583 TRANG TỔNG hợp đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn hóa của các TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRÊN cả nước 2015 2016 TỔNG hợp đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn hóa của các TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRÊN cả nước 2015 2016 TỔNG hợp đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn hóa của các TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRÊN cả nước 2015 2016 TỔNG hợp đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn hóa của các TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRÊN cả nước 2015 2016 TỔNG hợp đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn hóa của các TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRÊN cả nước 2015 2016 TỔNG hợp đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn hóa của các TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRÊN cả nước 2015 2016 TỔNG hợp đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn hóa của các TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRÊN cả nước 2015 2016
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRỰC NINH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I
NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 457
Họ và tên thí sinh:………
Số báo danh:………
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư thu được 8,96 lit khí
H2(dktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là :
Câu 2: Điện phân( điện cực trơ, có màng ngăn) 200 ml dung dịch gồm CuSO4và 0,01 mol NaCl đến khi cả
2 điện cực đều thoát ra 448 ml khí (dktc) thì ngừng điện phân Giả sử nước bay hơi không đáng kể trong quátrình điện phân Giá trị pH dung dịch sau điện phân là :
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng :
A Các peptit mà phân tử có chứa từ 11 đến 50 gốc a-amino axit được gọi là polipeptit
B Các peptit đều là chất rắn ,nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước.
C Peptit mạch hở phân tử chứa 2 gốc a-amino axit được gọi là đipeptit
D Các peptit mạch hở phân tử chứa liên kết CO-NH được gọi là đipeptit
Câu 4: Cân bằng nào sau đây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất ?
A H2(k)+ I2(k) 2HI(k) B N2(k)+ 3H2(k) 2NH3(k)
C S(r)+ H2(k) H2S(k) D CaCO3 CaO + CO2(k)
Câu 5: dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là :
A H2O;HF;NH3 B O2;H2O;NH3 C HCl;H2S;CH4 D HF;Cl2;H2O
Câu 6: Ba hợp chất hữu cơ X,Y,Z mạch hở ( đều chứa C,H,O) và có cùng số phân tử khối là 60 Cả 3 chất
đều có phản ứng với Na giải phóng khí H2 Khi oxi hóa X có xúc tác thích hợp tạo ra X1– có khả năng thamgia phản ứng tráng bạc Y tác dụng với NaOH còn Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thứccấu tạo thu gọn của X,Y,Z lần lượt là :
A (CH3)2CHOH ; HCOOCH3; HOCH2CHO B CH3CH2CH2OH ; CH3COOH ; HOCH2CHO
C (CH3)2CHOH ; CH3COOH ; HCOOCH3 D CH3CH2CH2OH ; CH3COOH ; CH3OC2H5
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Phenol (C6H5OH) phản ứng được với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước
B phân tử phenol có vòng benzen
C Phenol có tính bazo
D phân tử phenol có nhóm –OH
Câu 8: Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3(CH2)2CH2OH là :
A butan-1-ol B propan-1-ol C butan-2-ol D pentan-2-ol
Câu 9: Chất hữu cơ X là một muối axit , có công thức phân tử C4H11O3N có khả năng tham gia phản ứngđược với cả dung dịch axit và bazo Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư rồi cô cạn thì phần rắn thuđược chỉ chứa chất vô cơ Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất trên là :
Câu 10: trong nhiệt kế chứa thủy ngân rất độc Khi nhiệt kế bị vỡ người ta thường dùng chất nào sau đây để
thu hồi thủy ngân là tốt nhất ?
Câu 11: Protein nào dưới đây có trong lòng trắng trứng ?
Trang 2Câu 12: Trong các kim loại : Na ; Fe ; Cu ; Ag ; Al Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng phương
pháp điện phân ?
Câu 13: Cho 25,24g hỗn hợp X gồm Fe ; Zn ; Cu ; Ag tác dụng vừa đủ với 787,5g dung dịch HNO320%thu được dung dịch Y chứa a gam muối và 4,48 lit khí Z gồm N2O và N2, tỉ khối của Z với H2là 18 Cô cạndung dịch Y rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn khan Hiệu của (a – b) gầnnhất với giá trị nào ?
Câu 14: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của :
A (NH4)3PO4và KNO3 B NH4H2PO4và KNO3
C (NH4)2HPO4và NaNO3 D (NH4)2HPO4và KNO3
Câu 15: Vị chua của trái cây là do axit hữu cơ trong đó gây nên Trong quả nho có chứa axit
2,3-dihidrobutandioic (axit tatric) Công thức phân tử của axit này là ?
A C4H8O6 B C4H6O6 C C4H6O4 D C4H6O5
Câu 16: Cho các chất : CH4; C2H2; C2H4; C2H5OH ; CH2=CHCOOH ; C6H5NH2(anilin) ;
C6H5OH(phenol) ; C6H6(benzen) ; CH3CHO Số chất phản ứng được với nước brom là :
Câu 17: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)20,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch H2SO40,0375M
và HCl 0,0125M thu được dung dịch có pH là :
Câu 18: Khi cho isopropylbenzen (cumen) tác dụng với Cl2(as) sản phẩm chính thu được là :
A 1-clo-2phenylpropan B 2-clo-1-phenylpropan
C 2-clo-2-phenylpropan D 1-clo-1-phenylpropan
Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3dư
(b) Dẫn khí H2dư qua bột Mg nung nóng
(c) Cho dung dịch AgNO3tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2dư
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4
(e) Nhiệt phân Hg(NO3)2
(g) Đốt Ag2S trong không khí
(h) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2với cực dương làm bằng đồng , cực âm làm bằng thép
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là :
Câu 20: Cho 0,1 mol axit axetic vào cốc chứa 30 ml dung dịch MOH 20% (D = 1,2g/ml ; M là kim loại
kiềm ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Đốt cháy hoàn toàn chất rắn thuđược 9,54g M2CO3và hỗn hợp khí , dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng dungdịch tăng hay giảm bao nhiêu gam ?
A Tăng 5,70g B Giảm 2,74g C Tăng 2,74g D Giảm 5,70g
Câu 21: Hợp chất nào sau đây không thuộc hợp chất hữu cơ?
A Naphtalen(C10H8) B Canxi cacbonat (CaCO3)
C Axit ascorbic (C6H8O6) D Saccarozo (C12H22O11)
Câu 22: Hợp chất X không no mạch hở có CTPT C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được 1andehit và 1 muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X ( không kể đồng phânhình học )
Câu 23: X là một loại phân bón hóa học Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng có khí thoát ra.
Nếu cho X vào dung dịch H2SO4loãng sau đó thêm bột Cu vào thấy có khí không màu thoát ra và hóa nâutrong không khí X là :
Trang 3Câu 26: Vật làm bằng hợp kim Zn-Fe trong môi trường không khí ẩm (hơi nước có hòa tan oxi ) đã xảy ra
quá trình ăn mòn điện hóa Tại anot xảy ra quá trình :
Câu 27: Cho phương trình phản ứng :
.aFe3O4+ bHNO3 cFe(NO3)3+ dNO + eH2O
Tỷ lệ a : b là :
Câu 28: hỗn hợp X chứa 3 axit đều đơn chức, mạch hở gồm 1 axit no và 2 axit không no đều có 1 kiên kết
đôi (C=C) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 2M , thu được 25,56g hỗn hợp muối.Đốt cháy hoàn toàn m gam X hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH dư thấy khối lượngdung dịch tăng thêm 40,08g Tổng khối lượng của 2 axit không no trong m gam X là :
Câu 29: Tính chất hóa học chung của kim loại là :
Câu 30: Cho 4,5g hỗn hợp gồm Na,Ca và Mg tác dụng hết với O2dư thu được 6,9g hỗn hợp Y gồm cácoxit Cho Y phản ứng vừa đủ với V lit dung dịch HCl 1M Giá trị của V là :
Câu 31: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Fe ,FeS , FeS2, S vào dung dịch HNO3đặc nóng thu được dungdịch Y(không chứa muối amoni) và 49,28 lit hỗn hợp khí NO , NO2nặng 85,2g.Cho Ba(OH)2dư vào Y, lấykết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 148,5g chất rắn khan Giá trị của m là :
Câu 32: Sụ từ từ đến dư CO2vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên
sơ đồ sau Giá trị của a và x là :
Trang 4A Cl2 B I2 C F2 D Br2
Câu 35: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp ?
Câu 36: hỗn hợp X gồm H2; C2H4; C3H6có tỷ khối so với H2là 9,25 Cho 22,4 lit khí X(dktc) vào bình kín
có sẵn một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2bằng 10.Tổng số mol H2đã phản ứng là :
A 0,050 mol B 0,015 mol C 0,070 mol D 0,075 mol
Câu 37: Cho m1gam Al vào 100ml dung dịch Cu(NO3)20,3M và AgNO30,3M Sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn thì thu được m2gam chất rắn X Nếu cho m2gam chất rắn X tác dụng với lượng dư dung dịch HClthì thu được 0,336 lit khí ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m1; m2là:
A 1,08 và 5,16 B 8,10 và 5,43 C 0,54 và 5,16 D 1,08 và 5,43
Câu 38: Methadone là thuốc dùng trong cai nghiện ma túy, nó thực chất cũng là 1 loại chất gây nghiện
nhưng “nhẹ” hơn các loại ma túy thông thường và dễ kiểm soát hơn Công thức cấu tạo của nó như sau :
Công thức phân tử của methadone là :
Câu 41: Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật ?
Câu 42: Hòa tan hoàn toàn 2,45g hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch HCl 1,25M thu
được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau.2kim loại kiềm thổ đó là :
Câu 45: Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính là :
A Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen
Trang 5B Chuyển hóa các nguyên tố C,H,N thành các chất vô cơ dễ nhận biết
C Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm hidro do có hơi nước thoát ra
D Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm Nito do có mùi khét tóc
Câu 46: Cho biết bộ thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiệm:
Hãy cho biết hóa chất đựng trong mỗi lọ tương ứng lần lượt là :
Câu 48: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh :
A Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ B Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng
C Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng D Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ
Câu 49: Loại phản ứng hóa học nào luôn luôn là phản ứng oxi hóa khử :
A phản ứng hóa hợp B phản ứng phân hủy C Phản ứng thế D Phản ứng trao đổi Câu 50: Khối lượng Ag sinh ra khi cho 3g andehit fomic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3là :
Trang 6nkhí= 0,02 mol > nNaCl=> có khí khác ngoài Cl2
Vì cả 2 điện cực đều thoát 0,02 mol khí khí nên ta có :
Khi tăng áp suất cân bằng chuyển dịch theo chiều giảm số mol khí
Đề cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận thì số mol khí vế phải nhỏ hơn vế trái
Câu 5: Đáp án : C
Câu 6: Đáp án : B
M = 60 có các chất thỏa mãn : C3H7OH ; CH3COOH ; HCOOCH3; HOCH2CHO ; CH3OC2H5
3 chất đều phản ứng với Na -> H2
=> C3H7OH ; CH3COOH ; HOCH2CHO
X oxi hóa tạo X1tráng bạc => C3H7OH
Y tác dụng với NaOH => CH3COOH
Vì X + NaOH dư tạo muối vô cơ và X phản ứng được với cả axit và bazo
=> Có thể X chính là muối của H2CO3và amin
Vì X là muối axit nên có dạng RHCO3
Trang 7=> 2,5 = 1,8 + 8x + 0,2 + 0,2 + 2x
=> x = 0,03 mol
=> mmuối= a = mKL+ mNO3 muối KL+ mNH4NO3= 154,12g
( nNO3 muối KL= 2,04 mol )
Khi nung thì : tạo Fe2O3; ZnO ; CuO ; Ag
Trang 8Câu 21: Đáp án : B
Câu 22: Đáp án : A
X + NaOH -> andehit và muối axit hữu cơ
=> X là este mà gốc rượu chứa C=C gắn trực tiếp vào COO
Các công thức thỏa mãn : HCOOCH=CH-CH2-CH3; HCOOCH=C(CH3)2;
Gọi số amino axit cấu thành là x => số liên kết peptit = x – 1
=> nNaOH= xnX= 0,1x mol ; nH2O= nX= 0,1 mol
Bảo toàn khối lượng : mX+ mNaOH= mrắn+ mH2O
=> mrắn– mX= mNaOH– mH2O= 2.0,1x.40 – 0,1.18 = 78,2g
=> x = 10
=> số liên kết peptit = 9
Câu 26: Đáp án : D
Tại anot luôn xảy ra quá trình oxi hóa
=> kim loại điện cực âm bị oxi hóa => Zn bị oxi hóa
Bảo toàn nguyên tố : nO = 2nHCl
Bảo toàn khối lượng : mKL+ mO= moxit=> nO= 0,15 mol
=> nHCl= 0,3 mol
=> V = 0,3 lit
Câu 31: Đáp án : A
Trang 9mkhí= 2,2 mol
=> nNO2= 1,2 mol ; nNO= 1 mol
Qui hỗn hợp đầu về x mol Fe và y mol S
=> Bảo toàn e : 3x + 6y = nNO2+ 3nNO= 4,2 mol
Lại có sau phản ứng có x mol Fe3+và y mol SO4
2-=> kết tủa gồm x mol Fe(OH)3và y mol BaSO4
=> Nung nóng đến khối lượng không đổi thu được Fe2O3và BaSO4
+) Tại nCO2= 0,1 mol thì OH-dư vì vẫn còn tăng lượng kết tủa
=> nCaCO3= nCO2= 0,1 mol = x
+) Tại nCO2= 0,5 mol thì lượng kết tủa đang bị tan ( đường thẳng đi xuống)
=> nCaCO3= 2nOH– nCO2=> 0,1 = 2a – 0,5 => a = 0,3 mol
Vetylic= 460.8/100 = 36,8 ml => VH2O= 423,2 ml =>mH2O= 423,2g
=> metylic= 36,8.0,8 = 29,44g => netylic= 0,64 mol
Vì các chất tan trong dung dịch thu được có số mol bằng nhau
=> chắc chắc 2 kim loại có số mol bằng nhau
+) Nếu Vừa hết Kim loại và axit => nmỗi KL= 0,0625 mol
Trang 10=> M2 KL= 39,2g (L)
+) Nếu axit dư => nmỗi KL= nHCl dư
Bảo toàn Cl : 2.2nmỗi KL+ nHCl dư= 0,25 mol
=> nmỗi KL= 0,05 mol => M2 KL= 49g
=> Be(9) và Ca(40)
Câu 43: Đáp án : C
Lớp ngoài cùng là 3s23p3
=> tổng e lớp ngoài cùng là 5 , e cuối điền vào phân lớp p
=> nhóm VA => hợp chất với H : RH3và với oxit cao nhất là R2O5
Trang 11SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI
CHUYÊN NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I
Câu 2: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với:
Câu 3: Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều tính khử tăng dần?
A Al, Mg, K, Ca B Ca, K, Mg, Al C K, Ca, Mg, Al D Al, Mg, Ca, K.
Câu 4: Cho dãy các chất ZnO, Cr2O3, SiO2, Ca(HCO3)2, NH4Cl, Na2CO3, ZnSO4, Zn(OH)2và Pb(OH)2 Sốchất trong dãy có tính lưỡng tính là:
Câu 5: Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2+ KMnO4→ C6H5-COOK + K2CO3+ MnO2+ KOH + H2O Khi có
10 phân tử KMnO4phản ứng thì số nguyên tử cacbon bị oxi hóa là
Câu 6: Cho dãy các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol
benzylic, p-crezol, cumen Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng sau : Ca3(PO4)2→ P → P2O5→ H3PO4 Để điều chế được 5 lít H3PO42M cầndùng hết bao nhiêu kg quặng photphorit ? biết hiệu suất của cả quá trình là 80%, hàm lượng Ca3(PO4)2trong quặng chiếm 95%
Câu 8: Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để
K2Cr2O7tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch
Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là :
A màu vàng chanh và màu da cam B màu vàng chanh và màu nâu đỏ
C màu nâu đỏ và màu vàng chanh D màu da cam và màu vàng chanh
Câu 9: Cho hỗn hợp Cu, Fe vào dung dịch HNO3loãng Sau phản ứng dung dịch thu được chỉ chứa mộtchất tan duy nhất Chất tan đó là:
Câu 10: Nhận định nào dưới đây là sai?
A Nguyên tử của các nguyên tố Na, Cr và Cu đều có một electron ở lớp ngoài cùng.
B Bán kính Na lớn hơn bán kính Na+và bán kính Fe2+lớn hơn bán kính Fe3+
C Các nguyên tố, mà nguyên tử của nó số electron p bằng 2, 8, và 14 thuộc cùng một nhóm.
D Al là kim loại có tính lưỡng tính.
Câu 11: Hỗn hợp khí nào dưới đây tồn tại ở điều kiện thường?
A SO2và H2S B Cl2và NH3 C HCl và NH3 D Cl2và O2.
Câu 12: Cho CH3OH tác dụng với CO dư để điều chế axit axetic Phản ứng xong thu được hỗn hợp chấtlỏng gồm axit và ancol dư có M = 53 Hiệu suất phản ứng là:
Trang 12A 82 % B 66,67 % C 75 % D 60%
Câu 13: Cho các thí nghiệm sau:
(1) cho etanol tác dụng với Na kim loại
(2) cho etanol tác dụng với dung dịch HCl bốc khói
(3) cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2
(4) cho etanol tác dụng với CH3COOH có H2SO4đặc xúc tác
Có bao nhiêu thí nghiệm trong đó có phản ứng thế H của nhóm OH ancol
Câu 18: Hậu quả của việc Trái đất đang ấm dần lên là hiện tượng băng tan ở 2 cực Các núi băng xưa kia
nay chỉ còn là các chỏm băng Hãy chọn những ảnh hưởng có thể xảy ra khi Trái đất ấm lên trong số các dựbáo sau:
(1) Nhiều vùng đất thấp ven biển sẽ bị nhấn chìm trong nước biển
(2) Khí hậu trái đất thay đổi
(3) Có nhiều trận bão lớn như bão Katrina
Câu 19: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ trong 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch
X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịchAgNO3trong NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 20: Tính chất vật lý nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
Câu 21: Cho 8,04 gam hỗn hợp hơi gồm CH3CHO và C2H2tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3thu được 55,2 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gamchất không tan Giá trị của m là:
Câu 22: Trong công nghệp HNO3được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây ?
Câu 23: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Chất béo là este của glixerol và các axit béo.
B Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bới
oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu
C Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
D Hidro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin.
Câu 24: Chất nào sau đây là monosaccarit?
Câu 25: Loại đá nào sau đây không chứa CaCO3?
Trang 13A Đá vôi B Thạch cao C Đá hoa cương D Đá phấn
Câu 26: Cho các hợp kim sau: Fe-Mg, Zn-Fe, Fe -C, Fe-Ca được để trong không khí ẩm, hợp kim nào kim
loại Fe bị ăn mòn điện hóa trước?
Câu 27: Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) ; DH < 0
Cho các biện pháp : (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4)dùng thêmchất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng Những biện pháp nàolàm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
A (1), (2), (4), (5) B (2), (3), (5) C (1), (2), (4) D (2), (3), (4), (6).
Câu 28: Tripeptit X có công thức cấu tạo sau: Lys-Gly-Ala Tính khối lượng muối thu được khi thủy phân
hoàn toàn 0,1 mol X trong trong dung dịch H2SO4loãng? (Giả sử axit lấy vừa đủ)
Câu 29: Cho các phản ứng:
(a) Cl2 + NaOH (b) Fe3O4 + HCl (c) KMnO4 + HCl
(d) FeO + HCl (e) CuO + HNO3 (f) KHS + KOH
Số phản ứng tạo ra hai muối là
Câu 30: Để điều chế NaOH trong công nghiệp, phương pháp nào sau đây đúng?
A Điện phân dung dịch NaCl
B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp.
C Nhiệt phân Na2CO3rồi hoà tan sản phẩm vào nước
D Cho dung dịch Ca(OH)2tác dụng Na2CO3
Câu 31: Cho 30,1 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng vàkhuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc),dung dịch Y và còn dư 0,7 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là:
Câu 32: Hòa tan hết 23,76 gam hỗn hợp X gồm FeCl2; Cu và Fe(NO3)2vào 400 ml dung dịch HCl 1M thuđược dung dịch Y Cho từ từ dung dịch chứa AgNO31M vào Y đến các phản ứng hoàn thấy đã dùng 580ml,kết thúc thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí (ở đktc) Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của
N+5trong cả quá trình, giá trị của m gần nhất với:
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam este hai chức, mạch hở X (được tạo bởi axit cacboxylic no, đa chức và
hai ancol đơn chức, phân tử X có không quá 5 liên kết π) cần 0,3 mol O2, thu được 0,5 mol hỗn hợp CO2và
H2O Khi cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch thì thu đượckhối lượng chất rắn là:
Câu 34: Nhiệt phân hoàn toàn 31,6 gam KMnO4thu được khí O2toàn bộ lượng khí O2tác dụng với lưuhuỳnh thu được khí SO2 Toàn bộ khí SO2cho qua 100 ml dung dịch NaOH a M thì thu được dung dịch X
có chứa 11,72 gam muối Giá trị a là
Câu 35: Cho các chất và dung dịch sau: toluen, stiren, etilen, xiclopropan, isopren, vinyl axetat, etyl
acrylat, đivinyl oxalat, foocmon, axeton, dung dịch glucozơ, dung dịch Fructozơ, dung dịch mantozơ, dungdịch saccarozơ Số chất và dung dịch có thể làm mất màu dung dịch Br2là:
Câu 36: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm),
C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3CCl3 CH3COOC(Cl2)-CH3 Có bao nhiêu chất khitác dụng với NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối
Trang 14Câu 37: Điện phân với điện cực trơ 500ml dung dịch CuSO4đến khi thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anốt thìdừng lại Ngâm một lá sắt vào dung dịch sau điện phân đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng lásắt tăng 0,8 gam Nồng độ mol của dung dịch CuSO4ban đầu là:
Câu 38: Hỗn hợp A gồm X, Y (MX< MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit Đun nóng m gam A với 400
ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m – 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đơnchức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chấtrắn khan % khối lượng của X trong A là:
Câu 39: Hoà tan hoàn toàn m gam ZnCl2 vào nước được dung dịch X Nếu cho 200 ml dung dịch KOH2M vào X thì thu được 3a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 240 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 2agam kết tủa Giá trị của m là
Câu 40: Oxi hóa 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp X gồm
HCHO, H2O và CH3OH dư Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3thì thu được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hóa CH3OH là
Câu 41: Hỗn hợp X gồm C3H6, C4H10, C2H2và H2 Cho m gam X vào bình kín có chứa một ít bột Ni làmxúc tác Nung nóng bình thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ V lít O2(đktc) Sảnphẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư, thu được một dung dịch có khối lượng giảm21,45 gam Nếu cho Y đi qua bình đựng lượng dư dung dịch brom trong CCl4thì có 24 gam brom phản ứng.Mặt khác, cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X đi qua bình đựng dung dịch brom dư trong CCl4, thấy có 64 gambrom phản ứng Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V gần với giá trị nào sau đây nhất
Câu 43: X có công thức C4H14O3N2 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm
2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm Số CTCT phù hợp của X là:
Câu 44: Hỗn hợp T gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 4 Thủy phân hoàn toàn
35,97 gam T thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 0,29 mol A gam và 0,18 mol B Biết tổng số liên kết peptittrong ba phân tử X, Y, Z bằng 16, A và B đều là aminoaxit no, có 1 nhóm –NH2và 1 nhóm –COOH trongphân tử Nếu đốt cháy 4x mol X hoặc 3x mol Y đều thu được số mol CO2 bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn mgam hỗn hợp T thu được N2, 0,74 mol CO2và a mol H2O Giá trị a gần nhất là:
Trang 15Giá trị của x là :
Câu 47: Có các phát biểu sau đây:
(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
(2) Mantozơ bị khử hóa bởi dd AgNO3trong NH3
(3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
(4) Saccarozơ làm mất màu nước brom
(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc
(6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím
(7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở
Số phát biểu đúng là:
Câu 48: Cho các phát biểu sau:
1 K2CrO4có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh
2 Kim loại Al và Cr đều tan trong dung dịch kiềm đặc
3 Kim loại Cr có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại
4 Cr2O3được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh
5 Ở trạng thái cơ bản kim loại crom có 6 electron độc thân
6 CrO3là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,…
Số phát biểu đúng là
Câu 49: Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp Cho 1,344 lít khí
CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối sovới H2bằng 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08mgam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 50: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl (X), khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm, trong đó
có hai chất có khả năng phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo đúng của (X) là
Trang 16Mùi tanh của cá do amin gây nê Dùng dẫm để trung hòa amin tạo muối dễ dàng rửa trôi
Trang 17Vì AgCl tan trong NH3nên kết tủa chỉ gồm Ag
=> nAg= 2nGlucozo+ 2nFructozo= 4nsaccarozo = 0,4 mol
Để Fe bị ăn mòn điện hóa trước thì Fe phải bị oxi hóa => Fe là cực âm
=> Kim loại còn lại phải là kim loại có tính khử yếu hơn ( thế điện cực thấp hơn) là cực dương (catot) hoặcphi kim
Trang 1823,76g X + 0,4 mol HCl > NO + dd Y > 0,02 mol NO + kết tủa + dd Z
Trong dung dịch Z chỉ có Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 nH+= 0,4 (mol) > nNO= 0,4/4 = 0,1 (mol)
Trong TN1 nNO= 0,1 - 0,02 = 0,08 (mol) > Trong X số mol Fe(NO3)2là 0,04 (mol) > trong dung dịch Z
Vì este 2 chức X = axit no đa chức + 2ancol đơn chức
=> axit no hai chức => 2 ≤ số liên kết pi ≤ 5
Este có dạng tổng quát sau : CnH2n+2-2aO4( 2 ≤ a ≤ 5)
=> n ≥ 5 ( vì 2 ancol khác nhau ; axit 2 chức )
CnH2n+2-2aO4+ (1,5n – 1,5 – 0,5a)O2-> nCO2+ (n + 1 – a)H2O
Trang 19Xét muối thu được gồm x mol Na2SO3và y mol NaHSO3
=> bảo toàn S : nSO2= x + y = 0,1
Các chất thỏa mãn : stiren ; etilen ; xiclopropan ; isopren ; vinylaxetat ; etyl acrylat ; đivinyl oxalat ;
foocmon ; Glucozo ; mantozo
Trang 20Câu 40: Đáp án : B
nHCHO= ¼ nAg= 0,03 mol,nCH3OH bđ= 0,0375 mol
=> H% = 80%
Câu 41: Đáp án : A
Trang 22Xét với nO pứban đầu => nO(oxit sắt)= 0,12 mol
=> có 0,06 mol FeO và 0,02 mol Fe2O3
Khi phản ứng với HCl tạo ra 0,04 mol MgCl2; 0,06 mol FeCl2và 0,04 mol FeCl3Khi phản ứng với AgNO3=> tạo nAgCl= nCl= 0,32 mol và nAg= nFe2+= 0,06 mol
=> m = 52,4g
Câu 43: Đáp án : C
X + NaOH thu được hỗn hợp 2 khí làm xanh quì tím
=> X là muối của amin có dạng sau :
(CH3)3NH-OCOONH4; C2H5NH3OCOONH3CH3; (CH3)2NH2OCOONH3CH3
Câu 44: Đáp án : B
Tổng số liên kết peptit trong X ; Y ; Z là 16
=> tổng các amino axit trong X ; Y ; Z là 16 + 3 = 19
Nếu đốt cháy 4x mol X hoặc 3x mol Y đều thu được số mol CO2 bằng nhau
Trang 23=> Bảo toàn C : nC(T)= 1,48 mol
Bảo toàn H : nH(T)= nH(A;B)– 2nH2O= 2,67 mol
Nếu m gam X chứa 0,74 mol C thì sẽ có nH= 1,335 mol
+) 2 amino axit H2N-CH(CH3)COOH => 1 cặp
=> có 5 cặp thỏa mãn => có 5 đồng phân của Y
Câu 46: Đáp án : B
Tại nNaOH= 0,918 mol thì đồ thị đi xuống => kết tủa tan dần
=> nAl(OH)3= 4nAl3+- (nOH– nH+) => 0,6a = 4a – (0,918 – 2a)
=> a = 0,17 mol
Tại nNaOH= x mol đồ thị đi lên => Al3+dư
=> 3nAl(OH)3+ nHCl= nNaOH=> x = 3.0,8a + 2a = 0,748 mol
Câu 47: Đáp án : C
Các phát biểu đúng là : (5) ; (6) ; (7)
(1) sai vì amilozo mạch thẳng
(2) sai vì mantozo bí AgNO3/NH3oxi hóa
(3) sai vì xenlulozo có cấu trúc mạch thẳng
(4) saccarozo không làm mất màu nước brom
Câu 48: Đáp án : C
Phát biểu đúng : 3 ; 4 ; 5 ; 6
(1) sai vì K2CrO4màu vàng chanh
(2) sai vì Cr không tan trong kiềm đặc
Câu 49: Đáp án : A
Hỗn hợp Z gồm CO và CO2có M = 36 dùng đường chéo => tỷ lệ mol CO = CO2= 0,03 mol
Số mol O phản ứng = CO = 0,03 mol nên số mol O còn trong Y = (0,25m/16 - 0,03)
Khối lượng kim loại trong Y : 0,75m
Khi phản ứng với HNO3tạo muối có 2 loại: NO3-tạo muối thay thế O2-là 2(0,25m/16 - 0,03)(không tạo spkhử) và NO3-tạo muối có sp khử:
Số mol NO3-tạo muối tính theo NO = 0,04.3 = 0,12 mol
áp dụng BTKL: 3,08m = 0,75m + 62.0,12 + 62.2(0,25m/16 - 0,03)
=> m = 9,477 gần giá trị 9,5
Câu 50: Đáp án : A
Sản phẩm có 2 chất có khả năng phản ứng tráng gương
Dựa vào 4 đáp án ta thấy hợp chất A là hợp lý nhất vì khi phản ứng :
HCOOCHCl-CH2-CH3+ 3NaOH -> HCOONa và CH3CHOtráng bạc+ 2NaCl + H2O
Trang 24SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I
NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 3: Cho các hiđroxit: NaOH; Mg(OH)2; Fe(OH)3; Al(OH)3 Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
A Fe(OH)3 B NaOH C Mg(OH)2 D Al(OH)3
Câu 4: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số
nguyên tử cacbon Tổng số mol của hai chất là 0,05 mol (Số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếu đốt cháyhoàn toàn M thì thu được 3,36 lít khí CO2(ở đktc) và 2,52 gam nước Mặt khác nếu đun nóng M với H2SO4đặc để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là
A 1,824 gam B 2,28 gam C 3,42 gam D 2,736 gam.
Câu 5: Cấu hình electron đúng của Na+(Z = 11) là
A [He]2s22p6 B [He]2s1 C C.[Ne]3s1 D [Ne]3s23p6
Câu 6: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi là
A Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2 B Cu(NO3)2; Zn(NO3)2; NaNO3
C KNO3; Zn(NO3)2; AgNO3 D Fe(NO3)3; Cu(NO3)2; AgNO3
Câu 7: Chất phản ứng được với CaCl2là
A HCl B Na2CO3 C Mg(NO3)2 D NaNO3
Câu 8: Khi lên men 270 gam glucozơ với hiệu suất 75%, khối lượng ancol thu được là
Câu 9: Để phân biệt dung dịch AlCl3và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
Câu 10: Hỗn hợp m gam X gồm Ba, Na, và Al (trong đó số mol Al bằng 6 lần số mol của Ba) được hòa tan
vào nước dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,688 lít khí H2(ở đktc) và 0,81 gam chất rắn.Giá trị của m là
A 5,715 gam B 5,175 gam C 5,58 gam D 5,85 gam.
Câu 11: Cho dung dịch A chứa H2SO40,1M; HNO30,2M và HCl 0,3M Trộn 300 ml dung dịch A với V lítdung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch C có pH = 2 Giá trị của V là
Câu 12: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là
A saccarozơ, tinh bột, xelulozơ B fructozơ, tinh bột, anđehit fomic.
C anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ D axt fomic, anđehit fomic, glucozơ.
Câu 13: Cho 1,17 gam một kim loại thuộc nhóm IA vào nước dư thấy thu được 0,336 lít khí hiđro (đo ở
đktc) Kim loại đó là
Câu 14: Sục khí CO2vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: Na[Al(OH)4]; NaOH dư; Na2CO3; NaClO;
Na2SiO3; CaOCl2; Ca(HCO3)2 Số phản ứng hóa học xảy ra là
Câu 15: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
Câu 16: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A ancol đơn chức B este đơn chức C glixerol D phenol.
Câu 17: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó là
A bột gỗ B bột gạo C lòng trắng trứng D đường mía.
Câu 18: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2thấy xuất hiện màu
Trang 253FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất
A chỉ có tính bazơ B chỉ có tính oxi hóa
C chỉ có tính khử D vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanhlam
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng mạch hở
(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng a và b )
Số phát biểu đúng là
Câu 22: Trong số các kim loại Na, Mg, Fe, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 23: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là tạp chất không chứa kali) được sản xuất
từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là
Câu 26: Cho 15,0 gam glyxin phản ứng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
Câu 27: Cho 20 gam hỗn hợp kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 4,48 lít khí H2ở đktc và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
Câu 28: Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2(số mol O2gấp đôi
số mol cần cho phản ứng cháy) ở 27oC, áp suất trong bình là 1,1 atm Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa bình
về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 1,3 atm Công thức phân tử của X là
A C4H8O2 B C2H4O2 C CH2O2 D C3H6O2
Câu 29: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH; C6H5OH; CH3COOC2H5; C2H5OH; CH3NH3Cl Số chấttrong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là
Câu 30: Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 31: Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4(có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1) tác dụng với dung dịchHCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 32: Chất không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân là
A tinh bột B Saccarozơ C glucozơ D protein.
Câu 33: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được mộtanđehit và một muối của axit caboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
Câu 34: Trong điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2H2SO4+ C => 2SO2 + CO2 + 2H2O
Trang 26(b) H2SO4 + Fe(OH)2 => FeSO4 + 2H2O.
(c) 4H2SO4 + 2FeO => Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(d) 6H2SO4 + 2Fe => Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4loãng là
Câu 35: Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg2+; Ca2+và HCO3-, thu được chất rắn Y Nung Y ở nhiệt độcao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm
A MgO và CaCO3 B MgCO3và CaCO3 C MgCO3và CaO D MgO và CaO.
Câu 36: Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metyamin, glyxin, phenol
(C6H5OH) Số dung dịch trong dãy tác dụng được với NaOH là
Câu 37: Cho các chất khí sau: SO2; NO2; Cl2; N2O; H2S; CO2 Các chất khí khi phản ứng với NaOH ở nhiệt
độ thường luôn cho hai muối là
A Cl2; NO2 B SO2; CO2 C SO2; CO2; H2S D CO2; Cl2; H2S
Câu 38: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon – 6,6 Số tơ tổng hợp
là
Câu 39: Oxi hóa hết 3,3 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđêhit cần vừa đủ 7,2 gam CuO Cho toàn
bộ lượng anđêhit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được 35,64 gam Ag Haiancol đó là
Câu 42: Thủy phân hoàn toàn 30 gam hỗn hợp hai đi peptit thu được 31,8 gam hỗn hợp X gồm các amino
axit (các amino axit chỉ có 1 nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử) Nếu cho 1/10 hỗn hợp Xtác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thì lượng muối khan thu được là
A 3,91 gam B 8,15 gam C 3,55 gam D 4,07 gam.
Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 0,15 mol FeS2trong 300 ml dung dịch HNO34M, sản phẩm thu được gồm dungdịch X và khí NO là sản phẩm khử duy nhất thoát ra Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Giá trịcủa m là
A 14,4 gam B 12,8 gam C 9,6 gam D 19,2 gam.
Câu 44: Cho các phản ứng sau:
(1) Ure + Ca(OH)2 (2) Xôđa + dung dịch H2SO4
(3) Al4C3 + H2O (4) Phèn chua + dung dịch BaCl2
(5) Xôđa + dung dịch AlCl3 (6) FeS2 + dung dịch HCl
Số các phản ứng vừa tạo kết tủa, vừa có khí thoát ra là
Trang 27C Các halogen F2; Cl2; Br2; I2theo thứ tự từ trái sang phải tính oxi hóa giảm dần, đồng thời tính khử tăngdần.
D Để điều chế HF; HCl; HBr; HI người ta cho muối của các halogen này phản ứng với dung dịch H2SO4đặc
Câu 47: Phát biểu không đúng là
A Trong phòng thí nghiệm, nitơ được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2bão hòa
B Photpho trắng rất độc, có thể gây bỏng nặng khi rơi vào da.
C Đám cháy Mg có thể dập tắt bằng CO2
D Khí CO2là một khí thải gây hiệu ứng nhà kính
Câu 48: Nung 21,4 gam Fe(OH)3ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giátrị của m là
Câu 49: Cho 13,95 gam anilin tác dụng với nước brom thu được m gam kết tủa trắng Giá trị của m là
A 74,25 gam B 49,5 gam C 45,9 gam D 24,75 gam.
Câu 50: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Biết Y3có công thức phân tử là C6H10O2 Tên gọi của X là
A anđehit acrylic B anđehit propionic C anđehit metacrylic D anđehit axetic.
Trang 28ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án : C
Mà chất này có thể phản ứng với NaOH => este hoặc axit
C2H5COOH ; HCOOC2H5; CH3COOCH3
,nH2O= 0,14 mol => Số H trung bình = 5,6
+) TH1: Số H trong axit = 2 => C3H2O2: CH≡C-COOH : y mol
=> nM= x + y = 0,05 ; nH= 8x + 2y = 0,14.2
=> x = 0,03 ; y = 0,02 mol ( Loại vì naxitphải lớn hơn nancol)
+) TH2: Số H trong axit = 4 => C3H4O2: CH2=CH-COOH : y mol
Trang 29Trong B : nOH-= nNaOH+ nKOH= 0,49V mol
Lòng trắng trứng có protein với nhiều axit amin tạo thành ( lớn hơn 2)
=> có phản ứng màu biure -> màu tím
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
Đúng Vì Glucozo phản ứng mất màu còn Fructozo thì không
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
Sai Trong môi trường bazo 2 chất mới chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3trong NH3
Sai Cả 2 chất đều phản ứng tráng bạc
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanhlam
Đúng Cả 2 chất đều có nhiều nhóm OH kề nhau
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng mạch hở
Sai Chủ yếu tồn tại dạng mạch vòng
(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng a và b )
Trang 30Nếu X phản ứng xà phòng hóa tạo andehit và muối
=> X có gốc rượu chứa liên kết C=C gắn trực tiếp với COO
Trang 31Bảo toàn khối lượng : mpeptit+ mH2O= maa
=> nH2O= 0,1 mol = npeptit
Xét 1/10 lượng X : npeptit= 0,01 mol
Bảo toàn e : 15nFeS2= 3nNO
=> nNO= 0,75 mol => nNO3- sau= 1,2 – 0,75 = 0,45 mol
Trong dung dịch sau có : Fe3+; H+; SO42-; NO3
-Bảo toàn điện tích : 3.0,15 + nH+= 2.0,3 + 0,45
Từ HClO -> HClO4tính axit tăng nhưng tính oxi hóa giảm dần
Từ HF -> HI tính axit tăng và tính khử cũng tăng
Trang 32Chỉ có HCl là chủ yếu dùng phương pháp này HBr và HI dễ bị oxi hóa bởi H2SO4đặc và cần điều kiện khắcnghiệt hơn rất nhiều
Trang 33Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
A Protein, CH3CHO, saccarozơ B Lòng trắng trứng, CH3COOH, glucozơ
C Hồ tinh bột, HCOOH, saccarozơ D Lòng trắng trứng, C2H5COOH, glyxin
Câu 2: Hợp chất tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng là:
A anđehit axetic B glucozơ C alanin D anilin
Câu 3: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca, K, Rb Số kim loại kiềm trong dãy là:
Câu 4: Điện phân 200 ml một dung dịch chứa 2 muối là Cu(NO3)2, AgNO3với cường độ dòng điện là0,804A đến khi bọt khí bắt đầu thoát ra ở cực âm thì mất thời gian là 2 giờ, khi đó khối lượng của cực âmtăng thêm 4,2 gam Nồng độ mol của Cu(NO3)2trong dung dịch ban đầu là:
Câu 7: Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong:
Câu 8: Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi ?
A Tinh bột B Amilopectin C Xelulozơ D Amilozơ.
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(1) Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo thu được muối của axit béo và ancol
(2) Phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic với ancol (xúc tác H2SO4đặc) là phản ứng thuận nghịch
(3) Ở nhiệt độ thường, chất béo tồn tại ở trạng thái lỏng (như tristearin ) hoặc rắn (như triolein )
(4) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được CO2và H2O có số mol bằng nhau
(5) Các axit béo đều là các axit cacboxylic đơn chức, có mạch cacbon dài, không phân nhánh
Số phát biểu đúng là:
Câu 10: Chất có tính lưỡng tính là:
Câu 11: Cho từ từ dung dịch chứa x mol HCl vào dung dịch chứa y mol Na2CO3thu được 1,12 lít khí CO2(đktc) và dung dịch A Khi cho nước vôi trong dư vào dung dịch A thu được 5 gam kết tủa Giá trị
x, y lần lượt là:
A 0,20 và 0,15 B 0,15 và 0,10 C 0,10 và 0,05 D 0,10 và 0,075.
Câu 12: Trong số các chất cho dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A C2H5OH B CH3CHO C CH3OCH3 D CH3COOH
Câu 13: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó là:
A Saccarozơ B Tinh bột C Protein D Xenlulozơ.
Trang 34Câu 14: Dùng khí H2để khử hoàn toàn a gam oxit sắt Sản phẩm hơi tạo ra cho qua 100 gam axit H2SO498% thì nồng độ axit giảm đi 3,405% Chất rắn thu được sau phản ứng trên cho tác dụng hết với dung dịchHCl thấy thoát ra 3,36 lít khí H2(đktc) Công thức phân tử của oxit sắt là:
Câu 15: Ở nhiệt độ cao, khí khử được oxit nào sau đây?
Câu 16: Có các lọ đựng 4 chất khí : CO2; Cl2- ;NH3; H2S ; đều có lẫn hơi nước Dùng NaOH khan có thểlàm khô các khí sau:
Câu 17: Cho hình vẽ :
Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2là:
A Dung dịch Br2bị mất màu B Không có phản ứng xảy ra.
C Có kết tủa xuất hiện D Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2
Câu 18: Điều chế natri kim loại bằng phương pháp nào sau đây?
A Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.
B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
C Dùng khí CO khử ion Na+trong Na2O ở nhiệt độ cao
D Điện phân NaCl nóng chảy.
Câu 19: Axit axetic (CH3COOH) và este etyl axetat (CH3COOC2H5) đều phản ứng được với
A Na kim loại B dung dịch NaCl C dung dịch NaOH D dung dịch NaHCO3
Câu 20:
A Ancol etylic B Axit acrylic C Axit propionic D Axit axetic.
Câu 21: Cho các thuốc thử sau
(1) dung dịch H2SO4loãng (2) CO2và H2O
(3) dung dịch BaCl2 (4).dung dịch HCl
Số thuốc thử dung để phân biệt được các chất rắn riêng biệt gồm BaCO3, BaSO4, K2CO3, Na2SO4là
Câu 22: Cho 100 ml dung dịch α- amino axit nồng độ 1M tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch gồm
NaOH 4% và KOH 5,6% thu được 11,9 gam muối Công thức của X là:
Câu 24: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A Protein B Tinh bột C Saccarozơ D Glucozơ
Câu 25: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
A NaNO3 B K2CO3 C NH4NO3 D KCl.
Trang 35Câu 26: Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là :
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ.
Câu 27: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi màu?
Câu 28: Cho bột sắt vào dung dịch HCl sau đó thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Quan sát thấy hiệntượng nào sau đây?
A Bọt khí bay lên ít và chậm dần B Bọt khí bay lên nhanh và nhiều dần lên.
C Không có bọt khí bay lên D Dung dịch không chuyển màu.
Câu 29: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo
thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là:
C poli(metyl metacrylat) D poli(vinyl clorua).
Câu 30: Chất nào sau đây không phải axit béo?
A Axit oleic B Axit panmitic C Axit axetic D Axit stearic.
Câu 31: Hòa tan hết 20,608 gam một kim loại M bằng dung dịch H2SO4loãng dư thu được dung dịch A và
V lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được 70,0672 gam muối khan M là :
Câu 32: Cho dãy các ion kim loại : K+, Ag+, Fe2+, Cu2+ Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là:
Câu 33: Nhúng một thanh Mg vào dung dịch chứa 0,8 mol Fe(NO3)3và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thờigian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam Khối lượng Mg đã phản ứng là:
A 24 gam B 20,88 gam C 6,96 gam D 25,2 gam.
Câu 34: Hỗn hợp X gồm 1 mol amino axit no, mạch hở và 1 mol amin no mạch hở X có khả năng phản
ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, a mol H2O và b
mol N2 Các giá trị a, b tương ứng là:
A 7 và 1,5 B 7 và 1,0 C 8 và 1,5 D 8 và 1,0.
Câu 35: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vàomột lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3(dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 37: Cho 12 gam hỗn hợp Fe, Cu vào 200 ml dung dịch HNO32M, thu được một khí duy nhất khôngmàu hóa nâu trong không khí và có một kim loại dư Sau đó cho thêm 33,33 ml dung dịch H2SO42M để hòatan vừa hết kim loại đó thì lại thấy khí trên tiếp tục thoát ra Khối lượng Fe trong hỗn hợp đầu là:
Câu 38: Cho 3,52 g chất A có công thức phân tử C4H8O2tác dụng với 0,6 lít NaOH 0,1M Sau phản ứng côcạn thu được 4,08g chất rắn Vậy A là:
A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 39: Hỗn hợp gồm 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức và 0,1 mol muối của axit đó với kim loại kiềm
có tổng khối lượng là 15,8 gam Tên của axit trên là:
A axit butanoic B axit propanoic C axit metanoic D axit etanoic.
Câu 40: Cho hỗn hợp X (C3H6O2) và Y(C2H4O2) tác dụng đủ với dung dịch NaOH thu được 1 muối và 1ancol Vậy X, Y là:
A X là axit, Y là este B X là este, Y là axit.
C X, Y đều là axit D X, Y đều là este.
Câu 41: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá.
Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
Trang 36A aspirin B cafein C nicotin D moocphin.
Câu 42: Cho a gam Na tác dụng với p gam nước thu được dung dịch NaOH có nồng độ x% Cho b gam
Na2O tác dụng với p gam nước cũng thu được dung dịch NaOH có nồng độ x% Biểu thức p tính theo a, b
Câu 43: Kết luận nào sau đây không đúng?
A Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát bên trong, để trong không khí ẩm thì
thiếc sẽ bị ăn mòn trước
B Nối thành kẽm với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thuỷ được bảo vệ.
C Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hoá.
D Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hoá học.
Câu 44: Hỗn hợp X gồm các chất ancol metylic, ancol anlylic, glyxerol, etylen glicol Cho m gam hỗn hợp
X tác dụng với Na dư thu được 10,752 lít H2(đktc) Đốt cháy m g hỗn hợp X cần 37,856 lít O2(đktc) thuđược 30,6g H2O Phần trăm khối lượng ancol anlylic trong hỗn hợp X là:
Câu 45: X là một tetrapeptit cấu tạo từ một amino axit (A) no, mạch hở có 1 nhóm –COOH ; 1 nhóm
–NH2 Trong A %N = 15,73% (về khối lượng) Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit ; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A Giá trị của m là :
A 149 gam B 161 gam C 143,45 gam D 159 gam.
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CxHyCOOH và (COOH)2thu được 0,8mol H2O và m gam CO2 Mặt khác, cũng 29,6 gam X khi tác dụng với lượng dư NaHCO3thu được 0,5 mol
CO2 Giá trị m là:
Câu 47: Cho 1,02 gam hỗn hợp A gồm Fe và Mg vào 200 ml dung dịch CuSO4 Sau khi các phản ứng hoàntoàn, lọc, thu được 1,38 gam chất rắn B và dung dịch C Thêm dung dịch NaOH dư vào C, lấy kết tủa đemnung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 0,9 gam chất rắn D Nồng độ mol/lít của dungdịch CuSO4là:
Câu 48: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
A CaCO3-> CaO + CO2 B 2NaOH + Cl2-> NaCl + NaClO + H2O
C 4Fe(OH)2+ O2-> 2Fe2O3+ 4H2O D 2KClO3-> 2KCl + 3O2
Câu 49: Công thức của glyxin là:
A H2NCH2COOH B C2H5NH2 C H2NCH(CH3)COOH D CH3NH2
Câu 50: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn X gồm 9,4 gam K2O ; 26,1 gam Ba(NO3)2; 10 gam KHCO3;
8 gam NH4NO3vào nước dư, rồi đun nhẹ Sau khi kết thúc phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch chứa
a gam muối Giá trị của a là:
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án : B
X xuất hiện màu tím => phản ứng màu biure => Protein
Y có màu xanh nhạt => axit hòa tan tạo muối Cu2+
Z tan kết tủa có màu xanh thẫm => phức đồng => có nhiều nhóm OH kề nhau
Câu 2: Đáp án : D
Câu 3: Đáp án : D
Các kim loại kiềm : Li ; Na ; K ; Rb
Trang 37X + NaOH => muối vô cơ Y và hí Z làm xanh quì ẩm
=> Y là amin => X có thể là muối của amin
(3) sai vì tristearin ở dạng rắn còn triolein dạng lỏng
(1) sai vì sản phẩm của xà phòng hóa chỉ có thể là glixerol
Xét các chất có khối lượng mol tương đương thì chất có khả năng tạo liên kết hidro liên phân tử mạnh hơn
sẽ có nhiệt độ sôi cao hơn
( axit > ancol > andehit > ete )
Câu 13: Đáp án : C
Câu 14: Đáp án : B
mH2SO4= 98g => mdd sau= 103,6g
=> nH2O thêm= 0,2 mol => nO(oxit)= 0,2 mol
Khi cho Fe + HCl : nH2= 0,15 mol = nFe
Trang 38Câu 20: Đáp án : B
Glucozo -> HOC2H4COOH -> CH2=CHCOOH -> CH2=CHCOOCH3 -> PVA
C6H12O6+ [O] -> 2HOC2H4COOH
Câu 21: Đáp án : D
Các thuốc thử : (1) ; (2) ; (4)
Câu 22: Đáp án : D
Xét 4 đáp án đều là amino axit có 1 nhóm NH2và 1 nhóm COOH
=> Muối gồm H2NRCOO-: 0,1 mol và 0,05 mol Na+; 0,05 mol K+
=> Lượng H+sẽ chuyển sang bên Cu để thực hiện quá trình 2H+-> H2
=> có nhiều H2được tạo ra hơn
Trang 39=> mMg pứ= 24.(0,05 + 0,6 + 0,4) = 25,2g
Câu 34: Đáp án : B
X + 2 mol HCl => amino axit có 1 nhóm NH2; amin có 1 N
X + 2NaOH => amino axit có 2 nhóm COOH
Bảo toàn N : 2nN2= namino axit+ namin= 2 => b = 1
Vì 2 chất đều mạch hở :
+) Khi đốt amino axit ( có 2 liên kết pi) : nCO2+ nN2– nH2O= naa
=> nH2O– nCO2– nN2= -naa
+) Khi đốt amin : nH2O– nCO2– nN2= namin
Xét cả hỗn hợp X => nH2O= nCO2+ nN2+ namin– naa= 7mol = b
Vì chỉ thu được 1 muối và 1 ancol => X và Y đều có cùng gốc axit
Vì chỉ thu được 1 ancol => Số C trong este phải lớn hơn trong axit
Câu 41: Đáp án : C
Câu 42: Đáp án : C
Trang 40Câu 46: Đáp án : A
X + NaHCO3: nCO2= nCOOH= 0,5 mol
Bảo toàn : trong X: nO= 2nCOOH= 1 mol ; nH= 2nH2O= 1,6 mol ; nC= nCO2
=> 12nCO2+ nH+ 16nO= 29,6g => nCO2= 1 mol
=> m = 44g
Câu 47: Đáp án : A
Ta thấy chất rắn D gồm toàn oxit của Mg (và có thể của Fe) có m < mA