Viết phương trình hóa học của phản ứng trên.. Câu 4: 1.0 điểm Cho biết các công thức hóa học của các chất sau là đúng hay sai?. Natri sunfat: NaSO4 Câu 5: 1.0 điểm Tính thành phần phần t
Trang 1t 0
t 0
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: HÓA HỌC – LỚP 8
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (1.0 điểm) Hiện tượng nào là hiện tương vật lý, hiện tượng nào là hiện
tượng hóa học trong các hiện tượng sau?
a Rượu etylic loãng lên men và chuyển thành giấm chua
b Thổi hơi thở vào nước vôi trong thấy nước vôi bị đục
c Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
d Sắt để ngoài không khí lâu ngày bị gỉ sét
Câu 2: (2.0 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a Al2O3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O
b Fe2O3 + H2 Fe + H2O
c Na + H2O NaOH + H2
d P + O2 P2O5
Câu 3: (1.5 điểm) Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với dung dịch axit clohdric HCl, sau
phản ứng thu được 13,6 gam kẽm clorua ZnCl2 và 0,2 gam khí hidro
a Viết phương trình hóa học của phản ứng trên
b Tính khối lượng axit clohdric HCl đã phản ứng
Câu 4: (1.0 điểm) Cho biết các công thức hóa học của các chất sau là đúng hay sai?
Nếu sai hãy sửa lại cho đúng
a Nhôm hidroxit: AlOH3
b Axit photphoric: H3PO4
c Khí oxi: O
d Natri sunfat: NaSO4
Câu 5: (1.0 điểm) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các nguyên tố hóa
học có trong hợp chất sắt (III) clorua FeCl3
Câu 6: (2.5 điểm)
a Tính số mol của 22,2 gam Ca(OH)2
b Tính thể tích (ở đktc) của 0,4 mol khí N2
c Tính số mol và khối lượng của 3,36 lít khí SO2 (đo ở đktc)
d Tính số nguyên tử Mg có trong 0,8 mol Mg
Câu 7: (1.0 điểm) Điền các công thức hóa học thích hợp vào chỗ có dấu hỏi trong
các phương trình hóa học sau và cân bằng phương trình đó:
a BaO + HCl BaCl2 + ?
b Na + O2 ?
(Zn = 65, Mg = 24, O = 16, H = 1, S = 32, Fe = 56, N = 14, Ca = 40, Al = 27, Cl = 35,5)
-Hết -
Trang 2ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2 HƯỚNG DẪN CHẤM
Năm học 2016-2017 MÔN : HÓA 8
Câu 1: (1đ) Mỗi hiện tượng đúng được 0,25đ
a Hiện tượng hóa học
b Hiện tượng hóa học
c Hiện tượng vật lý
d Hiện tượng hóa học
Câu 2: (2đ) Mỗi phương trình đúng được 0,5đ
Câu 3: (1,5đ)
a Lập phương trình đúng 0,5đ (không cân bằng hoặc cân bằng sai - 0,25đ)
b mZn + mHCl = mZnCl2 + mH2 0,5đ
mHCl = 7,3 g 0,5đ
Câu 4: (1đ) Mỗi CTHH xác định và sửa lại đúng được 0,25đ
Câu 5: (1đ)
%Fe = 34,46% 0,5đ
%Cl = 65,54% 0,5đ
Câu 6: (2,5đ)
nCa(OH)2 = 0,3 mol 0,25đ
d Số nguyên tử Mg = 0,8 6.1023 = 4,8.1023 nguyên tử 0,5đ
Câu 7: (1đ) Mỗi phương trình đúng 0,5đ (chọn đúng CTHH 0,25đ, cân bằng đúng
0,25đ)
Trang 3ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: HÓA HỌC - Lớp 9
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (2 điểm) Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:
Mg MgCl2 Mg(OH)2 MgSO4 Mg(NO3)2
Câu 2: (2 điểm) Cho các kim loại: Ag , Fe , Cu , Zn
a Sắp xếp các kim loại theo chiều hoạt động hóa học giảm dần
b Kim loại nào tác dụng với dung dịch HCl Viết phương trình
c Có thể dùng các chai, thùng bằng sắt đựng axit sunfuric đặc nguội được không, giải thích?
Câu 3: (1,5điểm) Bằng phương pháp hóa học nhận biết các lọ mất nhãn chứa các
dung dịch sau: KOH , H2SO4 , KNO3 , Ba(OH)2
Câu 4: (1.5 điểm) Mô tả hiện tượng và viết phương trình hóa học các thí nghiệm sau:
a Cho vào ống nghiệm một ít sắt (III) oxit sau đó nhỏ dung dịch axit clohiđric vào và lắc nhẹ
b Cho một dây nhôm vào ống nghiệm đựng dung dịch đồng (II) nitrat
Câu 5: (3.0điểm)
Cho 200ml dung dịch CaCl2 2M tác dụng vừa đủ với dung dịch K2CO3 1M, thu được kết tủa A và dung dịch B
a/ Tính khối lượng kết tủa A thu được
b/ Tính thể tích dung dịch K2CO3 1M cần dùng
c/ Lấy kết tủa A đem hòa tan hoàn toàn vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20% Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối thu được sau phản ứng
(Biết: Ca = 40; Cl= 35,5; O=16; C = 12; H=1)
-Hết -
Trang 4Câu 1: (2,0đ) Viết đúng mỗi phương trình 0,5đ
Cân bằng sai hoặc không cân bằng -0,25đ
Câu 2: (2,0đ)
a) Theo chiều hoạt động hóa học giảm dần: Zn, Fe, Cu, Ag 0,5 điểm
b) Kim loại tác dụng với dung dịch HCl :
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 0,5 điểm
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 0,5 điểm
c) Người ta dùng các chai, thùng bằng sắt đựng axit sunfuric đặc nguội vì sắt
không tác dụng ( hoặc thụ động )với axit sunfuric đặc nguội
0,5 điểm
Câu 3: (1,5đ) Dùng quỳ tím nhận biết được :
- Nhúng quỳ tím lần lượt vào 4 mẫu thử
Mẫu thử làm : + Quỳ tím hóa đỏ: H2SO4 0,25đ
+ Quỳ tím hóa xanh: KOH , Ba(OH)2
0,25đ + Quỳ tím không đổi màu: KNO3 0,25đ
-Cho H2SO4 vào 2 dung dịch KOH , Ba(OH)2 :
+ Có kết tủa trắng: Ba(OH)2 0,25đ
+ Không có kết tủa là KOH : 0,25đ
H2SO4 + Ba(OH)2 Ba SO4 + 2H2O 0,25đ ( KOH có phản ứng với H2SO4 nhưng không tạo kết tủa nên không yêu cầu học sinh viết phản ứng )
Câu 4 ( 1,5 đ)
a Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 +3 H2O 0,5 điểm
Fe2O3 tan dần tạo dung dịch có màu vàng nâu 0,25 điểm
b.Dây nhôm vào ống nghiệm đựng dung dịch Cu (NO3) 2
2Al + 3Cu (NO3) 2 2Al(NO3) 3 + 3Cu 0,5 điểm
Có chất rắn màu đỏ bám ngoài dây nhôm , nhôm tan dần Màu xanh của dung
dịch Cu(NO3) 2 nhạt dần
0,25 điểm
Phương trình cân bằng sai hoặc không cân bằng -0,25đ
Câu 5: ( 3,0đ) Bài toán
n CaCl2 = CM x V = 2 x 0,2 = 0, 4(mol) (0.25đ)
PTHH : CaCl2 + K2CO3 CaCO3 ↓ + 2KCl (0.25đ)
1mol 1mol 1mol
0,4mol 0,4mol 0,4mol (0.25đ)
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2 HƯỚNG DẪN CHẤM
Năm học 2016-2017 MÔN : HÓA HỌC – Lớp 9
Trang 5a/ m CaCO3 = n x M = 0,4 x 100 = 40(g) (0.25đ)
a/ Vdd K2CO3 = n /CM = 0,4 /1 = 0,4 (l) (0.25đ)
c/ CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 ↑ + H2O (0.25đ)
1mol 2mol 1mol 1mol
0,4mol 0,8mol 0,4 mol 0,4 mol (0.25đ)
m HCl = n x M = 0,8 x 36,5 = 29,2 (g) (0.25đ)
mdd HCl = 29,2 x 100/ 20 = 146 (g) (0.25đ)
m CaCl2 = n x M = 0,4 x 111 = 44,4 (g) (0.25đ)
m CO2 = 0.4x44=17,6 (g)
mdd sau phản ứng = m CaCO3 + mdd HCl - m CO2 = 40+146 –17.6= 168.4(g) (0.25đ)
C%dd CaCl2 = 44,4 x 100% /168,4 = 26,36 % (0.25đ)
-