Thể tích của khối chóp S.ABC là A.. x Câu 22: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây... Không có điểm cực
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRÀ VINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn : TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút; gồm 50 câu trắc nghiệm
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề 485
Câu 1: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
2 1 1
x y x
là:
A y 2 B y2 và y 2 C x2 vàx 2 D y2
Câu 2: Tìm m để phương trình x42x2 m 2 0 có 4 nghiệm phân biệt
A m<2 B 1<m<4 C m>3 D 2<m<3
Câu 3: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A
3 2
3 1
y x x B 3 2
yx x
C
3 2
yx x D 3 2
3 2
yx x
3
tiểu tại x 2
A m 3 B m 3 C m 1 D m 2
(4 3) 2016 3
y x mx m x đồng biến trên tập xác định
A m = 3 B 1 m 3 C m = -1 D m = 2
Câu 6: Tìm m để hàm số
3
2 2
3
x
y m x m x có hai điểm cực trị
A 1
2
3
Câu 7: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc 60o Tính thể tích của khối chóp đều đó
A
3
3
6
a
B
3 3 2
a
C
3 6 6
a
D
3 6 2
a
Câu 8: Tìm giá trị cực đại của hàm số yx42x25
= 4 B = -4 C = 5 D = 3
Câu 9: Cho hàm số y x3 ( m 3) x2 1 m Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại x 2
3
m
Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, tam giác SAB là một tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích của khối chóp đã cho là
A
3
3
8
a
B
3
8
a
C
3 3 12
a
D
3
3
a
Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SAABCD và SA a 3
Tính thể tích của khối chóp S.ABCD :
A a3 3
a3
4
Trang 2Câu 12: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x3 3 x 5 trên đoạn 3
0;
2
2 3
y x x có bao nhiêm điểm cực trị
Câu 14: Gọi A B C , , là ba điểm cực trị của hàm số 4 2
y x x Hỏi diện tích tam giác ABC là bao nhiêu?
3
y x m x nghịch biến trên R khi và chỉ khi
A m>1 B m2 C m = 2 D m1
Câu 16: Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 450 Thể tích
của khối chóp S.ABC là
A
3
3
8
a
B
3
8
a
C
3 3 16
a
D
3
12
a
Câu 17: Tìm số điểm cực trị của hàm số f x ( ) 2 x3 9 x2 12 x 3.
Câu 18: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x ( ) x4 8 x2 16 trên đoạn 1;3
Câu 19: Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng Tính thể tích của khối lăng trụ :
A
3
3
2
a
B
3 3 6
a
vv C 3
a D
3
3
a
Câu 20: Cho hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh đều bằng a Tính thể tích khối lăng trụ đều :
A
3
3
4
a
B
3 2 3
a
C
3
2 2 3
a
D
3
3
a
Câu 21: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y 8sin x 4cos 2 x
Câu 22: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A
4 2
y x x B 4 2
2
yx x
C
4 2
yx x D 4 2
y x x
Câu 23: Tìm giá trị cực tiểu của hàm số y x3 x25
Câu 24: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
2
f x x x
Trang 3Câu 25: Cho hàm sốy x3 3x2m23m Tìm tham số m để các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm
số cách đều đường thẳng d: y x 1
A m 0 m 3 B m 0 m 3 C m 0 m 3 D m 0 m 3
Câu 26: Gọi A B C , , là ba điểm cực trị của hàm số 4 2
y x x Hỏi chu vi tam giác ABC là bao nhiêu?
A 2 5 1 B 2 5 1 C 2 5 1 D 2 1 5
Câu 27: Hàm số yx33x24 nghịch biến trên
A ( 2;0) B.( ; 2), 0; C (;0), 2; D (0;2)
Câu 28: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x ( ) 3 1 x
Câu 29: Tìm tập xác định của hàm số
2
( )
1
x
f x
x
Câu 30: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1
3
x y x
là:
A x 3 B y2 C x2 D y 3
Câu 31: Hàm số
4 2
4
x
y x có bao nhiêu điểm cực tiểu
A Không có điểm cực tiểu B 3
Câu 32: Tìm m để phương trình x3 3 x2 m 0 có ba nghiệm
Câu 33: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x3 3 x 5 trên đoạn 3
0;
2
.
Câu 34: Điểm cực tiểu của hàm số 3 2
y x x là:
A x2 B x1 C x 1 D x0
Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SA(ABCD) và SBa 3
Tính thể tích khối chóp S.ABCD :
A
3
2
6
a
B
3 2 3
a
C a3 2 D
3 2 2
a
Câu 36: Cho hàm số y x3 ( m 3) x2 1 m Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x 1
3
2
m
Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Biết SA(ABC) và SA a 3 Tính thể tích khối chóp S.ABC
A
3
4
a
B
3 3 6
a
3 3 8
a
D
3 3 4
a
Trang 4Câu 39: Giao điểm của đường thẳng y2x2 và đồ thị hàm số yx33x23x1 có tọa độ
A (3;8) B (-1;2) C (1;0) D (3;7)
yx x x Chọn khẳng định đúng
A Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (3;+)
B Hàm số luôn nghịch biến trên R
C Hàm số luôn đồng biến trên khoảng( ; )
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (-;3)
Câu 41: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3
2
x y x
A x 2 B y 2 C x 2 D y 2
1
x y x
có đồ thị (C) Tìm tọa độ các điểm M trên (C) sao cho khoảng cách từ M
đến trục Ox gấp 3 lần khoảng cách từ M đến trục Oy
A 7 2; 2 7 , 7 2; 2 7
; 2 7 , ; 2 7
C 7 2; 2 7 , 7 2; 2 7
; 2 7 , ; 2 7
y x mx m Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
m x y m m
m x y m m
Câu 44: Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2
1
x y x
Câu 45: Tìm số điểm cực trị của hàm số f x ( ) 5 x3 3 x2 4 x 5.
Câu 46: Tìm giá trị cực đại của hàm số f x ( ) 2 x3 9 x2 12 x 3.
A yCĐ = 9 B yCĐ = 8 C yCĐ = 6 D yCĐ = 7
Câu 47: Số điểm cực trị của hàm số yx42x21 là:
Câu 48: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1
2
x y x
là:
A y2 B x 2 C x2 D y 2
Câu 49: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 1
3
x y x
trên [-2;2] bằng
Câu 50: Cho hàm sốyx42mx23m22 Với giá trị nào của tham số m thì hàm số có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị hàm số tạo thành các đỉnh của một tam giác đều?
3
3
m
-
- HẾT -
GV Soạn lại: Trần Phú Vinh-thpt Trà Cú