Phân tích một số tiếng ấo chứa vần au , âu GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng.. Thi tỡm tiếng từ chứa vần au, õu 5.Nhận xột, dặn dũ: Về nhà đọc lại bài, viết bài vần au, õu thnh
Trang 1TUẦN 10
Ngày soạn: 5/11/2009 Thứ hai Ngày giảng: 9/11/2009
Tiết 1 : Chào cờ
Học vần: BÀI 39: AU – ÂU (2 Tiết)
I-Yêu cầu:
cau, cái cầu Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : Bà cháu
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
II-Chuẩn bị: GV : Tranh minh hoạ: cây cau, cái cầu và chủ đề : Bà cháu.
HS : SGK, bảng con, bộ thực hành tiếng việt.,Vở TV 1/ Tập 1, bút chì…
III.Các hoạt động dạy - học:
2.1 Giới thiệu bài: học các vần mới au, âu
GV viết bảng au, âu
§äc mÉu : c©y cau
Tõ “c©y cau” cã tiÕng chøa vÇn au võa häc?
d)Hướng dẫn viết: au, âu, cây cau, cái cầu
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Lắng nghe
6 em, nhóm 2, lớpGhép tiếng cau
Trang 2cây cau
Nhận xét chỉnh sữa
Vần u : ( tương tự vần au)
- Vần u được tạo bởi m , u,
-So sánh vần u với vần au?
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
Phân tích một số tiếng ấo chứa vần au , âu
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học
Cá nhân, nhóm, lớpToàn lớp
Viết định hìnhLuyện viết bảng con
Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần eo, ao
luyện viết ở vở tập viết: au, âu, câycau, cái cầu
Trang 3 Tỡm tiếng cú chứa vần au , õu trong cõu
Gọi đỏnh vần tiếng , đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn cõu
GV nhận xột
Luyện viết:
Hướng dẫn HS viết vần au , õu …vở tập viết
Theo dừi , giỳp đỡ HS
Chấm 1/3 lớp Nhận xột cỏch viết
3 Luyện nói : ( 5’- 7’)
- Nêu chủ đề luyện nói ?
- Trong tranh vẽ gì?
- Ngời bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì?
- Bà thờng dạy các cháu những điều gì?
- Em đã giúp bà đợc việc gì cha?
- GV nhận xét , sửa câu cho HS
Giỏo dục tư tưởng tỡnh cảm
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Hụm nay học bài gỡ?
So sỏnh vần au và õu giống, khỏc nhau chỗ
nào?
Thi tỡm tiếng từ chứa vần au, õu
5.Nhận xột, dặn dũ:
Về nhà đọc lại bài, viết bài vần au, õu thnh
thạo và xem bài mới iu, ờu
2 emThi tỡm tiếng trong bảng càiLắng nghe để thực hiện ở nhà
Về nhà học và chuẩn bị bài 40: iu-ờu
- -Toỏn: BÀI : LUYỆN TẬP
I-Yờu cầu:
biết biểu thị thị tỡnh huống trong hỡnh vẽ bằng phộp tớnh trừ
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1:Tớnh kết quả phộp cộng
Cả lớp làm bảng con:
2 em nờu : 3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1
HS lắng nghe.Vài em nờu : luyện tập
Học sinh nờu yờu cầu của bài
Học sinh nờu miệng kết quả
1 + 2 = 3 1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
Trang 4Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:
Nhận xét cột 3?
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài ?
Gọi 4 em nêu miệng
Nhận xét , sửa sai
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập
Viết số thích hợp vào ô trống
Lần lượt 4 em nêu
3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 ,
2 – 1 = 1 , 2 + 1 = 3 Điền dấu + , - vào ô trống:
Làm trên phiếu bài tập
1 + 1 = 2 2 + 1 = 3
1 + 2 = 3 1 + 4 = 5
2 – 1 = 1 3 – 2 = 1
3 – 1 = 2 2 + 2 = 4Thực hiện ở nhà và CB bài phép trừtrong phạm vi 4
II-Chuẩn bị:
1 GV: -Vở bài tập đạo đức, đồ dùng để chơi đóng vai.Một số câu chuyện thuộc chủ đề:
2 HS: - Vở bài tập đạo đức
III-Các hoạt động dạy –học:
1.KTBC:Khi ai cho bánh em phải làm gì?
Tranh 4:Anh không nhường em
Nhường nhịn em, chia em phần hơn
Nhường cho em chơi
Trang 5Tranh 5:Dỗ em cho mẹ làm việc.
Hoạt động 2 :
Gọi học sinh đóng vai thể hiện theo các
tình huống trong bài học
Kết luận :Là anh chị cần nhường nhịn em
nhỏ Là em thì phải lễ phép và vâng lời
Tóm lại : Anh chị em trong gia đình là
những người ruột thịt.Vì vậy cần phải
thương yêu quan tâm, chăm sóc lẫn
nhau.Anh chị phải biết nhường nhịn em
nhỏ, em nhỏ phải kính trọng và vâng lời
Đóng vai thể hiện tình huống 2
Đóng vai thể hiện tình huống 5
Học sinh nhắc lại
Nhường đồ chơi, nhường quà bánh cho em
Vâng lời anh chị
II-Chuẩn bị:
GV và HS sưu tầm và mang theo các tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi, các
hoạt động nên và không nên để bảo vệ mắt và tai
III Các hoạt động dạy- học:
1.KTBC : Kể những hoạt động mà em thích?
Thế nào là nghỉ ngơi hợp lý?
GV nhận xét ghi điểm Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:Khởi động bằng trò chơi “Alibaba”
Mục đích tạo ra không khí sôi nổi hào hứng
HS kể
Học sinh nêu
Toàn lớp thực hiện
Trang 6cho lớp học.
Qua đó GV giới thiệu bài và ghi tựa bài
Hoạt động 1 :Làm việc với phiếu học tập:
MĐ: Củng cố các kiến thức cơ bản về bộ phận
cơ thể người và các giác quan
Các bước tiến hành
Bước 1:GV phát phiếu cho các nhóm Nội
dung phiếu có thể như sau:
Cơ thể người gồm có … phần Đó là…
Các bộ phận bên ngoài của cơ thể là:………
Chúng ta nhận biết được thế giới xung quanh
Bước 1 : GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ bìa to
(nếu có tranh thì phát cho các nhóm) và yêu
HS lên trình bày và giới thiệu về các bức tranh
vừa dán cho cả lớp nghe
Kết thúc hoạt động: GV khen ngợi các nhóm
đã làm việc tích cực, có nhiều tranh ảnh hoặc
có những bức vẽ đẹp
Hoạt động 3: Kể về một ngày của em
MĐ : Củng cố và khắc sâu hiểu biết về các
hành vi vệ sinh, ăn uống, hoạt động, nghỉ ngơi
hằng ngày để có sức khoẻ tốt
HS tự giác thực hiện các nếp sống hợp vệ sinh,
khắc phục những hành vi có hại cho sức khoẻ
Các bước tiến hành
Bước 1:GV yêu cầu Học sinh nhớ và kể lại
ngững việc làm trong 1 ngày của mình cho cả
Trang 7Buổi trưa em ăn những thứ gì?
Đến trường, giờ ra chơi em chơi những trò gì?
4.Củng cố :Nêu tên bài
5.Dăn dò: Nghỉ ngơi đúng lúc đúng chỗ, ăn
các thức ăn có lợi cho sức khoẻ…
Học sinh liên hệ thực tế bản thân, kểtheo gơi ý câu hỏi
Học sinh nêu tên bài
Về nhà học bài và hoạt động và nghĩngơi tốt, CB bài “Gia đình”
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề đó
II-Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ: lưỡi rìu…
HS : SGK, Bảng cài , bộ chữ học vần, bảng con, Tập 1, bút chì…
III.Các hoạt động dạy- học :
1.KTBC : viết: lau sậy, rau cải
Đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần
au, âu
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
Treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?
Trong tiếng rìu có âm, dấu thanh nào đã học?
Hôm nay học các vần mới iu
-Giới thiệu tiếng:
Ghép thêm âm r , thanh huyền để tạo tiếng
mới vào vần au để tạo tiếng mới
GV nhận xét và ghi tiếng rìu lên bảng
Gọi học sinh phân tích
Lắng nghe
6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớpGhép tiếng rìu
1 em
Trang 8GV hướng dẫn đánh vần 1 lân.
rờ - iu - riu - huyền - rìu
Đọc trơn: rìu
Đưa tranh rút từ khoá : lưỡi rìu
GV chỉnh sữa cho học sinh
Vần êu : ( tương tự vần iu)
- Vần êu được tạo bởi ê, u,
-So snh vần êu với vần iu?
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
Phân tích một số tiếng chứa vần iu, êu
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Tìm tiếng mang âm mới học
Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
1, nhóm 2, lớp
2 em
Lớp theo dõi , viết định hìnhLuyện viết bảng con: iu, lưỡi rìu
Nghỉ 1 phút
Giống : đều kết thúc bằng âm uKhác : vần u mở đầu bằngTheo dõi và lắng nghe
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Viết định hìnhLuyện viết bảng con: êu, cái phễu;
Đọc thầm , tìm tiếng chứa vần iu, êu
Trang 9Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng.
Gọi đọc trơn toàn câu
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu
hỏi, giúp HS nói tốt theo chủ đề Trong tranh
Trong tranh vẽ những con vật gì?
Các con vật trong tranh đang làm gì?
Trong số những con vật đó , con vật nào chịu
khó?
Các em đi học thì chịu khó làm những gì?
Các con vật trong tranh đáng yêu không?
Em thích con vật nào nhất ? vì sao ?
Trong các con vật trong nhà em con vật
nào? Em thích con vật đó không ?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Hôm nay học bài gì?
So sánh vần iu và vần êu giống và khác nhau
chỗ nào?
Thi tìm tiếng chứa vần iu, êu
5.Nhận xét, dặn dò: Về nhà đọc lại bài, viết
bài vần iu, êu thành thạo
Tìm tiếng chứa vần iu, êu trong các văn bản
bất kì
xem bài ôn tập Kiểm tra GKI
Quan sát tranh trả lời
2 em ,Lớp đồng thanhVần iu, êu
2 emThi tìm tiếng trong bảng cài
Lắng nghe để thực hiện ở nhà và ôntập Kiểm tra GKI
Trang 10Nhận xét giờ học
- -Ngày soạn: 7/10/2009 Thứ tư Ngày giảng: 11/11/2009 Thể dục: THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
I-Yêu cầu:
hai tay dang ngang ( có thể tay chưa ngang vai ) và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V
chước theo Gv
- HS có ý thức tập luyện
II-Chuẩn bị: - Địa điểm : Trên sân trường vệ sinh nơi tập an toàn sạch sẽ
- Phương tiện : Chuẩn bị còi, kẻ sân chơi trò chơi.
III Các hoạt động dạy - học :
1.Phần mở đầu:
Thổi còi tập trung Học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu bài học
GV hô để học sinh thực hiện
Theo dõi sửa sai cho Học sinh
HS ra sân Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
Học sinh lắng nghe nắmYC bài học
Học sinh đi thành vòng tròn, vừa đi vừa vỗtay và hát, Học sinh ôn lại trò chơi do lớptrưởng điều khiển
- hs theo dõi ,tập theo
Học sinh thực hiện 2 -> 3 lần mỗi động tác
- các tổ thi đua ,nhận xét
HS đứng thành hai hàng dọc vỗ tay và hát.Làm 2 động tác vừa học
Nêu lại nội dung bài học
Thực hiện ở nhà
- -Tiếng Việt: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I ( 2 tiết)
I.Yêu cầu :
âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bàì 40 Nói được 2 – 3 câu theo các chủ đề
đã học
II.Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ một số chủ đề bài 25, 30, 34, 35…
Trang 11Viết các từ lên bảng :lá mía , cà chua , lưỡi
cưa, ngựa gỗ, mĩm cười , ngói mớ, gà mái,
trái bưởi , mây bay, suối chảy , tưới cây
Nhận xét chỉnh sửa
c)Luyện viết:
Đọc các từ: muối dưa, buổi trưa , túi lưới , gửi
thư, thổi xôi
b)Luyện đọc câu:
Ghi câu lên bảng:
Cây bưởi , cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
Suối chảy rì rào
Nối tiếp ghép âm ở cột dọc với âm
ở hàng ngang tạo thành vần Đọc :Cá nhân, nhóm, lớp
Theo dõi , đọc thầmĐọc: Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 12Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
Nhận xét , sửa sai
c) Luyện viết: muối dưa, buổi trưa , túi lưới ,
gửi thư, thổi xôi
Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Theo dõi, giúp đỡ HS còn chậm
Thu chấm 1/3 lớp , nhận xét , sửa sai
IV.Củng cố dặn dị:
Trò chơi; thi ghép nhanh từ:
Nêu các từ: ngói mới, quả bưởi
Tìm và ghép từ có tiếng chứa vần : ươi, ơi, ua
HS nhận xét khen em , tổ, ghép nhanh đúng
-Ôn lại các âm và vần đã học để CB KT GKI
Xem Ôn lại các âm và vần đã học
- -Toán: BÀI : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4.
I-Yêu cầu: Học sinh:
Trang 13- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết môi quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Làm được bài tập 1 ( cột 1, 2 ), 2, 3
II-Chuẩn bị: 1.Gv: Sgk, Nhóm vật mẫu có số lượng 4, -Các mô hình phù hợp để minh
hoạ phép trừ trong phạm vi 4 , phiếu BT 3
2 Hs : Sgk , Bộ thực hành toán 1
III.Các hoạt động dạy - học :
1.KTBC : Hỏi tên bài
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập
3 – 2 , 2 – 1
3 – 1
2 + 1
3 – 2Làm bảng con : 3 – 1 – 1
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :GT bài ghi tựa bài học
GT phép trừ : 4 – 1 = 3 (có mô hình)
GV đính và hỏi :
Có mấy hình vuông? Gọi đếm
Cô bớt mấy hình vuông?
Còn lại mấy hình vuông?
Vậy 4 hình vuông bớt 1 hình vuông, còn
mấy hình vuông?
Cho học sinh lấy đồ vật theo mô hình để cài
phép tính trừ
Thực hành 4 – 1 = 3 trên bảng cài
GV nhận xét phép tính cài của học sinh
Gọi học sinh đọc phép tính vừa cài để
GT phép trừ: 4 – 3 = 1 , 4 – 2 = 2 (tương
tự)
Gọi học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 4
GV giới thiệu mô hình để học sinh nắm
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Học sinh QS trả lời câu hỏi
Học sinh nêu : 4 hình vuông
Cả lớp QS SGK và đọc nội dung bài
Toàn lớp nêu miệng cá nhân
Trang 14Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập.
3 - 1 = 3 - 2 = 4 - 1 =
2 - 1 = 3 + 1 = 1 + 2 =
4 - 2 = 4 - 3 =
Nhận xt sửa sai
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
GV hướng dẫn học sinh làm theo cột dọc
vừa nói vừa làm mẫu 1 bài
Yêu cầu học sinh làm bảng con
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
GV cho học sinh quan sát tranh rồi nêu nội
dung bài toán
Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạnchay đi Hỏi còn lại mấy bạn đang chơinhảy dây?
Học sinh làm VBT và nêu kết quả
4 - 1 = 3 (bạn)Học sinh nêu tên bài
- Biết cách hát theo giai điệu và đúng lời ca của hai bài hát
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản
- Giáo dục học sinh biết hát đúng , yêu quý tình bạn và thiên nhiên
II-Chuẩn bị : 1- GV: Hát chuẩn xác lời ca, tranh phong cảnh nam bộ
2- HS: Sách giáo khoa, vở tập hát
III- Các hoạt động dạy-học::
A Kiẻm tra bài cũ
- Giờ trước các em học bài gì ?
- Hãy hát lại bài hát hôm trước?
- 1 vài em
- GV nhận xét cho điểm
B Dạy - học bài mới
1 Giới thịêu bài (linh hoạt)
Trang 15thân" ? bài hát "tìm bạn thân" của tác giả
nào?
- GV theo dõi chỉnh sửa
(dổi bên)+ Cho học sinh hát kết hợp với biểu diễn
và vận động phụ hoạ
- HS thực hiện: CN, nhóm ,lớp
- GV nhận xét và cho điểm
3 hoạt động 2: Ôn bài hát "Lýcây xanh"
- Bài hát "Lý cây xanh" là dân ca vùng
nào?
- Nam bộ
,lớp)+ Cho học sinh tập biểu diễn kết hợp với
vận động phụ hoạ
- HS biểu diễn: nhóm, CN
- GV theo dõi, hướng dẫn thêm
Tập nói thơ 4 chữ theo tiết tấu của bài hát - học sinh thực hiẹn T2 và 9
4 củng cố- dặn dò:
5, Dặn dò (1')- Hs về học bài, chuẩn bị “Bài : Đàn gà con”
Ngày soạn: 9/11/2009 Thứ năm Ngày giảng: 12/11/2009
Thủ công: XÉ DÁN HÌNH CON GÀ CON (Tiết 1)
I-Yêu cầu :
phẳng Mỏ mắt chân có thể dùng bút màu để vẽ
II-Chuẩn bị : GV: Bài mẫu về xé, dán hình co gà con, có trang trí cảnh vật
HS: Giấy thủ công màu vàng, Bút chì, bút mầu, hồ dán,vở thủ công, khăn lau tay
III- Các hoạt động dạy-học:
A Kiểm tra bài cũ:
- KT sự chuẩn bị bài của HS cho tiết học
- NX sau KT
- HS làm theo Yêu cầu của GV
B Dạy - học bài mới: 29’
Trang 161 Giới thiệu bài (linh hoạt).
2 Hướng dẫn thực hành:
- Yêu cầu HS nhắc lại các bước xé, dán ở tiết 1
- HD và giao việc
- 1 vài emB1: Xé hình thân gà
- Yêu cầu HS lấy giấy màu (chọn theo ý thích
của các em) đặt mặt kẻ ô lên
- Lần lượt đếm ô đánh dấu, vẽ hình
- Xé rời các hình khỏi giấy màu
bước đã học
- GV theo dõi, HD thêm HS yếu
+ Lưu ý HS: - Khi dán hình dán theo thứ tự, cân
- Chọn 1 vài sản phẩm đẹp để tuyên dương
3 Dặn dò:- Chuẩn bị giấy màu, bút chì, hồ dán
… cho tiết học sau
- HS nghe & ghi nhớ: xé, dán hình con gà con
- -Học vần: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I (2 Tiết)
I-Yêu cầu:
- Đọc được các âm, vần, các từ, câu từ bài 1 đến bài 40 - tốc độ 15 tiếng / phút
- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40, tốc độ 15 chư/ 15 phút
- GD học sinh có ý thức học tập tốt
II.Chuẩn bị: GV: Bài kiểm tra 2 HS: Giấy kiểm tra
III.Các hoạt động dạy học :
A/ Đề ra:
1/Phần kiểm tra đọc : Tiến hành sau khi kiểm tra viết
a.Đọc thành tiếng các âm : b ,m ,d , kh , ng , k , gi
Trang 17b, Đọc thành tiếng các vần : oi , ai , ia , ôi , ui , ưi , ưa , ơi
c, Đọc thành tiếng các từ ngữ : Mùa dưa , trái ổi , thổi còi , ngà voi , túi lưới ,
tuổi thơ , múi bưởi
d) Đọc thành tiếng các câu :
-Bé hái lá cho thỏ -Bà nội thổi xôi
2/ kiểm tra viết a)Viết âm : h , s , tr , nh , kh
a) Viết vần : uôi : ua ; i , ia , a ơi , ia , ưa ư
c) Viết từ : th m , b i l i , c t ợ mỏ , bơi lội , cử tạ ỏ , bơi lội , cử tạ ơi , ia , ưa ội , cử tạ ử ạ
d) Viết câu : m ẹ đưa bé về nhà bà đưa bé v nh bề nhà bà à bà à bà
B/Biểu điểm chấm tiếng việt lớp 1
I / Kiểm tra đọc : 10 điểm
-Đọc âm : 2 điểm mỗi âm đúng cho 0.25 đ
-Đọc vần : 2 điểm mỗi vần đúng cho 0.25 đ
-Đọc từ : 3 điểm : mỗi từ đúng cho 0.5 đ
- Đọc câu : 3 điểm : mỗi câu đúng cho 1.5 đ
- Sai mỗi tiếng trừ 0.25 điểm
II/ Kiểm tra viết : 10 điểm