1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện tập: Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp

2 3,3K 31
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập: Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TẬP Ngày soạn: Ngày giảng: I.. Phương pháp: Sử dụng phương pháp đàm thoại, gợi mở vấn đề.. Nếu gọi số có sáu chữ số là abcdef , hãy cho biết mỗi chữ số có bao nhiêu cách chọn?. C

Trang 1

Tiết 22-23 LUYỆN TẬP

Ngày soạn:

Ngày giảng:

I Mục đích: Giúp HS ôn tập, củng có kiến thức trong hai bài §1 và §2

II Chuẩn bị:

- Thầy: SGK, giáo án, đồ dùng dạy học, tác phong

- Trò: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập

III Phương pháp:

Sử dụng phương pháp đàm thoại, gợi mở vấn đề

IV Nội dung.

1 Ổn định tổ chức lớp

2 Bài mới

GV: Gọi 1HS đứng tại chỗ trả lời nhanh

Nếu gọi số có sáu chữ số là abcdef , hãy

cho biết mỗi chữ số có bao nhiêu cách

chọn?

Các chữ số có cần khác nhau hay ko?

GV: Hãy liệt kê tất cả các con đường để

đi từ A đến G?

Với mỗi con đường xem có bao nhiêu

cách đi?(Dùng quy tắc gi?)

GV: Hai bài này cho một hS trả lời nhanh

GV: Sự khác nhau giữa đoạn thẳng và

vectơ là gi?

I Các bài tập sử dụng quy tắc nhân

và quy tắc cộng.

Bài 9(63)

Có 410 = 1 048 576( Cách)

Bài 10(63)

Có 9.104 2 = 180 000( số)

Bài 11(63)

Có tất cả 252(con đường) đi từ A đến G

II Các bài tập sử dụng kiến thức về tổ hợp, chỉnh hợp, hoán vị.

Bài 5(62)

Có 5! = 120 (khả năng) Bài 6(62)

Có 3 8

A 336 kÕt qu¶ cã thÓ A38 336 kÕt qu¶ cã thÓ

Bài 7 (62) a) Có 2

n

C ®o¹n th¼ng mµ hai ®Çu mót thuéc P b) Có

2 n

A vect¬ kh¸c vect¬ kh«ng mµ ®iÓm ®Çu, cuèi thuéc P

Trang 2

GV: Sự khác nhau cơ bản giữa 2 ý a) và

b) là gi?

GV: Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

GV: Có bao nhiêu trường hợp xảy ra?

GV: Có thể làm bẳng pp gián tiếp như thế

nào?

GV: Phân tích cho HS hiểu, sau đó gọi

2HS lên trình bày

Bài 8(62)

3 7 3 7

a)Cã C 35 c¸ch chän b) Cã A 210 c¸ch chän

 Bài 13(63)

4 15 4 15

Bài 15(64)

Có 2 trường hợp xảy ra:

+) 1 nữ và 4 nam  có 1 4

2 8

C C c¸ch chän +) 2 nữ và 3 nam  có 2 3

2 8

C C c¸ch chän

 Có tát cả 1 4

2 8

C C C C22 38 = 196 cách chọn

*) Cách 2:

Chọn 5 em bất kỳ có 5

10

C c¸ch chän Chọn 5 em toàn nam có 5

8

C c¸ch chän  có 5

10

C  C58 = 196 cách chọn

Bài 16(64): Làm tương tự bài 15

Có 126 cách

Bài 14 (63-64) a) Có 4

100

A 94109 400 kÕt qña cã thÓ b) Có 3

100

A 94109 4 kÕt qña cã thÓ c) Có 3

100 4.A 3764376 kÕt qña cã thÓ

V Hướng dẫn học bài ở nhà:

- Xem lại toàn bộ kiến thức lý thuyết đã học;

- Làm them các bài tập trong SBT để nắm bài tốt hơn

- Đọc trước bài mới để chuẩn bị cho tiết học sau

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w