1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương 3: Mô hình dữ liệu quan hệMô hình dữ liệu quan hệ

51 464 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 410,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuộc tính Tên các cột của quan hệ  Mô tả ý nghĩa cho các giá trị tại cột đó  Tất cả các dữ liệu trong cùng 1 một cột đều có dùng kiểu dữ liệu Thuộc tính...  Định nghĩa  Gọi K là m

Trang 1

Chương 3: Mô hình dữ liệu quan hệ

Trang 2

Nội dung chi tiết

 Giới thiệu

 Các khái niệm của mô hình quan hệ

 Ràng buộc toàn vẹn

 Các đặc trưng của quan hệ

 Chuyển lược đồ ER sang mô hình quan hệ

Trang 3

Giới thiệu

 Do tiến sĩ E F Codd đưa ra

 “A Relation Model for Large Shared Data Banks”,

 Là cơ sở của các HQT CSDL thương mại

 MS Access, SQL Server, DB2, Oracle, …

Trang 4

Nội dung chi tiết

Trang 5

1 cột là 1 thuộc tính của nhân viên

1 dòng là 1 nhân viên

Quan hệ

 Các thông tin lưu trữ trong CSDL được tổ chức thành bảng (table) 2 chiều gọi là quan hệ

Tên quan hệ là NHANVIEN

Trang 7

Thuộc tính

 Tên các cột của quan hệ

 Mô tả ý nghĩa cho các giá trị tại cột đó

 Tất cả các dữ liệu trong cùng 1 một cột đều có

dùng kiểu dữ liệu

Thuộc tính

Trang 8

Lược đồ quan hệ

Lược đồ

 Lược đồ quan hệ

 Tên của quan hệ

 Tên của tập thuộc tính

NHANVIEN(MANV, TENNV, HONV, NGSINH, DCHI, PHAI, LUONG, PHG)

Là tập hợp

Trang 9

Lược đồ (tt)

 Lược đồ CSDL

 Gồm nhiều lược đồ quan hệ

Lược đồ CSDL

NHANVIEN(MANV, TENNV, HONV, NGSINH, DCHI, PHAI, LUONG, PHG)

PHONGBAN(MAPHG, TENPHG, TRPHG, NG_NHANCHUC)

DIADIEM_PHG(MAPHG, DIADIEM)

THANNHAN(MA_NVIEN, TENTN, PHAI, NGSINH, QUANHE)

DEAN(TENDA, MADA, DDIEM_DA, PHONG)

Trang 10

Dữ liệu cụ thể của thuộc tính

Trang 12

Định nghĩa hình thức

 Lược đồ quan hệ

 Cho A1, A2, …, An là các thuộc tính

 Có các miền giá trị D1, D2, …, Dn tương ứng

 Ký hiệu R(A1:D1, A2:D2, …, An:Dn) là một lược đồ quan hệ

lược đồ

NGSINH:date, DCHI:string, PHAI:string, LUONG:integer, PHONG:integer)

viên

 MANV là một thuộc tính có miền giá trị là số nguyên

 TENNV là một thuộc tính có miền giá trị là chuỗi ký tự

Trang 13

Định nghĩa hình thức (tt)

 Quan hệ (hay thể hiện quan hệ)

 Một quan hệ r của lược đồ quan hệ R(A1, A2, …, An),

Trang 14

 Miền giá trị của thuộc tính A

 DOM(A) hay MGT(A)

 Giá trị tại thuộc tính A của bộ thứ t

 t.A hay t[A]

Trang 15

Nội dung chi tiết

 Khóa ngoại (Foreign key)

Trang 17

Siêu khóa

 Các bộ trong quan hệ phải khác nhau từng đôi

một

 Siêu khóa (Super Key)

 Gọi SK là một tập con khác rỗng các thuộc tính của R

 SK là siêu khóa khi

 Siêu khóa là tập các thuộc tính dùng để xác định tính duy nhất của mỗi bộ trong quan hệ

 Mọi lược đồ quan hệ có tối thiểu một siêu khóa

r, t1,t2r, t1 t2 t1[SK] t2[SK]

Trang 18

 Định nghĩa

 Gọi K là một tập con khác rỗng các thuộc tính của R

 K là khóa nếu thỏa đồng thời 2 điều kiện

 K là một siêu khóa của R

 Nhận xét

 Giá trị của khóa dùng để nhận biết một bộ trong quan hệ

 Khóa là một đặc trưng của lược đồ quan hệ, không phụ

thuộc vào thể thiện quan hệ

 Khóa được xây dựng dựa vào ý nghĩa của một số thuộc

tính trong quan hệ

 Lược đồ quan hệ có thể có nhiều khóa

K’ K , K’  K , K’ không phải là siêu khóa của R

Trang 19

Khóa chính

 Xét quan hệ

 Có 2 khóa

 Khi cài đặt quan hệ thành bảng (table)

 Chọn 1 khóa làm cơ sở để nhận biết các bộ

 Khóa có ít thuộc tính hơn

 Khóa được chọn gọi là khóa chính (PK - primary key)

 Các thuộc tính khóa chính phải có giá trị khác null

 Các thuộc tính khóa chính thường được gạch dưới

NHANVIEN(MANV, TENNV, HONV, NGSINH, DCHI, PHAI, LUONG, PHONG)

NHANVIEN(MANV, TENNV, HONV, NGSINH, DCHI, PHAI, LUONG, PHONG)

Trang 20

Tham chiếu

 Một bộ trong quan hệ R, tại thuộc tính A nếu nhận một giá trị từ một thuộc tính B của quan hệ S, ta gọi R tham chiếu S

 Bộ được tham chiếu phải tồn tại trước

Trang 21

Khóa ngoại

 Xét 2 lược đồ R và S

 Gọi FK là tập thuộc tính khác rỗng của R

 FK là khóa ngoại (Foreign Key) của R khi

 Các thuộc tính trong FK phải có cùng miền giá trị với các thuộc tính khóa chính của S

 Giá trị tại FK của một bộ t 1 R

 Hoặc bằng giá trị tại khóa chính của một bộ t2S

Trang 22

Khóa ngoại (tt)

 Nhận xét

 Trong một lược đồ quan hệ, một thuộc tính vừa có

thể tham gia vào khóa chính, vừa tham gia vào khóa ngoại

 Khóa ngoại có thể tham chiếu đến khóa chính trên

Trang 23

Khóa ngoại (tt)

Trang 24

Nội dung chi tiết

 Giới thiệu

Các đặc trưng của quan hệ

Trang 25

Các đặc trưng của quan hệ

 Thứ tự các bộ trong quan hệ là không quan trọng

 Thứ tự giữa các giá trị trong một bộ là quan trọng

Bộ <Nguyen, Tung, 12/08/1955, 638 NVC Q5, Nam, 40000, 5>

khác

Bộ <Nguyen, Tung, 12/08/1955, 638 NVC Q5, 40000, Nam, 5>

Trang 26

Các đặc trưng của quan hệ (tt)

 Mỗi giá trị của một thuộc tính trong một bộ

 Hoặc là một giá trị nguyên tố

 Hoặc là một giá trị rỗng (null)

 Không có bộ nào trùng nhau

Trang 27

Nội dung chi tiết

 Giới thiệu

Chuyển lược đồ E/R sang thiết kế quan hệ

 Các qui tắc chuyển đổi

Trang 28

Các qui tắc chuyển đổi

 (1) Tập thực thể

 Các tập thực thể (trừ tập thực thể yếu) chuyển thành các quan hệ có cùng tên và tập thuộc tính

(1,1) (1,1)

PHONGBAN(TENPHG, MAPHG)

Trang 29

Các qui tắc chuyển đổi (tt)

 (2) Mối quan hệ

 (2a) Nhiều-Nhiều

 Tạo một quan hệ mới có

 Tên quan hệ là tên của mối quan hệ

 Thuộc tính là những thuộc tính khóa của các tập thực thể liên quan

DEAN

TENDA

DDIEM_DA MADA

MANV

Phan_cong

THOIGIAN

Trang 30

Các qui tắc chuyển đổi (tt)

MANV

MAPHG TENPHG

NHANVIEN(MANV, TENNV, HONV, NGSINH, DCHI, PHAI, LUONG, MAPHG)

Trang 31

Các qui tắc chuyển đổi (tt)

 (2) Mối quan hệ

 (2c) Một-Một

 Hoặc thêm vào quan hệ này thuộc tính khóa của quan hệ kia

 Hoặc thêm thuộc tính khóa vào cả 2 quan hệ

MANV

La_truong_phong

PHONGBAN

MAPHG TENPHG

NG_NHANCHUC

PHONGBAN(MAPHG, TENPHG, MANV, NG_NHANCHUC)

Trang 32

Các qui tắc chuyển đổi (tt)

 (3) Thực thể yếu

 Chuyển thành một quan hệ

 Có cùng tên với thực thể yếu

 Thêm vào thuộc tính khóa của quan hệ liên quan

MANV

THANNHAN

TENTN PHAI NGSINH

QUANHE

Co_than_nhan

(1,1) (1,n)

Trang 33

 Giới thiệu

Chuyển lược đồ E/R sang thiết kế quan hệ

 Các qui tắc chuyển đổi

Các phép toán của đại số quan hệ

Trang 34

Các phép toán của đại số quan hệ

 Có 8 phép toán của đại số quan hệ được phân

làm 2 loại:

 Phép toán tập hợp (hợp, trừ, giao, tích đề các)

 Phép toán quan hệ( chọn, chiếu, kết nối, chia)

Trang 35

1 Phép hợp: Hợp của 2 quan hệ r và s, kí hiệu là

r s là tập các bộ thuộc r hoặc s hoặc cả 2 quan hệ.

 Biểu diễn:

r s =t /t r hoặc t s hoặc t r và s 

Trang 36

Phép giao: Giao của 2 quan hệ r và s, kí hiệu là

sr là tập các bộ thuộc cả 2 quan hệ r và s.

 Biểu diễn :

s  r =t /t r và t s 

Trang 37

3 Phép trừ: Hiệu của 2 quan hệ r và s, kí hiệu là

r-s là tập các bộ thuộc r nhưng không thuộc s

 Biểu diễn: r-s =t \ t r và t s 

Trang 38

4 Tích Đề_ các

 Gọi r là quan hệ xác định tên tập thuộc tính A1, A2, …An

và s là quan hệ xác định trên tập thuộc tính B1, B2, …

Trang 39

5 Phép chiếu:

 Phép chiếu phép trên 1 quan hệ chỉ giữ lại 1 số thuộc tính của quan hệ và loại bỏ các thuộc tính khác

 Cho r(U), XU

 Phép chiếu quan hệ r trên tập X được viết là: X(r)

  X(r)=t[X] \ t r

Trang 40

 6 Phép chọn: Là phép toán lọc ra một tập con các bộ quan hệ thoả mãn điều kiện chọn cho trước

Trong đó: Điều kiện chọn là 1 tổ hợp logic của các toán

hạng, trong đó mỗi toán hạng là 1 phép so sánh giữa 2 thuộc tính hoặc giữa 1 thuộc tính và 1 giá trị nào đó.

 Phép toán logic:  (và),  (hoặc),  (không)

 Phép toán so sánh: >, <, =, >=, <=, 

 Phép chọn trên quan hệ r được viết như sau:

Trang 41

7 Phép kết nối (Join):

 Điều liện kết nối: Là 1 tổ hợp logic của các toán hạng,

trong đó mỗi toán hạng là 1 phép so sánh 1 thuộc tính của r(U) với 1 thuộc tính của s(V)

 Kí hiệu: Ai Bj , Ai  U, BjV,  là phép so sánh

 Phép toán kết nối:

r >< s= t=(u,v)/ u r, vs và F(t) đúng

Trang 43

Một số phép toán khác

 Phép kết nối ngoài trái

(us:t[A]  u[A])) }

 Phép kết nối ngoài phải

 r kết nối ngoàiP s={(t,u)| (t,u)r*s hoặc ((null,…null,u) và (tr :t[A]  u[A])) }

Trang 47

Các ví dụ về tìm kiếm bằng đại số quan hệ

Cho 3 quan hệ

S(S#, SNAME, STATUS, CITY): Các hãng cung ứng

P(P#, PNAME, COLOR, WEIGHT, CITY): Các mặt hàng

SP(S#, P#, QTY): Các mặt hàng đã cu Các ví dụ về tìm kiếm bằng đại số quan hệ ng cấp

Trang 48

Yêu cầu:

1 Đưa ra tên nhà cung ứng có STATUS=15

2 Đưa ra danh sách các mặt hàng có màu đỏ

3 Tìm số hiệu những nhà cung ứng có STATUS =15, cung ứng ít nhất 1 mặt hàng màu đỏ

4 Đưa ra số hiệu các hãng cung ứng cả mặt hàng P1 và P2

5 Đưa ra số hiệu các hãng cung ứng tất cả các mặt hàng

6 Thêm 1 hàng (‘S’, ‘John’, 23, ‘London’)

7 Xoá hãng cung cấp S1 trong cả 2 quan hệ S và SP

Trang 50

 Codd E F., “A Relation Model for Large Shared Data

Banks”, Communications of ACM, pp377-387, 1970

 Qui tắc chuyển mối quan hệ isa sang lược đồ quan hệ

Ngày đăng: 22/12/2016, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w