BỘ đề THI HSG CHUYÊN TOÁN THI vào lớp 10 VĨNH PHÚC 2016 BỘ đề THI HSG CHUYÊN TOÁN THI vào lớp 10 VĨNH PHÚC 2016 BỘ đề THI HSG CHUYÊN TOÁN THI vào lớp 10 VĨNH PHÚC 2016 BỘ đề THI HSG CHUYÊN TOÁN THI vào lớp 10 VĨNH PHÚC 2016 BỘ đề THI HSG CHUYÊN TOÁN THI vào lớp 10 VĨNH PHÚC 2016 BỘ đề THI HSG CHUYÊN TOÁN THI vào lớp 10 VĨNH PHÚC 2016
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2015–2016
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
Dành cho tất cả các thí sinh
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (2,0 điểm)
Cho hệ phương trình: 2
1 1 2 2
mx y
(với x, y là ẩn; m là tham số)
a) Giải hệ phương trình đã cho với m1
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình đã cho có nghiệm x y thỏa mãn ; điều kiện 3x y 1 0
Câu 2 (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình y 3x m (m là tham số) Xác định tất cả các giá trị của tham số m để:
a) Đường thẳng d đi qua điểm 1; 1
2
A
b) Đường thẳng d cắt các trục toạ độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 9
Câu 3 (2,0 điểm)
P
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x3Pm có nghiệm
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho BC là một dây cung (không phải là đường kính) của đường tròn tâm O, bán kính R0 Điểm A di động trên cung lớn BC sao cho O luôn nằm trong tam giác ABC Các đường cao AD, BE,
CF của tam giác ABC đồng qui tại H (D, E, F là các chân đường cao)
a) Chứng minh tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC
b) Gọi A' là trung điểm BC, A là trung điểm 1 EF , K là điểm đối xứng với B qua O Chứng minh tứ giác AHCK là hình bình hành và R AA 1OA AA' '
c) Xác định vị trí của A để DEEFFD đạt giá trị lớn nhất
Câu 5 (1,0 điểm)
Cho n là số nguyên dương lớn hơn 2 và kí hiệu n! 1.2.3 n (tích của n số nguyên dương đầu tiên) Chứng minh rằng: với mỗi số nguyên dương lớn hơn 2 và không vượt quá n! đều phân tích được thành tổng gồm không quá n số nguyên dương, sao cho hai số bất kỳ đều khác nhau và mỗi số này đều
là ước số của n!
———— HẾT————
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Họ và tên thí sinh……… Số báo danh………
Trang 2SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
———————
(Hướng dẫn chấm có 03 trang)
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2015-2016
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN
Dành cho tất cả các thí sinh
—————————
A LƯU Ý CHUNG
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn
- Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó
B ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
a
Thay m1 vào hệ ta có: 2
1 1 2 2
x y
0,75
1
2
x
y
x y
y
Vậy, hệ có nghiệm x y là ; 3 1;
2 2
và 1; 2
0,5
b
Thay y3x1 vào hệ có:
(3 1) 1
( 3) 2 1
3 1 2 2 3 5 0 2
mx x
( 3) 2
1 1
19 5
5 2
m x
m x
Vậy, m1 hoặc 19
5
m
0,25
a
Đường thẳng d đi qua điểm 1; 1
2
A
1 3
5 2
m
2
m thì d đi qua điểm 1; 1
2
A
b
d cắt các trục toạ độ tại các điểm A0;m và ; 0
3
m
B
2
3
OAB
m
Trang 33 2,0
P
15 11
x
151 11 3 5 18 93
1 2 5 2 5
3
x
b
5 3
x
5
m
m
K
O
A 1
A' F
E
D
H
C B
A
a Do BEC BFC90o suy ra tứ giác BFEC nội tiếp 0,5
AEF ABC
(cùng bù với góc CEF ) và BACFAE
b Ta có BCK90 ,o AHBCAH/ /KC
BAK CH ABCH AK
tứ giác AHCK là hình bình hành
0,5
'
AA AE
AB AA
∽ , trong đó: AA’ là trung tuyến ABC , AA1
là trung tuyến AEF
2
2 ' 2
KBC
0,25
Từ (1) và (2) suy ra: 1
1
'
'
AA OA
R AA OA AA
c Gọi B’, C’ lần lượt là trung điểm của AC, AB
Ta có: OB'AC OC, 'ABOA OB OC', ', ' lần lượt là đường cao của các tam
giác OBC, OCA, OAB
0,25
Trang 42
ABC OBC OCA OAB
S S S S OA BCOB ACOC AB
2SABC OA BC OB AC OC AB' ' '
0,25
Theo phần b suy ra: ' 1
'
AA
OA R
AA
'
AA
AA là tỷ số giữa 2 trung tuyến của 2 tam giác đồng dạng AEF và ABC nên 1
'
AA EF
AA BC Tương tự có: OB' R.FD;OC' R.ED
thay vào (3) ta được: 2SABC R EF( FDDE)
0,25
Do ADAA'AO OA 'AD R OA', dấu bằng xảy ra khi A là điểm chính
giữa cung lớn BC
Mà R không đổi, nên EFFDDE lớn nhất SABC lớn nhất ADlớn nhất
A
là điểm chính giữa của cung lớn BC
0,25
Với n 3 n! 6
Ta có: 3 1 2; 4 1 3;5 2 3;6 1 2 3 khẳng định đúng với n3 0,25 Giả sử khẳng định đúng với nk k 3,k
Ta đi chứng minh khẳng định đúng với n k 1
Thật vật:
Giả sử a là số nguyên dương tuỳ ý và an1 ! , chia a cho n1 với số dư r và
thương d Khi đó: ad n 1 r, 0 r n 1
Theo giả thiết, do
1
!
m i i
trong đó d i1 i mlà các số tự nhiên khác
nhau từng đôi một, và là ước của n!
0,25
Đồng thời mn Khi đó: ad n1 1 d mn 1 r và tổng này có không
quá n1 số khác nhau từng đôi một và đều là ước của n1 ! (đpcm) 0,5
-Hết -
Trang 5SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2015–2016
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
Dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Toán và chuyên Tin
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (3,0 điểm)
b) Giải hệ phương trình:
3
2 6 0
x x y
xy x
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Tìm số nguyên tố p để 2p1 là lập phương của một số tự nhiên
b) Trong bảng 11 11 ô vuông ta đặt các số tự nhiên từ 1 đến 121 vào các ô đó một cách tùy ý (mỗi ô đặt duy nhất một số và hai ô khác nhau thì đặt hai số khác nhau) Chứng minh rằng tồn tại hai ô vuông kề nhau (tức là hai ô vuông có chung một cạnh) sao cho hiệu của hai số đặt trong hai ô đó lớn hơn 5
Câu 3 (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn, có trực tâm H và nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi D E F, , tương
ứng là chân các đường cao của tam giác ABC kẻ từ , , ; A B C gọi M là giao điểm của tia AO và cạnh BC;
gọi N P, tương ứng là hình chiếu vuông góc của M trên các cạnh CA AB,
a) Chứng minh rằng HE MN HF MP
b) Chứng minh rằng tứ giác EFPN nội tiếp
c) Chứng minh rằng
2
BD BM AB
CD CM AC
Câu 4 (1,0 điểm)
Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn điều kiện a b c 3 Chứng minh rằng:
1
a b b c c a
Câu 5 (1,0 điểm)
Điểm M x y của mặt phẳng tọa độ được gọi là điểm nguyên, nếu cả x và y đều là các số ;
nguyên Tìm số nguyên dương n bé nhất sao cho từ mỗi bộ n điểm nguyên, đều tìm được bộ ba điểm
nguyên là đỉnh của một tam giác có diện tích nguyên (trong trường hợp ba điểm thẳng hàng thì coi diện tích tam giác bằng 0)
———— HẾT————
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Trang 6Họ và tên thí sinh……… Số báo danh………
Trang 71
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
———————
(Hướng dẫn chấm có 04 trang)
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2015-2016
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN
Dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Toán và chuyên Tin
—————————
A LƯU Ý CHUNG
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn
- Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không chấm điểm cho phần đó
B ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
a
Đk:
0
4 10 7 0
x
0,25
Ta thấy x0 không là nghiệm của phương trình đã cho, suy ra x0
1 1
0,25
Đặt 4 x 7 8 t 4 7 8
2
t t
8
t
t t
t
Kết hợp với điều kiện t4 7 8 t 8
0,5
Với t 8 4 x 7 164x16 x 7 0
x
Vậy, phương trình đã cho có nghiệm 49
4
x và 1
4
x
0,5
b Ta thấy x0 không thỏa mãn hệ đã cho, suy ra x0
Hệ đã cho tương đương:
3
3
2
2 3
2
2 3
y x
y
x
Đặt 2 a
3
2 3
3 0
2 3
a y a ay y
0,5
Trang 82
3
3 0
a y
a y
3
3 0
2
y y
+) y 1 a 1 x 2 hệ đã cho có nghiệm x y; 2; 1
0,25
+) y 2 a 2 x 1 hệ đã cho có nghiệm x y; 1; 2
Vậy, hệ đã cho có nghiệm x y là: ; 2; 1 và 1; 2
0,5
a Do 2p1 là lập phương của một số tự nhiên, suy ra 2p 1 z3z lẻ
2 1,
2p 1 2k1 p k 4k 6k3
Vì p là nguyên tố nên k chỉ có thể là 1 2p 1 33 p 13
Vậy, số nguyên tố p cần tìm là 13
0,5
b Ta xét hàng có ô ghi số 1 và cột có ô ghi số 121, khi đó hiệu giữa hai số ghi ở hai ô
Số ô vuông cách nhau từ ô ghi số 1 đến ô ghi số 121 nhiều nhất là 20 cặp ô vuông
(10 cặp theo hàng, 10 cặp theo cột) Ví dụ trong bảng trên ô ghi số 1 và ô ghi số 121
cách nhau 4 cặp ô vuông 1;a1 , a a1; 2a a2; 3 , a3;121
1 a 1 a 2
3
a
121
0,25
Nếu hiệu của hai số trong hai ô kề nhau nào đó cũng chỉ là 5 thì qua 20 cặp ta có sự
chênh lệch là 20.5 100 Như vậy 1 100 101 121 Do đó ắt có hai ô kề nhau
nào đó sao cho hiệu hai số viết trong hai ô lớn hơn 5
0,5
O
M
H F
E
B
A
Trang 93
a Ta có: 180o
EHFFAE và PMN PAN 180o FHE PMN 1 0,25
Do O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác nhọn ABC nên
2
Lại có tứ giác AFHE và APMN nội tiếp HAF HEF MAC, MPN
HE HF
b Do 90 ,o 90o
AEFHEF APNMPN và kết hợp với (2)
NEFEPN
c
AHC
S
và ABM
ACM
S
0,5
Suy ra
2 2
BD BM AB HF MP
CD CM AC HE MN
Do HF MP HE MN , suy ra
2
BD BM AB
CD CM AC
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM,
ta có 1 1 a b2 33a b2 và 33ab2 a b b a 2 b
a b
0,25
Suy ra 1 2 1 1 ( 2 2 )
2 a b 2 18 a ab
2
( 2 )
2 b c 2 18 b bc
2 2
( 2 )
2 c a 2 18 c ca
0,25
Cộng (1), (2), (3) vế đối vế, thu được
2
2
1
2 a b2 b c2 c a 2 18 a b c
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 1
0,25
+ n4 không thỏa mãn, vì ta có thể chọn bốn điểm nguyên là đỉnh của một hình
vuông đơn vị, khi đó, mỗi tam giác có đỉnh là ba trong bốn điểm nguyên đang xét
có diện tích bằng 1
2 không phải là số nguyên
0,25
+ Ta chứng minh n5 là số nguyên bé nhất thỏa mãn Ta chia các điểm nguyên
( ; )
M x y của mặt phẳng thành 4 loại:
Loại 1: x chẵn, y chẵn; Loại 2: x chẵn, y lẻ; Loại 3: x lẻ, y lẻ; Loại 4: x lẻ, y chẵn
Khi đó, trong 5 điểm nguyên đang xét, luôn có hai điểm cùng loại, ta gọi đó là hai
điểm A, B Ta sẽ chứng minh, với mọi điểm nguyên C, diện tích tam giác ABC luôn
là số nguyên
0,25
Trang 104
+ Nếu A và B có cùng hoành độ a, thì do A, B cùng loại, nên độ dài AB là số chẵn
Gọi h là khoảng cách ( ; d C AB với ), C c c( ;1 2), khi đó 1
2
ABC
S AB h là số nguyên
Tương tự với A, B cùng tung độ, ta cũng có diện tích tam giác ABC là số nguyên
+ Xét trường hợp A a a( ;1 2), ( ;B b b1 2)
thuộc cùng một loại, nhưng a1 b1,
2 2
a b Chọn điểm thứ tư D, chẳng hạn
1 2
( ; )
D b a (Hình vẽ) Khi đó, theo lập luận
ở trên, các tam giác ABD, CAD, CBD có
diện tích là số nguyên, suy ra S ACBD là số
nguyên
Nhưng S ACBDS ABCS ABD, nên S ABC là
số nguyên Điều phải chứng minh
0,25
-Hết -