Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.. Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau,
Trang 1Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới
đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 1 và y 1
D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x 1 và x 1
Câu 3 Hỏi hàm số y 2x4 đồng biến trên khoảng nào ? 1
D Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 1.
Câu 5 Tìm giá trị cực đại y CĐ của hàm số y x33x 2
A y CĐ 4 B y CĐ1 C y CĐ0 D y CĐ 1
Trang 22
Câu 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 3
1
x y x
m B m 1 C
3
1.9
có hai tiệm cận ngang
A Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài B m 0
C m 0 D m 0
Câu 10 Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm
nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận
Trang 3A loga b 1 logb a B 1loga blogb a
C logb aloga b D log1 b a 1 loga b
Trang 44
Câu 21 Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm Ông
muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách : Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng 3 tháng kể từ ngày vay Hỏi, theo cách đó, số
tiền m mà ông A sẽ phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu ? Biết
rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ
A
3100.(1,01)
m
(triệu đồng)
Câu 22 Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình
thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y f(x), trục Ox và hai đường thẳng x a, x b (a b), xung quanh trục Ox
Câu 24 Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô
tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t ( ) 5 t 10(m/s), trong đó t là khoảng thời
gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô
tô còn di chuyển bao nhiêu mét ?
A 0,2m B 2m C 10m D 20m
Câu 25 Tính tích phân 3
0cos sin d
e
I C
21.4
e
I D
21.4
Trang 5Câu 31 Cho số phức z thỏa mãn (1 i z ) 3 i Hỏi điểm biểu
diễn của z là điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên ?
A Điểm P B Điểm Q C Điểm M D Điểm N
Câu 34 Cho các số phức z thỏa mãn | z | 4 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các
số phức w (3 4 ) i z ilà một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó
a
V C V 3 3 a3 D 1 3
3
V a
Câu 36 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên
SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA 2a Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
Trang 6Câu 37 Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau; AB 6a,
AC 7a và AD 4a Gọi M, N, P tương ứng là trung điểm các cạnh BC, CD, DB Tính thể tích
V của tứ diện AMNP.
V a D V 7 a3
Câu 38 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a Tam
giác SAD cân tại S và mặt bên (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 4 3
Câu 39 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB a và AC 3 a Tính
độ dài đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB
A l a B l 2a C l 3a D l 2a
Câu 40 Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 50cm 240cm, người ta làm các
thùng đựng nước hình trụ có chiều cao bằng 50cm, theo hai cách sau (xem hình minh họa dưới đây) :
Cách 1 : Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng
Cách 2 : Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung quanh của một thùng
Kí hiệu V là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và 1 V là tổng thể tích của hai thùng 2
V
V C
1 22
V
V D
1 24
V
V
Câu 41 Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB 1 và AD 2 Gọi M, N
lần lượt là trung điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ Tính diện tích toàn phần S tp của hình trụ đó
A S tp 4 B S tp 2 C S tp 6 D S tp 10
Trang 77
Câu 42 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích V của
khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho
Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 3x – z + 2 0 Vectơ
nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P) ?
Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 3 x 4 y 2 z 4 0
và điểm A(1; –2; 3) Tính khoảng cách d từ A đến (P)
Xét mặt phẳng (P) : 10x + 2y + mz + 11 0, m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của
m để mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng
A m –2 B m 2 C m –52 D m 52
Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 1; 1) và B(1; 2; 3)
Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB
A x + y + 2z – 3 0 B x + y + 2z – 6 0
C x + 3y + 4z – 7 0 D x + 3y + 4z – 26 0
Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; 1) và mặt
phẳng (P) : 2 x y 2 z 2 0. Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 1 Viết phương trình của mặt cầu (S)
A (S) : (x2)2 (y 1)2 (z 1)28
B (S) : (x2)2 (y 1)2 (z 1)210
C (S) : (x2)2 (y 1)2 (z 1)28
D (S) : (x2)2 (y 1)2 (z 1)210
Trang 8Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1; –2; 0), B(0; –1; 1),
C(2; 1; –1) và D(3; 1; 4) Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó ?
A 1 mặt phẳng B 4 mặt phẳng C 7 mặt phẳng D Có vô số mặt phẳng
- HẾT -
Trang 9LỜI GIẢI ĐỀ MINH HỌA MÔN TOÁN KỲ THI THPTQG NĂM 2017
(Phùng Văn Hùng – THPT Liễn Sơn, Vĩnh Phúc)
Câu 1: Đường cong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm
được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là
Vậy phương án đúng là phương án D
Câu 2: Cho hàm số y f x có lim 1
x f x và lim 1
x f x Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y1 và y 1
D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x1 và x 1
Lời giải
Ta nhớ lại định nghĩa:
“Cho hàm số y f x xác định trên một khoảng vô hạn (là khoảng dạng a; , b hoặc ;
Đường thẳng ; y y0 là đường tiệm cận ngang (hay tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số
Chú ý: Nếu cả hai điều kiện được thỏa mãn thì đương nhiên đường thẳng yy0 là tiệm cận ngang của
đồ thị hàm số y f x và khi đó ta viết lim 0
Vậy phương án đúng là phương án C
Chú ý:
Mặc dù sách giáo khoa không ghĩ rõ, nhưng ta nên nhớ chỉ “đường cong” mới có đường tiệm cận và đường tiệm cận là một đường thẳng Tức không có khái niệm đường tiệm cận của một đường thẳng
Trang 10Thế nên nếu hàm số ở đề bài có dạng y1 thì mặc dù lim 1 1
Bài này không cần sử dụng CASIO, nhưng nếu muốn vẫn có thể (mất thời gian):
Dùng CASIO tính giá trị đạo hàm của y tại 100 ta được kết quả là một số dương B hoặc C đúng!
Để loại bớt khả năng ta tính thêm giá trị đạo hàm của y tại 1
4
được kết quả là một số âm B đúng!
Câu 4: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên
Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 11Phương án D đúng vì mặc dù đạo hàm không xác định tại x0 nhưng nó đổi dấu từ dương sang âm khi qua x0 nên x0 vẫn là điểm cực đại, còn x1 hiển nhiên là điểm cực tiểu
Câu 5: Tìm giá trị cực đại y CÑ của hàm số y x 33x2
x y
Xem bảng giá trị ta thấy ngay
Câu 7: Biết rằng đường thẳng y 2x2 cắt đồ thị hàm số y x 3 x 2 tại điểm duy nhất, ký hiệu
x y0; 0 là tọa độ của điểm đó Tìm y0
A y0 4 B y0 0 C y0 2 D y0 1
Lời giải Cách 1: Phương trình hoành độ giao điểm:
Trang 12Hàm số có ba điểm cực trị khi phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt m 0
Do a 1 0 nên đồ thị hàm số có 1 điểm cực đại có tọa độ A 0 1; , có hai điểm cực tiểu là
Tam giác ABC là tam giác cân tại A để nó vuông tại A thì trung tuyến, cũng là đường cao phải bằng
một nửa cạnh đáy, suy ra:
x y
mx có hai tiệm cận ngang
A Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn
B m < 0
C m = 0
D m > 0
Lời giải
Trang 13Đồ thị có hàm tiệm cận ngang nên phải tồn tại các hai giới hạn
x y và hai giới hạn này phải
khác nhau và như thế hàm số phải xác định trên khoảng ;
Suy ra: 2
1 0
,
mx x, so sánh với các phương án thì ta thấy phương án D m0 là thỏa mãn
Vậy phương án đúng có thể là A hoặc D
Có thể không cần tính giới hạn như sau: ta thay m bằng một giá trị dương tùy ý, ví dụ m =1
Dùng CASIO tính giới hạn của hàm
2
11
x y
x tại và như sau:
Để tính giới hạn tại ta cho x một giá trị vô cùng lớn ví như 6
Vậy hàm số có hai tiệm cận ngang và phương án D là chính xác!
Câu 10: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình
vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất
A x6 B x3 C x2 D x4
Lời giải
Trang 14Diện tích mặt đấy của hộp là: 2 2 2
max max; max;
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 2
tantan
x y
x m đồng biến trên khoảng
Hàm số bây giờ là hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất có: D m 2
Do hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất luôn đồng biến hoặc nghịch biến, nếu đồng biến thì D0, nghịch biến thì D0 suy ra trong trường hợp này ta có: D 0 m 2
Kết hợp lại ta được: m hoặc 10 m 2 phương án đúng là A
Câu 12: Giải phương trình log x4 1 3
Trang 16Vậy phương án D là phương án sai
Câu 17: Cho các số thực dương a b với , a1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A 2
12
C 2
14
loga ab loga ab loga a loga b log a b
Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số 1
Trang 17Dùng máy tính CASIO gán Alog ;23Blog53, bấm thử các phương án ta thấy phương án C đúng! Hoặc biến đổi thủ công sử dùng các tính chất của phép toán logarit:
log log log
Câu 20: Cho hai số thực a và b, với 1 a b Khẳng định nào là khẳng định đúng?
A loga b 1 logb a B 1loga blogb a
C logb aloga b1 D logb a 1 loga b
Lời giải Cách 1: Thử với a2, b3 ta được:
Vậy logb a 1 log a b
Câu 21: Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm Ông muốn hoàn nợ cho
ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng 3 tháng kể
từ ngày vay Hỏi, theo cách đó, số tiền m mà ông A sẽ phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là
bao nhiêu? Biết rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ
Trang 18Gọi m là số tiền ông hoàn nợ mỗi tháng
- Lần hoàn nợ 1:
+) Tồng tiền cần trả (cả gốc và lãi) là: 100 100 0 01 100 1 01 , , (triệu đồng)
+) Số tiền còn lại sau khi hoàn nợ: 100 1 01 , (triệu đồng) m
Câu 22: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới
hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục Ox và hai đường thẳng x a x b , a b , xung quanh trục Ox
Trang 19Câu 24: Một ôtô đang chạy với vận tốc 10 m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ôtô chuyển
động chậm dần đều với vận tốc v t 5t 10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể
từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ôtô còn di chuyển bao nhiêu mét?
Lời giải Cách 1: Sử dụng kiến thức Vật Lý
Ta biết rằng vận tốc của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng: v v 0at, trong đó v0 là
vận tốc khi bắt đầu chuyển động biến đổi đều còn a là gia tốc của vật
Từ dạng của vận tốc ta suy ra: v0 10 m s và 2
Cách 2: Ta có:
Trang 20
3
0 0
1
04
e
I C
2
14
e
I D
2
14
Câu 28: Kí hiệu H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y2 x1 e x, trục tung và trục hoành
Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi xoay hình H xung quanh trục Ox
A V 4 2e B V 4 2 e C V e 2 5 D 2
5
V e
Lời giải
Trang 21Giao điểm của đồ thị hàm số là nghiệm của phương trình:2 x1 e x 0 x 1
1
2
x x
u x
e v
Ta có: z 3 2i phần thực là 3, phẩn ảo là 2 (không phải 2i)
Câu 30: Cho hai số phức z1 1 i và z2 Tính môđun của số phức 2 3i z z1 2
A z z1 2 13 B z z1 2 5 C z z1 2 1 D z z1 2 5
Lời giải Cách 1: Dùng máy tính CASIO ta được ngay kết quả: z z1 2 13
+) Bước 1: Chuyển sang chế độ số phức MODE + 2
Trang 22+) Nhấn SHIFT + hyp sau đó nhập 1 , rồi nhấn dấu = được kết quả 13 i 3 2i
Cách 2: z z1 2 3 2i z z1 2 3222 13
Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn 1i z 3 i Hỏi điểm biểu diễn của
z là điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên?
Nhập trực tiếp vào máy tính: w i 2 5 i 2 5i 3 3i
Câu 33: Kí hiệu z z z z là bốn nghiệm phức của phương trình 1, , ,2 3 4 4 2
4
12 0
, ,
z z z
Trang 23Gọi M là điểm biểu diễn w , N 0 1; là điểm biểu diễn i , khi đó độ dài MN bằng môđun của w i Mặt khác: w i 3 4 i z 3 4i z 5 4 20
Vậy M thuộc đường tròn tâm N 0 1; bán kính r 20
Câu 35: Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D , biết AC a 3
A V a 3 B
3
3 64
Câu 36: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng đáy và SA 2a. Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
a
3
23
a
Lời giải
3 2
Dễ thấy tam giác MNP được tạo nên bởi các đường trung bình của tam giác BCD chúng đồng dạng với
nhau, tỉ số đồng dạng là 1/2, suy ra:
Trang 24Câu 38: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a Tam giác SAD cân tại S và
mặt bên SAD vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S ABCD bằng 4 3
Gọi H là hình chiếu của S xuống ABCD thì dễ thấy H là trung điểm AD
Khoảng cách từ S tới mặt phẳng ABC là: D
3 2
43
Trong mặt phẳng SAD hạ HK vuông góc với
SD thì HK vuông góc với (SCD) Gọi h là
2
a a
HK
a SD
3a
h
Câu 39: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A AB a, và AC 3a Tính độ dài đường
sinh của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB
A a B 2a C 3a D 2a
Lời giải
Ta có BC 3a2a2 2a
Câu 40: Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 50 cm x 240 cm, người ta làm các thùng đựng nước
hình trụ có chiều cao bằng 50 cm, theo hai cách sau (xem hình minh họa dưới đây):
Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng
Cách 2: Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung quanh của một thùng
Trang 25Kí hiệu V1 là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và V2 là tổng thể tích của hai thùng gò được theo cách 2 Tính tỉ số 1
1
V
1 2
2
V
1 2
Câu 41: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB và 1 AD Gọi M, N lần lượt là trung 2
điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ Tính diện tích
Trang 26Dễ thấy bán kính khối cầu ngoại tiếp hình chóp là:
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 3x z Véctơ nào dưới đây 2 0
là một véctơ pháp tuyến của P ?
Xét mặt phẳng (P): 10 x2y mz , m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng 11 0
(P) vuông góc với đường thẳng
1
H G
Trang 27Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S có tâm I2 1 1; ; và mặt phẳng
P :2x y 2z 2 0 Biết mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một đường tròn bán kính bằng 1 Viết phương trình mặt cầu S
Trang 28Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A 1 2 0; ; , B0 1 1; ; , C2 1 1; ; và
- Mặt phẳng qua trung điểm của hai cặp cạnh chéo nhau và song song với 2 cặp cạnh chéo nhau còn lại
sẽ cách đều 4 điểm A, B, C, D Bởi tứ diện có 6 cạnh, nên có 3 cặp cạnh chéo nhau và do đó có 3 mặt phẳng như vậy
Vậy có tất cả 7 mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu
Trang 301
QSTUDY.VN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 2
Câu 1 Hàm số y x3 3 x2 9 x 4 đồng biến trên khoảng:
A. 1;3 B. 3;1 C. ; 3 D. 3;
Câu 2 Hàm số y 4 x4 3 x2 1 có:
A Một cực đại và 2 cực tiểu B Một cực tiểu và 2 cực đại
C Một cực đại duy nhất D Một cực tiểu duy nhất
Câu 5 Điểm nào sau đây là điểm uốn của đồ thị hàm số: y x3 3 x 5 là:
Câu 6 Với tất cả giá trị nào của m thì hàm số y mx4 m 1 x 1 2 m chỉ có một cực trị:
Câu 7 Đường thẳng d y : x m cắt đồ thị hàm số
2 3 1
y x
Trang 31Câu 9 Cho các phát biểu sau:
1 Hàm số y x3 3 x2 3 x 1 có đò thị là (C) kho ng có cực trị
2 Hàm số y x3 3 x2 3 x 1 có điểm uốn là U 1;0
3 Đồ thị hàm số 3 2
2
x y x
tại hai điểm M N sao cho tam giác AMN vuông tại điểm A 1; 0 là:
1 log 3
Trang 32Câu 15 Cho phương trình 3.25x 2.5x 1 7 0 và các phát biểu sau:
1 x 0 là nghiệm duy nhất của phương trình
2 Phương trình có nghiệm dương
3 Cả 2 nghiệm của phương trình đều nhỏ hơn 1
4 Phương trình trên có tổng 2 nghiệm là: log5 3
8sin cos
dx I
Trang 334
Câu 19 Thể tích của khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường 4 ,
4
y x
Câu 23 Cho số phức z (1 2 )(4 3 ) 2 8 i i i Cho các phát biểu sau:
1 Modun của z là một số nguyên tố
2 z có phần thực và phần ảo đều âm
Phát biểu nào sau đây làsai:
A Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(1; –2)
B Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn có bán kính R = 5
C Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn có đường kính bằng 10
D Tập hợp điểm biểu diễn các số phức zlà một hình tròn.
Trang 34Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm của AC và BD
Tính theo a thể tích khối hộp ABCD A B C D ' ' ' ':
Trang 35Bài 34 Số nguyên n thỏa mãn biểu thức An2 3 Cn2 15 5 n là:
Câu 35 Trong kho ng gian với he ̣ trục tọa đo ̣ Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M0; 1;1
và có véc tơ chỉ phương u (1;2;0); điểm A1;2;3 Phương trình mặt phẳng (P) chứa
đường thẳng d có vecto pháp tuyến là n ( ; ; )( a b c a2 b2 c2 0):
Câu 36 Trong kho ng gian với he ̣ trục tọa đo ̣ Oxyz cho mặt phẳng P : x y z 0.
Phương trình mặt phẳng (Q) vuông góc với (P) và cách điểm M1;2; 1 một khoảng bằng 2
có dạng: Ax By Cz 0( A2 B2 C2 0)
A. B 0 hay 3B 8C 0 B. B 0 hay 8B 3C 0
C.B 0 hay 3B8C 0 D. 3B 8C 0
Câu 32 Hưng và Hoàng cùng tham gia kì thi THPT Quốc gia, trong đó có hai môn trắc nghiệm
là Vật lí và Hóa học Đề thi của mỗi môn gồm 6 mã khác nhau và các môn khác nhau có mã khác nhau Đề thi được sắp xếp và phát cho thí sinh một cách ngẫu nhiên Tính xác suất để trong hai môn thi đó Hưng và Hoàng có chung đúng một mã đề thi
Trang 367
Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm M 3;1;1 , N 4;8; 3 , P 2;9; 7 và ma ̣t phảng
Q : x 2 y z 6 0 Đường thẳng d đi qua G, vuông góc với Q Tìm giao điểm A của mặt phẳng Q và đường thẳng d Biết G là trọng tâm tam giác MNP
A. A 1;2;1 B. A 1; 2; 1 C.A 1; 2; 1 D A 1;2; 1
Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho hình thoi ABCDvới điểm A 1;2;1 , B 2;3;2 Tâm I
CD , phương trình BD là x y 0, C thuộc đường thẳngx 4y 1 0 Tọa độ của A a b ,
biết điểm C có hoành độ dương Tính S a b
Trang 378
Câu 44 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AC Biét M3; 1 là trung điẻm của cạnh BD, điẻmC có tọa độ C4; 2 Điẻm N 1; 3
nàm tre n đường thảng đi qua B và vuo ng góc với AD Đường thảng AD đi qua P 1;3
Phương trình AB: ax y b 0 Giá trị của biểu thức S a 2b là:
Câu 46 Cho hình thoi ABCD có 0
BAC 60 và E là giao điểm hai đường chéo AC và BD Gọi F là hình chiếu vuông góc của A lên BC Cho tam giác AEF có điện tích là S30 3, điểm A thuộc đường thẳng d: 3x y 8 0 có G 0;2 là trực tâm Phương trình EF: ax – 3y b 0
Biết A có tung độ nguyên dương Giá trị của biểu thức S a
Сâu 45 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông cân tại A, biết rằng cạnh huyền
thuộc đường thẳng AB
Trang 38 Phương pháp tư duy giải nhanh trắc nghiệm
Kỹ năng sử dụng Casio giải quyết một số dạng bài
Luyện giải đề thi thử THPT cùng thầy Quang.
Khóa học liên quan : Hóa học thầy Nguyễn Anh Phong
Luyện thi THPT Quốc Gia môn TOÁN 2017 TN cùng thầy Mẫn Ngọc Quang tại QSTUDY.VN Link khóa học: http://qstudy.edu.vn/
Mời quý bạn đón đọc sách:
Dự kiến ra mắt vào tháng 10
Nội dung sách: Sẽ bám sát cấu trúc đề mẫu bộ GD
Trang 391
QSTUDY.VN HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THẦY MẪN NGỌC QUANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 2
Câu 1.Hàm số y x3 3 x2 9 x 4 đồng biến trên khoảng: