Đề gồm 06 trang; Thí sinh làm bài vào Phiếu trả lời trắc nghiệm Mã đề: 210 Câu 1: Trong dao động điều hòa của một vật, thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng bằng thế năng là 0,6 gi
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 NĂM HỌC 2014-2015
Môn: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
(Đề gồm 06 trang; Thí sinh làm bài vào Phiếu trả lời trắc nghiệm)
Mã đề: 210 Câu 1: Trong dao động điều hòa của một vật, thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng bằng thế năng là
0,6 giây Giả sử tại một thời điểm nào đó, vật có động năng là wđ, thế năng là wt, sau đó một khoảng thời
gian t∆ vật có động năng là 3wđ và thế năng là wt/3 Giá trị nhỏ nhất của t∆ bằng
Ta có T 0,6 T 2,4s
4 = → =
2
3
x
2
= ±
= ±
→ tmin T 2,4 0,2s
12 12
∆ = = = →Chọn D
Câu 2: Một lò xo có độ cứng k = 25 N/m đặt thẳng đứng, đầu dưới cố định, đầu trên gắn một cái đĩa có khối
lượng M = 900 g Đĩa đang nằm yên, vật nhỏ có khối lượng m = 100 g được thả rơi tự do từ độ cao h = 20 cm
so với đĩa rồi dính chặt vào đĩa Sau va chạm hai vật cùng dao động điều hòa Chọn trục Ox có phương thẳng đứng, gốc O là vị trí cân bằng của hai vật, chiều dương hướng xuống Gốc thời gian là lúc va chạm Lấy
2 10
g=π = m/s2 Phương trình dao động của vật là
A 4 os(5 3 )
4
x= c t− π cm
4
x= c t− π cm
C 4 2 os(5 )
4
x= c t+π cm
2
x= c t−π cm
Vật m rơi tự do →
2
VËn tèc m tr íc va ch¹m
m m
1
h 20 gt
2
v g.t
= =
→ Vận tốc 2 vật sau va chạm mềm : m
0
m.v 0,1.20
m M 0,1 0,9
ChØ cã M
1
0 Khi cã m M
2
M.g
k
M m g
k
+
Ta có
0
0
3
4 4
5rad/s
= −
=
→ Chọn B
Câu 3: Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây không thuần cảm, điện trở thuần, và tụ điện mắc nối tiếp Đặt
vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều Gọi R, r, ZL , ZC , Z lần lượt là điện trở thuần, điện trở cuộn dây, cảm kháng, dung kháng, tổng trở của mạch Gọi u1, u2, u3 lần lượt là điện áp tức thời hai đầu điện trở thuần, tụ điện và cuộn dây Khi điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện i trong mạch thì
A u1
i
R r
=
2
C
u i Z
L
u i Z
= . D u1 u2 u3
i
Z
+ +
Trang 2u cùng pha i → ZL = Zc → i = u1 ur u1 u2 u3
Câu 4: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 40 N/m và vật nặng có khối lượng m = 400 g
Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 8 cm theo phương nằm ngang rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa Sau khi thả vật π/30 (giây) thì giữ đột ngột điểm chính giữa của lò xo Biên độ dao động của vật sau khi giữ lò xo là
Khi chưa giữ lò xo T ¹i vÞ trÝ gi lß xo t
d
A x 2
A 8cm
1
4
4
=
=
=
Giữ điểm chính giữa lò xo
→
1
t
t1
k 2.k 80 N / m
W
2 8
→Chọn B
Câu 5: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn S1 và S2 cách nhau 12 cm dao động với phương trình u1 =u2 =acos 40πt (cm), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 120 cm/s Coi biên độ sóng của nguồn khi truyền đi là không đổi Gọi I là trung điểm của S1S2 Lấy hai điểm A, B nằm trên S1S2 lần lượt cách I các khoảng 0,5 cm và 2 cm Tại thời điểm li độ dao động của A là 2 3 mm thì li độ của B là
Phương trình sóng tới A :
( )
A
B
u a cos 40 t 2 a cos 40 t 2 a 3 cos 40 t
u a cos 40 t 2 a cos 40 t 2 a cos 40 t
Tại xA = 2 3 → cos(40πt) = 2
a → xB =
2
a 2 cm a
− = −
→Chọn A
Câu 6: Mạch chọn sóng LC có C là tụ điện phẳng không khí, hai bản tụ hình chữ nhật cách nhau 4 cm thu
được sóng điện từ có bước sóng 100 m Đưa từ từ vào khoảng giữa hai bản tụ một tấm điện môi dày 4 cm có hằng số điện môi bằng 7 song song với hai bản tụ đến khi tấm điện môi chiếm một nửa khoảng không gian giữa hai bản tụ thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng bằng bao nhiêu?
C
9.10 4 d 9.10 4 d
ε
π π → Khi đặt bản điện môi vào 1 nửa tụ điện → ta có hệ 2 tụ song song
9
S
7 2 C
4.S
9.10 4 d S
1 2 C
9.10 4 d
=
π
=
SS
C
4 200 m C
λ
Trang 3Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T = 1 s Tại thời điểm t = 2,5 s tính từ lúc bắt đầu dao động,
chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm và vận tốcv= −4π 3 cm/s Phương trình dao động của chất điểm là
A 4cos(2 )
3
x= πt−π cm
3
x= πt− π cm
C 4cos(2 )
3
x= πt+π cm
3
x= t+ π cm
Theo bài ra → A = 4 cm
0
0
x x 2 cm
x 2 cm
3
v 4 3 cm / s v v 4 3 0
→ 4cos(2 )
3
→Chọn A
Câu 8: Cho mạch chọn sóng LC, khoảng cách giữa hai bản tụ thay đổi được, khi khoảng cách giữa hai bản
tụ là d thì tần số riêng của mạch là 750 KHz Nếu tăng hoặc giảm khoảng cách giữa hai bản tụ đi cùng một
lượng d∆ thì tần số riêng của mạch hơn kém nhau 2 lần Nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ một lượng 5
d
∆ thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng bằng bao nhiêu?
9
1
f
2 LC f 2f d d 4d 4 d d 0,6d
.S
C
9.10 4 d
=
=
8
Câu 9: Trên một sợi dây dài 16 cm hai đầu cố định đang có sóng dừng, biên độ của bụng sóng là 8 mm
Người ta đếm được trên dây có 20 điểm dao động với biên độ 6 mm Bước sóng trên dây là
Trên mỗi bó sóng có 2 điểm dao động cùng biên độ
Sóng dừng trên dây có hai đầu cố định → l k.2 3,2 cm
k 10
λ
=
=
→Chọn B
Câu 10: Một ăng ten ra đa phát ra những sóng điện từ đến một máy bay đang bay thẳng hướng về phía ra đa
Thời gian từ lúc ăng ten phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ trở lại là 120 µs Ăng ten quay đều với tốc độ góc 0,5 (vòng/s) Ở vị trí đầu của vòng quay tiếp theo ứng với hướng của máy bay, ăng ten lại phát sóng điện
từ, thời gian từ lúc phát đến lúc nhận sóng phản xạ lần này là 118µs Biết tốc độ truyền sóng điện từ trong không khí bằng 3.108 m/s Tốc độ trung bình của máy bay là
Máy bay cách ra đa lần thứ 1 phát sóng là :
1
120.10 3.10
2
−
Máy bay cách ra đa lần thứ 2 phát sóng là :
2
118.10 3.10
2
−
→ mb
x 18000 17700
Câu 11: Trên mặt nước có hai điểm A và B ở trên cùng một phương truyền sóng, và cùng phía so với nguồn
sóng, cách nhau một khoảng một phần tư bước sóng Tại thời điểm t, mặt thoáng ở A và B đang cao hơn vị trí cân bằng lần lượt là 0,3mm và 0,4mm Mặt thoáng ở A đang đi lên còn ở B đang đi xuống Coi biên độ sóng không đổi trên đường truyền sóng Sóng trên mặt nước có biên độ và chiều truyền là
A 0,5 mm và truyền từ A đến B B 0,5 mm và truyền từ B đến A.
C 0,7 mm và truyền từ B đến A D 0,7 mm và truyền từ A đến B.\
Trang 4AB =
4
λ
→ Sóng tại A và B dao động vuông pha
Theo bài ra ta có giản đồ như hình bên → a= 32 +42 =5mm
→ Sóng tại B sớm pha hơn sóng tại A → Sóng được truyền từ B
đến A →Chọn B
Câu 12: Trong máy phát điện xoay chiều một pha để giảm tốc độ quay của rôto người ta
A giảm số cuộn dây của phần ứng, tăng số cặp cực của phần cảm.
B tăng số cuộn dây của phần ứng, giảm số cặp cực của phần cảm.
C tăng số cuộn dây của phần ứng, tăng số cặp cực của phần cảm.
D giảm số cuộn dây của phần ứng, giảm số cặp cực của phần cảm.
Câu 13: Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng, biên độ tại bụng là 2A (cm) M và N là hai điểm cùng nằm
trên sợi dây có phương trình là cos(10 )
3
M
u = A πt+π cm
; cos(10 2 )
3
N
u =A πt− π cm
Tốc độ truyền sóng trên dây là 1,2 m/s Khoảng cách MN nhỏ nhất là
cos(10 )
3
M
→ M cách nút gần nhất
12
λ 2
cos(10 )
3
N
→ N cách nút gần nhất
12 λ
→ MN gần nhất khi M và N nằm 2 bên của 1 nút → MN = v 120 4 cm
6 6.f 6.5
Câu 14: Một động cơ điện xoay chiều một pha khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220 V thì
sinh ra công suất cơ học là 80 W Biết động cơ có hệ số công suất 0,8 Điện trở của dây cuốn là 32 Ω Công suất tỏa nhiệt nhỏ hơn công suất cơ học Bỏ qua các hao phí khác Cường độ hiệu dụng qua động cơ là
2
2 A.
Theo bài ra P U.I.cos= ϕ =80 I R+ 2 ⇔32.I2−176.I 80 0+ =
2
I 32 80
1
I A 2
2
I 5
<
=
=
→Chọn B
Câu 15: Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra thì
A tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ họa âm bậc 2.
B họa âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
C tần số họa âm cơ bản lớn gấp đôi tần số họa âm bậc 2.
D tần số họa âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản.
Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động theo phương thẳng đứng
với biên độ 2 cm Tần số góc ω =10 5rad/s Lấy g=π2=10m/s2 Trong mỗi chu kì dao động, thời gian lực đàn hồi của lò xo có độ lớn không vượt quá 1,5 N là
A 2
15 5
π
60 5
π
30 5
π
15 5
π s
Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống dưới, gốc O tại VTCB của vật
Trang 5Ta có 10 5 T 5 5s m 0,1 kg
l 0,02 m 2 cm
k 50 N / m
π
=
Theo bài ra k l x( ) 1,5 50 0,02 x( ) 1,5 x 0,01m 1cm A
2
→ t = T - T T 2T 2 s
6 6 3 15 5
π
Câu 17: Hai nguồn sóng kết hợp ngược pha cùng biên độ A gây ra tại M sự giao thoa với biên độ sóng tổng
hợp là 2A Nếu tăng tần số dao động của mỗi nguồn lên hai lần thì biên độ sóng tổng hợp tại M khi đó là
M dao động biên độ 2A → 2 sóng tới M cùng pha → ∆φ = d1 d2 (d1 d f2)
v
−
−
Tăng f1 = 2.f → ∆φ1 = 1 2 ( 1 2) 1 ( 1 2)
1
d d f d d 2f
d d
−
→ Chọn A
Câu 18: Hai con lắc đơn giống nhau dao động tự do có cùng chu kì là T0 Người ta tích điện cho các quả cầu đến các điện tích q1, q2 rồi đặt hai con lắc vào trong một điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng xuống dưới Các chu kì dao động nhỏ lần lượt là T1 = 5T0 và T2 = 5T0/7 Biết lực điện trường tác dụng lên các quả cầu có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của chúng Tỉ số 2
1
q
q bằng
5 6
−
T1 = 5T0 → g = 25.g1 → g1 < g → q1 < 0
T2 = 5T0/7 → g 25g2
49
= → g2 > g → q2 > 0
→
2 1 2
2
q E q E 24
1 q
q E 24
q E
→Chọn A
Câu 19: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k = 40 N/m, vật nặng có khối lượng m Nâng vật
lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ, vật dao động điều hòa với biên độ 2,5 cm Lấy g = 10 m/s2 Trong quá trình dao động, công suất tức thời của trọng lực tác dụng vào vật có giá trị cực đại bằng
Công suất tức thời của trọng lực P = mgv với v là vận tốc của vật m
→ Pmax = mgvmax = mg
m
kA2
= g.A mk = g.A k
g
kA
(vì A = ∆l)
→ Pmax = kA Ag = 40.2,5.10-2 2,5.10− 2.10 = 0,5 W → Chọn C
Câu 20: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m
dao động điều hòa Biết tại thời điểm ban đầu vật bắt đầu dao động tại vị trí lò xo có chiều dài lớn nhất Lấy
2 10
g=π = m/s2 Tỉ số giữa độ lớn vận tốc trung bình và tốc độ trung bình trong khoảng thời gian 3/20 giây
kể từ lúc vật bắt đầu dao động là
Theo bài ra → T 1s t 3 s 3T
Trang 6→
sau tr Ẻ ợc
x x
A 0 Vận tộc trung binh t 1
S Tộcườ trung binh 3A 3
t
−
−
∆
∆
Cóu 21: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động đỷng cừng suất liởn tục trong một ngỏy đởm tiởu thụ lượng
điện năng lỏ 12 KWh Biết hệ số cừng suất của động cơ lỏ 0,83 Cừng suất tức thời cực đại của động cơ lỏ
Max TB
Max
P U.I.cos 0,5KW
P UI U.I cos 0,5 1,1KW
→Chọn A
Cóu 22: Một mạch dao động LC lợ tưởng gồm cuộn thuần cảm cụ độ tự cảm L vỏ hai tụ giống nhau cụ điện
dung C mắc nối tiếp Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu cuộn cảm lỏ U0 Tại thời điểm năng lượng điện trường trong bộ tụ gấp đừi năng lượng từ trường trong cuộn cảm thớ một tụ bị đõnh thủng hoỏn toỏn Tợnh hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu cuộn cảm theo U0 sau khi một tụ bị đõnh thủng hoỏn toỏn?
1
2
2
1
3U .
C
L
2 3
1
3
0
0 mợi
U U
3
→ = →Chọn A
Cóu 23: Vật nhỏ của con lắc lú xo cụ khối lượng m = 200 g dao động điều húa với chu kớ T vỏ biởn độ 4 cm Biết trong
một chu kớ, khoảng thời gian để gia tốc của vật cụ độ lớn khừng nhỏ hơn 500 2 cm/s2 lỏ T/2 Độ cứng của lú xo lỏ
2
a 500 2
a 500 2
t
2
=
≥
=
=
Cóu 24: Một mạch điện xoay chiều AB gồm hai hộp kợn X vỏ Y ghờp nối tiếp (mỗi hộp chỉ chứa một trong
ba phần tử điện trở thuần R, cuộn thuần cảm cụ độ tự cảm L, tụ điện cụ điện dung C) Đặt vỏo hai đầu đoạn mạch AB một nguồn điện một chiều cụ hiệu điện thế khừng đổi 12 V thớ hiệu điện thế hai đầu hộp Y lỏ 12 V Khi đặt vỏo hai đầu đoạn mạch AB một điện õp xoay chiều 100 2 os(100 ) ( )
3
AB
u = c πt−π V thớ điện õp hai
đầu hộp X lỏ 50 6 os(100 ) ( )
6
X
u = c πt−π V
vỏ cường độ dúng điện 2 2 os(100 )
6
i= c πt−π
(A) Phần tử trong hộp X, Y lần lượt lỏ
A R X =25 3 ;Ω R Y =25Ω B
4
0, 25 4.10
;
−
C R 25 3 ; L 0, 25H
π
4 4.10
25 3 ;
π
−
Theo bỏi ra uX cỳng pha i → X lỏ R
Ta cụ
3 6 6
ϕ = − + = − → u trễ pha hơn i → Y lỏ tụ điện
Trang 7→
4
C
C C
100
4.10
R Z
2
Z 1
R 3
−
→Chọn D
Câu 25: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt
là: 1 cos( )
3
x =a ωt+π cm
và 2 cos( )
2
x =b ωt−π cm
Biết phương trình dao động tổng hợp là 5cos( )
x= ω ϕt+ cm Biên độ b của dao động thành phần x2 có giá trị cực đại khi biên độ a bằng
2cm C 5 3 cm D 5 2 cm
ĐL hàm số Sin trong tam giác ta có :
max
5sin
3
π
=
→Chọn C
Câu 26: Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây rất dài với biên độ không đổi, chu kì T Ba điểm A, B, C
nằm trên sợi dây sao cho B là trung điểm của AC Tại thời điểm t1 li độ của ba phần tử A, B, C lần lượt
là -5,4 mm, 0 mm và 5,4 mm Nếu tại thời điểm t2 li độ của A và C đều bằng 7,2 mm thì tại thời điểm
2
6
T
t + li độ của phần tử B có độ lớn là
Tại t2 li độ của A và C đều là 7,2 cm → A và C không ngược pha
nhau
AC không đổi → độ lệch pha sóng tại A và C không đổi
Ta có vị trí các điểm A, B, C như hình bên
5,4 sin
a a 7,2 5,4 9 mm 7,2
cos
a
∆ϕ =
∆ϕ =
→ t = 2
6 +T
t → xC = a.cos
3
π = 9.0,5 = 4,5 cm →Chọn B
Câu 27: Một con lắc đơn treo vào thang máy, khi thang máy đứng yên thì con lắc dao động điều hòa với
chu kì 1 giây, khi thang máy chuyển động theo phương thẳng đứng thì con lắc dao động với chu kì lớn hơn
1 giây Hỏi thang máy chuyển động như thế nào?
A Nhanh dần đều đi xuống B Thẳng đều.
C Chậm dần đều đi xuống D Nhanh dần đều đi lên.
Chu kì tăng →l const = gbiểu kiến giảm → Fquán tính hướng lên → ar hướng xuống →Chọn A
Câu 28: Hai chất điểm M và N dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau
và song song với trục tọa độ Ox Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng qua gốc tọa độ
và vuông góc với trục Ox Biên độ của M và của N cùng bằng 6 3 cm Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 18 cm Dao động tổng hợp của M và N có biên độ là
Trang 8A 12 cm. B 6 2 cm C 6 3 cm D 6 cm.
Ta có 18 ≠ 2A → MN max khi M và N có li độ đối xứng
Ta có biểu diễn M và N như hình bên
→ PM = 6 3 92 − 2 =3 3
→ Biên độ tổng hợp OK = 2PM = 2.PQ = 2.3 3 6 3= cm
→Chọn C
Câu 29: Khi đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào cuộn sơ cấp của máy biến áp lí
tưởng thì điện áp hiệu dụng trên cuộn thứ cấp là 20 V Nếu tăng số vòng dây cuộn thứ cấp thêm 60 vòng thì điện áp hiệu dụng trên cuộn thứ cấp là 25 V Nếu giảm số vòng dây cuộn thứ cấp đi 90 vòng thì điện áp hiệu dụng trên cuộn thứ cấp là
Ta có
2 2
2
N 240 vßng
N 60 25
Lại có
2
2
U 12,5 V
240 90 U
−
→Chọn D
Câu 30: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 18 N/m, vật nặng khối lượng M = 100 g có thể dao động không
ma sát trên mặt phẳng nằm ngang Đặt lên trên vật M một vật m = 80 g rồi kích thích cho hệ hai vật dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A Cho hệ số ma sát nghỉ giữa m và M là µ = 0,4 Lấy g = π2 = 10 m/s2 Giá trị lớn nhất của biên độ A để trong quá trình dao động vật m không bị trượt trên vật M là
m không bị trượt Fqu¸n tÝnh m max ≤Fma s¸t nghØ→ m.amax ≤ µ.m.g
2
12
18 A g A 0,4.10 A 0,04 m 4 cm
0,1 0,08
Câu 31: Tại điểm O có 5 nguồn âm giống nhau cùng phát sóng âm thì tại M có mức cường độ âm là 50 dB
Để tại M có mức cường độ âm là 60 dB thì số nguồn âm cần đặt thêm tại O là bao nhiêu? (coi các nguồn âm giống nhau, là nguồn điểm, môi trường đẳng hướng không hấp thụ âm)
Gọi công suất 1 nguồn là P, nguồn phát sóng cầu
Gọi số nguồn cần lắp thêm là a
→
Trõ 2vÕ
5 a
lg 1 5 a 50 a 45 5
→Chọn C
Câu 32: Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm xác định và một tụ xoay có điện dung thay
đổi theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoayα của bản linh động Khiα=00 thì tần số dao động riêng của mạch là 3 MHz Khi α =1200 thì chu kì dao động riêng của mạch là 10-6 giây Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1,5 MHz thì góc xoayα bằng bao nhiêu?
Trang 96 6 6
T 10 s= − → ω = π2 10 → =f 10 Hz 1MHz=
Ta có
Max min min
1 f
2 LC
−
=
→ Max min min0
Max min
15
ϕ − ϕ
C
α α
−
Câu 33: Cho đoạn mạch điện gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C và điện trở R
mắc nối tiếp Biết R và C không đổi, L thay đổi được Mạch điện được mắc vào nguồn có điện áp
0 os t (V)
u U c= ω Biết U0 và ω không đổi Thay đổi giá trị L thì thấy điện áp hiệu dụng cực đại trên điện trở
và trên cuộn cảm chênh nhau hai lần Điện áp hiệu dụng trên tụ C đạt giá trị cực đại là
2
3
U
Ta có
L max
R
=
+
=
Lại có
2
L C
R
Câu 34: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi bằng đường dây một pha dưới điện áp hiệu dụng U1 Hiệu suất truyền tải H1 = 80% Biết hệ số công suất không đổi Muốn công suất nhận được ở nơi tiêu thụ là không đổi và hiệu suất truyền tải tăng lên đến H2 = 90% thì phải tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát lên đến giá trị
4
3
U = U B U2 =4U1 C 2 3 2 1
4
3 2
U = U
tiªu thô
2
Tõ 1
1 1
2
(2) chia (3)
2
2
P const
P 0,2P P 0,1P (1) P 9 P
P U
−
→ 2
1
U 4
U =3 →Chọn A
Câu 35: Cho một mạch điện mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L 1 H
π
= , một tụ điện có điện dung
4 10
π
−
= Đoạn mạch được mắc vào nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi, tần số góc thay đổi được Khi tần số góc biến thiên từ 50π rad/s đến 150π rad/s, thì cường
độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
Trang 102 2 2
2 2
I
ω
→ Imax khi L 2 2 21 2 100
C
ω rad/s → Chọn B
Câu 36: Một mạch dao động LC lí tưởng có cường độ dòng điện cực đại là 36 mA Khi năng lượng điện
trường bằng 75% năng lượng điện từ của mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn là
I0 = 36 mA = 36.10-3 A → 20
1
W L.I 2
=
I
Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn A và B giống nhau cách nhau 8 cm Về
một phía của AB trên mặt nước lấy hai điểm C, D sao cho CD = 4 cm và hợp thành hình thang cân ABCD Biết bước sóng bằng 1 cm Để trên CD chỉ có 5 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện tích hình thang ABCD có giá trị lớn nhất bằng
A 12 2 cm 2 B 24cm 2 C 36 2 cm 2 D 18 5 cm2
(AB CD)
2
+
= → Smax khi h lớn nhất → Tại C và D là 2 điểm
dao động cực đại bậc 2
→ 2πAC CB− =k.2π =2.2π →AC CB 2 cm− =
λ
→ 2 2 2 2 Gi ¶ i phuong trinh
h +6 − h +2 = 2 → =h 3 5 cm
8 4
S 3 5 18 5 cm
2
+
Câu 38: Cho đoạn mạch điện theo thứ tự gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C
và điện trở R mắc nối tiếp Biết R và C không đổi, L thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
100 6 os100 ( )
u= c πt V Khi điện áp hiệu dụng trên cuộn dây đạt giá trị cực đại U Lmax thì điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch chứa RC là 100 V Giá trị U Lmax là
2 2
L max L max R RC
2
R
+
Từ (1) và (2) →
2
L max
C
50
U 50 V
U U 100
=
Câu 39: Một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định đang có sóng dừng, ngoài hai đầu cố định trên dây chỉ còn điểm
chính giữa C là nút Gọi M và N là hai điểm trên dây đối xứng nhau qua C Dao động tại các điểm M và N sẽ có
A biên độ khác nhau và cùng pha B biên độ như nhau và ngược pha.
C biên độ khác nhau và ngược pha D biên độ như nhau và cùng pha.
Câu 40: Đặt điện áp u=400 cos100πt V( ) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R = 40Ω mắc nối tiếp với đoạn mạch X Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch I = 2 A Tại thời điểm t1 điện áp tức thời u = 400 V; tại thời điểm 2 1
1 ( ) ( ) 400
t = +t s cường độ dòng điện tức thời qua mạch bằng không Điện năng đoạn mạch X tiêu thụ trong 2 giờ là