Cấu tạo bên trong của Trái đất gồm mấy lớp?. 0.25 điểm - Các vật chuyển động trên bề mặt Trái Đất bị lệch hướng, nửa cầu bắc vật chuyển động bị lệch về bên phải, nửa cầu nam vật chuyển
Trang 1TRƯỜNG THCS:………
HỌ VÀ TÊN: ………
LỚP:………
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Q.2 KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2016-2017 MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 6 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Chữ kí GT1 Chữ kí GT2 SỐ THỨ TỰ Số phòng Số báo danh SỐ MẬT MÃ -
ĐIỂM Lời phê của giám khảo Chữ kí GK1 Chữ kí GK2 SỐ THỨ TỰ SỐ MẬT MÃ ĐỀ: I/ PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 1: (2.0 điểm) Trình bày vận động tự quay quanh trục của Trái Đất? Thời gian Trái Đất quay một vòng quanh trục là bao lâu? Và sinh ra những hệ quả nào?
Câu 2: (2.0 điểm) a Cấu tạo bên trong của Trái đất gồm mấy lớp? Hãy kể tên từng lớp? Nêu độ dày, trạng thái của từng lớp?
b Theo em lớp nào quan trọng nhất? Vì sao?
Câu 3: (1.0 điểm) Vì sao Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời lại sinh ra hiện tượng các mùa?
Trang 2
II/ PHẦN KỸ NĂNG: (5.0 điểm)
Câu 1: (1.0 điểm)Trên bản đồ người ta đo được khoảng cách từ phà Cát Lái đến UBND Quận 2
là 4 cm Biết rằng tỉ lệ bản đồ là 1 : 150.000 Hỏi khoảng cách thực tế từ phà Cát Lái đến UBND Quận 2 là bao nhiêu mét?
Câu 2: (3.0 điểm) Dựa vào hình sau:
a Em hãy xác định tọa độ địa lí các điểm:
A {
B {
b Em hãy xác định các hướng:
- Từ C B: hướng ………
- Từ A C: hướng ………
- Từ B A: hướng ………
Câu 3: (1.0 điểm)Dựa vào hình sau em hãy cho biết núi già và núi trẻ khác nhau như thế nào?
HẾT
* A
*B
Trang 3TRƯỜNG THCS:………
HỌ VÀ TÊN: ………
LỚP:………
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Q.2
KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2016-2017 MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 6 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Chữ kí GT1
Chữ kí GT2
SỐ THỨ TỰ
-
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2016-2017 MÔN: ĐỊA LÍ 6
I/ PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1: (2.0 điểm) Trình bày vận động tự quay quanh trục của Trái Đất? Thời gian Trái Đất quay một vòng quanh trục là bao lâu? Và sinh ra những hệ quả nào?
- Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ tây sang đông (0.5 điểm)
- Thời gian Trái Đất quay một vòng quanh trục là 24 giờ (0.25 điểm)
Hệ quả:
- Khắp mọi nơi trên Trái Đất lần lượt có ngày và đêm (0.5 điểm)
- Giờ giấc mỗi nơi khác nhau (0.25 điểm)
- Các vật chuyển động trên bề mặt Trái Đất bị lệch hướng, nửa cầu bắc vật chuyển động bị
lệch về bên phải, nửa cầu nam vật chuyển động bị lệch về bên trái (0.5 điểm)
Câu 2: (2.0 điểm) a Cấu tạo bên trong của Trái đất gồm mấy lớp? Hãy kể tên từng lớp? Nêu độ
dày, trạng thái của từng lớp? (1.5 điểm)
Lớp trung gian Gần 3000 km từ quánh dẻo đến lỏng
b Theo em lớp nào quan trọng nhất? Vì sao? (0.5 điểm)
Vỏ Trái Đất là quan trọng nhất Vì nó là nơi tồn tại các thành phần tự nhiên của Trái đất như
không khí, nước, các sinh vật… và cả xã hội loài người
Câu 3: (1.0 điểm) Vì sao Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời lại sinh ra hiện tượng các mùa?
Do khi chuyển động trên quỹ đạo, trục của Trái Đất bao giờ cũng có độ nghiêng không đổi, hướng về một phía, nên hai nửa cầu Bắc và Nam luân phiên nhau chúc và ngả về phía Mặt Trời sinh ra hiện tượng các mùa trong năm
II/ PHẦN KỸ NĂNG: (5,0 điểm)
Câu 1: (1.0 điểm) Trên bản đồ người ta đo được khoảng cách từ phà Cát Lái đến UBND Quận 2 là 4cm Biết rằng tỉ lệ bản đồ là 1 : 150.000 Hỏi khoảng cách thực tế từ phà Cát Lái đến UBND Quận 2 là bao nhiêu mét?
Khoảng cách thực tế từ phà Cát Lái đến UBND Quận 2 là:
4 x 150.000 = 600000 cm = 6000 m
Câu 2: (3.0 điểm)
a Xác định tọa độ địa lí các điểm: mỗi đáp án đúng: 0.5 điểm
b Xác định các hướng: mỗi hướng đúng: 0.5 điểm
- Từ C B: hướng tây bắc – đông nam
- Từ A C: hướng đông nam – tây bắc
20o T
10o B
10o T
15o N
30o Đ
0o
Trang 4- Từ B A: hướng tây nam – đông bắc
Câu 3: (1.0 điểm) Sự khác nhau giữa núi già và núi trẻ:
- Núi già: đỉnh tròn, sườn thoải, thung lũng nông và rộng (0.5 điểm)
- Núi trẻ: đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng sâu và hẹp (0.5 điểm)
HẾT
Trang 5TRƯỜNG THCS:
HỌ VÀ TÊN: ………
LỚP:………
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Q.2
KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2016-2017 MÔN: ĐỊA LÍ 7 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Chữ kí GT1
Chữ kí GT2
SỐ THỨ TỰ
-
GK1
Chữ kí GK2
SỐ THỨ TỰ
SỐ MẬT MÃ
I Phần tự luận: 5 điểm
Câu 1: (2.0 điểm) Hãy nêu những nguyên nhân, hậu quả của ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa?
Là học sinh em phải làm gì để góp phần bảo vệ không khí trong lành?
Câu 2: (1.5 điểm) Hoang mạc thường phân bố ở đâu? Cho biết đặc điểm khí hậu của môi
trường hoang mạc?
Câu 3: (1.5 điểm)Cho biết đặc điểm của thực vật và động vật thích nghi ở môi trường đới lạnh?
II.Phần kỹ năng: (5 đ)
Câu 1: (1.5 điểm) Cho những cụm từ : khí hậu rất lạnh, băng tuyết phủ quanh năm, thực vật rất
nghèo nàn, rất ít người sinh sống Hãy lập một sơ đồ theo mẫu thể hiện mối quan hệ giữa môi trường và con người ở đới lạnh?
Trang 6Câu 2: (2.5 điểm) Phân tích biểu đồ dưới đây để thấy mối quan hệ giữa dân số với lương thực châu Phi
Biểu đồ thể hiện mối quan hệ giữa D/s và LT ở châu Phi
giai đoạn 1975 - 1990
80 90 100 110 120 130 140 150 160 170
1975 1980 1985 1990
năm
%
Gia tăng D/s tự nhiên
SLLT Bình quân LT theo đầu người
Câu 3: (1.0 điểm) Dựa vào bảng số liệu dưới đây, tính mật độ dân số của Việt Nam và thế giới
Tên nước Diện tích (km 2 ) Dân số ( triệu người)
Gia tăng dân số tự nhiên Sản lượng lương thực Bình quân lương thực theo đầu người
Biểu đồ thể hiện mối quan hệ giữa dân số và lương thực ở châu Phi
giai đoạn 1975 - 1990 Băng tuyết phủ quanh năm
Trang 7TRƯỜNG THCS:
HỌ VÀ TÊN: ………
LỚP:………
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Q.2
KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2016-2017 MÔN: ĐỊA LÍ 7 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Chữ kí GT1
Chữ kí GT2
SỐ THỨ TỰ
-
ĐÁP ÁN
I Phần tự luận: 5 đ
Câu 1: Hãy nêu những nguyên nhân , hậu quả của ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa ? Là học sinh em phải làm gì để góp phần bảo vệ không khí trong lành ? (2 đ)
- Nguyên nhân :
+ Do khói bụi từ các nhà máy và xe cộ (0,25 đ) cháy rừng , núi lửa phun trào (0,25 đ)
+ Do chất đốt sinh hoạt , do bất cẩn khi sử dụng năng lượng nguyên tử (0,25 đ)
- Hậu quả : gây hiệu ứng nhà kính , mưa axit, (0,25 đ) gây bệnh về đường hô hấp , thủng tầng
ôzon…(0,25 đ)
- Là học sinh : Em sẽ trồng và chăm sóc cây xanh (0,25 đ) .Sử dụng các phương tiện giao
thông công cộng (0,25 đ)Tuyên truyền mọi người xung quanh ý thức bảo vệ môi trường không khí (0,25 đ)
Câu 2: Hoang mạc thường phân bố ở đâu?Cho biết đặc điểm khí hậu của môi trường hoang mạc? (1,5 đ)
- Vị trí : Phân bố chủ yếu ở dọc theo hai đường chí tuyến(0,25 đ) và giữa đại lục Á- Âu (0,25 đ)
- Khí hậu : Có khí hậu vô cùng khô hạn, khắc nghiệt (0,25 đ)
Lượng mưa trong năm rất thấp , (0,25 đ) lượng bốc hơi lại rất lớn (0,25đ)
Sự chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm rất lớn (0,25 đ)
Câu 3: Cho biết đặc điểm của thực vật và động vật thích nghi ở môi trường đới lạnh? (1,5đ)
- Thực vật : Phát triển trong mùa hạ ngắn ngủi (0,25 đ) thấp lùn để tránh gió (0,25đ)
- Động vật : Nhờ có lớp mỡ dày (0,25 đ) bộ lông dày hoặc bộ lông không thấm nước (0,25đ)
Một số loài ngủ đông (0,25 đ) hay di cư để tránh cái lạnh buốt mùa đông (0,25đ)
II Phần kỹ năng: 5 đ
Câu 1:
Vẽ đúng hướng mũi tên 0,75 đ
Câu 2: Phân tích biểu đồ dưới đây để thấy mối quan hệ giữa dân số với lương thực châu Phi (2,5 đ)
- Gia tăng dân số tự nhiên tăng (0,25 đ) từ 100% lên 160% ( 0,25 đ)
- Sản lượng lương thực tăng (0,25 đ) từ 100% lên 110% ( 0,25 đ)
- Bình quân lương thực theo đầu người giảm (0,25 đ) từ 100% xuống 80% ( 0,25 đ)
Khí hậu rất lạnh ( 0,25 đ)
Băng tuyết phủ quanh năm
Thực vật rất nghèo nàn ( 0,25 đ)
Rất ít người sinh sống (0,25 đ)
Trang 8- Do gia tăng dân số tự nhiên ở châu Phi tăng nhanh(0,25 đ) trong khi sản lượng lương thực tăng chậm (0,25 đ) nên bình quân lương thực theo đầu người ở châu Phi ngày càng thấp ( 0,5 đ)
90300000: 329314 = 274 người/ km2 (0,5 đ)
Mật độ dân số của thế giới là:
6457000000: 135641000 = 48 người/ km2 (0,5 đ)
Trang 9TRƯỜNG THCS:
HỌ VÀ TÊN: ………
LỚP:………
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Q.2
KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2016-2017 MÔN: ĐỊA LÍ 8 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Chữ kí GT1
Chữ kí GT2
SỐ THỨ TỰ
-
GK1
Chữ kí GK2
SỐ THỨ TỰ
SỐ MẬT MÃ
I Phần tự luận: (5.0 điểm)
Câu 1: (1.5 điểm) Nêu những thành tựu nổi bật trong sản xuất nông nghiệp của các nước ở
Châu Á?
Câu 2: (2.0 điểm) Nêu đặc điểm dân cư của khu vực Nam Á?
Câu 3: (1.5 điểm) Cho biết đặc điểm kinh tế của khu vực Tây Nam Á?
II Phần kỹ năng: (5.0 điểm)
Câu 1: (2.0 điểm) Bảng cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Ấn Độ
Các ngành kinh tế Tỉ trọng trong cơ cấu GDP (%)
Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Ấn Độ? Sự chuyển dịch đó phản ánh xu hướng phát triển kinh tế như thế nào?
Trang 10
Câu 2: (1.0 điểm) Dựa vào bảng số liệu sau cho biết:
Sản lượng khai thác than và dầu mỏ ở một số nước Châu Á năm 1998
Sản lượng than (triệu tấn) Sản lượng dầu mỏ (triệu tấn)
a Những nước nào khai thác than và dầu mỏ nhiều nhất?
b Những nước nào sử dụng các sản phẩm khai thác chủ yếu để xuất khẩu?
Câu 3: (2.0 điểm) Dựa vào bảng số liệu sau:
Bảng dân số, diện tích các khu vực Châu Á năm 2001
Đông Á
Nam Á
Đông Nam Á
Trung Á
Tây Nam Á
11762
4489
4495
4002
7016
1503
1356
519
56
286
a Kể tên hai khu vực đông dân nhất châu Á? _
b Tính mật độ dân số các khu vực Đông Á, Nam Á và Đông Nam Á