ĐỀ TÀI: “GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI HẢI YẾN” GIÁO VIÊN HD: TH.S... CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN C
Trang 1ĐỀ TÀI:
“GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY
TNHH THƯƠNG MẠI HẢI YẾN”
GIÁO VIÊN HD: TH.S VÕ THỊ MINH SINH VIÊN TH: LÊ VINH QUANG
MSSV: 12000903
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP
Trang 2CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU
1
2
3
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN BÁN HÀNG
VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
TRONG CÁC DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI
CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN
BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH TM HẢI YẾN
4 CHƯƠNG 4: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN
Trang 33.1 Tổng quan về công ty TNHH thương mại Hải Yến
4
• Tên tiếng việt: Công ty TNHH Thương mại Hải Yến
• Địa chỉ: KP 5 Phường Phú Sơn – Bỉm Sơn – Thanh Hóa
Trang 4Thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH thương mại Hải Yến
4
Kế toán doanh thu bán hàng
Chứng từ kế toán
Hóa đơn GTGT
Hóa đơn bán hàng thông thường
Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi
Các chứng từ thanh toán : Phiếu thu, phiếu chi, ủy nhiệm chi, giấy báo có ngân hàng …
Tài khoản sử dụng
Kế toán doanh thu bán hàng sử dụng các tài khoản sau:
Tài khoản 511: Doanh thu bán hàng
Trang 5Kế toán doanh thu bán hàng
Nghiệp vụ 1: Ngày 10/12/2015 công ty bán 10 bộ bếp ga hồng
ngoại cho khách sạn Lam Kinh với đơn giá 2.000.000 đ / hộp,
VAT 10% khách hàng thanh toán bằng chuyển khoản
Trang 6Kế toán chi tiết giá vốn hàng bán
Nghiệp vụ 2: Ngày 19/12/2015 công ty bán cho khách sạn Thiên
Ý 30 bàn cầu Inax 1 khối GC đơn giá 15.400.000 đồng/cái, 50
vòi chậu lavabo đơn giá 1.050.000 đồng/cái, VAT 10% khách
hàng thanh toán tiền bằng chuyển khoản trị giá xuất kho của lô
Trang 7Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp
a Chứng từ sử dụng:
-Bảng lương, bảng phân bổ tiền lương
-Phiếu xuất kho vật liệu, công dụng cụ…
-Bảng phân bổ chi phí trả trước, chi phí chờ kết chuyển
-Bảng phân bổ KH TSCĐ Hoá đơn GTGT, hoá đơn bán hàng…
b Tài khoản sử dụng: TK cấp 1 : 642 – Chi phí quản lý DN
Chứng từ dùng để ghi sổ: Phiếu chi số 224 SỔ CHI TIẾT
Trang 8Kế toán chi tiết doanh thu hoạt động tài chính
SỔ CÁI
Trang 9Kế toán chi tiết chi phí tài chính
- Sổ chi tiết tài khoản 635
Nghiệp vụ 1: Ngày 15/12 công ty trả lãi vay theo quý với số tiền
vay ngắn hạn ngân hàng là 400.000.000 đồng, lãi suất 10%/năm
Nợ TK 635: 12.000.000
Có TK 111: 12.000.000
Chứng từ dùng để ghi sổ: Phiếu chi số 223
SỔ CHI TIẾT
Trang 10Kế toán chi tiết thu nhập khác
- Sổ chi tiết tài khoản 711
Nghiệp vụ 2: Ngày 22/12/2015 doanh nghiệp thanh lý TSCD
nguyên giá 50.000.000, hao mòn 20.000.000, thu từ thanh lý la
10.000.00, VAT 10% bằng tiền mặt
Nợ TK 111: 11.000.000
Có TK 711: 10.000.000
Có TK 3331: 1.000.000Chứng từ gốc : Hóa đơn GTGT số 582794
Chứng từ dùng để ghi sổ : Phiếu thu số 225 SỔ
CHI TIẾT
Trang 11Kế toán chi tiết chi phí khác
- Sổ chi tiết tài khoản 811
Nghiệp vụ 2: Ngày 14/12/2015 Công ty bị vi phạm hợp đồng khi
mua hàng hóa về nhập kho thanh toán bằng tiền mặt số tiền:
Trang 12Kế toán chi tiết chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
- Sổ chi tiết tài khoản 8211
Nghiệp vụ 1: Ngày 31/12/2015, kế toán tính thuế thu nhập doanh
nghiệp phải nộp trong quý IV số tiền là 12.225.000 đồng
Nợ TK 8211: 12.225.000
Có TK 3334: 12.225.000 Chứng từ dùng để ghi sổ: Phiếu kế toán
Trang 13Kế toán chi tiết xác định kết quả kinh doanh
Nợ TK 711: 359.455.396
Có TK 911: 359.455.396 Chi phí khác
Nợ TK 911: 295.303.078
Có TK 811: 295.303.078 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Nợ TK 711: 359.455.396
Có TK 911: 359.455.396 Chi phí khác
Nợ TK 911: 295.303.078
Có TK 811: 295.303.078 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Trang 14LN trước thuế = 19.178.937.791 – 17.634.922.380 = 1.544.015.411
Thuế thu nhập doanh nghiệp = 1.544.015.411 x 25 % = 386.003.853
Trong quá trình buôn bán kinh doanh của công ty cả năm lãi 1.158.011.558
Kế toán định khoản: Nợ TK 911: 1.158.011.558
Có TK 421: 1.158.011.558 Lợi nhuận sau thuế: 1.158.011.558
Trang 15CTGS
Trang 16HẠN CHẾ
Công ty không phân bổ chi
phí quản lý doanh nghiệp
cho từng mặt hàng tiêu thụ
Công ty cần phân bổ chi phí quản
lý kinh doanh cho từng mặt hàng tiêu thụ để tính chính xác kết quả tiêu thụ của từng mặt hàng
Công ty cần phân bổ chi phí quản
lý kinh doanh cho từng mặt hàng tiêu thụ để tính chính xác kết quả tiêu thụ của từng mặt hàng
trong công tác kế toán
Công ty cần tin học hoá trong
công tác kê toán
Công ty cần tin học hoá trong
công tác kê toán
HẠN CHẾ 1
HẠN CHẾ 2
HẠN CHẾ 3
HẠN CHẾ 4
Trang 17hàng và xác định kết quả kinh doanh của công ty TNHH Thương mại Hải Yến Qua đó, em đánh giá được những ưu điểm, các mặt hạn chế, từ đó đưa ra một số giải pháp khắc phục những hạn chế tồn tại của Công ty.
Do thời gian hạn chế, cũng như trình độ và kinh nghiệm chưa đủ nên không tránh khỏi được những thiếu sót nhất định, em rất mong được Qúy thầy cô và các bạn góp ý để
em thêm hiểu biết
Em xin chân thành cảm ơn!
Trang 18(In tại Công ty in , Mã số thuế )
Mã số thuế: 2800688653
Địa chỉ: K5, Phường Phú Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hoá
Điện thoại: Số tài khoản
Họ tên người mua hàng: Khách sạn Lam Kinh
Tên đơn vị: Khách sạn Lam Kinh
Tổng cộng tiền thanh toán: 22.000.000
Số tiền viết bằng chữ: Hai mươi hai triệu đồng
Người mua hàng Người bán hàng
(Ký, ghi rõ họ, tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn)
Trang 19Ngày 10 tháng 12 năm 2015
Số:25
Người nhận hàng: Khách sạn Lam Kinh
Bộ phận: Bán hàng
Lý do xuất kho: Công ty bán 10 bộ bếp ga hồng ngoại cho khách sạn Lam Kinh
Xuất tại kho: Công ty
Số lượng Đơn giá Thành tiền Yêu
cầu
Thực xuất
Cộng 10 10 20.000.000
Ngày 10 tháng 12 năm 2015
Kế toán trưởng Người lập Thủ kho Người nhận hàng
(Ký,họ tên) (Ký,họ tên) (Ký,họ tên) (Ký,họ tên)
Trang 20Số: 005 Ngày 10 tháng 12 Năm 2015
Kính gửi : Công ty TNHH thương mại Hải Yến
Số tiền: 22.000.000 VNĐ
(Viết bằng chữ): Hai mươi hai triệu đồng
Tên tài khoản: 102010000699211
Trích yếu: Công ty bán 10 bộ bếp ga hồng ngoại cho khách sạn Lam Kinh
Số TK Nợ: 08199232
Lập phiếu Kiểm soát Kế toán trưởng GĐ Ngân hàng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký,họ tên)
Trang 22Số: 25 ĐVT: VNĐ
STT Số Tài khoản tiểu khoản Tên Tài khoản
Số tiền
1 Kế toán tính thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong quý IV 12.225.000 12.225.000
Ngày 31 tháng 12 năm 2015 Người lập biểu Kế toán trưởng