1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

báo cáo thực tập tổng hợp tại công ty cổ phần bắc long

87 509 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 713,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác Kế toán còn đợc hiểu nh là một công việc tính toán và ghi chép bằng con số mọi hiên tợng kinh tế phát sinh trong Doanh nghiệp để từ đó cung cấp một cách toàn diện khoa học và ch

Trang 1

Lời mở đầu

Nền kinh tế của Đất nớc ta trong những năm qua đã co những thay đối vàchuyển biến mạnh mẽ Từ nền kinh tế tập trung quan liêu bao cấp chuyển sang nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hớng Xã hội chủ nghĩa ,vận hành theo cơ chế thị trờng có sự quản lí của Nhà nớc Chính s đổi mới này đã giúp cho các Doanh nghiệp trong nớc phát huy đợc sức sáng tạo và có đủ khả năng canh tranh với nền kinh

tế thế giới đa nền kinh tế nớc ta ngày một phát triển

Muốn thực hiện đợc điều đó thì vấn đề mà mỗi Doanh nghiệp đề ra là làm thế nào để Doanh nghiệp của mình có thể duy trì và đứng vững trên thị trờng tạo đợc lòng tin cũng nh xây dựng cho mình một thơng hiệu vững vàng đủ sức để cạnh tranh

Để làm tốt đợc điều này Doanh nghiệp cần làm tốt công tác kế toán Đây là một khâu

Trang 2

quan trọng giúp cho nhà quản lí có thể quản lí tài chính một cách chặt chẽ để từ đó đa ra

đợc những quyết định đem lại hiệu quả kinh tế cao

Kế toán là một hệ thống thông tin thực hiện việc phản ánh và giám đốc mọi diễn biến của quá trình hoạt động thực tế liên quan đến lĩnh vực kinh tế tài chính của một tổ chức cụ thể thông qua các phơng pháp nghiệp vụ

Mặt khác Kế toán còn đợc hiểu nh là một công việc tính toán và ghi chép bằng con số mọi hiên tợng kinh tế phát sinh trong Doanh nghiệp để từ đó cung cấp một cách toàn diện khoa học và chính xác về tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh của Doanh nghiệp

Trang 3

Néi dung

Trang 4

I Đặc điểm hoạt động của đơn vị:

1 Vị trí địa lý và cơ sở vật chất của đơn vị.

Công ty cổ phần Bắc Long đợc đóng Phờng Hồng Hà - Thành Phố Hạ Long - Tỉnh QuảngNinh

Phía Đông giáp nhà máy đóng tàu Hạ long , Phía Tây giáp đờng bao biển vịnh Hạ Long, phía Nam giáp với khu đô thị mở rộng LICOGI, phía Bắc giáp với Quốc lộ 18B

Công ty cổ phần Bắc Long có tổng diện tích là 4,8 ha Giấy phép kinh doanh đợc Sở Kếhoạch tỉnh Quảng Ninh cấp theo giấy phép số 823 ngày 23 tháng 2 năm 2005 với chức năng ngành

nghề là: "Sản xuất vật liệu xây dựng" Công ty có tổng số công nhân tham gia trực tiếp sản xuất là

ăn cho trên khoảng 60 chỗ ngồi

2 Tổ chức bộ máy quản lý Công ty:

Công ty cổ phần Bắc Long gồm có 4 phòng ban và 3 phân xởng

Trang 5

*Phòng ban gồm: Ban Giám đốc gồm có 03 ngời: 01 Giám đốc và 02 phó Giám đốc

(Phó giám đốc Tài chính và Kinh doanh, Phó giám đốc kỹ thuật)

*Phân xởng gồm: Phân xởng tạo hình , phân xởng sấy nung ,Phân xởng cơ điện.

Kế toán bán hàng

PX Cơ điện

Trang 6

Bộ phận kế toán đợc phân chia nh vậy mỗi ngời đều có nhiệm vụ thực hiện riêng từngcông việc của mình nhằm đảm bảo mức độ công việc cũng nh tính chính xác của công việc.

*Hình thức kế toán và các chế độ kế toán.

- Hình thức ghi sổ: Chứng từ ghi sổ

- Hạch toán hàng tồn kho theo phơng pháp khấu trừ

- Đánh giá tài sản

+ Tài sản cố định theo nguyên giá, chất lợng

+ Vật t, thành phẩm: Giá nhập khẩu theo giá trị thực tế, giá xuất kho theo đơn giá bình quângia quyền

- Kỳ hạch toán theo quý:

Sơ đồ trình tự hạch toán theo hình thức chứng từ ghi sổ

Chứng từ gốc

Sổ thẻ kế toán chi tiết

Bảng tổng hợp chi tiết

Bảng cân đối tài

Trang 7

Ghi chú:

Ghi hàng ngàyGhi cuối quý

Đối chiếu, kiểm traVới hình thức này thì nghiệp vụ kinh tế phát sinh, chứng từ ghi sổ qua các sổ, thẻ,

sổ cái, các bảng phân bổ cuối tháng căn cứ vào chứng từ ghi sổ để ghi sổ cái, đối chiếu với các sổ có liên quan Hệ thống sổ sách của Công ty đã áp dụng theo chế độ Nhà nớc

đã quy định, có cải cách để phù hợp với tình hình thực tế của Công ty

Trang 8

vỏ tàu của nhà máy đóng tàu Hạ Long nên việc mua NVL là hầu nh không xảy ra.

Ngoài ra chi phí NVL phụ nh than,điện , phẩm màu công nghiệp đều mua ngoài để phục

vụ cho sản xuất, chủ yếu nhập than để sấy thành phẩm

Kế toán NVL ở Công ty hạch toán hàng tồn kho theo phơng pháp kê khai thờng xuyên,xác định thuế theo phơng pháp khấu trừ

*Các thủ tục xuất, nhập NVL:

NVL khi mua về đợc nhập kho đợc lập chứng từ đầy đủ chính xác, kịp thời đúng chế độhạch toán về NVL NVL trớc khi về nhập kho phải đợc kiểm định để xác định số lợng và quy cáchcủa NVL Việc kiểm nhận phải dựa trên hoá đơn phiếu xuất kho của đơn vị bán

Công ty cổ phần Bắc Long đã áp dụng hạch toán trên máy vi tính nên khi mua than về nhậpkho kế toán sẽ nhập: Chủ yếu là mua xi măng còn các NVL khi mua về đa thẳng vào sản xuất (Dochi phí nhỏ)

Nợ TK 152

Có TK 133: (nếu có)

Trang 9

Có TK 111,131

Khi xuất NVL xi măng để phục vụ sản xuất kế toán ghi:

Nợ TK 621:

Có TK 152:

Ví dụ: Ngày 01 tháng 2 Công ty mua xi măng của Nhà máy xi măng Hoàng Thạch về

nhập kho theo hoá đơn GTGT số 0019725, giá mua là 750.000đ/tấn, thuế GTGT 10%, tiền hàngcha thanh toán

Hoá đơn GTGT

Đơn vị bán hàng: NM xi măng Hoàng Thạch

Số TK:

Họ tên ngời mua hàng: Công ty cổ phần Bắc Long

Địa chỉ : Phờng Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh

(Bằng chữ: Hai trămlinh sáu triệu hai trăm năm mơi ngàn đồng chẵn)

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu)

Căn cứ vào hoá đơn GTGT kế toán ghi

Trang 10

Nợ TK 152: 187.500.000

Nợ TK 133: 18.750.000

Có TK 331: 206.250.000Trớc khi nhập đơn vị tiến hành kiểm tra số lợng và chất lợng nh hoá đơn đã ghi và nhậpkho đúng nội dung sau:

Trang 11

Ngời giao dịch: Nguyễn Thị Thanh

Địa chỉ: Công ty cổ phần Bắc Long

Diễn giải: Nhập mua hàng

Nhập tại kho: Kho NVL Công ty

Dạng nhập xuất: Phải trả cho ngời bán

TK vật t

Mã vật t

1 Xi măng LI 152L1 CN055 Tấn 250 750.000 187.500.000

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

Sau khi nhận đợc phiếu nhập kho lập thẻ kho

Công ty: Cổ phần Bắc Long

Mẫu thẻ kho

Ví dụ : Ngày 08/2/2006theo phiếu xuất kho số 071 xuất kho NVL để phục vụ sản xuất với

số tiền là : 480.000.000đ

Căn cứ vào sổ phát sinh kế toán nhập:

Nợ TK 621: 480.000.000

Có TK 152: 480.000.000

Trang 12

Thủ tục gồm phiếu xuất kho, thẻ kho.

Diễn giải : Xuất dùng

Xuất tại kho : Kho NVL Công ty

TK vật t

Mã vật t

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

Sau khi nhận đợc chứng từ gốc là phiếu nhập kho, phiếu xuất kho kế toán tập hợp vào bảngchứng từ gốc cùng loại

Trang 13

Ghi nî TK

Trang 14

S L

TT

S L

TT

S L

Trang 15

C¨n cø vµo b¶ng tæng hîp chøng tõ gèc cïng lo¹i, kÕ to¸n vµo chøng tõ ghi sæ.

Trang 16

Số liệu trên chứng từ sổ kế hoạch ghi vào sổ TK 152 - NVL.

2 Hạch toán Công cụ dụng cụ:

Công cụ dụng cụ của Công ty bao gồm: Gang tay , mũ bảo hiểm (mũ nhựa) , việc nhậpkho đợc tính theo:

Giá thực tế = Giá mua + Chi phí thu mua + thuế (nếu có)

Các chứng từ hạch toán cũng giống nh phần hạch toán NVL vì theo từng tháng

mà Công ty có thể đa ra công cụ dụng cụ thẳng vào sản xuất luôn do chi phí nhỏ không thông qua việc nhập kho và xuất kho và có sự đồng ý của Giám đốc trong việc này

II Phơng pháp kế hoạch trong quá trình sản xuất.

Trang 17

1 Phơng pháp hạch toán NVL trực tiếp:

- Chi phí NVL trực tiếp gồm: Giá trị NVL chung, NVL phụ đợc dùng trực tiếp trong việctạo sản phẩm để theo dõi các khoản NVL trực tiếp kế toán sử dụng TK 621 - Chi phí Nguyên vậtliệu trực tiếp

- Tại Công ty cổ phần Bắc Long NVL xuất dùng cho sản xuất sản phẩm đợc xuất kho hoặc

từ mua ngoài đa trực tiếp vào sản xuất sản phẩm

- Khi mua xi măng xuất thẳng cho sản xuất sản phẩm hoặc xuất xi măng từ kho ra sản xuấtsản phẩm , kế toán nhập

+ Nếu mua đa thẳng vào sản xuất

Nợ TK 154

Có TK 621

Chi phí NVL trực tiếp đợc hạch toán theo trình tự

Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368

Chứng từ ghi sổ

Trang 19

NT Chøng tõ DiÔn gi¶i TK§¦ Sè PS

8/12 071 8/12 XuÊt NVL 152 120.000.000 109.030.000

Trang 20

2 Kế toán tiền lơng và các khoản trích theo lơng:

Trong sản xuất kinh doanh muốn tồn tại và phát triển thì các Doanh nghiệp luôn phải cạnhtranh lẫn nhau Để tăng sức cạnh tranh ngoài việc giảm chi phí NVL trực tiếp, còn phải giảm chi phínhân công trực tiếp Công ty cổ phần Bắc Long đã biết sử dụng tiền lơng nh một công cụ đểkhuyến khích công nhân nâng cao năng xuất lao động, ngoài lơng cơ bản, Công ty còn có cáckhoản nh thởng theo sản lợng, những sáng kiến cải tiến sản phẩm, kỹ thuật sản xuất

Hình thức trả lơng của Công ty dựa trên cơ sở đơn giá đợc duyệt tính cho sản ợng thực hiện hàng năm ở mỗi phân xởng, quản đốc là những ngời sử dụng bảng chấm công để theo dõi số ngày làm việc của công nhân, cán bộ phòng ban Nên việc tập hợp chi phí tiền lơng đợc tính cho phân xởng sau đó sẽ tập hợp cho Công ty, mỗi công nhân công nghiệp của công ty sẽ nhận đợc lơng theo hình thức khoán sản phẩm, điều này sẽ kích thích tinh thần lao động

Trang 21

l-hăng say tạo ra của cải vật chất cho Công ty, tạo ý thức trách nhiệm cho mỗi công nhân

đồng thời tạo ra sự công bằng cho mỗi công nhân lao động

Bảng chấm công của mỗi phân xởng sẽ làm căn cứ cho kết quả sản xuất của từng phân ởng, đơn giá lơng quy định và mức lơng cơ bản của mỗi công nhân, khoản tiền lơng sẽ tính lơngtrên bảng thanh toán tiền lơng Để hạch toán chi phí nhân công trực tiếp kế toán sử dụng các chứng

Tiền lơng trả theo thời gian là tiền lơng trả theo thời gian làm việc thực tế của công nhân vàtrình độ tay nghề của họ (trình độ tay nghề của họ thể hiện trên tháng lơng và bậc lơng và bảng l-

ơng quy định)

Mức lơng ngày =

Mức lơng tháng

Số ngày làm việcMức lơng theo thời gian = Mức lơng ngày x Thời gian làm việc thực tế

Mức lơng giờ =

Mức lơng ngày

Số giờ làm việcKhi tính lơng cho CNV trực tiếp kế toán định khoản

Nợ TK 622

Có TK 334, 338

Trang 22

Ph¬ng ph¸p h¹ch to¸n chi phÝ nh©n c«ng trùc tiÕp h¹ch to¸n theo tr×nh tù sau:

Trang 25

- Khi tăng TSCĐ ghi;

Nợ 211 : Tài sản cố định

Nợ 133 : Thuế VAT đợc khấu trừ

Có 111, 112, 331 : Tổng giá thanh toán

- Khi giảm TSCĐ ghi:

Trờng hợp thanh lí :

Nợ TK 811: Chi phí khác

Nợ TK 214: Hao mòn TSCĐ

Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ

 Trình tự hạch toán khấu hao TSCĐ

Hàng quí khi trích khấu hao TSCĐ phân bổ vào các đối tợng sử dụng ,kế toán căn cứ vàobảng tính giá trị hao mòn để ghi:

Nợ TK 627: Khấu hao TSCĐ sử dụng ở phân xởng

Nợ TK 641 : Khấu hao ở bộ phận bán hàng

Nợ TK 642: Khấu hao TSCĐ dùng ở bộ phận quản lí

Có TK 214 : Tổng số khấu hao phải trích

Đồng thời ghi đơn vào bên Nợ TK 009

Hiện nay Công ty đang áp dụng phơng pháp tính khấu hao theo thời gian để tính giá trị haomòn Phơng pháp này cố định mức khấu hao theo thời gian nêncó tác dụng thúc đẩy Công ty nângcao năng suất lao động Tăng số sản phẩm làm ra để hạ giá thành sản phẩm, tăng lợi nhuận

Cách tính khấu hao theo phơng pháp này nh sau:

Trang 26

Møc khÊu hao TSC§ n¨m = NG TSC§ x Tû lÖ khÊu hao.

Møc KH th¸ng =

NG TSC§

x Tû lÖ khÊu hao12

4 KÕ to¸n tËp hîp chi phÝ s¶n xuÊt chung:

Chi phÝ s¶n xuÊt chung bao gåm: Chi phÝ nh©n c«ng PX, Chi phÝ khÊu hao TSC§, chi phÝvËt liÖu, chi phÝ dÞch vô mua ngoµi vµ chi phÝ b»ng tiÒn

§Ó tËp hîp chi phÝ s¶n xuÊt chung kÕ to¸n sö dông TK 627 - Chi phÝ s¶n xuÊt chung

Chøng tõ kÕ to¸n bao gåm: + PhiÕu xuÊt kho

Trang 27

Ví dụ: Ngày 08/1/2006Công ty xuất kho CCDC để phục vụ phân xởng với số tiền là

11.637.500đ Căn cứ vào nghiệp vụ kinh tế phát sinh kế toán định khoản:

Trang 28

Sæ chi phÝ s¶n xuÊt kinh doanh

TK 627- Chi phÝ s¶n xuÊt chung

Trang 29

Sau khi xác định đợc NVL trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí

sản xuất chung, kế toán lập bảng tổng hợp chi phí sản xuất

Trang 30

5 Kế toán giá thành

Kế toán giá thành đợc hạch toán theo sơ đồ sau:

Công ty cổ phần Bắc Long là đơn vị sản xuất 1 loại sản phẩmlà gạch lát

Do công ty cổ phần Bắc Long chỉ sản xuất một loại sản phẩm duy nhất là

gạch lát nền chịu lực cao cấp Do vậy để tính đợc giá thành sản phẩm gạch thì chỉ cần phải phân bổ tổng chi phí NVL, tổng tiền lơng và tổng chi phí sản xuất chung cho một loại sản phẩm

Trong kỳ Công ty đã sản xuất hoàn thành đợc:76.853.000 viên gạch, 8000SP dở dang tỷ lệhoàn thành 90%

Tên SP ĐVT SL hoàn thành SL dở dang

Công thức để xác định chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất

chung, Chi phí NVL trực tiếp nằm trong SP dở dang đợc tính nh sau:

Bảng thanh toán tiền lơng Sổ chi phí SXKD

Chứng từ ghi sổ

Sổ cái

Trang 31

Căn cứ vào sốlợng sản phẩm hoàn thành và số lợng sản phẩm dở dang cuối kỳ kế toántính giá trị SP dở dang cuối kỳ theo phơng pháp ớc tính theo sản lợng hoàn thành tơng đơng.

SLSP dd quy đổi hoàn thành = Số lợng SP dd * Tỷ lệ hoàn thành

CPNCtt trong SPdd =

14.000.000+189.429.457,5

*7200 = 19.056,57 76.853.000 +7200

CPNVLtt nằm

Trong SPdd ck =

CPNVL tt SPdd Đ.kỳ +CPNVL PST.kỳ

* SLSP dở dangSLSP hoàn thành +SLSP dở dang

CPNVLtt nằm

Trong SPdd =

30.000.000 + 980.350.000

*80000= 105.161,2776.853.000+ 8000

Trang 32

Chi phÝ SXKD PS trong kú

CPSXKD dë dang CK

621 980.350.000

622 189.429.457.5

627 86.672.420 K/C SPHT 155 1.316.276.077

Trang 34

III Kế toán tiêu thụ sản phẩm

Công ty cổ phần Bắc Long bán hàng trực tiếp tại kho là chủ yếu, sản phẩm chủ yếu đợc sửdụng trong nớc do đó giá bán của sản phẩm đợc xác định:

Giá bán = Giá vốn + 01 phần lãi + Thuế (nếu có)

Khi xuất kho thành phẩm bán cho khách hàng kế toán định khoản:

Trang 35

Có TK 911

* Phơng pháp hạch toán:

Ví dụ: Ngày 08/3/2006 theo hoá đơn số 073245 xuất bán gạch cho Công ty LICOGI với số

tiền là 560.800.000 để lát vỉa hè khu đô thị mới

Căn cứ vào hoá đơn thuế GTGT kế toán định khoản:

Nợ TK 131: 616.880.000

Có TK 511: 560.800.000

Có TK 3331: 56.080.000Căn cứ vào định khoản kế toán vào sổ chi tiết TK 511, sau đó vào chứng từ ghi sổ

Trang 36

Khi xuất kho sản phẩm gạch để bán cho khách hàng kế toán viết phiếu xuất kho Phiếu này

đợc chia thành 2 phiếu, 01 phiếu thủ kho giữ, 01 phiếu do kế toán lu giữ

Sau khi nhận chứng từ gốc là phiếu xuất kho kế toán ghi vào sổ chi tiết

Từ sổ kế toán chi tiết kế toán vào bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại

Công ty cổ phần Bắc Long

Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại

(Từ 01/1 đến 30/3/2006)

Trang 37

Lo¹i chøng tõ gèc: PhiÕu xuÊt

Trang 39

Ph¬ng ph¸p h¹ch to¸n chi phÝ b¸n hµng nh sau:

Trang 40

2 Chi phí quản lý Công ty.

Chi phí Quản lý Doanh nghiệp của Công ty bao gồm: Chi phí vật liệu, chi phí đồ dùng vănphòng, chi phí kế hoạch TSCĐ, lệ phí, lãi ngân hàng, các khoản vay này kế toán tổng hợp trên tàikhoản 642 - Chi phí QLDN

Khi tính lơng, tính kế hoạch đợc xuất quỹ tiền mặt phục vụ cho bộ phận QLDN kế toán

Trang 41

Nợ TK 642

Nợ TK 133

Có TK 111,112,334Cuối kỳ kế toán kết chuyển về tài khoản 911 để xác định kết quả

Nợ TK 911

Có TK 642

*Hạch toán CPQLDN đợc hạch toán nh sau:

Ví dụ: Ngày 04/3/2006 chi phí tiếp khách của Công ty với số tiền là : 6.076.800đ (Phiếu chi

tiền số 032)

Kế toán định khoản:

Nợ TK 642 : 6.760.000

Có TK 1111 : 6.760.000Căn cứ vào chứng từ kế toán vào sổ:

Chứng từ gốc Số chi phí SXKD

Chứng từ ghi sổ

Sổ Cái

Trang 43

V Hạch toán chi phí hoạt động tài chính.

Ngoài hoạt động sản xuất kinh doanh Công ty có khoản chi phí hoạt động tài chính và hoạt

động bất thờng

1 Hạch toán thu nhập hoạt động tài chính.

Khi hạch toán thu nhập hoạt động tài chính kế toán sử dụng TK 515 - Thu nhập hoạt độngtài chính

Khi phát sinh nghiệp vụ liên quan đến hoạt động tài chính kế toán ghi tài khoản

Nợ TK 111, 112

Có TK 515Cuối kỳ kế toán kiểm kê thu nhập hoạt động tài chính về tài khoản 911 để xác định kết quả

Nợ TK : 515

Trang 46

2 Hạch toán chi phí hoạt động tài chính.

Cùng với thu nhập hoạt động tài chính Công ty còn có các khoản chi phí hoạt động tàichính Đó là các khoản chi phí của Công ty nh: lãi vay ngân hàng

Để hạch toán chi phí hoạt động tài chính kế toán sử dụng tài khoản 635

(Chi phí hoạt động tài chính).

Khi thanh toán lãi tiền vay ngân hàng kế toán định khoản

Nợ TK 635

Có TK 111, 112Cuối kỳ kế toán chuyển về TK 911 để xác định kết quả

Nợ TK 911

Có TK 635

Ví dụ: Ngày 3/2 theo chứng từ số 0785 Công ty xuất quỹ tiền mặt trả lãi vay ngân

hàng với số tiền là : 17.860.000đ kế toán định khoản:

Nợ TK 635 : 17.860.000

Có TK 111 : 17.860.000Căn cứ vào nghiệp vụ kinh tế phát sinh kế toán vào các sổ sách có liên quan

Ngày đăng: 25/12/2016, 09:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ bộ máy quản lý - báo cáo thực tập tổng hợp tại công ty cổ phần bắc long
Sơ đồ b ộ máy quản lý (Trang 5)
Sơ đồ trình tự hạch toán theo hình thức chứng từ ghi sổ - báo cáo thực tập tổng hợp tại công ty cổ phần bắc long
Sơ đồ tr ình tự hạch toán theo hình thức chứng từ ghi sổ (Trang 6)
Hình thức thanh toán: Trả chậm. - báo cáo thực tập tổng hợp tại công ty cổ phần bắc long
Hình th ức thanh toán: Trả chậm (Trang 9)
Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại - báo cáo thực tập tổng hợp tại công ty cổ phần bắc long
Bảng t ổng hợp chứng từ gốc cùng loại (Trang 13)
Bảng tổng hợp chi tiết phát sinh - báo cáo thực tập tổng hợp tại công ty cổ phần bắc long
Bảng t ổng hợp chi tiết phát sinh (Trang 14)
Hình thức trả lơng của Công ty dựa trên cơ sở đơn giá đợc duyệt tính cho sản l- l-ợng thực hiện hàng năm ở mỗi phân xởng, quản đốc là những ngời sử dụng bảng chấm  công để theo dõi số ngày làm việc của công nhân, cán bộ phòng ban - báo cáo thực tập tổng hợp tại công ty cổ phần bắc long
Hình th ức trả lơng của Công ty dựa trên cơ sở đơn giá đợc duyệt tính cho sản l- l-ợng thực hiện hàng năm ở mỗi phân xởng, quản đốc là những ngời sử dụng bảng chấm công để theo dõi số ngày làm việc của công nhân, cán bộ phòng ban (Trang 20)
Bảng chấm công - báo cáo thực tập tổng hợp tại công ty cổ phần bắc long
Bảng ch ấm công (Trang 22)
Bảng thanh toán tiền lơng                Sổ chi phí SXKD - báo cáo thực tập tổng hợp tại công ty cổ phần bắc long
Bảng thanh toán tiền lơng Sổ chi phí SXKD (Trang 30)
Bảng tổng hợp chi phí sản xuất  Sổ kế toán chi tiết - báo cáo thực tập tổng hợp tại công ty cổ phần bắc long
Bảng t ổng hợp chi phí sản xuất Sổ kế toán chi tiết (Trang 35)
Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại - báo cáo thực tập tổng hợp tại công ty cổ phần bắc long
Bảng t ổng hợp chứng từ gốc cùng loại (Trang 37)
Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại - báo cáo thực tập tổng hợp tại công ty cổ phần bắc long
Bảng t ổng hợp chứng từ gốc cùng loại (Trang 57)
Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại - báo cáo thực tập tổng hợp tại công ty cổ phần bắc long
Bảng t ổng hợp chứng từ gốc cùng loại (Trang 57)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w