Phần đất liền Câu hỏi về địa hình Đông á 1.. Đọc tên các dãy núi, sông ngòi, bồn địa và các đồng bằng lớn của Đông á.. Phần đất liền Câu hỏi về sông ngòi Đông á 1?. Phần đất liền Câu hỏi
Trang 1Tiết 14 - bài 12
đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
Trang 3I vị trí địa lí và phạm vi khu vực
Câu hỏi:
1 Khu vục Đông á gồm những quốc gia và vùng lãnh thổ nào?
2 Đông á tiếp giáp với các biển nào?
Kết luận:
Khu vực Đông á gồm 2 bộ phận:
- Phần đất liền.
- Phần hải đảo.
- Có 4 quốc gia:
Trung Quốc, Nhật Bản, CHDCND Triều Tiên, Hàn Quốc
Trang 4II đặc điểm tự nhiên
1 Địa hình sông ngòi
a Phần đất liền
Câu hỏi về địa hình Đông á
1 Đọc tên các dãy núi, sông ngòi, bồn địa và các đồng bằng lớn của Đông á?
2 Đặc điểm định dạng địa hình, dạng nào chiếm diện tích chủ yếu? Phân bố ở đâu?
Trang 5II đặc điểm tự nhiên
1 Địa hình sông ngòi
a Phần đất liền
Câu hỏi về sông ngòi Đông á
1 Tên các con sông lớn, nơi bắt nguồn, h ớng chảy, đặc điểm
về chế độ n ớc?
2 So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa sông Hoàng Hà và sông Tr ờng Giang?
Trang 6II đặc điểm tự nhiên
1 Địa hình sông ngòi
a Phần đất liền
Câu hỏi về địa hình sông ngòi phần hải đảo Đông á
1 Tại sao phần hải đảo của Đông á th ờng xuyên có động đất núi lửa?
2 Các hoạt động đó diễn ra nh thế nào? Gây ảnh h ởng gì
tới địa hình?
3 Đặc điểm địa hình sông ngòi?
Trang 7II đặc điểm tự nhiên
1 Địa hình sông ngòi
a Phần đất liền
Kết luận:
Địa hình: - Phía Tây: Núi và sông ngòi cao, hiểm trở và các
bồn địa rộng.
- Phía Đông: Đồi núi thấp xen kẽ các đồng bằng rộng lớn.
Sông ngòi: - Có 3 sông lớn Amua, Hoàng Hà và Tr ờng Giang.
- Chế độ n ớc theo mùa lũ lớn vào cuối hạ, đầu thu.
Trang 8II đặc điểm tự nhiên
1 Địa hình sông ngòi
b Phần hải đảo
- Núi trẻ, th ờng xuyên có động đất, núi lửa.
- Sông ngắn, dốc.
Trang 9II đặc điểm tự nhiên
2 Khí hậu , cảnh quan
b Phần hải đảo
- Núi trẻ, th ờng xuyên có động đất, núi lửa.
- Sông ngắn, dốc.