứ giác EFGH là hình gì? Vì sao?

Bài tập 2:

Hình thoi ABCD có A= 60 0 Trên cạnh AD lấy điểm M, trên cạnh DC lấy điểm N sao cho AM = DN Tam giác BMN là tam giác gì? Vì sao?

Bài tập 3:

Cho hình vuông ABCD Trên các cạnh AB, BC, CD, DA lấy theo thứ tự các điểm E,

K, P, Q sao cho AE = BK = CP = DQ Tứ giác EKPQ là hình gì? Vì sao?

Trang 12

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

C«ng thøc tÝnh diÖn tÝch tø gi¸c

H×nh ch÷ nhËt

S = a b

H×nh vu«ng

S = a 2 =

2

2

d

H×nh thang

S =

2

) (ab h

H×nh b×nh hµnh

S = ah

2 1

H×nh thoi

S = a.h =

2

1

d 1 d 2

II BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bµi tËp 1:

ABCD là một hình vuông cạnh 12 cm,

AE = x cm.Tính x sao cho diện tích tam

giác ABE bằng 1

3 diện tích hình vuông ABCD.

Bài giải

Ta cã:

12 144( )

ABCD

S   cm

2

1

.12 6 ( )

2

AEB

Sxx cm

1

3

AEB ABCD

SS =

3

1

144 = 48 => 6x = 48 => x = 8 (cm)

TIẾT 18: DIỆN TÍCH TỨ GIÁC

Trang 13

Bài tập 2

a Hóy vẽ một tứ giỏc cú độ dài hai đường chộo là: 3,6 cm, 6 cm và hai đường chộo

đú vuụng gúc với nhau Cú thể vẽ được bao nhiờu tứ giỏc như vậy? Hóy tớnh diện tớch mỗi tứ giỏc vừa vẽ

b Hóy tớnh diện tớch hỡnh vuụng cú độ dài đường chộo là d

Bài giải

a Vẽ được vụ số tứ giỏc theo yờu cầu

của đề bài

1

2

ABCD

SAC BD

1 2

.6.3, 6 10,8( )

b Hình vuông có 2 đ-ờng chéo vuông

góc với nhau và mỗi đ-ờng có độ dài là

d => diện tích bằng 1

2

2

d

A

B

C I

D

III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

Bài tập 1

Một đỏm đất hỡnh chữ nhật dài 700 m, rộng 400 m Hóy tớnh diện tớch đỏm đất đú theo đơn vị m 2 , km 2 , a, ha

Bài tập 2

Tớnh diện tớch hỡnh thoi cú cạnh dài 6 cm và một trong cỏc gúc của nú cú số đo là

60 0

Bài tập 3

Tớnh cỏc cạnh của một hỡnh chữ nhật biết rằng bỡnh phương của độ dài một cạnh là

16 cm và diện tớch của hỡnh chữ nhật là 28 cm 2

Nguyễn Văn Lực

Toỏn Tuyển Sinh

www.toantuyensinh.com

Trang 14

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

II BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài tập 1:

Cho hình thang cân ABCD (AB // CD; AB < CD), BC = 15 cm, đ-ờng cao BH = 12

cm và HD = 16 cm

a tính độ dài HC

b Chứng minh BD BC

Giải:

TIẾT 19: ễN TẬP

Trang 15

a, Tam giác vuông CHB có

225 144 81 9

HC BC BH

HC

b, BD BC

Tam giác vuông BHD có

2

2

144 256 400 225

625

BC

DC

Mà 625 = 225 + 400

=> 2 2 2

DCBDBC

=> BD BC

Bài tập 2:

Cho tứ giác ABCD.Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA Các đ-ờng chéo AC,BD của tứ giác ABCD có điều kiện gì Thì E FGH là:

a) Hình chữ nhật?

b) Hình thoi?

c) Hình vuông?

Bài giải

Tứ giác ABCD

GT EA=EB, FB=FC

GC=GD, HD=HA

KL Tìm điều kiện của AC và BD để tứ

giác EFGH là:

a Hình chữ nhật

b Hình thoi

c Hình vuông

C F B

G

E A

A

D

Chứng Minh

Ta có FE là đ-ờng trung bình của ABC

=> EF//AC, 1

2

EFAC (1)

HG là đ-ờng trung bình của ADC=> HG//AC, 1

2

HGAC (2)

Từ (1) và (2) => HG = EF, HG // EF

=> tứ giác EFGH là hình bình hành

a Hình bình hành EFGH là hình chữ nhật

EHEF

ACBD ( vì EH//BD, EF//AC)

=> Điều kiện phải tìm: các đ-ờng chéo AC và BD vuông góc với nhau

b Hình bình hành EFGH là hình thoi

EF=GH

Trang 16

AC=BD (v× 1 , 1

EFAC EHBD )

=> §iÒu kiÖn ph¶i t×m: AC=BD

c H×nh b×nh hµnh EFGH lµ h×nh vu«ng

EFGH lµ h×nh ch÷ nhËt AC BD

EFGH lµ h×nh thoi AC = BD

§iÒu kiÖn ph¶i t×m: AC=BD, ACBD

Bµi tËp 3:

Tø gi¸c ABCD cã E, F, G, H theo thø tù lµ trung ®iÓm cña c¸c c¹nh AB, BC, CD,

DA Tõ gi¸c EFGH lµ h×nh g×? v× sao?

GT Tø gi¸c ABCD

E, F, G, H lµ trung ®iÓm

c¸c c¹nh

KL EFGH lµ h×nh g×?

Chøng minh:

- Nèi ®-êng chÐo AC, BD

- Ta cã: EH lµ ®-êng trung b×nh cña

tam gi¸c ABC; FG lµ ®-êng trung b×nh

cña tam gi¸c ADC

=> EH // AC vµ EH =

2

AC

FG //AC vµ EG = 2

AC

/ /

2

EH FG

AC

EH FG



=> Tø gi¸c EFGH lµ h×nh b×nh hµnh

Trang 17

Bài tập 1: (3 điểm)

Chu vi hình bình hành ABCD bằng 10 cm, chu vi tam giác ABD bằng 9cm Tính độ dài BD

Bài tập 2: (3 điểm)

Cho hỡnh thang cõn ABCD (AB // CD), E là giao điểm của hai đường chộo Chứng minh rằng EA = EB, EC = ED

Bài tập 3: (4 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, CD Goi M là giao điểm của AF và DE, N là giao điểm của BF và CE

a, Tứ giác ADEF là hình gì? Vì sao?

b, Tứ giác EMFN là hình gì? Vì sao?

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài tập 1:

Chu vi hình bình hành ABCD bằng 10 cm, chu vi tam giác ABD bằng 9cm Tính độ dài BD

Bài giải

Ta có AB + AD =

2

10

= 5 cm,

AB + AD + BD =9 cm =>BD = 9 - 5 = 4

cm

Bài tập 3;

Tứ giác ABCD có hai đ-ờng chéo vuông góc với nhau Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA Tứ giác EFGH là hình gì? vì sao?

GT

Tứ giác ABCD

,

AC BD AE EB

BF FC GC GD AH HD

KL EFGH là hỡnh gỡ?

Vỡ sao?

TIẾT 20: KIỂM TRA

Trang 18

Chøng minh:

EF là đường trung bình của tam giác ABC

=> EF // AC

HG là đường trung bình của tam giác ADC

=> HG//AC, đo đó EF//HG

Tương tự có FH//FG

=> tứ giác EFGH là hbh

EF//AC và BDAC nên BDEF

EH//BD và EF BD nên EFEH

hbh: EFGH có Eˆ 90  0nên là hình chữ nhật

Nguyễn Văn Lực

Toán Tuyển Sinh

www.toantuyensinh.com

Ngày đăng: 02/01/2017, 09:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

TIẾT 12, 13: HÌNH THANG - HÌNH THANG CÂN - CHUYÊN đề 6  GIẢI các bài TOÁN về tứ GIÁC
12 13: HÌNH THANG - HÌNH THANG CÂN (Trang 3)
Hình vuông - CHUYÊN đề 6  GIẢI các bài TOÁN về tứ GIÁC
Hình vu ông (Trang 12)
Hình bình hành - CHUYÊN đề 6  GIẢI các bài TOÁN về tứ GIÁC
Hình b ình hành (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w