NGUYÊN HÀM Phần 2 III.. PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM 1.
Trang 1NGUYÊN HÀM (Phần 2) III PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM
1 Phương pháp đổi biến số
Định lí 1
Nếu f(u)du F(u) C= + và u = u(x) là hàm có đạo hàm liên tục thì
f[u(x)].u'(x)dx F[u(x)] C
Chứng minh:
Theo giả thiết: F'(u) f(u)= Ta có: F[u(x)] C ' F'[u(x)].u'(x) f[u(x)].u'(x). = =
Ví dụ 1:Tính
3 2
x 1
x
+ b) 3x2 dx
x 1
Ví dụ 2:Tính
a) (x 1) xdx + b) ln xdx
x
Ví dụ 3:Tính
3 a) sin x cos x dx b) sin x dx 3
a
BẢNG CÁC NGUYÊN HÀM MỞ RỘNG VỚI ax + b (a 0)
Trang 2Ví dụ 4:Tính
a) (2x 3) dx - 7
b) dx 2
(3 x 1)
c) sin(5x 1)dx
d) e 3x 1 + dx
2 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần
Định lí 2
Nếu u = u(x) và v = v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên K thì
u(x) v'(x)dx u(x) v(x)= -u'(x) v(x)dx
Chứng minh:
[u(x)v(x)]’ = u’(x)v(x) + u(x)v’(x)
Do đó, u(x)v’(x) = [u(x)v(x)]’ – u’(x)v(x)
Lấy nguyên hàm hai vế ta được
u(x) v'(x)dx=[u(x) v(x)]'dx-u'(x) v(x)dx
hay u(x) v'(x)dx u(x) v(x) = -u'(x) v(x)dx
Chú ý: vì dv = v’(x)dx, du = u’(x)dx nên đẳng thức trên có thể viết dưới dạng:
udv u v= -v du
Ví dụ 5:Tính
a) xe dx x b) (x 5)cosxdx + c) lnxdx
TỔNG QUÁT