1. Trang chủ
  2. » Đề thi

20 đề thi toán trắc nghiệm tổng hợp tháng 102016

137 432 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 10,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy.. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số

trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới

đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y  và 1 y   1

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x  và 1 x   1

Câu 3 Hỏi hàm số y  2 x4 đồng biến trên khoảng nào ? 1

D Hàm số đạt cực đại tại x  và đạt cực tiểu tại 0 x  1.

Câu 5 Tìm giá trị cực đại y của hàm số yx3 3 x  2

A y 4 B y 1 C y 0 D y  1.

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

2

Câu 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

23 1

x y x

m   B m   C 1

3

1 9

m  D m  1.

Câu 9 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số

2

1 1

có hai tiệm cận ngang

A Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài B m  0

C m  0 D m  0

Câu 10 Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm

nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận

Trang 3

A logab   1 logba B 1  logab  logba

C logba  logab  D log 1 ba   1 logab

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 4

4

Câu 21 Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm Ông

muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách : Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng 3 tháng kể từ ngày vay Hỏi, theo cách đó, số

tiền m mà ông A sẽ phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu ? Biết

rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ

m 

 (triệu đồng).

Câu 22 Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình

thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y  f(x), trục Ox và hai đường thẳng x  a, x  b (a  b), xung quanh trục Ox

Câu 24 Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô

tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t ( )   5 t  10(m/s), trong đó t là khoảng thời

gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô

tô còn di chuyển bao nhiêu mét ?

A 0,2m B 2m C 10m D 20m

Câu 25 Tính tích phân 3

0cos sin d

I  B

22 2

e

I   C

21 4

e

I   D

21 4

Trang 5

Câu 31 Cho số phức z thỏa mãn (1i z )  3  Hỏi điểm biểu i

diễn của z là điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên ?

A Điểm P B Điểm Q C Điểm M D Điểm N

Câu 34 Cho các số phức z thỏa mãn | z |  4 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các

số phức w  (3  4 ) i z  là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó i

a

V  C V  3 3 a3 D 1 3.

3

Va

Câu 36 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên

SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA  2 a Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 6

6

A

32 6

a

V  B

32 4

a

V  C V  2 a3 D

32 3

a

V 

Câu 37 Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau; AB  6a,

AC  7a và AD  4a Gọi M, N, P tương ứng là trung điểm các cạnh BC, CD, DB Tính thể tích

V của tứ diện AMNP.

Câu 39 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB  a và AC  3 a Tính

độ dài đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB

A l  a B l  2 a C l  3 a D l  2a

Câu 40 Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 50cm  240cm, người ta làm các

thùng đựng nước hình trụ có chiều cao bằng 50cm, theo hai cách sau (xem hình minh họa dưới đây) :

 Cách 1 : Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng

 Cách 2 : Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung quanh của một thùng

Kí hiệu V là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và 1 V là tổng thể tích của hai thùng 2

V

V  B

1 21

V

V  C

1 22

V

V  D

1 24

V

V

Câu 41 Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB  1 và AD  2 Gọi M, N

lần lượt là trung điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ Tính diện tích toàn phần Stp của hình trụ đó

A Stp  4 B Stp  2 C Stp  6 D Stp  10

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 7

7

Câu 42 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là

tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích V của

khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho

18

B 5 15

54

27

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 3x – z + 2  0 Vectơ

nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P) ?

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 3 x  4 y  2 z  4  0

và điểm A(1; –2; 3) Tính khoảng cách d từ A đến (P)

Xét mặt phẳng (P) : 10x + 2y + mz + 11  0, m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của

m để mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng 

A m  –2 B m  2 C m  –52 D m  52

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 1; 1) và B(1; 2; 3)

Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB

A x + y + 2z – 3  0 B x + y + 2z – 6  0

C x + 3y + 4z – 7  0 D x + 3y + 4z – 26  0

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; 1) và mặt

phẳng (P) : 2 xy  2 z  2  0 Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 1 Viết phương trình của mặt cầu (S)

Trang 8

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1; –2; 0), B(0; –1; 1),

C(2; 1; –1) và D(3; 1; 4) Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó ?

A 1 mặt phẳng B 4 mặt phẳng C 7 mặt phẳng D Có vô số mặt phẳng

- HẾT -

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 9

I x xdxu x 21 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A

3 0

2 1

3 3 2 0

23

C©u 6 : Sở y tế cử 1 đoàn gồm 10 cán bộ y tế thực hiện tiêm chủng văcxin sởi-rubela cho học sinh trong đó

có 2 bác sĩ nam,3 y tá nữ và 5 y tá nam Cần lập một nhóm gồm 3 người về một trường học để tiêm chủng.Tính xác suất sao cho trong nhóm đó có đủ bác sĩ,ý tá trong đó có nam và nữ :

Trang 10

2

C©u 9 : Cho hai số thực dương thỏa Giá trị nhỏ nhất của lớn hơn và

gần giá trị nào sau đây nhất

C©u 13 : Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A1;0;0 ; B 0;1;0 ; C 0;0;1 ; D 1;1;1, trong các mệnh đề sau,

mệnh đề nào sai ?

A Bốn điểm A, B, C, D tạo thành một tứ diện B Tam giác ABD là tam giác đều

C Tam giác BCD là tam giác vuông D ABCD

C©u 14 : Trong các kết luận sau, kết luận nào là sai ?

A Môđun của số phức z là một số phức B Môđun của số phức z là một số thực dương

C Môđun của số phức z là một số thực D Môđun của số phức z là một số thực không

âm

C©u 15 :

Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn luôn nghịch biến B Hàm số luôn luôn đồng biến

3

27 9

1623 125

3233 250

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 11

C©u 18 : Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (I) có hai đường kính AB và MN với Gọi E

và F lần lượt là giao điểm của các đường thẳng AM và AN với tiếp tuyến của (I) tại B Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác MEF sao cho H nằm trên đường thẳng và có hoành độ

là một số nguyên

C©u 19 : Hình lăng trụ đều là:

A Lăng trụ có đáy là tam giác đều và các cạnh bên bằng nhau

B Lăng trụ có tất cả các cạnh bằng nhau

C Lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều

D Lăng trụ có đáy là tam giác đều và cạnh bên vuông góc với đáy

C©u 20 : Phương trình cosxcos3xcos5x0 có tập nghiệm:

A Cả C và B đều đúng B Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0

C Hàm số có hai điểm cực đại là x = 1 D Chỉ có B là đúng

C©u 22 : Cho cấp số nhân u1 1;u10 16 2 Khi đó công bội q bằng:

Trang 12

1sin cos

C©u 28 : : Giải bất phương trình 2

1 2log (x 3x2) 1

x e

Trang 13

5

C©u 32 : Trong cách mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

B Hai khối hộp chữ nhật có diện tích xung quanh bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

C Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

D Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

C©u 33 : Cho một hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có ba kích thước là 2cm; 3cm; 6cm Thể tích khối tứ diện

C©u 35 :

Xác định m để hàm số đồng biến trong khoảng

C©u 36 : Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu của A’ lên (ABC) trùng với trung

điểm của BC Thể tích của khối lăng trụ là

338

x m y

Trang 14

Cho hàm số 3

2

y x

5 10

x y

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 15

7

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên R\ 1

C Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R\ 1

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)

C©u 45 : Cho hình chóp tam giác SABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a, có SA vuông góc với (ABC) Để thể

tích của khối chóp SABC là

332

x C©u 47 : Một hộp chứa 20 quả cầu giống nhau gồm 12 quả đỏ và 8 quả xanh Lấy ngẫu nhiên 3 quả Tính xác

suất để trong 3 quả cầu chọn ra có ít nhất một quả cầu màu xanh

y x m x  m x Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu B  m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị

C  m 1 thì hàm số có cực trị D  m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu C©u 50 : Nghiệm của phương trình log log2 4x1 là:

45 57

46 57

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 17

TRƯỜNG THPT C NGHĨA HƯNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ 1

ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017

MÔN TOÁN - KHỐI 12

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề )

Câu 1: Biết đồ thị hàm số

2 2

Câu 2: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào được

liệt kê sau đây

C Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu D  m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu

Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA=4a, BC=3a, gọi I là trung điểm của AB , hai mặt phẳng (SIC)

và (SIB) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABC) bẳng 60 0 Tính thể tích khối chóp S.ABC

a

C

312

a

D

3

12 35

A 2

2

a

B 212

a

C 23

a

D 26

1 4

x  x 1 0

Câu 11: Có thể chia hình lập phương thành bao biêu tứ diện bằng nhau?

Câu 12: Số giao điểm của đường cong y=x3-2x2+2x+1 và đường thẳng y = 1-x bằng

x y

Trang 18

Câu 15: Tìm m để hàm số 3 2

y    x 6x  mx 5  đồng biến trên một khoảng có chiều dài bằng 1

21

Câu 19: Cho hàm số , mệnh đề sai là:

Câu 20: Hai đồ thi hàm số yx42x21 và ymx23 tiếp xúc nhau khi và chỉ khi :

a

C

332

a

C

323

a

D

32

a

Câu 24:

Đường cong trong hình bên là đồ thị bên là đồ thị của hàm số

nào được liệt kê sau đây

4

2

2 –2

Câu 25: Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số yx33x2 tại 3 điểm phân biệt khi :

A 0 m 4 B 0 m 4 C m4 D 0 m 4

Câu 26: Hàm số y=

m x

mx

1

A luơn luơn đồng biến nếu m >1 B luơn luơn đồng biến với mọi m

C luơn luơn đồng biến nếu m0 D đồng biến trên từng khoảng xác định của nĩ

Câu 27: Cho hàm số y=3sinx-4sin3x.Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng ;

Trang 19

A 6 x B 4 x C 8x D x

Câu 29: Giá trị m để hàm số: đạt cực đại tại là:

Câu 30: Hàm số nào sau đây cĩ bảng biến thiên như hình bên:

Câu 31: Cho một hình đa diện Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

C Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt D Mỗi mặt cĩ ít nhất ba cạnh

Câu 32: Một chất điểm chuyển động theo quy luật ss(t)6t2 t3 9t1

Thời điểm t (giây) tại đĩ vận tốc v (m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là :

a

C

36

a

D

366

a

D a3 3

Câu 37: Cắt khối nĩn bởi một mặt phẳng qua trục tạo thành một tam giác ABC vuơng cân tại

A Biết A trùng với đỉnh của khối nĩn, AB = 4a Bán kính đường trịn đáy của khối nĩn là:

2

a

C 34

a

D 2 2a

Câu 38: Cho(H) lăng trụ xiên ABC.A’B’C’ đáy là tam giác đều cạch a, hình chiếu vuơng gĩc A’ lên đáy trùng với tâm đường trịn

ngoại tiếp tam giác ABC và A’A hợp đáy bằng 60 0 Thể tích của (H) bằng:

A 3 6a3 B

336

a

C

334

a

D

3

3 34

a

D 3a3 6

A

1182 viên ;8800 lít B 1180 viên ;8820 lít C 1180 viên ;8800 lít D 1182 viên ;8820 lít

Cho hàm số x22mx m 2  Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên khoảng (1; 

Câu 40: Người ta muốn xây một bồn chứa nước

dạng khối hộp chữ nhật trong một phịng tắm Biết

chiều dài, chiều rộng, chiều cao của khối hộp đĩ lần

lượt là 5m, 1m, 2m

( hình vẽ bên) Biết mỗi viên gạch cĩ chiều dài

20cm, chiều rộng 10cm, chiều cao 5cm Hỏi người ta

sử dụng ít nhất bao nhiêu viên gạch để xây bồn đĩ và

thể tích thực của bồn chứa bao nhiêu lít nước? (Giả

sử lượng xi măng và cát khơng đáng kể )

5m 2m

Trang 20

C

381

a

D

3481

3 0

3 2

1

2 : 4 3

91

Câu 44: Cho một khối trụ cĩ bán kính đường trịn đáy bằng 6 Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục ta được thiết diện là

hình chữ nhật ABCD cĩ A, B thuộc cùng một đáy của khối trụ Biết AB = 10 Khoảng cách từ trục của khối trụ đến thiết diện được tạo thành là:

Câu 45: Cho tứ diện ABCD Gọi B’ và C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC Khi đĩ tỉ số thể tích của khối tứ diện AB’C’D và

khối tứ diện ABCD bằng:

Câu 46: Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại A, với Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng tạo với mặt đáy (ABC) gĩc 600 Tính khoảng cách từ điểm B tới mặt phẳng (SAC), biết rằng mặt phẳng (SBC) vuơng gĩc với đáy (ABC)

Câu 47: Cắt khối nĩn bởi một mặt phẳng qua trục tạo thành một tam giác ABC đều cĩ cạnh bằng

A Biết B, C thuộc đường trịn đáy Thể tích của khối nĩn là:

A a3 3 B

3

2 39

a

C

3324

a

D

338

a

Câu 48: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: yx33x2 9x35trên đoạn 4;4

Câu 49: Cho hàm số , mệnh đề sai là:

Câu 50: Cho 9x9x 23 Khi ®o biĨu thøc K =

a

ACBCa

2

1 ( )

Trang 21

TRƯỜNG THPT C NGHĨA HƯNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ 2

ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017

MÔN TOÁN - KHỐI 12

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề )

y x m x  m x Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu B  m 1 thì hàm số có cực trị

C  m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu D  m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị

Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA=4a, BC=3a, gọi I là trung điểm của AB , hai mặt phẳng (SIC)

và (SIB) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABC) bẳng 60 0 Tính thể tích khối chóp S.ABC

a

C

312

a

D

3

12 35

3 0

3 2

1

2 : 4 3

91

Câu 6: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số :

2

1

x y x

 .Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số không có tiệm cận B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3

A x 4 5  0 B

1 6

1 4

x  x 1 0

Câu 10: A GTLN baèng 2; GTNN baèng  2 B GTLN baèng 2; GTNN baèng 0

Câu 11: Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số yx33x2 tại 3 điểm phân biệt khi :

a

323

a

D

334

a

Câu 13: Cho một hình đa diện Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt B Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh

C Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh D Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt

Trang 22

A

1182 vieân ;8800 lít B 1180 vieân ;8820 lít C 1180 vieân ;8800 lít D 1182 vieân ;8820 lít

Câu 15: Số giao điểm của đường cong y=x3-2x2+2x+1 và đường thẳng y = 1-x bằng

Câu 19: Cho hàm số , mệnh đề sai là:

Câu 20: Hàm số y=

m x

mx

1

A luôn luôn đồng biến nếu m >1 B luôn luôn đồng biến nếu m0

C luôn luôn đồng biến với mọi m D đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD đáy là thang vuông tại A và D với AD=CD=a , AB=2a biết góc (SBC) và đáy 300 Thể tích khối chóp là:

a

D

363

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào được liệt

kê sau đây

a

C

3281

x y

Câu 14: Người ta muốn xây một bồn chứa nước

dạng khối hộp chữ nhật trong một phòng tắm Biết

chiều dài, chiều rộng, chiều cao của khối hộp đó lần

lượt là 5m, 1m, 2m

( hình vẽ bên) Biết mỗi viên gạch có chiều dài

20cm, chiều rộng 10cm, chiều cao 5cm Hỏi người ta

sử dụng ít nhất bao nhiêu viên gạch để xây bồn đó và

thể tích thực của bồn chứa bao nhiêu lít nước? (Giả

sử lượng xi măng và cát không đáng kể )

5m 2m

Trang 23

Câu 27: Hàm số nào sau đây cĩ bảng biến thiên như hình bên:

Câu 28: Tìm m để hàm số 3 2

y    x 6x  mx 5  đồng biến trên một khoảng có chiều dài bằng 1

Câu 29: Cắt khối nĩn bởi một mặt phẳng qua trục tạo thành một tam giác ABC vuơng cân tại

B Biết A trùng với đỉnh của khối nĩn, AB = 4a Bán kính đường trịn đáy của khối nĩn là:

4

a

D 32

Câu 33: Cho tứ diện ABCD Gọi B’ và C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC Khi đĩ tỉ số thể tích của khối tứ diện AB’C’D và

khối tứ diện ABCD bằng:

Câu 34: Cho(H) lăng trụ xiên ABC.A’B’C’ đáy là tam giác đều cạch a, cạch bên bằng a 3 và hợp đáy bằng 600 Thể tích của (H) bằng:

a

D

3

3 36

a

D a3 3

Câu 36: Biết đồ thị hàm số

2 2

a

D 3a3 6

Câu 39: Cĩ thể chia hình lập phương thành bao biêu tứ diện bằng nhau?

1

x y x

x x y

Trang 24

Câu 40: Cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua trục tạo thành một tam giác ABC đều có cạnh bằng a Biết B, C thuộc đường tròn đáy

Thể tích của khối nón là:

A a3 3 B

3

2 39

a

C

338

a

D

3324

a

Câu 41:

Đường cong trong hình bên là đồ thị bên là đồ thị của hàm số

nào được liệt kê sau đây

4

2

2 –2

Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B AB = a 2 SA vuông góc với đáy và SA =

2

a

Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC)

A 2

2

a

B 212

a

C 26

a

D 23

a

Câu 43: Cho một khối trụ có bán kính đường tròn đáy bằng 6 Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục ta được thiết diện là

hình chữ nhật ABCD có A, B thuộc cùng một đáy của khối trụ Biết AB = 10 Khoảng cách từ trục của khối trụ đến thiết diện được tạo thành là:

Câu 46: Cho(H) lăng trụ xiên ABC.A’B’C’ đáy là tam giác đều cạch a, hình chiếu vuông góc A’ lên đáy trùng với tâm đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC và A’A hợp đáy bằng 60 0 Thể tích của (H) bằng:

a

C 3 6a3 D

336

a

Câu 47: Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thi hàm số

21

Câu 48: Cho hàm số , mệnh đề sai là:

A có giá trị cực đại là B đạt cực đại tại

Câu 49: Cho hàm số 1

x

  .Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên (0;)bằng A 0 B 1 C 2 D 2

Câu 50: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và chiều cao của hình chóp là a 2 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

a

C

36

a

D

366

a

ACBCa

2

1 ( )

Trang 25

TRƯỜNG THPT C NGHĨA HƯNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ 3

ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017

MƠN TỐN - KHỐI 12

Thời gian làm bài: 90 phút (Khơng kể thời gian giao đề )

Câu 1: Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số yx33x2 tại 3 điểm phân biệt khi :

A m4 B 0 m 4 C 0 m 4 D 0 m 4

Câu 2: Hàm số y=

m x

mx

1

A luơn luơn đồng biến nếu m0 B đồng biến trên từng khoảng xác định của nĩ

C luơn luơn đồng biến nếu m >1 D luơn luơn đồng biến với mọi m

Câu 3: Cho một hình đa diện Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt B Mỗi mặt cĩ ít nhất ba cạnh

C Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh D Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt

Câu 4: Điểm cực đại của đồ thị hàm số yx312x12là:

A 2; 2 B 2; 4  C 4; 28 D 2; 28

Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: yx33x29x35trên đoạn 4;4

Câu 6:

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào được liệt

kê sau đây

A yx4 2x2 2 B yx2 2x2

C yx2 2x2 D yx4 2x2 2

Câu 7: Cho hàm số , mệnh đề sai là:

Câu 8: Cho hình chĩp tam giác đều S.ABC cĩ cạnh đáy bằng a và chiều cao của hình chĩp là a 2 Tính theo a thể tích khối chĩp S.ABC

a

C

36

a

D

366

a

Câu 9: Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại B, BA=4a, BC=3a, gọi I là trung điểm của AB , hai mặt phẳng (SIC)

và (SIB) cùng vuơng gĩc với mặt phẳng (ABC), gĩc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABC) bẳng 60 0 Tính thể tích khối chĩp S.ABC

a

C

335

a

D

3

12 35

a

Câu 10: Cho tứ diện ABCD Gọi B’ và C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC Khi đĩ tỉ số thể tích của khối tứ diện AB’C’D và

khối tứ diện ABCD bằng:

Câu 11: Cho hàm số y x2 2mx m 2

x y

Trang 26

Đường cong trong hình bên là đồ thị bên là đồ thị của hàm số

nào được liệt kê sau đây

4

2

2 –2

Câu 13: Cho 9x9x 23 Khi ®o biĨu thøc K =

Câu 14: Số giao điểm của đường cong y=x3-2x2+2x+1 và đường thẳng y = 1-x bằng

a

C

3

3 38

a

D

3

3 36

a

Câu 16: Cho(H) lăng trụ xiên ABC.A’B’C’ đáy là tam giác đều cạch a, hình chiếu vuơng gĩc A’ lên đáy trùng với tâm đường trịn

ngoại tiếp tam giác ABC và A’A hợp đáy bằng 60 0 Thể tích của (H) bằng:

a

C 3 6a3 D

336

Câu 19: Tìm m để hàm số 3 2

y    x 6x  mx 5  đồng biến trên một khoảng có chiều dài bằng 1

3 0

3 2

1

2 : 4 3

91

Câu 22: Rĩt gän biĨu thøc: x x x x :

11 16

a

B

3481

a

C

3281

Câu 24: Cắt khối nĩn bởi một mặt phẳng qua trục tạo thành một tam giác ABC vuơng cân tại A Biết A trùng với đỉnh của khối

nĩn, AB = 4a Bán kính đường trịn đáy của khối nĩn là:

 ; 2  va 2; 

;2

a

ACBCa

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 27

A a3 3 B 3

4

a

C 32

a

C

332

a

D

32

a

Câu 26: Cho hàm số 1 3 2  

3

y x m x  m x Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu B  m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị

C  m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu D  m 1 thì hàm số có cực trị

A 1182 vieân ;8820 lít B 1180 vieân ;8800 lít C 1180 vieân ;8820 lít D 1182 vieân ;8800 lít

Câu 28: Một chất điểm chuyển động theo quy luật ss(t)6t2 t3 9t1

Thời điểm t (giây) tại đó vận tốc v (m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là :

Câu 33: Cho hàm số , mệnh đề sai là:A có giá trị cực đại là B đạt cực đại tại

Câu 34: Cho lăng trụ đứng ABC A B C   có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB =a 2, BC = 3a Góc giữa cạnh A B  và mặt đáy là 60 0 Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC A B C   

A 2a3 3 B 3a3 3 C

333

a

D a3 3

Câu 35: Biết đồ thị hàm số

2 2

1 6

Câu 27: Người ta muốn xây một bồn chứa nước

dạng khối hộp chữ nhật trong một phòng tắm Biết

chiều dài, chiều rộng, chiều cao của khối hộp đó lần

lượt là 5m, 1m, 2m ( hình vẽ bên) Biết mỗi viên gạch

có chiều dài 20cm, chiều rộng 10cm, chiều cao 5cm

Hỏi người ta sử dụng ít nhất bao nhiêu viên gạch để

xây bồn đó và thể tích thực của bồn chứa bao nhiêu

lít nước? (Giả sử lượng xi măng và cát không đáng kể

2m 1dm

Trang 28

.Khẳng định nào sau đây đúng?A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

32

yB Đồ thị hàm số

có tiệm cận đứng là 3

2

yC Đồ thị hàm số không có tiệm cận D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1

Câu 41: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B AB = a 2 SA vuông góc với đáy và SA =

a

C 26

a

D 23

a

Câu 42: Cho một khối trụ có bán kính đường tròn đáy bằng 6 Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục ta được thiết diện là

hình chữ nhật ABCD có A, B thuộc cùng một đáy của khối trụ Biết AB = 10 Khoảng cách từ trục của khối trụ đến thiết diện được

  .Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên (0;)bằng A 1 B 0 C 2 D 2

Câu 45: Hai đồ thi hàm số yx42x21 và ymx23 tiếp xúc nhau khi và chỉ khi :

A m 2 B m2 C m  2 D m0

Câu 46: Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thi hàm số

21

Câu 47: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên:

Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD đáy là thang vuông tại A và D với AD=CD=a , AB=2a biết góc (SBC) và đáy 300 Thể tích khối

chóp là: A

36

6

a

B

363

a

C 6a3 D

362

Câu 50: Cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua trục tạo thành một tam giác ABC đều có cạnh bằng a Biết B, C thuộc đường tròn

đáy Thể tích của khối nón là: A

338

a

B

3

2 39

a

C

3324

x x y

Trang 29

TRƯỜNG THPT C NGHĨA HƯNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ 4

ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017

MƠN TỐN - KHỐI 12

Thời gian làm bài: 90 phút (Khơng kể thời gian giao đề )

Câu 1: Giá trị m để hàm số: đạt cực đại tại là:

Câu 2: Cho một hình đa diện Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt B Mỗi mặt cĩ ít nhất ba cạnh

C Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh D Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

Câu 3: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào

được liệt kê sau đây

A yx4 2x2 2 B yx2 2x2

C yx2 2x2 D yx4 2x2 2

Câu 4: Hàm số nào sau đây cĩ bảng biến thiên như hình bên:

Câu 5: Cho hàm số y=3sinx-4sin3x.Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng ;

Câu 7: Hàm số y=

m x

mx

1

A luơn luơn đồng biến nếu m0 B luơn luơn đồng biến nếu m >1

C luơn luơn đồng biến với mọi m D đồng biến trên từng khoảng xác định của nĩ

Câu 8: Cho hàm số 3 1

x y x

Câu 9: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: yx33x29x35trên đoạn 4;4

Câu 10: Cho hàm số y x2 2mx m 2

Câu 11: Cắt khối nĩn bởi một mặt phẳng qua trục tạo thành một tam giác ABC vuơng cân tại A Biết A trùng với đỉnh của khối

nĩn, AB = 4a Bán kính đường trịn đáy của khối nĩn là:

x y

Trang 30

A 0 m 4 B m4 C 0 m 4 D 0 m 4

Câu 13: Cho một khối trụ cĩ bán kính đường trịn đáy bằng 6 Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục ta được thiết diện là

hình chữ nhật ABCD cĩ A, B thuộc cùng một đáy của khối trụ Biết AB = 10 Khoảng cách từ trục của khối trụ đến thiết diện được

Câu 14: Cho(H) lăng trụ xiên ABC.A’B’C’ đáy là tam giác đều cạch a, cạch bên bằng a 3 và hợp đáy bằng 600 Thể tích của (H)

332

a

C

3

3 38

a

D

3

3 36

a

Câu 15: Cho hình chĩp tam giác đều S.ABC cĩ cạnh đáy bằng a và chiều cao của hình chĩp là a 2 Tính theo a thể tích khối chĩp

364

a

B

366

a

C

36

a

3612

a

B

3281

a

C

381

Câu 18: Tìm m để hàm số 3 2

y    x 6x  mx 5  đồng biến trên một khoảng có chiều dài bằng 1

3 0

3 2

1

2 : 4 3

91

Câu 23: Một chất điểm chuyển động theo quy luật ss(t)6t2 t3 9t1 Thời điểm t (giây) tại đĩ vận tốc v (m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là : A t=2 B t=3 C t=4 D t=1

Câu 24: Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều cĩ tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H) bằng:

a

C

332

a

D

32

Câu 27: Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại B, BA=4a, BC=3a, gọi I là trung điểm của AB , hai mặt phẳng

(SIC) và (SIB) cùng vuơng gĩc với mặt phẳng (ABC), gĩc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABC) bẳng 60 0 Tính thể tích khối chĩp

3

12 35

a

B

335

a

C

312

a

D

35

a

 ; 2  va 2; 

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 31

Câu 28: Cho 9x9x 23 Khi ®o biÓu thøc K =

 C 1

2 D

32

Câu 29: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số :

2

1

x y x

Đường cong trong hình bên là đồ thị bên là đồ thị của hàm số

nào được liệt kê sau đây

4

2

2 –2

Câu 31: Số đỉnh và số cạnh của hình hai mươi mặt là tam giác đều :

A 24 đỉnh và 30 cạnh B 12 đỉnh và 30 cạnh C 24 đỉnh và 24 cạnh D 12 đỉnh và 24c

Câu 32: Cho hàm số , mệnh đề sai là:

Câu 33: Trong c¸c ph¬ng tr×nh sau ®©y, ph¬ng tr×nh nµo cã nghiÖm?

A x 4 5  0 B 1  1

x  x 1 0 C

1 6

1 4

x  1 0

Câu 34: Cho hàm số , mệnh đề sai là:

Câu 35: Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3) là:

y x m x  m x Mệnh đề nào sau đây là sai?

A  m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu B  m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị

C Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu D  m 1 thì hàm số có cực trị

Câu 37: Có thể chia hình lập phương thành bao biêu tứ diện bằng nhau?

A 1180 vieân ;8820 lít B 1182 vieân ;8820 lít C 1180 vieân ;8800 lít D 1182 vieân ;8800 lít

Câu 39: Số giao điểm của đường cong y=x3-2x2+2x+1 và đường thẳng y = 1-x bằng

2

1 ( )

Câu 38: Người ta muốn xây một bồn chứa nước

dạng khối hộp chữ nhật trong một phòng tắm Biết

chiều dài, chiều rộng, chiều cao của khối hộp đó lần

lượt là 5m, 1m, 2m

( hình vẽ bên) Biết mỗi viên gạch có chiều dài

20cm, chiều rộng 10cm, chiều cao 5cm Hỏi người ta

sử dụng ít nhất bao nhiêu viên gạch để xây bồn đó và

thể tích thực của bồn chứa bao nhiêu lít nước? (Giả

sử lượng xi măng và cát không đáng kể )

5m 2m

Trang 32

Câu 40: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B AB = a 2 SA vuông góc với đáy và SA =

a

C 26

a

D 23

  .Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên (0;)bằng A 1 B 0 C 2 D 2

Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD đáy là thang vuông tại A và D với AD=CD=a , AB=2a biết góc (SBC) và đáy 300 Thể tích khối

chóp là: A

366

a

B

363

a

C 6a3 D

362

a

Câu 45: Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thi hàm số

21

Câu 46: Điểm cực đại của đồ thị hàm số yx312x12là:A 2; 28 B 4; 28 C 2; 2 D 2; 4 

Câu 47: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, với Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng tạo với mặt đáy (ABC) góc 600 Tính khoảng cách từ điểm B tới mặt phẳng (SAC), biết rằng mặt phẳng (SBC) vuông góc với đáy (ABC)

a

C

3324

a

D A a3 3

Câu 49: Cho(H) lăng trụ xiên ABC.A’B’C’ đáy là tam giác đều cạch a, hình chiếu vuông góc A’ lên đáy trùng với tâm đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC và A’A hợp đáy bằng 60 0 Thể tích của (H) bằng:

a

C 3 6a3 D

336

a

Câu 50: Biết đồ thị hàm số

2 2

a

ACBCa

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 33

     Mệnh đề nào sau đây là sai?

A m 1  thì hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu

A Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên \ 1 ;

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +);

D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \ 1 ;

Câu 5: Cho hàm số

3 2

A Có giá trị nhỏ nhất là min y = 3 B Có giá trị lớn nhất là max y = –1

C Có giá trị nhỏ nhất là min y = –1 D Có giá trị lớn nhất là max y = 3

Câu 7: Hàm số y4 x22x 3 2xx2 đạt giá trị lớn nhất tại hai giá trị x mà tích của chúng là:

6 4 2

-2 -4

1

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 34

 có tung độ bằng 5 Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa độ Ox, Oy

lần lượt tại A và B Hãy tính diện tích tam giác OAB ?

Câu 10: Một đường dây điện được nối từ một nhà máy điện ở A đến một hòn đảo ở C khoảng cách

ngắn nhất từ C đến B là 1 km Khoảng cách từ B đến A là 4 Mỗi km dây điện đặt dưới nước là mất

5000 USD, còn đặt dưới đất mất 3000 USD Hỏi diểm S trên bờ cách A bao nhiêu để khi mắc dây điện

Câu 11: Cho hàm số y 2mx m

x 1

 Với giá trị nào của m thì đường tiệm cận đứng , tiệm cận ngang

của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 8

A x  ;1 B x [0; 2)C x [0;1) (2;3] D x [0; 2) (3;7]

Câu 16: Hàm số y =  2 

ln x   x 2 x có tập xác định là:

A (- ; -2) B (1; + ) C (- ; -2)  (2; +) D (-2; 2)

Câu 17: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2log2ablog a2 log b2 B 2 log2a b log a2 log b2

Trang 35

Câu 19: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)

B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)

C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a  1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D Đồ thị các hàm số y = ax và y =

x1a

Câu 21: Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn, hỏi sau bao

nhiêu năm ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu?

2 6

1 sin x

dxsin x

Câu 26: Cho

a 0

2 chia hình tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính 2 2 thành 2 phần, Tỉ số diện tích của chúng thuộc khoảng nào:

Trang 36

A 15 B 17 C 19 D 20

Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn:

3(1 3i)z

Câu 32: Cho số phức z thỏ mãn: (2 3i)z (4 i)z     (1 3i)2 Xác định phần thực và phần ảo của z

A Phần thực – 2 ; Phần ảo 5i B Phần thực – 2 ; Phần ảo 5

C Phần thực – 2 ; Phần ảo 3 D Phần thực – 3 ; Phần ảo 5i

Câu 33: Trong mp tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: z i  1 i z 

A Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(2, –1), bán kính R= 2

B Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, 1), bán kính R= 3

C Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, –1), bán kính R= 3

D Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, –1), bán kính R= 2

Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z = 3 – 4i; M’ là điểm biểu

Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD Lấy một điểm M thuộc miền trong tam giác SBC Lấy một điểm N

thuộc miền trong tam giác SCD Thiết diện của hình chóp S.ABCD với (AMN) là:

A Hình tam giác B Hình tứ giác C Hình ngũ giác D Hình lục giác

Câu 36: Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, tính thể tích khối chóp S.ABC biết cạnh bên

bằng a là:

A

3 S.ABC

a 11V

12

 , B

3 S.ABC

a 3V

6

 , C

3 S.ABC

aV

12

3 S.ABC

aV

4

Câu 37: Cho lăng trụ ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a, AD = a 3 Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD Góc giữa hai mặt phẳng (ADD1A1) và (ABCD) bằng 600 Tính khoảng cách từ điểm B1 đến mặt phẳng (A1BD) theo a là:

Câu 38: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB cân tại S và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa SC và (ABCD) bằng 600

A VS.ABCD 18a3 3 B

3 S.ABCD

9a 15V

2

C VS.ABCD 9a3 3 D VS.ABCD 18a3 15

Câu 39: Gọi S là diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay được sinh ra bởi đoạn thẳng AC’ của

hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh b khi quay xung quang trục AA’ Diện tích S là:

A 2

b

B b2 2 C b2 3 D b2 6

Câu 40: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a, một hình nón có đỉnh là tâm của hình

vuông ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông A’B’C’D’ Diện tích xung quanh của hình nón đó là:

Trang 37

Câu 42: Người ta bỏ 3 quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình

tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng 3 lần đường kính của quả bóng bàn Gọi S1 là tổng diện tích của 3 quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ Tỉ số S1/S2 bằng:

65

Câu 43: Cho đường thẳng đi qua điểm M(2;0;-1) và có vecto chỉ phương a (4; 6;2) 

Phương trình tham số của đường thẳng  là:

Câu 46: Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz cho A(2;0;0); B(0;3;1); C(-3;6;4) Gọi M là điểm nằm trên

cạnh BC sao cho MC = 2MB Độ dài đoạn AM là:

Trang 38

- HẾT

-www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 39

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:

hố (h) và chiều rộng của đáy (y) bằng 4 Biết rằng hố ga chỉ có các mặt bên và mặt đáy (tức không có mặt trên) Chiều dài của đáy (x) gần nhất với giá trị nào ở dưới để người thợ tốn ít nguyên vật liệu để xây hố

ga

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 40

y h

h - chiều cao

x - chiều dài

y - chiều rộng

giác ABC có trọng tâm là gốc toạ độ với ( 1; 9)

Thể tích khối tròn xoay quay phần giới hạn quang trục Ox bằng:

abab.Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây

A 3log( ) 1(log log )

Ngày đăng: 28/12/2016, 19:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật ABCD có A, B thuộc cùng một đáy của khối trụ. Biết AB = 10. Khoảng cách từ trục của khối trụ đến thiết diện được  tạo thành là: - 20 đề thi toán trắc nghiệm tổng hợp tháng 102016
Hình ch ữ nhật ABCD có A, B thuộc cùng một đáy của khối trụ. Biết AB = 10. Khoảng cách từ trục của khối trụ đến thiết diện được tạo thành là: (Trang 20)
Hình chữ nhật ABCD có A, B thuộc cùng một đáy của khối trụ. Biết AB = 10. Khoảng cách từ trục của khối trụ đến thiết diện được  tạo thành là: - 20 đề thi toán trắc nghiệm tổng hợp tháng 102016
Hình ch ữ nhật ABCD có A, B thuộc cùng một đáy của khối trụ. Biết AB = 10. Khoảng cách từ trục của khối trụ đến thiết diện được tạo thành là: (Trang 24)
Hình chữ nhật ABCD có A, B thuộc cùng một đáy của khối trụ. Biết AB = 10. Khoảng cách từ trục của khối trụ đến thiết diện được - 20 đề thi toán trắc nghiệm tổng hợp tháng 102016
Hình ch ữ nhật ABCD có A, B thuộc cùng một đáy của khối trụ. Biết AB = 10. Khoảng cách từ trục của khối trụ đến thiết diện được (Trang 30)
Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào: - 20 đề thi toán trắc nghiệm tổng hợp tháng 102016
u 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào: (Trang 33)
Câu 5: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? - 20 đề thi toán trắc nghiệm tổng hợp tháng 102016
u 5: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? (Trang 39)
Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào: - 20 đề thi toán trắc nghiệm tổng hợp tháng 102016
u 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào: (Trang 55)
Câu 15: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng. - 20 đề thi toán trắc nghiệm tổng hợp tháng 102016
u 15: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng (Trang 80)
Câu 23: Hình chiếu vuông góc của A(-2;4;3) trên mặt phẳng  2 x  3 y  6 z  19  0 có tọa độ là: - 20 đề thi toán trắc nghiệm tổng hợp tháng 102016
u 23: Hình chiếu vuông góc của A(-2;4;3) trên mặt phẳng 2 x  3 y  6 z  19  0 có tọa độ là: (Trang 91)
Câu 33: Đồ thị hàm số - 20 đề thi toán trắc nghiệm tổng hợp tháng 102016
u 33: Đồ thị hàm số (Trang 92)
Câu 50: Đồ thị nào là đồ thị hàm số  y  x 3   x 2 - 20 đề thi toán trắc nghiệm tổng hợp tháng 102016
u 50: Đồ thị nào là đồ thị hàm số y  x 3   x 2 (Trang 93)
Câu 13: Đồ thị hàm số  1 - 20 đề thi toán trắc nghiệm tổng hợp tháng 102016
u 13: Đồ thị hàm số 1 (Trang 96)
Câu 45: Đồ thị hàm số  y  x 3  3 x 2  và trục hoành có bao nhiêu điểm chung? - 20 đề thi toán trắc nghiệm tổng hợp tháng 102016
u 45: Đồ thị hàm số y  x 3  3 x 2 và trục hoành có bao nhiêu điểm chung? (Trang 99)
(2) Đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 1 điểm. - 20 đề thi toán trắc nghiệm tổng hợp tháng 102016
2 Đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 1 điểm (Trang 104)
Hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh - 20 đề thi toán trắc nghiệm tổng hợp tháng 102016
Hình vu ông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh (Trang 119)
Câu 20: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào: - 20 đề thi toán trắc nghiệm tổng hợp tháng 102016
u 20: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào: (Trang 133)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w