1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ CƯƠNG ôn THI OLYIMPIC 2014 2015 KHỐI 10

21 919 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 175,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ôn THI OLYIMPIC 2014 2015 KHỐI 10 ĐỀ CƯƠNG ôn THI OLYIMPIC 2014 2015 KHỐI 10 ĐỀ CƯƠNG ôn THI OLYIMPIC 2014 2015 KHỐI 10ĐỀ CƯƠNG ôn THI OLYIMPIC 2014 2015 KHỐI 10 ĐỀ CƯƠNG ôn THI OLYIMPIC 2014 2015 KHỐI 10 ĐỀ CƯƠNG ôn THI OLYIMPIC 2014 2015 KHỐI 10 ĐỀ CƯƠNG ôn THI OLYIMPIC 2014 2015 KHỐI 10 ĐỀ CƯƠNG ôn THI OLYIMPIC 2014 2015 KHỐI 10

Trang 1

QUY CÁCH RA ĐỀ THI

KÌ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30 – 4 LẦN THỨ XXI

TỔ CHỨC TẠI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG

TP HỒ CHÍ MINH – NĂM HỌC 2014-2015

Trang đầu: (không chừa phách)

KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30 - 4 LẦN THỨ XXI

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM

Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong

-NỘI DUNG VÀ QUY CÁCH RA ĐỀ THI

KÌ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30 – 4 LẦN THỨ XXI

TỔ CHỨC TẠI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG

1 Hệ quả các chuyển động của Trái Đất

- Hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất

- Hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất

2 Khí quyển

- Sự phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất

- Sự phân bố khí áp, một số loại gió chính trên Trái Đất

- Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa, sự phân bố mưa

3 Thủy quyển

- Thủy quyển, tuần hoàn của nước trên Trái Đất

- Một số nhân tố ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy và chế độ nước sông

4 Thổ nhưỡng và sinh quyển

- Thổ nhưỡng quyển và các nhân tố hình thành thổ nhưỡng

- Sinh quyển, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố sinh vật

6 Một số quy luật của lớp vỏ địa lí

- Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí

- Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới

Phần II: ĐỊA LÍ KINH TẾ - XÃ HỘI

1 Địa lí dân cư

2 Địa lí nông nghiệp

3 Địa lí công nghiệp

4 Địa lí ngành giao thông vận tải

Trang 3

- Lí thuyết: 4 câu, gồm 2 câu trong phần Khái quát nền kinh tế xã hội thế giới

và 2 câu phần Địa lí khu vực và quốc gia.

- Thực hành: 1 câu vẽ biểu đồ (một trong các dạng biểu đồ), kết hợp nhận xét,giải thích; phân tích bảng số liệu, bản đồ, lược đồ, sơ đồ

2 Tổng số điểm toàn bài là 20 điểm, số điểm lẻ cho đến 0,25 điểm

3 Thời gian làm bài 180 phút

4 Đề thi phải có đáp án, thang điểm đầy đủ, chính xác

II QUY ĐỊNH SOẠN THẢO ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN

- Đề thi đề nghị (có đáp án kèm theo) soạn theo quy định chung của ban tổ chức kì thiOlympic truyền thống 30 - 4 lần thứ XXI

- Nội dung của đề thi đề nghị phải chính xác, phù hợp với chương trình quy định củakhối lớp đang học, đúng theo nội dung và cấu trúc đề nêu trên, đảm bảo bí mật và chưa đượccác đơn vị sử dụng dưới bất kì hình thức nào ở địa phương

- Đề thi và đáp án được biên soạn bằng kiểu chữ Times New Roman, cỡ chữ 12pt, canh

lề trang giấy: trên 2cm, dưới 1cm, trái 3cm, phải 2cm, phần nội dung toàn trang căn chính

thẳng và cách đều hai lề trái, phải (Justifiel).

- Đề và đáp án đề nghị được trình bày thành 2 phần:

Phần 1: Đề thi

Phần 2: Đáp án chi tiết và thang điểm

- Đề thi, đáp án chi tiết và thang điểm mỗi khối được in thành 5 bản trên giấy A4, lưu 1 bảnvào đĩa CD, niêm phong cẩn thận và nộp cho ban tổ chức trước ngày thi

Trang 4

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HỒ CHÍ MINH

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong

-NỘI DUNG VÀ QUY CÁCH RA ĐỀ THI

KÌ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30 – 4 LẦN THỨ XXI

TỔ CHỨC TẠI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG

Chương I: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

- Thành phần cấu tạo nguyên tử

- Hạt nhân nguyên tử

- Độ hụt khối Năng lượng liên kết của hạt nhân Phản ứng hạt nhân Động học quá trìnhphân rã phóng xạ

- Vỏ nguyên tử

- Obitan nguyên tử Năng lượng electron Cấu hình electron nguyên tử và ion Ý nghĩa 4

số lượng tử Đặc điểm lớp electron ngoài cùng

Chương II: BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ

Chương III: LIÊN KẾT HÓA HỌC

- Đại cương về liên kết hóa học (liên kết cộng hóa trị, ion, kim loại)

- Cấu tạo và dạng hình học phân tử : thuyết VB, thuyết VSERP, thuyết lai hóa

- Liên kết hiđro Tương tác Van der Waals Sự phân cực của phân tử

- Mạng lưới tinh thể ion, phân tử, nguyên tử, kim loại Cách xác định số đơn vị cấu trúctrong một ô mạng cơ bản, độ đặc khít

Chương IV: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ

- Số oxi hóa: định nghĩa, quy tắc xác định số oxi hóa của nguyên tố, ý nghĩa

- Phản ứng oxi hóa khử: khái niệm, phân loại, một số phương pháp cân bằng và bổ túccác dạng phản ứng oxi hóa khử quan trọng

- Điện hóa học: pin điện, thế điện cực chuẩn, sức điện động, phương trình Nernst, quan

hệ giữa ΔG và sức điện động, phản ứng điện phân

Trang 5

Chương IV: LÝ THUYẾT VỀ PHẢN ỨNG HÓA HỌC

- Khái niệm nhiệt trong hóa học: nhiệt phản ứng, nhiệt tạo thành, thiêu nhiệt, nhiệt hòatan, năng lượng liên kết, năng lượng mạng lưới, chu trình Born - Haber Định luật Hess và các

hệ quả Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng

- Chiều và giới hạn tự diễn biến của các quá trình

- Các khái niệm: biến thiên entanpi ΔH, biến thiên entropi ΔS và biến thiên thế đẳng áp

ΔG Mối liên hệ giữa các đại lượng trên

- Tốc độ phản ứng hóa học: khái niệm, các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóahọc Động học phản ứng bậc nhất và bậc hai Phương trình Arrhenius Động học và cơ chếphản ứng

- Cân bằng hóa học: Phản ứng thuận nghịch Cân bằng hóa học Hằng số cân bằng Cácyếu tố ảnh hưởng đến cân bằng Sự chuyển dời cân bằng Năng lượng tự do ΔG và cân bằnghóa học

Chương V: SỰ ĐIỆN LI VÀ PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION

- Khái niệm về dung dịch Sự hòa tan Độ tan

- Sự điện li Chất điện li Độ điện li Hằng số điện li Định luật bảo toàn nồng độ

- Axit – bazơ – muối: định nghĩa, phân loại, danh pháp, tính chất chung, tính axit – bazơcủa các ion Phản ứng trao đổi ion

- Tích số ion của nước, ý nghĩa Dung dịch axit – bazơ pH và chất chỉ thị axit – bazơ.Chuẩn độ axit – bazơ

- Cân bằng trong dung dịch các hệ: axit – bazơ, dị thể, tạo phức và các hệ phức tạp

- Đại cương về phân tích các ion trong dung dịch

Chương VII: NHÓM HALOGEN

- Khái quát về nhóm Halogen

- Clo – Axit clohiđric – Muối clorua – Một số hợp chất chứa oxi của clo

- Flo – Brom – Iot

Chương VIII: NHÓM OXI – LƯU HUỲNH

- Khái quát về nhóm VIA

- Oxi, ozon , nước, hiđropeoxit

- Lưu huỳnh, hiđro sunfua, các oxit của lưu huỳnh, axit sunfuric, muối sunfat

Lưu ý: Trong các nội dung nêu trên và cũng định hướng cho phù hợp với các kì thi HSG quốc

gia hiện nay , đề nghị các đơn vị đề xuất 1 đến 2 câu hỏi về thực hành trong đề thi Nội dung câu hỏi bám sát nội dung các bài thực hành dành cho khối chuyên do Bộ GDĐT quy định.

Trang 6

QUY CÁCH RA ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ

- Đề thi đề nghị và đáp án được soạn theo quy định chung, đảm bảo chính xác, phù hợpvới nội dung chương trình quy định, đảm bảo bí mật và chưa được các đơn vị sử dụng dưới bất

kì hình thức nào ở địa phương

- Đề thi và đáp án được biên soạn bằng kiểu chữ Times New Roman, cỡ chữ 12pt, canh

lề trang giấy: trên 2cm, dưới 1cm, trái 3cm, phải 2cm, phần nội dung toàn trang căn chính

thẳng và cách đều hai lề trái, phải (Justifiel) gồm.

Phần 1: Đề thi.

Phần 2: Đáp án chi tiết và thang điểm.

- Đề thi và đáp án mỗi khối được in thành 5 bản trên giấy A4 và lưu một bản vào đĩa

CD, niêm phong cẩn thận và nộp cho Ban làm đề thi

- Thời gian của đề thi là 180 phút Mỗi đề gồm 5 câu, mỗi câu có thể có nhiều câu hỏinhỏ và điểm tối đa cho một câu là 4 điểm

Phân b ố nội dung các câu hỏi trong đề thi của khối 10 như sau:

Câu 1: Cấu tạo nguyên tử Hệ thống tuần hoàn Liên kết hóa học.

Câu 2: Lý thuyết về phản ứng hóa học.

Câu 3: Dung dịch và sự điện li.

Câu 4: Phản ứng oxi hóa – khử Điện hóa.

Câu 5: Nhóm Halogen và nhóm oxi

Trang 7

-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong

-NỘI DUNG VÀ QUY CÁCH RA ĐỀ THI

KÌ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30 – 4 LẦN THỨ XXI

TỔ CHỨC TẠI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG

1/ Giới thiệu chung về thế giới sống:

- Tiêu chí phân loại và đặc điểm của mỗi giới sinh vật; Ở giới thực vật và động vật nhận biết đến lớp.

- Vị trí của loài người trong hệ thống phân loại.

- Đa dạng sinh học và nhiệm vụ bảo tồn sự đa dạng sinh học.

- Học thuyết tế bào và nguồn gốc chung của các loài.

2/ Sinh học tế bào:

- Thành phần hoá học của tế bào: Nước, các ion khoáng và các chất hữu cơ.

- Cấu trúc, chức năng của Axit Nucleic Cơ chế di truyền cấp độ phân tử (nhân đôi, phiên mã, dịch mã) (*)

- Cấu trúc và chức năng của NST (*)

- Đột biến gen, đột biến NST (nguyên nhân, cơ chế, các dạng đột biến, hậu quả, vai trò) (*)

- Cấu trúc liên quan tới chức năng thành phần cấu tạo nên tế bào So sánh tế bào nhân sơ với nhân thực.

- Vận chuyển các chất qua màng sinh chất và giải thích một số hiện tượng thực tế liên quan.

- Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở tế bào.

- Chu kì tế bào và các hình thức phân bào ở sinh vật nhân sơ và nhân thực.

3/ Sinh học vi sinh vật

- Phân biệt virut, vi khuẩn, vi tảo, vi nấm, động vật nguyên sinh Liên hệ các loài vi sinh vật có ích, có

hại đối với thực tiễn sản xuất và đời sống con người.

- Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở VSV: các kiểu chuyển hóa vật chất, các quá trình tổng hợp và phân giải.

- Sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật.

II LÝ THUYẾT THỰC HÀNH:

1/ Sinh học tế bào:

- Thí nghiệm nhận biết một số thành phần hóa học của tế bào: carbonhiđrat, lipit, prôtêin.

- Thí nghiệm co và phản co nguyên sinh.

- Thí nghiệm thẩm thấu và tính thấm của tế bào.

- Quan sát các kì nguyên phân.

2/ Sinh học vi sinh vật:

- Lên men êtilic, lên men lactic…

- Tổng hợp và phân giải Cacbonhidrat, Lipit, Protêin và A.Nucleic.

III Bài tập

- Nhiễm sắc thể và quá trình Nguyên phân - Giảm phân - Thụ tinh.

- Đột biến gen, đột biến NST (*)

IV Cấu trúc nội dung đề:

- Mỗi câu hỏi có thể gồm nhiều phần nhỏ, có độ phân hóa và phát hiện HS Giỏi.

- Lí thuyết thực hành được lồng ghép vào nội dung các câu hỏi, tối đa là 2điểm.

- Đáp án chia đến 0,25điểm.

- Tổng điểm: 20 điểm.

Trang 8

Câu Nội dung Điểm

1 - Nguồn gốc chung của các sinh vật và giải thích sự đa dạng của sinh giới 1 điểm

2 - Axit Nucleic và cơ chế di truyền cấp độ phân tử.

- Đột biến gen và đột biến NST

1 điểm

2 điểm

3 - Cấu trúc liên quan tới chức năng của các thành phần cấu tạo tế bào.

- Nhận biết các loại tế bào khác nhau

3 điểm

1 điểm

4 - Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

- Chuyển hoá vật chất và năng lượng trong tế bào

2 điểm

2 điểm

5 - Nguyên phân và Giảm phân 2 điểm

6 - Sinh học vi sinh vật và ứng dụng 3 điểm

(*): chương Cơ chế di truyền và biến dị chương trình sinh học 12.

QUY CÁCH

Đề thi đề nghị (có đáp án kèm theo) được soạn theo quy định chung, đảm bảo chính xác, phù hợp

với chương trình quy định của lớp đang học, theo nội dung và cấu trúc đề nêu trên, đảm bảo bí mật và chưa

được các đơn vị sử dụng dưới bất kì hình thức nào ở địa phương

- Đề thi và đáp án được biên soạn bằng kiểu chữ Times New Roman, cỡ chữ 12pt, canh

lề trang giấy: trên 2cm, dưới 1cm, trái 3cm, phải 2cm, phần nội dung toàn trang căn chính

thẳng và cách đều hai lề trái, phải (Justifiel)và được trình bày theo mẫu sau:

Phần 1: Đề thi (theo cấu trúc trên)

Phần 2: Đáp án chi tiết và thang điểm

Đề thi và đáp án mỗi khối được in thành 5 bản trên giấy A4 và lưu một bản vào đĩa CD, niêm

phong cẩn thận và nộp cho Ban làm đề thi trước ngày thi

Trang 9

-Hết -SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM

Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong

-NỘI DUNG VÀ QUY CÁCH RA ĐỀ THI

KÌ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30 – 4 LẦN THỨ XXI

TỔ CHỨC TẠI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG

PHONG

TP HỒ CHÍ MINH – NĂM HỌC 2014-2015

NỘI DUNG Môn: LỊCH SỬ - Khối 10

-oOo -( Học theo chương trình SGK Lịch Sử 10 –nâng cao)

(Theo th ứ tự bài trong sách giáo khoa l ớp 10 – nâng cao)

Bài 11: Văn hóa truyền thống Đông Nam Á

Bài 12: Vương quốc Campuchia và vương quốc Lào.Bài 16: Những phát kiến lớn về địa lý

Bài 17: Sự ra đời của CNTB ở Tây Âu

Bài 18: Phong trào văn hóa phục hưng

(8 bài)

Bài 25: Chính sách đô hộ của các triều đại PK phương Bắc

và những chuyển biến trong xã hội Việt Nam

Bài 26: Các cuộc chiến tranh giành độc lập (I - V)

Bài 27: Các cuộc chiến tranh giành độc lập (V - X)

Bài 28: Xây dựng và phát triển nhà nước độc lập thống nhất(X – XV)

Bài 30: Kháng chiến chống ngoại xâm (X – XV)

Trang 10

Bài 31: Xây dựng và phát triển văn hóa dân tộc (X – XV).Bài 32: Việt Nam ở thế kỉ XV – thời Lê sơ.

Bài 33: Chiến tranh phong kiến và sự chia cắt đất nước

QUY CÁCH RA ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ

- Đề thi đề nghị và đáp án được soạn theo quy định chung, đảm bảo chính

xác, phù hợp với nội dung chương trình quy định, đảm bảo bí mật và chưa được

các đơn vị sử dụng dưới bất kì hình thức nào ở địa phương

- Đề thi và đáp án được biên soạn bằng kiểu chữ Times New Roman, cỡ

chữ 12pt, canh lề trang giấy: trên 2cm, dưới 1cm, trái 3cm, phải 2cm, phần nội

dung toàn trang căn chính thẳng và cách đều hai lề trái, phải (Justifiel) gồm.

Phần 1: Đề thi.

Phần 2: Đáp án chi tiết và thang điểm.

- Đề thi và đáp án mỗi khối được in thành 5 bản trên giấy A4 và lưu một

bản vào đĩa CD, niêm phong cẩn thận và nộp cho Ban làm đề thi

- Thời gian của đề thi là 180 phút Mỗi đề gồm 5 câu, mỗi câu có thể có

nhiều câu hỏi nhỏ và điểm tối đa cho một câu

……….Hết………

Trang 11

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM

Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong

-NỘI DUNG VÀ QUY CÁCH RA ĐỀ THI

KÌ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30 – 4 LẦN THỨ XXI

TỔ CHỨC TẠI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG

TP HỒ CHÍ MINH – NĂM HỌC 2014-2015

Môn: PHÁP – Khối 10

-o0o -NỘI DUNG

I YÊU CẦU CHUNG:

Đề thi gồm 3 phần: đọc hiểu, kiến thức ngôn ngữ, diễn đạt viết Thời lượng: 180 phút

II YÊU CẦU CỤ THỂ:

Đọc hiểu (8 điểm)

- Bài khóa có độ dài khoảng 500 từ

- Dạng văn bản (Type de texte): informatif, argumentatif

- Lọai hình văn bản (Genre de texte): reportage, lettre, interview, article de presse…

Kiến thức ngôn ngữ (12 điểm)

- Ngữ liệu: formation des mots ( préfixation) , emploi des temps et modes (indicatif,subjonctif,conditionnel), expression de temps - cause – conséquence – condition opposition –concession, pronoms personnels, pronoms relatifs simples et composés, accord du participepassé, nominalisation

- Cú pháp: nominalisation, phrase simple- complexe, voix active- passive

- Có ít nhất 4 dạng bài tập khác nhau với ít nhất 24 câu riêng lẻ (không tập trung trongpetits textes)

Diễn đạt viết ( 10 điểm )

- Diễn đạt quan điểm, suy nghĩ liên quan đến chủ điểm đã nêu trong phần đọc hiểu

- Bài tự luận dài khoảng 250 từ

QUY CÁCH

- Đề thi và đáp án được biên soạn bằng kiểu chữ Times New Roman, cỡ chữ 12pt, canh

lề trang giấy: trên 2cm, dưới 1cm, trái 3cm, phải 2cm, phần nội dung toàn trang căn chính

thẳng và cách đều hai lề trái, phải (Justifiel).

- Đề thi được chép vào đĩa CD và in ra làm 5 bản.

Trang 12

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong

-NỘI DUNG VÀ QUY CÁCH RA ĐỀ THI

KÌ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30 – 4 LẦN THỨ XXI

TỔ CHỨC TẠI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG

+ Verb forms/ tenses

+ Relative Clauses and Their reduced Forms

- TRẮC NGHIỆM ( 80 câu – 40 điểm).

- TỰ LUẬN (60 câu - 70 điểm).

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (Multiple choice questions) bao gồm:

1/ Ngữ âm (Phonology): 10 câu.

2/ Trắc nghiệm về từ vựng (word choice): 10 câu.

3/ Trắc nghiệm về cấu trúc và ngữ pháp (structures and grammar): 10 câu.

4/ Trắc nghiệm về giới từ và cụm động từ (prepositions and phrasal verbs): 10 câu.

5/ Đọc hiểu (Reading comprehension): Chọn chủ điểm bài đọc phù hợp với chương trình

trong sách giáo khoa lớp 10 PT nâng cao

- 10 câu hỏi (Reading 1)

Trang 13

- 10 câu hỏi ( Reading 2).

6/ Cloze test: Chọn chủ điểm của đọan văn phù hợp với chương trình trong sách giáo khoa

lớp 10 PT nâng cao

- 10 câu hỏi (Cloze Test 1)

- 10 câu hỏi ( Cloze Test 2)

II PHẦN TỰ LUẬN bao gồm:

1/ Open cloze test (20 điểm): Điền 1 từ vào từng chỗ trống trong 2 đọan văn, mỗi đọan 10

chỗ trống

- Cloze test 1 (10 chỗ trống)

- Cloze test 2 (10 chỗ trống)

2/ Word forms (20 điểm):

- 10 câu (Cho dạng đúng của từ trong ngoặc trong từng câu)

- 10 câu ( Dùng 10 từ cho sẵn trong khung và biến đổi dạng từ cho phù hợp để điền vào

chỗ trống trong 1 đọan văn)

3/ Sửa lỗi sai ( 10 điểm ): (Error identification: tìm ra 10 lỗi sai trong đoạn và sửa từng lỗi

sai)

4/ Biến đổi câu - Sentence transformation (20 điểm) :

- 4 câu về structures

- 3 câu về idiomatic expression ( 2 trong số 3 câu có KEY WORD)

- 3 câu về collocation ( có KEY WORD)

QUY CÁCH CHUNG CHO SOẠN THẢO VĂN BẢN

Đề thi đề nghị (có đáp án kèm theo) được soạn theo quy định chung, đảm bảo chính xác,phù hợp với chương trình quy định của lớp đang học, theo nội dung và cấu trúc đề nêu trên, đảmbảo bí mật và chưa được các đơn vị sử dụng dưới bất kì hình thức no ở địa phương

- Đề thi và đáp án được biên soạn bằng kiểu chữ Times New Roman, cỡ chữ 12pt, canh lề

trang giấy: trên 2cm, dưới 1cm, trái 3cm, phải 2cm, phần nội dung toàn trang căn chính thẳng và

cách đều hai lề trái, phải (Justifiel) và được trình by theo mẫu sau:

- Câu hỏi 1 Đáp án câu hỏi 1.

- Câu hỏi 2 - Đáp án câu hỏi 2.

Đề thi và đáp án mỗi khối được in thành 5 bản trên giấy A4 và lưu một bản vào đĩa CD,niêm phong cẩn thận và nộp cho Ban làm đề thi trước ngày thi

Ngày đăng: 29/12/2016, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w