1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HÒA -HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HÓA HỌC 11 - HỌC KÌ 1 - Copy

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch D.. Tính pH của dung dịch thu được coi thể tích thay đổi không đáng kể... Dạng 2: Đánh giá điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dun

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC

NĂM HỌC 2014 - 2015 KHỐI 11 - HỌC KÌ I

Dạng 1: Tính nồng độ H + , OH - , pH của dung dịch.

Bài 1: Tính pH của các dung dịch sau:

a 100ml dung dịch X có hòa tan 2,24 lít khí HCl (đktc)

b Dung dịch HNO3 0,001M

c Dung dịch H2SO4 0,0005M

Bài 2: Trộn lẫn 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,05M với 300ml dung dịch NaOH 0,1M ta được dung dịch D

a Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch D

b Tính pH của dung dịch D

c Lấy 150ml dung dịch D trung hòa bởi 50ml dung dịch HCl Tính nồng độ dung dịch KOH đem dùng

Bài 3: Tính nồng độ mol/l của các dung dịch:

a Dung dịch H2SO4 có pH = 4

b Dung dịch KOH có pH = 11

Bài 4: Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dd A); Dung dịch HCl có pH = 1 (dd B).

a Tính nồng độ mol của dung dịch A và B

b Trộn 2,75 lít dung dịch A với 2,25 lít dung dịch B Tính pH của dung dịch thu được (coi thể tích thay đổi không đáng kể)

Bài 5: Trộn lẫn 15 ml dung dịch NaOH 2M và 10 ml dung dịch H2SO41,5M Tính pH của dung dịch thu được

Bài 6: Cho 4,32 (g) Mg tác dụng với 200 ml dung dịch H2SO4 1M.

a Viết các phương trình xảy ra dưới dạng phân tử và ion

b Tính pH của dung dịch thu được (coi thể tích thay đổi không đáng kể)

Dạng 2: Đánh giá điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch, viết phương trình ion rút gọn. Bài 1: Trộn lẫn các dung dịch những cặp chất sau, cặp chất nào có xảy ra phản ứng ? Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và dạng ion rút gọn a CaCl2 và AgNO3 b KNO3 và Ba(OH)2

c Fe2(SO4)3 và KOH d Na2CO3 và HCl Bài 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau, viết phương trình ion thu gọn của phản ứng đó: a CaCO3 + HCl →………

b FeS + ………→ FeCl2 + …………

c CaCl2 + …… → CaCO3 + ………

d NH4Cl + Ba(OH)2 →………

e AlCl3 + …… → Al(OH)3 + ………

f Al(OH)3 + NaOH → ………

Trang 2

g Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2 → …………

h NaOH + ……… → Fe(OH)3 + ……

i BaCO3 + …………→ Ba(NO3)2 +……

Bài 3: Có thể tồn tại các dung dịch có chưa đồng thời các ion sau được hay không? Giải

thích

a NO3-, PO43-, NH4+, Ag+ b Cl-, HS-, Na+, Fe3+

c OH-, HCO3-, Na+, Ba2+ d HCO3-, H+, K+, Ca2+

Bài 4: Cho 100,0 ml dung dịch X chứa HCl 1,0M và H2SO4 1,0M vào 200,0 ml dung dịch Ba(HCO3)2 0,75M thu được V lít khí CO2 (đktc) và m gam kết tủa Vậy giá trị của V và m tương ứng

Dạng 3: Nhận biết

Bài 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết:

a Các dung dịch Na2CO3; MgCl2; NaCl; Na2SO4

b Các chất rắn Na2CO3, MgCO3, BaCO3 và CaCl2

c Các dung dịch BaCl2, HCl, K2SO4 và Na3PO4

Bài 2: Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các chất sau:

H2SO2, HCl, NaOH, KCl, BaCl2

Bài 3: Chỉ dùng một hóa chất làm thuốc thử hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ

mất nhãn sau: H2SO4, NaOH, BaCl2, Na2CO3, Al2(SO4)3

Dạng 4: Sử dụng định luật bảo toàn điện tích.

Bài 1: Dung dịch Y có chứa Ca2+ 0,15 mol ; Fe3+ 0,1 mol; NO3- a mol và Cl- b mol Cô cạn dung dịch thu được 40,85 gam chất rắn khan Tính giá trị của a, b

Bài 2: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4 , Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa

- Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa

Tính tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X

Dạng 5: Phương trình phản ứng – giải thích

Bài 1:Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng sau:(ghi rõ điều kiện nếu có)

a N2O5→HNO3→NO→NO2→HNO3→Cu(NO3)2→CuO

b N2→NH3→(NH4)2SO4→NH3→NO

c N2→NO→NO2→NaNO3→NaNO2

Bài 2: Lập phương trình phản ứng oxi hóa –khử theo sơ đồ cho sau:

a Fe + HNO3 → ? + NO2 + ?

b C + HNO3 → ? + NO2 + ?

c FeO + HNO3→ ? + NO + ?

d Zn + HNO3 → ? + NH4NO3 + ?

e Fe(NO3)3→ ? + NO2 + ?

Trang 3

f AgNO3 → ? + NO2 + ?

Dạng 6: Kim loại, Oxit kim loại + HNO3 loãng, đặc.

Bài 1: Cho 22 g hỗn hợp Al va Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì có 13,44 lít khí không màu hóa nâu trong không khí bay ra.( thể tích khí đo ở đktc)

a.Viết phương trình phản ứng

b.Tính % khối lượng mỗi kim loai trong hỗn hợp

Bài 2: Cho 1,86 g hỗnhợp Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 560ml khí N2O (đktc - sản phẩm khử duy nhất)

a.Viết phương trình phản ứng xảy ra

b Tính phần trăm khối lượng kim loại của hỗn hợp

Bài 3: Chia m (g) hỗn hợp A gồm Cu và Fe thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 (l) khí (đktc)

- Phần 2: Cho tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng, dư thu được 17,92 (l) khí có màu nâu đỏ (đktc) và dung dịch B

Tính m và khối lượng muối tronnf dung dịch B?

Bài 4: Có 26 g hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4.

- Nếu hòa tan hoàn toàn hỗn hợp trên vào dung dịch HCl dư thì có 2,24 lít khí H2 (đktc)

- Cũng lượng hỗn hợp trên nếu hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 3,36 lít một chất khí không màu hóa nâu trong không khí (thể tích khí đo ở đktc)

b.Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

c.Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

Dạng 7: Photpho và hợp chất của photpho

Bài 2 Đốt cháy hoàn toàn 6,2g photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa

đủ với dung dịch NaOH 32% tạo ra muối Na2HPO4

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra

b) Tính khối lượng dung dịch NaOH đã dùng

c) Tính nồng độ % của muối trong dung dịch thu được sau phản ứng

Bài 3 Cho 50,00 ml dung dịch H3PO4 0,50M vào dung dịch KOH.

a) Nếu muốn thu được muối trung hòa thì cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch KOH 1,00M ?

b) Nếu cho H3PO4 trên vào 50,00 ml dung dịch KOH 0,75M thì thu được muối gì? Tính nồng

độ mol/lít của muối thu được?

Bài 5 Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2g H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , đem cô dung dịch thu được đến cạn khô Hỏi những muối nào được tạo nên và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu ?

Dạng 2: Bài tập về muối cacbonat.

Bài 1: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua Tính m

Bài 2: Hòa tan 10,5 gam hỗn hợp 2 muối ACO3 và B2CO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch A và 0,504 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan Tính m

Trang 4

Bài 3: Đem nhiệt phân hoàn toàn 15 gam muối cacbonat của một kim loại hóa trị II Dẫn hết

khí sinh ra vào 200 gam dung dịch NaOH 4% (vừa đủ) thì thu được dung dịch mới có tổng nồng độ các chất tan là 6,85% Xác định công thức muối đem nhiệt phân (coi khối lượng

dung dịch không đổi sau phản ứng)

Bài 4: Cho rất từ từ từng giọt 100 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch chứa Na2CO3 0,1 mol

và NaHCO3 0,15M Tính thể tích khí CO2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn

Dạng 3: Bài tập về tính khử của CO; C.

Bài 1 Dẫn khí CO dư qua ống đựng bột một oxit sắt (FexOy) ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng kết thúcthu được 0,84 gam sắt và dẫn khí sinh ra vào nước vôi trong dư thì thu được 2 gam kết tủa Xác định công thức phân tử của FexOy

Bài 2 Khử 16 gam hỗn hợp các oxit kim loại : FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO và PbO bằng khí CO

ở nhiệt độ cao, khối lượng chất rắn thu được là 11,2 gam Tính thể tích khí CO đã tham gia phản ứng (đktc)

Bài 3 Dẫn khí CO qua ống sứ chứa 15,2 gam hỗn hợp CuO, FeO nung nóng thu được 13,6

gam chất rắn (A) và hỗn hợp khí (B) Sục hết khí (B) vào dung dich nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa C Xác định A, B, C Tính a?

Dạng 4: Bài tập về phản ứng của CO2 với dung dịch kiềm.

Bài 1 Dẫn khí CO2 được điều chế bằng cách cho 100 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, đi qua dung dịch có chứa 60 gam NaOH Hãy cho biết lượng muối natri thu được

Bài 2 Dẫn từ từ 2,464 lít khí CO2 (đktc) đi qua dung dịch NaOH sinh ra 11,44 gam hỗn hợp

2 muối là Na2CO3 và NaHCO3 Hãy xác định số gam của mỗi muối trong hỗn hợp

Bài 3 Dẫn từ từ 7,84 lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,12M, sau phản ứng hoàn toàn thì thu được bao nhiêu gam kết tủa có kết tủa?

Bài 4 Dẫn từ từ 5,6 lít CO2 (đktc) vào 400,0 ml dd NaOH 1,0M Tính tổng khối lượng các muối thu được trong dung dịch sau phản ứng?

Bài 6 Dẫn từ từ 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Tính m?

Bài 7 Dẫn V lít đktc khí CO2 qua 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 6 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa Tính V?

Bài 8 Dẫn từ từ V lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 2M được 39,4 gam kết tủa Tính giá trị của V?

Bài 9 Cho từ từ từng giọt V (lít) dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch K2CO3 thu được dung dịch B và 0,56 lít (đktc) khí CO2 Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 1,5 gam kết tủa Tính V?

Bài 10 Cho 11,2 lít khí CO2 ở (đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH 2M được dung dịch X. Cho dung dịch CaCl2 dư vào dung dịch X tính khối lượng kết tủa tạo thành

Bài 11 Cho rất từ từ 0,3 mol HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,2 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Tính số mol CO2 thu được?

Ngày đăng: 21/12/2016, 05:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w