1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO MÔN THIẾT BỊ LẠNH DÂN DỤNG

8 902 22

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 138 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI THAM KHẢO DÀNH CHO SINH VIÊN

Trang 1

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN

Hình thức TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

KHOA: CƠ KHÍ

1.Tên môn học (hoặc học phần): Thiết bị lạnh dân dụng

2.Mã môn học (hoặc học phần): 158002

3.Số tiết (hoặc số tín chỉ): 2

4.Hệ đào tạo: Cao đẳng

Phần cơ bản:

Câu 1: Nhiệm vụ của tụ khởi động là để

a Tạo từ trường lệch pha, tăng mô men khởi động

b Tăng hiệu suất làm việc của động cơ

c Để phóng điện

d Hạn chế dòng khởi động [<br>]

Câu 2: Nhiệm vụ của điện trở trên tụ khởi động là gì

a Tạo ra dòng lệch pha, tăng mômen khởi động

b Để phóng điện

c Để bảo vệ quá tải

d Để tăng hiệu suất làm việc của động cơ [<br>]

Câu 3: Điện dung của tụ khởi động thường từ

a 20 đến 30 µF b 25 đến 45µF

c Lớn hơn 45 µF d Nhỏ hơn 20µF [<br>]

Câu 4: Điện trở trên tụ khởi động có ảnh hưởng đến sự làm việc của tụ không

a Có ảnh hưởng b Không ảnh hưởng

c Ảnh hưởng lớn d Tất cả đều sai [<br>]

Câu 5: Nhiệt độ xung quanh tụ khởi động không được vượt quá

c 93,5 oC d 100 oC [<br>]

Câu 6: Nhiệm vụ của tụ ngậm là để

a Tăng hiệu suất làm việc của động cơ b Tạo từ trường lệch pha

c Tăng mômen khởi động d Giảm dòng khởi động [<br>] Câu 7: Tụ ngậm là tụ tham gia vào mạch

a Trong thời gian đầu khi động cơ khởi động b Làm việc ngắn hạn

c Trong suốt thời gian động cơ hoạt động d Tất cả đều sai [<br>]

Câu 8: Điện dung của tụ ngậm trong mạch điện tủ lạnh thường là

a Nhỏ hơn 3 hoặc 4 lần tụ khởi động

b Lớn hơn 3 hoặc 4 lần tụ khởi động

c Bằng tụ khởi động

d Lớn gấp 2 lần tụ khởi động [<br>]

Câu 9: Khi đo kiểm tra tụ điện bằng ôm kế nếu kim đứng yên ở giá trị ∞ thì

a Tụ mất khả năng tích điện b Tụ bị nối tắt

c Tụ bị yếu d Tụ bị chạm vỏ [<br>]

Câu 10: Khi kiểm tra tụ điện bằng ôm kế nếu tụ còn tốt thì

Trang 2

a Kim đồng hồ nhảy về 0

b Kim đứng yên ở vô cùng

c Kim nhảy lên một vị trí nào đó rồi từ từ trở về ∞

d Kim nhảy lên một vị trí nào [<br>]

Câu 11: Khi kiểm tra tụ điện bằng ôm kế nếu tụ bị chập thì

a Kim đồng hồ nhảy về 0

b Kim đứng yên ở vô cùng

c Kim nhảy lên một vị trí nào đó rồi từ từ trở về ∞

d Tất cả đều sai [<br>]

Câu 12: Có bao nhiêu phương pháp kiểm tra tụ điện

a có 1 phương pháp b có 3 phương pháp

c có 2 phương pháp d có 4 phương pháp [<br>] Câu 13: Cho biết kí hiệu sao ″∗″ trên tủ lạnh gia đình có ý nghĩa gì

a Chỉ nhiệt độ đạt ở buồng lạnh

b Chỉ nhiệt độ đạt ở buồng lạnh và ngăn đông

c Chỉ nhiệt độ đạt ở ngăn đông

d Chỉ thể tích của tủ lạnh [<br>]

Câu 14: Tủ lạnh một sao (*) thì có nhiệt độ ngăn đông là

c - 12 oC d -18oC [<br>]

Câu 15: Tủ lạnh hai sao (∗∗) có nhiệt độ đạt được ở ngăn đông là

c -12oC d -24oC [<br>]

Câu 16: Tủ lạnh ba sao (∗∗∗) có nhiệt độ đạt được ở ngăn đông là

c -12oC d -24oC [<br>]

Câu 17: Đối với tủ lạnh gia đình nhiệt độ trong tủ thấp nhất là

c - 18 CoC d –6oC [<br>]

Câu 18: Khi hệ thống lạnh Freôn có tỷ số nén π = 6, thì hệ thống này nên

a Sử dụng chu trình 1 cấp nén

b Sử dụng chu trình 2 cấp nén

c Sử dụng cả chu trình 1 và 2 cấp

d Sử dụng chu trình 3 cấp nén [<br>]

Câu 19: Nhiệm vụ của dầu môi trơn

a Làm mát, bôi trơn các chi tiết ma sát và đệm kín đầu trục

b Chỉ bôi trơn các chi tiết chuyển động

c Chỉ làm mát các bề mặt ma sát

d Đệm kín cho cụm bịt kín cổ trục [<br>]

Câu 20: Yêu cầu nạp dầu cho lốc phải

a Đúng chủng loại, có độ nhớt thích hợp

Trang 3

b Dầu phải tinh khiết không lẫn cặn bẩn và hơi nước

c Lượng dầu phải vừa đủ

d Tất cả đều đúng

Câu 21: Vì sao môi chất lạnh R12 lại bị cấm sử dụng:

a Độc hại đối với người b Tính cháy nổ

c Tính phá huỷ tầng ơzon d Ăn mòn vật liệu chế tạo máy [<br>] Câu 22: Môi chất lạnh sử dụng trong tủ lạnh gia đình hiện nay thường là loại nào

Câu 23: Môi chất lạnh sử dụng trong máy điều hòa nhiệt độ hiện nay thường là loại nào

Câu 24: Vì sao môi chất NH3 không sử dụng trong hệ thống lạnh của tủ lạnh gia đình

a Vì dẫn điện b Vì có nhiệt độ sôi cao

c Vì không dẫn điện d Vì hòa tan nước [<br>]

Câu 25: Trên các tủ lạnh có ghi dòng chữ ‘’non-CFC” nghĩa là

a Sử dụng môi chất không chứa Flo

b Sử dụng môi chất không chứa Clo

c Sử dụng môi chất không chứa Carbon

d Sử dụng môi chất không chứa Clo,Flo,Carbon [<br>]

Câu 26: Hít phải hơi gas có nguy hiểm gì

a Rụng tóc b Tầm nhìn bị hạn chế

c Bị ngạt thở và độc hại d Không có nguy hiểm gì [<br>]

Câu 27: Máy nén trong tủ lạnh gia đình thuộc loại nào

c Loại nửa hở d Loại nữa hở và kín [<br>]

Câu 28: Áp suất khi hút chân không đạt là

c 60 đến 70 PSI d 10inHg [<br>]

Câu 29: Nhiệm vụ của dàn bay hơi là

a Thu nhiệt của môi trường cần làm lạnh để làm hoá hơi môi chất lỏng

b Ép nén môi chất lạnh

c Làm ngưng tụ môi chất lỏng

d Giải nhiệt cho môi chất [<br>]

Câu 30: Vị trí lắp đặt của dàn bay hơi theo chiều chuyển động của môi chất

a Sau thiết bị ngưng tụ và trước tiết lưu

b Sau tiết lưu và trước máy nén

c Sau máy nén và trước thiết bị ngưng tụ

d Sau phin lọc và trước tiết lưu [<br>]

Câu 31: Tại dàn bay hơi trạng thái của môi chất có

a Áp suất thấp và nhiệt độ thấp

b Áp suất cao và nhiệt độ thấp

Trang 4

c Áp suất cao và nhiệt độ cao

d Áp suất thấp và nhiệt độ cao [<br>]

Câu 32: Yêu cầu đối với thiết bị bay hơi

a Bề mặt trao đổi nhiệt phải đủ

b Chịu áp suất và không bị mài mòn

c Công nghệ chế tạo dễ dàng, bảo dưỡng sửa chữa dễ dàng

d Tất cả đều đúng

Câu 33: Quá trình nào sau đây là quá trình thu nhiệt của môi trường lạnh

a Ngưng tụ b Tiết lưu

c Bay hơi d Cả ba quá trình trên [<br>]

Câu 34: Môi trường làm mát của thiết bị ngưng tụ có thể là:

a Nước b Không khí

c Bằng môi chất khác d Tất cả đều đúng [<br>]

Câu 35: Vị trí lắp đặt của dàn ngưng tụ theo chiều chuyển động của môi chất

a Sau máy nén và trước phin sấy lọc b Sau tiết lưu và trước máy nén

c Sau máy nén và trước thiết bị ngưng tụ d Sau phin lọc và trước tiết lưu [<br>] Câu 36: Quá trình nào sau đây là quá trình thải nhiệt cho môi trường làm mát

a Ngưng tụ b Bay hơi

c Tiết lưu d Cả ba quá trình trên [<br>]

Câu 37: Nhiệm vụ của thiết bị ngưng tụ là gì

a Thải nhiệt của hơi môi chất để ngưng tụ thành lỏng

b Nhận nhiệt của môi trường bên ngoài để làm hoá hơi môi chất lỏng

c Để chứa môi chất lỏng

d Giải nhiệt cho máy nén [<br>]

Câu 38: Tại dàn ngưng tụ trạng thái của môi chất có

a Áp suất cao và nhiệt độ thấp b Áp suất thấp và nhiệt độ thấp

c Nhiệt độ cao và áp suất cao d Áp suất thấp và nhiệt độ cao [<br>] Câu 39: Ở chế độ làm việc, nhiệt độ ngưng tụ của môi chất

a Luôn lớn hơn nhiệt độ môi trường xung quanh

b Luôn nhỏ hơn nhiệt độ môi trường xung quanh

c Luôn bằng hơn nhiệt độ môi trường xung quanh

d Không kết luận được [<br>]

Câu 40: Thiết bị nào sau đây là thiết bị chính trong hệ thống lạnh

a Van an toàn b Van tiết lưu

c Van điện từ d Van chặn [<br>]

Câu 41: Quá trình tiết lưu là quá trình

a Đoạn nhiệt b Đẳng nhiệt, đẳng áp

c Đẳng entalpi d Đẳng entropi [<br>]

Câu 42: Ống mao dẫn trong hệ thống lạnh có nhiệm vụ

a Hạ áp suất và nhiệt độ của môi chất lỏng sau ngưng tụ

b Tăng nhiệt độ của môi chất sau ngưng tụ

c Chuyển trạng thái của môi chất từ lỏng sang hơi

Trang 5

d Giải nhiệt cho môi chất [<br>]

Câu 43: Ở tủ lạnh gia đình thường sử dụng loại thiết bị tiết lưu nào

a Van tiết lưu tay b Van tiết lưu nhiệt

c Ống mao d Tiết lưu điện tử [<br>]

Câu 44: Vị trí lắp đặt của thiết bị tiết lưu theo chiều chuyển động của môi chất

a Sau máy nén và trước phin sấy lọc b Sau dàn lạnh và trước máy nén

c Sau máy nén và trước thiết bị ngưng tụ d Sau phin lọc và trước dàn lạnh [<br>]

Câu 45: Vị trí của phin lọc sấy trong hệ thống lạnh gia đình theo chiều chuyển động của môi chất

a Sau máy nén và trước thiết bị ngưng tụ

b Sau ống mao dẫn và trước dàn lạnh

c Sau dàn lạnh và trước máy nén

d Sau dàn ngưng tụ và trước ống mao [<br>]

Câu 46: Tại sao phải sử dụng phin lọc sấy trong tủ lanh gia đình

a để hút ẩm

b để lọc cặn bẩn, bụi bặm, mạc kim loại…

c để sấy khô môi chất

d Cả a & b đều đúng [<br>]

Câu 47: Thiết bị nào sau đây có nhiệm vụ loại trừ ẩm và cặn bẩn cơ học ra khỏi vòng tuần hoàn môi chất lạnh

a Phin sấy lọc b Van chặn

c Van điện từ d Van an toàn [<br>]

Câu 48: Trong hệ thống lạnh, máy nén thực hiện

a Quá trình ép nén đoạn nhiệt

b Quá trình ép nén đẳng enthalpy

c Quá trình ép nén đẳng nhiệt

d Quá trình đẳng tích [<br>]

Câu 49: Nhiệm vụ của máy nén

a Hút hết hơi môi chất lạnh tạo ra ở dàn bay hơi

b Nén hơi từ áp suất bay hơi lên áp suất ngưng tụ và đẩy vào dàn ngưng

c Làm giảm áp suất và nhiệt độ của môi chất sau ngưng tụ

d Cả a và b đều đúng

Câu 50: Nhiệm vụ của rơle khởi động là để

a Tạo ra dòng lệch pha qua cuộn khởi động roto quay

b Tạo ra dòng lệch pha qua cuộn chạy để roto quay

c Bảo vệ quá tải động cơ

d Tăng mô men khởi động [<br>]

Câu 51: Relay khởi động ( loại relay dòng ) là loại relay hoạt động dựa vào hiện tượng

c Điện áp tăng d Dòng điện tăng cao [<br>]

Câu 52: Khi hệ thống lạnh không có Thermic, thì hệ thống

Trang 6

a.Vẫn hoạt động được

b Không hoạt động được

c Vẫn hoạt động nhưng máy nén không được bảo vệ

d Tất cả đều sai [<br>]

Câu 53: Nhiệm vụ của rơle bảo vệ là để

a Bảo vệ quá tải

b Bảo vệ động cơ khi cuộn dây bị nung nóng quá mức

c Điều chỉnh và duy trì nhiệt độ buồng lạnh

d Cả a và b đúng [<br>]

Câu 54: Tín hiệu điều khiển Thermostat là

a Nhiệt độ dàn ngưng tụ

b Nhiệt độ môi trường xung quanh

c Nhiệt độ trong không gian làm lạnh

d Nhiệt độ bay hơi [<br>]

Câu 55: Nhiệm vụ của rơle điều chỉnh nhiệt độ là

a Tạo ra dòng lệch pha qua cuộn khởi động roto quay

b Bảo vệ quá tải

c Điều chỉnh và duy trì nhiệt độ buồng lạnh

d Tăng mô men khởi động [<br>]

Câu 56: Thử lốc tủ lạnh, lốc còn tốt khi áp suất nén đạt

c ≤ 30 inHg d < 450 PSI [<br>]

Câu 57: So sánh điện trở của các cuộn dây của lốc tủ lạnh

a SR > CR > CS b SR > CS > CR

c CR > SC > SR d CR < SC > SR [<br>]

Câu 58: Khi khởi động block máy dòng khởi động lớn hơn như thế nào so với dòng làm việc

a gấp 2 lần b lớn gấp 3,6 đến 4 lần

c lớn gấp 1,5 đến 2 lần d bằng dòng làm việc [<br>]

Câu59: Nguyên nhân nào không làm nhiệt độ và áp suất ngưng tụ tăng

a Dàn nóng bẩn

b Thiếu không khí đối lưu

c Do nạp dư môi chất

d Thiếu môi chất [<br>]

Câu 60: Nguyên nhân làm nhiệt độ tk và áp suất ngưng tụ pk tăng

a Thiết bị ngưng tụ bẩn

b Dầu đọng trong thiết bị ngưng tụ

c Nhiệt độ môi trường cao

d Tất cả đều đúng [<br>]

Câu 61: Khí không ngưng trong hệ thống lạnh sẽ gây

a Tăng áp suất ngưng tụ

b Tăng nhiệt độ cuối tầm nén

Trang 7

c Giảm tuổi thọ của máy

d Tất cả đều đúng [<br>]

Câu 62: Máy nén kín sử dụng được cho môi chất

a NH3

b R22

c R12 và R134a

d R22 , R12 và R134a [<br>]

Câu 63: Nhược điểm của máy nén kín

a Dễ rò rỉ môi chất

b Tổn thất do truyền động

c Chỉ sử dụng cho môi chất không dẫn điện

d Khó lắp đặt [<br>]

Câu 64: Khi nhiệt độ ngưng tụ tăng, thì hệ thống lạnh

a Tiêu thụ nhiều điện hơn

b Tiêu thụ ít điện hơn

c Tuổi thọ tăng

d Có năng suất lạnh lớn hơn [<br>]

Câu 65: Ẩm có trong HTL gây tác hại:

a Gây tắc ẩm van tiết lưu

b Giảm năng suất lạnh, tiêu tốn năng lượng

c Không gây ảnh hưởng gì

d Câu a và b đều đúng [<br>]

Câu 66: Bầu cảm biến của van tiết lưu nhiệt

a Lắp ở đầu dàn lạnh

b Lắp ở cuối dàn ngưng

c Lắp ở trong dàn lạnh

d Lắp trên đường ống hút về máy nén gần dàn lạnh [<br>]

Câu 67: Loại thiết bị ngưng tụ nào sau đây thích hợp cho hệ thống lạnh dân dụng

a TBNT ống vỏ nằm ngang b TBNT kiểu phần tử

c TBNT kiểu panel d TBNT bằng không khí [<br>]

Phần nâng cao

Câu 68: Khi nhiệt độ ngưng tụ tăng thì

a Giảm tuổi thọ thiết bị b Tiêu thụ nhiều điện

c Năng suất lạnh giảm d Tất cả đều đúng [<br>]

Câu 69: Tại thiết bị ngưng tụ xảy ra quá trình

a Làm mát và ngưng tụ đẳng áp b Ngưng tụ đẳng nhiệt

c Ngưng tụ đẳng tích d Ngưng tụ đẳng nhiệt và đẳng áp [<br>] Câu 70: Đồng và hợp kim của đồng thích hợp với hệ thống lạnh

a Sử dụng môi chất NH3

b Sử dụng môi chất Freon

c Sử dụng môi chất R717

d Với tất cả các loại hệ thống lạnh [<br>]

Trang 8

Câu 71: Khi xả tuyết bằng điện trở thì tình trạng máy nén và quạt dàn lạnh như thế nào

a máy nén và quạt vẫn hoạt động b máy nén dừng, quạt chạy

c máy nén chạy, quạt dừng d máy nén và quạt dừng [<br>]

Câu 72: Khi xả tuyết bằng gas nóng thì tình trạng máy nén và quạt dàn lạnh như thế nào

a máy nén và quạt vẫn hoạt động b máy nén dừng, quạt chạy

c máy nén chạy, quạt dừng d máy nén và quạt dừng [<br>]

Câu 73: Khoảng cách tối đa từ dàn nóng đến dàn lạnh của máy điều hoà hai mảng là bao nhiêu

Câu 74: Ẩm có trong hệ thống lạnh:

a Ăn mòn vật liệu kim loại chế tạo máy b Tạo các acid vô cơ

c Tạo các khí không ngưng d Tất cả đều đúng [<br>]

Câu 75: Block tủ lạnh vẫn chạy, nhưng tủ kém lạnh, do:

a Tủ không kín b Thiếu gas

c Thừa gas d Tất cả đều đúng [<br>]

Câu 76: Nguyên nhân làm nhiệt độ và áp suất ngưng tụ tăng:

a Dàn nóng bẩn b Nạp dư môi chất

c Thiếu không khí đối lưu d Tất cả đều đúng [<br>]

Câu 77: Các dấu hiệu sau cho thấy tủ lạnh thiếu gas:

a Trị số ampe tăng, đường hút quá lạnh, nhiệt dộ block giảm

b Trị số ampe tăng, đường hút ít lạnh, nhiệt dộ block tăng

c Trị số ampe giảm, đường hút ít lạnh, nhiệt dộ block tăng

d Trị số ampe giảm, đường hút quá lạnh, nhiệt dộ block giảm [<br>]

Câu 78: Trở lực ống mao càng lớn khi:

a Đường kính ống càng lớn b Đường kính ống càng nhỏ

c Chiều dài ống càng ngắn d Tất cả đều đúng [<br>]

Câu 79: Nguyên nhân khí không ngưng lọt vào hệ thống lạnh

a Do hút chân không không triệt để

b Do khi nạp dầu hoặc bảo dưỡng không đúng phương pháp

c Do môi chất, dầu, ẩm phản ứng phân huỷ thành

d Tất cả đều đúng [<br>]

Câu 80: Khi dầu bôi trơn tích tụ lại ở thiết bị ngưng tụ sẽ ảnh hưởng như thế nào đến quá trình ngưng tụ

a Tăng khả năng truyền nhiệt b Giảm khả năng truyền nhiệt

c Bôi trơn thiết bị ngưng tụ d Giải nhiệt cho môi chất [<br>]

Tp.HCM, ngày 4 tháng 04 năm 2011

Trưởng khoa/ Bộ môn Giáo viên biên soạn

Ngày đăng: 31/12/2016, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w